wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa Lý GHK I

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm

a)

Tày, Thái, Mường, Khơ-me

b)

Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

c)

Chăm, Hoa, Nùng, Mông

d)

Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

2.

Câu 60: Các khoáng sản như: apatit, pirit, photphorit có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của ngành:

a)

Công nghiệp hóa chất

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

3.

Câu 59: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:

a)

Rất lớn

b)

Lớn

c)

Vừa và nhỏ

d)

Vừa

4.

Câu 58: Trong các nhận định sau, nhận định chưa chính xác là:

a)

Các hoạt động dịch vụ phân bố khá đồng đều giữa các vùng trong cả nước.

b)

Nơi tập trung nhiều ngành sản xuất cũng là nơi tập trung nhiều hoạt động dịch vụ

c)

Các vùng dân cư thưa thớt, kinh tế chậm phát triển thì các hoạt động dịch vụ còn nghèo nàn.

d)

Sự phân bố dịch vụ phụ thuộc chặt chẽ vào sự phân bố dân cư

5.

Câu 57: Cho bảng số liệu cơ cấu GDP của Việt Nam (%): Ngành Năm 1990 Năm 2000 Năm 2018 Nông – lâm – ngư 38,7 23 14,68 Công nghiệp, xây dựng 22,7 38,5 34,25 Dịch vụ 38,6 38,5 51,07 Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta.

a)

Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp – xây dựng

b)

Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và tiến tới ổn định tỉ trọng dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng và tiến tới ổn định tỉ trọng dịch vụ.

6.

Câu 56: Để giảm bớt tỷ lệ gia tăng tự nhiên dân số cần phải thực hiện:

a)

Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số

b)

Đẩy mạnh công tác tuyên truyền

c)

Kế hoạch hóa gia đình

d)

Cả A, B, C đúng

7.

Câu 55: Dựa vào Atlat Việt Nam trang 23 hãy cho biết các quốc lộ 19, 24, 26 và 27 nối:

a)

Bắc Trung Bộ với Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng với Trung du miền núi phía Bắc.

d)

Đông Nam Bộ với Đồng bằng sông Cửu Long.

8.

Câu 54: Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

9.

Câu 53: Cho bảng số liệu sau đây: DÂN SỐ VÀ DIỆN TÍCH VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2018 Địa phương Dân số (nghìn người) Diện tích(km2) Cả nước 94.666,0 331.235,7 Đồng bằng sông Hồng 21.566,4 21.260 Mật độ dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng năm 2018 là:

a)

254 người/km2 và 1230 người/km2

b)

286 người/km2 và 1225 người/km2

c)

286 người/km2 và 1014 người/km2

d)

253 người/km2 và 1230 người/km2

10.

Câu 52: Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất về:

a)

Dâu tằm.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Chè.

11.

Câu 51: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng:

a)

2 triệu người

b)

1,5 triệu người

c)

1triệu người

d)

2,5 triệu người

12.

Câu 50: Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

Cà phê, cao su, mía.

b)

Hồ tiêu, bông, chè.

c)

Cà phê, cao su, chè.

d)

Điều, chè, thuốc lá.

13.

Câu 49: Ý nào dưới đây không đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua?

a)

Số lượng vật nuôi ngày càng giảm

b)

Các giống vật nuôi cho năng suất cao còn chưa nhiều

c)

Hiệu quả chăn nuôi chưa thức sự cao và ổn định

d)

Dịch bệnh thường xảy ra gây khó khăn cho ngành chăn nuôi

14.

Câu 48: Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì:

a)

Do tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ

b)

Do di dân vào thành thị

c)

Nhiều đô thị mới hình thành

d)

Gia tăng tự nhiên cao

15.

Câu 47: Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng:

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.

16.

Câu 46: Việt Nam có:

a)

53 dân tộc

b)

54 dân tộc

c)

52 dân tộc

d)

55 dân tộc

17.

Câu 45: Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

Hải đảo

b)

Đồng bằng, ven biển

c)

Nước ngoài

d)

Miền núi

18.

Câu 44: Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi:

a)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm

b)

Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên

c)

Tỉ lệ trẻ em tăng nhanh

d)

Tỉ lệ người dưới tuổi lao động giảm, tỉ lệ người trong và quá tuổi lao động tăng.

19.

Câu 43: Dựa vào Atlat địa lí trang 15, hãy tính tỉ lệ dân số thành thị năm 2007 và cho biết số liệu nào sau đây là đúng?

a)

27,40%

b)

27,45%

c)

27,51%

d)

27,44%

20.

Câu 42: Tuyến đường nào đi qua 6/7 vùng kinh tế của đất nước?

a)

Đường Hồ Chí Minh

b)

Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A

c)

Quốc lộ 1A

d)

Đường sắt Thống Nhất

21.

