wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz khởi sự doanh nghiệp

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính của phương trình khởi sự doanh nghiệp là gì

a)

Chiến lược

b)

Tiếp thị

c)

Mô hình doanh nghiệp & kinh doanh

d)

khách hàng tiềm năng

2.

Mục đích của một thị trường là gì?

a)

Nó giúp bạn nghiên cứu thị trường mà bạn đang nhắm mục tiêu

b)

Nó kết nối người mua và người bán

c)

Đó là nơi mọi người có thể tìm thấy những ưu đãi mới nhất

d)

Nó làm cho mua sắm trực tuyến dễ dàng hơn

3.

Lợi thế của mô hình kinh doanh “Trực tiếp đến người tiêu dùng” là gì?

a)

Phí vận chuyển thấp hơn

b)

Chất lượng sản phẩm cao hơn

c)

Bỏ qua các nhà bán lẻ

d)

Bạn có thể nhận sản phẩm ngay lập tức

4.

Khả năng thực thi là gì?

a)

Tập hợp các kỹ năng cụ thể bạn cần trong doanh nghiệp của mình

b)

Khả năng đưa ra những ý tưởng tuyệt vời

c)

Khả năng theo đuối ý tưởng của bạn

5.

Lợi ích của việc khởi nghiệp giúp?

a)

Tạo ra công việc và thu nhập cho doanh nhân khởi nghiệp

b)

Giải quyết tình trạng thất nghiệp, ổn định xã hội

c)

Cả a và b đúng

d)

Tất cả đều sai

6.

Xem xét từ nhiều gốc nhìn khác nhau giúp cho nhà khởi nghiệp

a)

. Có những lập luận có tính thực tiễn

b)

Đưa ra các giải pháp sáng tạo và có ứng dụng thực tiễn

c)

Đối mặt với những xích míc

d)

Tạo những hiệu quả giật mình

7.

Các nhà khởi nghiệp sẽ chọn hình thức mua lại doanh nghiệp khi:

a)

Muốn xâm nhập nhanh các thị trường mới

b)

Khi muốn tiếp cận và sử dụng tri thức cũng như tài sản hữu hình và vô hình của đối tác

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

8.

______ có thể giúp hình thành những ý tưởng về sản phẩm mới cũng như hỗ trợ giới

thiệu chúng trên thị trường

a)

Các loại sản phẩm và dịch vụ hiện tại

b)

Nhà nước

c)

Các kênh phân phối

d)

Người tiêu dùng

9.

Khảo sát ý định mua của khách hàng được xem là một bộ phần cấu thành trong phân tích ý tưởng về ____

a)

Mô hình kinh doanh

b)

Tài chính

c)

Thị trường tiềm năng

d)

Sản phẩm / dịch vụ

10.

Ưu điểm của doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Linh hoạt trong các quyết định

b)

Được ký kết các hợp đồng kinh tế

c)

Có thể huy động vốn dưới mọi hình thức trừ phát hành cổ phiếu

d)

Tất cả đều sai.

11.

Đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên

a)

Đây là loại hình doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân

b)

Các thành viên tự do chuyển nhượng cổ phần đang sở hữu dựa trên tỷ lệ vốn góp

c)

Được huy động vốn dưới mọi hình thức

d)

Tất cả đều sai

12.

1. Đối tượng nào sau đây bị cấm thành lập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?

a)

CQNN, đơn vị lực lượng vũ trang sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

b)

Theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức; sỹ quan, hạ sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc quân đội; sỹ quan, hạ sỹ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc công an.

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

13.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc từ ngày nhận hồ sơ,Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ cấp Giấy đăng ký doanh nghiệp

a)

4

b)

3

c)

7

d)

15

14.

4. Tên doanh nghiệp phải được in hoặc viết ở đâu?

a)

Giấy tờ giao dịch

b)

Hồ sơ tài liệu

c)

Ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành

d)

Cả 3 phương áp trên

15.

Cá nhân nào có quyền thành lập doanh nghiệp?

a)

Sinh ngày 01/01/2000

b)

Sinh ngày 01/01/2010

c)

Sinh ngày 01/01/2015

d)

Sinh ngày 01/12/2009

16.

Tổ chức, cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Uỷ ban nhân dân TPHCM

b)

Chủ tịch ủy ban Nhân dân Quận 1 TPHCM

c)

Bí thư thành ủy TPHCM

d)

Tất cả đều đúng

17.

Đâu là một trong những điều kiện về tên gọi, trụ sở khi đăng ký thành lập doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp phải có tên riêng, tên phải được đăng ký ở cơ quan có thẩm quyền.

b)

Doanh nghiệp không cần đăng ký thành lập với cơ quan chức năng có thẩm quyền, chỉ cần thành lập và hoạt động là được.

c)

Tên riêng của doanh nghiệp chỉ cần gắn ở trụ sở chính, còn chi nhánh, văn phòng đại diện thì không cần.

d)

Tên doanh nghiệp được trùng và nhầm lẫn với doanh nghiệp đã đăng ký trên toàn quốc.

18.

Ngoài tên chính thức của doanh nghiệp:

a)

DN có thể đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt, tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài.

b)

DN có thể đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt nhưng không được đăng ký và sử dụng tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài.

c)

DN không được đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt, tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài.

d)

Cả a, b và c đều sai

19.

Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:

a)

Chỉ có cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam mới có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp.

b)

Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và người Việt Nam định cư ở nước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp.

c)

Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và cá nhân, tổ chức mang quốc tịch nước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp.

d)

Cá nhân, tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và cá nhân, tổ chức mang quốc tịch nước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp, trừ một số đối tượng bị pháp luật cấm.

20.

Đâu là một trong những hình thức tổ chức lại doanh nghiệp?

a)

Giải thể doanh nghiệp

b)

Đưa doanh nghiệp lên sàn chứng khoán

c)

Sáp nhập doanh nghiệp

d)

Góp vốn vào doanh nghiệp

21.

Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi nào?

a)

Khi có hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ

b)

Khi đã đóng đủ lệ phí đăng ký DN

c)

Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh

d)

Tên của doanh nghiệp được đặt theo quy định

e)

Tất cả các ý đúng

22.

Loại hình nào sau đây ko phải là loại hình doanh nghiệp ở Việt Nam

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty đại chúng chịu trách nhiệm vô hạn

c)

Công ty Trách nhiệm Hữu Hạn 1 thành viên

d)

Công ty TNHH 2 thành viên

23.

Loại hình doanh nghiệp chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ

a)

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

b)

Công ty hợp danh

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty cổ phần

24.

Doanh nghiệp KHÔNG có tư cách pháp nhân

a)

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Cả ba đều có tư cách pháp nhân

25.
Chiến lược giá tự động là gì
a)
Tăng giá khi nhu cầu cao và ngược lại, giảm giá khi nhu cầu thấp
b)
Thích tăng lúc nào cũng được
c)
Tự động tăng giá khi khách đặt hàng lần 2
d)
Nhờ máy tính mặc cả với khách hàng và thỏa thuận giá
26.
Mô hình CANVAS cần phân tích bao nhiêu yếu tố?
a)
9 yếu tố
b)
8 yếu tố
c)
10 yếu tố
d)
7 yếu tố
27.
Chi phí cố định là gì?
a)
Là tiền thuế mà DN phải trả
b)
Là khoản tiền DN chi trả cho tiền lương, Nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm
c)
Chi phí cố định là khoản phí doanh nghiệp phải thanh toán định kỳ, nó không thay đổi theo từng đợt mà sẽ được giữ gần như là nguyên giá trị trong một khoảng thời gian xác định như: phí bảo hiểm, tiền thuê nhà, tiền thuê tài sản, tiền lãi từ khoản vay hàng tháng
d)
Chi phí cố định là khoản phí doanh nghiệp phải thanh toán định kỳ, thay đổi theo từng đợt
28.
Chi phí biến đổi là gì?
a)
Là tiền thuế mà DN phải trả
b)
Là các khoản chi phí thường tăng lên cùng với mức độ hoạt động. Nó là khoản tiền trả cho các đầu nhân tố biến đổi như nguyên liệu, lao động.
c)
Là khoản phí doanh nghiệp phải thanh toán định kỳ, thay đổi theo từng đợt
d)
Không có phương án nào đúng
29.
Mô hình đại dương đỏ có nghĩa là:
a)
DN cạnh tranh với nhau về giá và tính năng sản phẩm, DN lớn nuốt DN bé
b)
DN không trực tiếp cạnh tranh lẫn nhau, mà tạo ra một không gian/mô hình sáng tạo và kiếm tiền từ đó
c)
DN cạnh tranh với nhau về thương hiệu sản phẩm và nhân lực
d)
DN không muốn cạnh tranh nhau, cộng tác và sinh sống hòa bình, không có sự thâm nhập của DN mới
30.
Mô hình đại dương xanh có nghĩa là:
a)
DN cạnh tranh với nhau về giá và tính năng sản phẩm, DN lớn nuốt DN bé
b)
DN không trực tiếp cạnh tranh lẫn nhau, mà tạo ra một không gian/mô hình sáng tạo và kiếm tiền từ đó, Các DN khác khó bắt chước vì khác biệt hóa hướng đi
c)
DN cạnh tranh với nhau về thương hiệu sản phẩm và nhân lực
d)
DN không muốn cạnh tranh nhau, cộng tác và sinh sống hòa bình, không có sự thâm nhập của DN mới
31.