Câu 41: Trong số các di sản thế giới được UNESSCO công nhận, nhóm di sản nào dưới đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cố đô Huế, Hạ Long.

b)

Phong Nha - Kẻ Bàng, thánh địa Mĩ Sơn

c)

Phố cổ Hội An, thánh địa Mĩ Sơn

d)

Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An

22.

Câu 40: Ưu thế lớn nhất của ngành công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta là:

a)

Có nguồn khoáng sản phong phú

b)

Có các loại hình giao thông đa dạng.

c)

Có cơ sở hạ tầng đồng bộ giữa các vùng

d)

Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

23.

Câu 39: Hạn chế lớn của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là:

a)

Sản lượng nông sản chủ lực còn thấp, chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.

b)

Bấp bênh trong sản xuất do đặc điểm thời tiết và khí hậu gây ra.

c)

Chất lượng sản phẩm kém, không có khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

d)

Chi phí sản xuất lớn, hiệu quả kinh tế thấp.

24.

Câu 38: Cho bảng số liệu về sự biến đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và năm 2019 ( % ) Độ tuổi Năm 1999 Năm 2019 Từ 0 đến 14 tuổi 33.5 24,3 Từ 15 đến 59 tuổi 58.4 63,8 Trên 60 tuổi 8.1 11,9 Tỉ lệ dân số phụ thuộc của năm 1999 và 2019 lần lượt là:

a)

71,2 và 50,3

b)

81,2 và 51,3

c)

71,2 và 56,7

d)

63,5 và 52,3

25.

Câu 37: Năm 2019 tổng diện tích gieo trồng là 14.707,6 nghìn ha. Diện tích cây lương thực là 8.458,7 nghìn ha; diện tích cây công nghiệp là 4.071,4 nghìn ha. Vậy diện tích cây lương thực, cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % diện tích gieo trồng?

a)

55,7% và 27,7%

b)

57,5% và 27,7%

c)

68,4% và 18,4%

d)

64,8% và 18,2%

26.

Câu 36: Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta:

a)

Đông bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

27.

Câu 35: Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Tăng chậm

c)

Dồi dào, tăng chậm

d)

Hầu như không tăng

28.

Câu 34: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước ta là:

a)

Đà Nẵng

b)

Hải Phòng

c)

Vũng Tàu

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

29.

Câu 33: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở phát triển mạnh ngành công nghiệp:

a)

Điện tử

b)

Dầu khí

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Cơ khí, hóa chất

30.

Câu 32: Hoạt động nội thương của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng:

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

31.

Câu 31: Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

32.

Câu 30: Ngành công nghiệp trọng điểm có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta là:

a)

Hóa chất

b)

Khai thác nhiên liệu

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Chế biến lương thực thực phẩm

33.

Câu 29: Những năm gần đây cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta là do:

a)

Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.

b)

Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

c)

Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.

d)

Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn th

34.

Câu 28: Để giải quyết vấn đề việc làm, cần có biện pháp gì?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Cả A ,C ,D đều đúng

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề, giới thiệu việc làm, đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn

35.

Câu 27: Dựa vào Atlat trang 23 hãy cho biết các tuyến đường xuất phát từ thủ đô HàNội?

a)

1A, số 3, số 21, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh

b)

1A, số 3, số 2, số 51, số 6, đường Hồ Chí Minh

c)

1A, số 3, số10, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh

d)

1A, số 3, số18, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh

36.

Câu 26: Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm

a)

1986

b)

1976

c)

1991

d)

2000

37.

Câu 25: Dựa vào Atlat địa lí trang 15, hãy cho biết dân số thành thị ở nước ta năm 2007 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1960?

a)

18,64

b)

18,74

c)

18,54

d)

18,44

38.

Câu 24: Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?

a)

Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.

b)

Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.

c)

Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời.

d)

Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

39.

Câu 23: Nhóm hàng hóa nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta là:

a)

Lương thực thực phẩm, hàng tiêu dùng.

b)

Máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu

c)

Khoáng sản, vật liệu xây dựng.

d)

Hàng thủ công mĩ nghệ, hàng tiêu dùng cao cấp.

40.

Câu 22: Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do

a)

Địa hình, đất đai phù hợp.

b)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại.

c)

Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.

d)

Thị trường tiêu thụ lớn, ổn định.

41.

Câu 21: Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận tải (%) (không kể vận tải bằng đường ống) Loại hình vận tải Năm 2010 Năm 2018 Tổng số 100,00 100,00 Đường sắt 0,98 0,37 Đường bộ 73,30 78,3 Đường sông 18,01 16,4 Đường biển 7,69 4,9 Đường hàng không 0,02 0,03 (Nguồn: Tổng cục thống kê: https://www.gso.gov.vn/) Từ bảng số liệu trên, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận tải ở nước ta năm 2010 và năm 2018?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

42.

Câu 20: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta là

a)

hóa học hóa.

b)

thủy lợi hóa.

c)

cơ giới hóa.

d)

sinh học hóa.

43.

Câu 19: Trong các cây công nghiệp sau đây, cây nào là cây hàng năm?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Đậu tương.

d)

Hồ tiêu.

44.

Câu 18: Đất phù sa thích hợp với cây trồng nào sau đây?

a)

Chè.

b)

Lúa.

c)

Cao su.

d)

Cà phê.

45.

Câu 17: Thách thức lớn nhất của nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

thiếu lao động lành nghề.

b)

thiếu nguyên liệu, năng lượng

c)

thiếu vốn đầu tư cho sản xuất.

d)

sự cạnh tranh khốc liệt.

46.

Câu 16: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hai trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước là

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.

c)

Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

47.

Câu 15: Điều kiện tự nhiên nào thuận lợi cho nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Địa hình đa dạng, nhiều độ cao khác nhau.

c)

Nguồn nước tưới dồi dào.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

48.

Câu 14: Nguyên nhân nền kinh tế - xã hội nước ta đạt được những thành tựu khá vững chắc là do

a)

xu hướng toàn cầu hóa trên thế giới.

b)

những chính sách Đổi mới của Nhà nước.

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm trong nông nghiệp.

d)

nước ta có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

49.

Câu 13: Ý nào không phải là giải pháp giảm tỉ suất sinh ở nước ta?

a)

Kế hoạch hóa gia đình

b)

Xóa bỏ tình trạng tảo hôn.

c)

Đẩy mạnh công tác tuyên truyền dân số.

d)

Xuất khẩu lao động ra nước ngoài.

50.

Câu 12: Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với vấn đề xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế nhanh.

b)

môi trường được cải thiện tốt.

c)

chất lượng cuộc sống nâng cao.

d)

mức sống thấp, thiếu việc làm.

51.

Câu 11: Cho bảng số liệu: Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành ở nước ta (Đơn vị:nghìn đồng) Năm 2010 2012 2014 2016 Cả nước 1387 2000 2637 3098 Thành thị 2130 2989 3964 4551 Nông thôn 1070 1579 2038 2423 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017) Nhận xét nào sau đây đúng về thu nhập bình quân đầu người ở nước ta giai đoạn 2010 - 2016?

a)

Thu nhập bình quân đầu người của thành thị tăng chậm hơn nông thôn.

b)

Thu nhập bình quân đầu người của nông thôn giảm, thành thị tăng.

c)

Thu nhập bình quân đầu người của thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Thu nhập bình quân đầu người của cả nước liên tục giảm.

52.

Câu 10: Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Đồng bằng.

b)

Miền Núi

c)

Hải đảo

d)

Trung du.

53.

Câu 9: Duyên Hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào?

a)

Chăm, Khơ-me

b)

Bru- Vân Kiều, Thái

c)

Ê –đê, Mường

d)

Thái, Tày.

54.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, vùng Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc

a)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Hmông

b)

Tày, Nùng, Ê- đê, Ba- na

c)

Xơ- đăng, Gia-rai , Mnông

d)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa

55.

Câu 7: Các dân tộc ít người chủ yếu sống tập trung ở

a)

đồng bằng

b)

miền núi

c)

trung Du

d)

duyên Hải

56.

Câu 6: Mật độ dân số nước ta thuộc loại nào so với các nước trên thế giới?

a)

Cao nhất thế giới

b)

Thấp.

c)

Trung bình.

d)

Cao.

57.

Câu 5: Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi như sau

a)

tỉ lệ trẻ em từ 0- 14 tuổi giảm xuống

b)

tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên

c)

tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên

d)

tỉ lệ người trong và quá tuổi lao động giảm.

58.

Câu 4: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, số dân thành thị nước ta năm 2007 là

a)

85,17 triệu người.

b)

61,80 triệu người.

c)

23,37 triệu người.

d)

73,23 triệu người

59.

Câu 3: Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì

a)

gia tăng tự nhiên cao

b)

do di dân vào thành thị

c)

tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ

d)

nhiều đô thị mới hình thành

60.

Câu 2: Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm

a)

tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm

b)

tỉ lệ tử vong giữ ổn định ở mức tương đối thấp

c)

mức tăng dân số tương đương với mức tăng dân số trung bình của thế giới.

d)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp hơn mức trung bình chung của thế giới.