Lý giải nguyên nhân thành công của Grab và Tinder?

a)
Giao diện trực quan
b)
Kết nối dễ dàng
c)
trải nghiệm thân thiện
d)
cả 3 đáp án trên
32.
Mô hình doanh thu Freemium là gì?
a)
Hầu hết người dùng của bạn nhận được dịch vụ của bạn hoàn toàn miễn phí và chỉ một số người trong số họ trả tiền cho bạn để nhận được những truy cập cao cấp hơn
b)
Hầu hết người dùng của bạn nhận được dịch vụ của bạn PHẢI mất phí
c)
chỉ một số người dùng của bạn nhận được dịch vụ của bạn hoàn toàn miễn phí và phần còn lại phải trả tiền cho bạn để nhận được những truy cập vào nền tảng
d)
Không câu nào đúng
33.

Công ty bạn thông qua những người khác phân phối sản phẩm, dịch vụ của bạn trực tiếp cho khách hàng (là cửa hàng bán lẻ mà bạn không sở hữu, hoặc công ty phân phối đặc biệt như: Fastenal.com, Grainger.com hoặc CDW.com) không có điều kiện gì được gọi là:

a)
Phân phối trực tiếp
b)

Phân phối gián tiếp đa tầng

c)
Phân phối chọn lọc
d)

Phân phối rộng rãi

34.
công ty của bạn phân phối sản phẩm/dịch vụ của mình trực tiếp cho khách hàng (không thông qua trung gian) được gọi là
a)
Phân phối trực tiếp
b)
Phân phối gián tiếp
c)
Phân phối chọn lọc
d)
Phân phối trộng rãi
35.
Phân tích đối thủ cạnh tranh cần phải phân tích các yếu tố nào?
a)
Điểm mạnh, điểm yếu
b)
Chính sách quản lý
c)
Chiến lược giá
d)
Tất cả các ý trên
36.
Sự khác biệt giữa nhận một khoản vay và nhận một khoản đầu tư vốn cổ phần là gì?
a)
Không, bạn phải trả lại cả hai
b)
Một khoản đầu tư có thể mang lại cho bạn nhiều tiền hơn một khoản vay
c)
Ai cũng có thể vay dễ dàng
d)
Các khoản vay phải được trả lại, đầu tư không
37.
Các hình thức vốn có thể huy động cho khởi nghiệp bao gồm (lựa chọn tất cả các phương án đúng)
a)
Vốn riêng
b)
Vốn cổ phần
c)
Vốn vay
d)
Tất cả đều đúng
38.
Điền vào chỗ trống: ....là các thức huy động vốn và nguồn lực để hiện thực hoá ý tưởng kinh doanh
a)
gọi vốn
b)
khởi nghiệp
c)
khái niệm hoá cơ hội
d)
xác thực ý tưởng
39.

Báo cáo tài chính dự kiến bao gồm:

a)

Báo cáo nguồn vốn và việc sử dụng vốn

b)

Một bảng các giả định tài chính

c)

Báo cáo thu nhập dự kiến, bảng cân đối kế toán dự kiến và báo cáo lưu chuyển tiền

tệ dự kiến

d)

Phân tích rủi ro

40.

Trong khung mô hình kinh doanh , những người hoặc doanh nghiệp đóng vai trò

chính hoặc cung cấp các nguồn lực chính cho doanh nghiệp là

a)

Đối tác chính

b)

Nguồn lực chính

c)

Đề xuất giá trị

d)

Phân khúc khách hàng

41.

Hộ kinh doanh được thành lập bởi:

a)

1 cá nhân bất kỳ

b)

1 cá nhân từ 18 tuổi trở lên

c)

1 cá nhân từ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

d)

1 cá nhân là công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên cónăng lực hành vi dân sự đầy đủ.

42.

Hộ kinh doanh là:

a)

Chủ thể có tư cách pháp nhân

b)

Chủ thể có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

c)

Chủ thể không có tư cách pháp nhân

d)

Chủ thể không có tư cách pháp nhân và không cần đăng ký kinh doanh

43.

Hộ kinh doanh được thuê:

a)

Dưới 10 lao động

b)

Từ 10 lao động trở lên

c)

Dưới 100 lao động

d)

Không hạn chế

44.

Thành viên hộ kinh doanh KHÔNG có quyền nào sau đây:

a)

Thành lập doanh nghiệp

b)

Quản lý doanh nghiệp

c)

Đồng thời là thành viên của công ty hợp danh

d)

Đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh

45.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

A. HTX là một loại hình doanh nghiệp

b)

B. HTX không phải là doanh nghiệp

c)

C. HTX hoạt động như một loại hình doanh nghiệp

d)

D. HTX vừa là doanh nghiệp vừa là một tổ chức xã hội

46.

Số lượng thành viên tối thiểu của hợp tác xã là:

a)

A. 5 thành viên

b)

B. 7 thành viên

c)

C. 4 thành viên

d)

D. Tất cả đều đúng

e)

E. Không giới hạn

47.

Điều kiện để trở thành thành viên của HTX nào sau đây là không đúng.

a)

A. Công dân Việt Nam

b)

B. Có góp vốn, góp sức

c)

C. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

d)

D. Tự nguyện gia nhập vào HTX

48.

Đối với hợp tác xã, vốn góp của thành viên thực hiện theo thỏa thuận và theo quy định của điều lệ nhưng không quá .....................vốn điều lệ của hợp tác xã.

a)

A. 25%

b)

B. 30%

c)

C. 10 %

d)

D. Tất cả đều sai

49.

CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN LÀ DOANH NGHIỆP CÓ BAO NHIÊU THÀNH VIÊN LÀ TỔ CHỨC, CÁC NHÂN

a)

2 ĐẾN 10

b)

2 ĐẾN 20

c)

2 ĐẾN 40

d)

2 ĐẾN 50

50.

TRONG CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN, AI LÀ NGƯỜI NẮM GIỮ QUYỀN TỐI CAO

a)

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

b)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

c)

GIÁM ĐỐC HOẶC TỔNG GIÁM ĐỐC

d)

BAN KIỂM SOÁT

51.

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

52.

Chủ sở hữu công ty TNHH MTV chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

53.

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được phát hành trái phiếu theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

54.

Đặc điểm của cty TNHH 2TV trở lên:

a)

Các thành viên có trách nhiệm vô hạn

b)

Được phát hành trái phiếu

c)

Không có tư cách pháp nhân

d)

Được phát hành cổ phần

55.

Cổ đông phổ thông có quyền

a)

a) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120, khoản 1 Điều 127 của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;

b)

b) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 127 của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;

c)

c) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120, khoản 1 Điều 127 của Luật này

d)

d) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 và quy định khác của pháp luật có liên quan;

56.

Nghĩa vụ của cổ đông không bao gồm:

a)

Được tự ý rút vốn đã góp bằng cổ phần phổ thông ra khỏi công ty trong mọi trường hợp

b)

Tuân thủ mọi Điều lệ công ty và quy chế quản lí của công ty

c)

Chấp hành nghị quyết, quyết định của đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị

d)

Bảo mật các thông tin được công ty cung cấp theo quy định tại điều lệ công ty

57.

Cơ quan nào của công ty cổ phần có quyền quyết định cao nhất?

a)

Giám đốc hoặc tổng giám đốc

b)

Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Ban kiểm soát

58.

Số lượng cổ đông tối đa trong một công ty cổ phần là bao nhiêu?

a)

50 cổ đông

b)

Số lượng cổ đông không giới hạn

c)

100 cổ đông

d)

10 cổ đông

59.

Công ty cổ phần có thể phát hành chứng khoán không?

a)

Có, nó có thể phát hành cổ phiếu và trái phiếu

b)

Chỉ cổ phiếu, không trái phiếu

c)

Không, nó không thể phát hành bất kỳ chứng khoán nào

d)

Chỉ trái phiếu, không cổ phiếu

60.

Công ty cổ phần có tư cách pháp lý không?

a)

Có, từ ngày đăng ký

b)

Không, nó không có tư cách pháp lý

c)

Chỉ sau 5 năm

d)

Chỉ khi có hơn 10 thành viên

61.

Quy định nào về kỳ tính thuế TNDN dưới đây là đúng:

a)

Kỳ tính thuế năm đầu tiên, năm cuối cùng, năm chuyển đổi không được vượt quá 15 tháng.

b)

Kỳ tính thuế năm đầu tiên, năm cuối cùng, năm chuyển đổi không được vượt quá 12 tháng.

c)

Kỳ tính thuế năm đầu tiên, năm cuối cùng không được vượt quá 15 tháng; kỳ tính thuế năm chuyển đổi không được vượt quá 12 tháng.

d)

Kỳ tính thuế năm đầu tiên, năm cuối cùng không được vượt quá 12 tháng; kỳ tính thuế năm chuyển đổi không được vượt quá 15 tháng.

62.

Điền từ còn thiếu: “Người nộp thuế TNDN là tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (gọi là doanh nghiệp) có…theo quy định của pháp luật”

a)

Giấy phép kinh doanh

b)

Thu nhập chịu thuế

c)

Số lượng lao động

d)

Địa điểm kinh doanh

63.

Mức thuế suất được áp dụng cho tất cả doanh nghiệp không phân biệt doanh thu là:

a)

25%

b)

10%

c)

20%

d)

22%

64.

Đơn vị sự nghiệp có phát sinh hoạt động kinh doanh hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp mà các đơn vị này hạch toán được doanh thu nhưng không hạch toán và xác định được chi phí, thu nhập của hoạt động kinh doanh hàng hoá thì kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá là:

a)

3%

b)

2%

c)

5%

d)

1% 

65.

Thuế giá trị gia tăng là gì?

a)

A. Loại thuế trực thu, thu trên kết quả hợp đồng sản xuất kinh doanh cuối cùng của doanh nghiệp

b)

B. Loại  thuế gián  thu  tính  trên  khoản  giá  trị tăng thêm  của  hàng  hóa,  dịch  vụ phát  sinh  trong  quá  trình  từ sản  xuất,  lưu thông đến  tiêu dùng

c)

C. Thuế trực thu, tính trực tiếp trên trị giá các mặt hàng xuất khẩu và nhập khẩu

d)

D. Loại  thuế gián  thu  tính  trên  giá  bán chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt đối với một số mặt hàng nhất định mà doanh nghiệp sản xuất  hoặc  thu  trên  giá  nhập  khẩu  và thuế nhập  khẩu đối  với  một  số mặt  hàng  nhập khẩu

66.

Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT nào?

a)

0%

b)

5%

c)

Không thuộc diện chịu thuế GTGT

67.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt

a)

Bia

b)

Thuốc lá

c)

Rượu

d)

Nước ngọt

e)

Nguyên liệu sản xuất rượu

68.

Đối tượng nộp thuế là ai?

a)

Cá nhân cư trú

b)

Cá nhân không cư trú

c)

Tất cả mọi người

d)

Cá nhân cư trú và không cư trú

69.

NLĐ hợp đồng thử việc có nộp thuế TNCN không?

a)

b)

Không

c)

Nộp 10% nếu thu nhập dưới 2 triệu đồng

d)

Nộp 10% nếu thu nhập trên 2 triệu đồng

70.

Giảm trừ gia cảnh cho bản thân được khấu trừ bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

15,5

d)

11

71.

Đâu là thu nhập miễn thuế?

a)

Tiền lương hưu do BHXH trả

b)

Từ các quỹ từ thiện, nguồn từ viện trợ nước ngoài vì mục đích từ thiện.

c)

Tiền thù lao, tiền hoa hồng môi giới....

d)

Học bổng từ NSNN, từ TC trong và ngoài nước.

72.

Cá nhân được cấp một mã số thuế duy nhất để sử dụng trong suốt cuộc đời của cá nhân đó?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Người có thu nhập tính thuế là 7 triệu đồng thì tính thuế suất bao nhiêu %

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

74.

1. Hiện nay, NLĐ tham gia BHXH bắt buộc được hưởng những chế độ nào?

a)

ốm đau, thai sản, tử tuất, tai nạn lao động

b)

ốm đau, thai sản, tử tuất, hưu trí

c)

ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

75.

2. A làm việc theo HĐLĐ không xác định thời hạn cho doanh nghiệp X. Hàng tháng, A phải đóng bao nhiêu % BHXH?

a)

8% mức tiền lương tháng vào quỹ hưu trí và tử tuất

b)

10% mức tiền lương tháng vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

10.5% mức tiền lương tháng vào quỹ hưu trí và tử tuất

76.

4.Lao động nữ đóng BHXH bao lâu thì được hưởng chế độ thai sản khi sinh?

a)

từ đủ 06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con

b)

từ đủ 07 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con

c)

từ đủ 08 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con

77.

7. NLĐ làm việc trong điều kiện bình thường được hưởng lương hưu khi nào?

a)

Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 15 năm đóng BHXH trở lên

b)

Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng BHXH trở lên

c)

Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 23 năm đóng BHXH trở lên