Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tmqt2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Xuất khẩu tại chỗ là hình thức xuất khẩu:

a)

Nhập khẩu tạm thời và sau đó xuất khẩu sang một nước khác

b)

Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài gia công

c)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ cho khách du lịch quốc tế

d)

Xuất khẩu hàng hoá vô hình

2.

Chức năng của thương mại quốc tế:

a)

Giúp các doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
do có sự chênh lệch thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp giữa các quốc gia

b)

Làm biến đổi cơ cấu giá trị sử dụng của sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân

c)

Góp phần nâng cao hiệu quả của nền kinh tế quốc dân do khai thác triệt để lợi thế của
quốc gia

d)

B và C

3.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư:

a)

Dùng cải cách hành chính,tư pháp, tăng cường năng lực của cơ quan quản lý nhà nước

b)

Cho vay ưu đãi giữa chính phủ các nước

c)

Mua cổ phiếu,trái phiếu của một doanh nghiệp ở nước khác

d)

Của tư nhân,công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành
công ty đó

4.

Một trong các chức năng cơ bản của thị trường ngoại hối là:

a)

Cân bằng cán cân thanh toán quốc gia

b)

Giúp nhà đầu tư tránh được rủi ro bằng việc đầu tư ra nước ngoài

c)

Đáp ứng nhu cầu mua bán ,trao đổi ngoại tệ phục vụ cho chu chuyển,thanh
toán quốc tế

d)

Xác định lượng tiền cần bơm vào lưu thông trong nước

5.

Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá được định nghĩa:

a)

Là nghiệp vụ bán một đồng tiền nào đó ở thời điểm hiện tại và mua lại chính đồng
tiền đó tại một thời điểm

b)

Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ thu lợi dựa vào mức chênh lệch tỷ giá giữa
các thị trường ngoại hối

c)

Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ mà việc giao nhận được thực hiện trong một thời gian
nhất định

d)

Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ mà việc chuyển giao ngoại tệ được thực hiện ngay

6.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

a)

Tất cả các ý kiến trên

b)

Điếu chỉnh được hiệu quả hơn các chính sách thương mại

c)

Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

d)

Giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu

7.

Một trong các mục tiêu của khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) là:

a)

Tăng giá dầu thô

b)

Thúc dục Quốc Hội Mỹ trao quy chế thương mại bình thường vĩnh viễn (PNTR) cho các
quốc gia thành viên của ASEAN

c)

Mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

d)

Chống lại sự ảnh hưởng của kinh tế Trung Quốc tới khu vực Đông Nam Á

8.

Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi tự do là chế độ

a)

Không có câu nào ở trên

b)

Tỷ giá được xác định bởi chính sách điều chỉnh của Chính phủ nhằm dịch chuyển các
đường cung cầu ngoại tệ để chúng cắt nhau tại mức ngang giá chính thức

c)

Tỷ giá được xác định hoàn toàn dựa trên tương quan cung cầu giữa các đồng
tiền trên thị trường ngoại hối

d)

Tỷ giá được hình thành trên cơ sở ấn định mức tỷ giá trung tâm

9.

Khi tỷ giá hối đoái tăng lên, sẽ gây ra tác động làm:

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Kích thích tiêu dùng hàng hóa nhập khẩu

c)

Giảm dòng vốn đầu tư từ trong nước ra nước ngoài

d)

Tăng dòng vốn đầu tư từ trong nước ra nước ngoài

10.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái:

a)

Tất cả các ý kiến trên

b)

Sự thay đổi của tỷ trọng xuất nhập khẩu quốc gia

c)

Sự biến đổi của tỷ lệ lạm phát

d)

Chính sách điều chỉnh lãi suất của Chính phủ

11.

Các bộ phận cấu thành nền kinh tế thế giới bao gồm:

a)

Các chủ thể kinh tế quốc tế (bao gồm các quốc gia, các chủ thể ở cấp độ cao
hơn và thấp hơn quốc gia) cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

b)

Các quốc gia và các liên kết kinh tế quốc tế

c)

Các tổ chức kinh tế quốc tế cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

d)

Các quốc gia trên thế giới

12.

Phát biểu nào sau đây về toàn cầu hóa là đúng:

a)

Cả a, b, c

b)

Toàn cầu hóa là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường
toàn cầu duy nhất

c)

Toàn cầu hóa là một quá trình loại bỏ sự phân tách cách biệt về biên giới lãnh thổ
quốc gia

d)

Toàn cầu hóa là một quá trình phát triển mạnh mẽ các quan hệ kinh tế quốc tế trên
quy mô toàn cầu

13.

Đâu là sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa:

a)

Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế

b)

Loại bỏ các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc
gia

c)

Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn

d)

Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

14.

Chủ thế kinh tế quốc tế bao gồm:

a)

Cả a, b, c

b)

Chủ thể ở cấp độ thấp hơn quốc gia

c)

Chủ thế ở cấp độ cao hơn quốc gia

d)

Chủ thể ở cấp độ quốc gia

15.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith cho rằng:

a)

B và C

b)

Trong trao đổi quốc tế, các quốc gia được lợi khi họ tập trung chuyên môn hóa và xuất
khẩu những sản phẩm có lợi thế tuyệt đối

c)

Trong trao đổi quốc tế, các quốc gia chỉ có lợi khi họ trao đổi theo một tỉ lệ nhất định

d)

Trong trao đổi quốc tế, tất cả các quốc gia đều có lợi

16.

Tác động của thuế quan nhập khẩu:

a)

Không phải các phương án trên

b)

Khuyến khích xuất khẩu

c)

Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối
lượng hàng hóa nhập khẩu

d)

Phân phối lại thu nhập

17.

Nhà nước quản lý hoạt động ngoại thương bằng các công cụ:

a)

Cả a, b, c

b)

Hệ thống kho đệm và dự trữ quốc gia

c)

Các kế hoạch phát triển kinh tế

d)

Hạn ngạch nhập khẩu

18.

Hình thức nào sau đây không được coi là hỗ trợ phát triển chính thức
(ODA):

a)

Giúp đỡ kỹ thuật

b)

Viện trợ lương thực thực phẩm

c)

Những khoản cho vay của các tổ chức chính thức theo các điều khoản
thương mại

d)

Viện trợ đa phương

19.

Thứ tự về thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức (sớm nhất - > muộn
nhất)

a)

ASEAN – APEC – AFTA – WTO

b)

ASEAN – AFTA – APEC – WTO

c)

AFTA – ASEAN – APEC – WTO

d)

APEC – ASEAN – AFTA – WTO

20.

ODA nằm trong tàikhoản nào trong số các tài khoản sau:

a)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

b)

Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

c)

Tài khoản vốn

d)

Tài khoản vãng lai

21.

Khi sức mua của đồng tiền Việt Nam tăng so với đồng USD thì điều gì
sau đây xảy ra:

a)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

b)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm

c)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

d)

Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng, nhập khẩu từ Mỹ giảm

22.

Việc Ngân hàng trung ương bán ngoại tệ dự trữ có tác động như thế
nào đến nền kinh tế:

a)

Không phải các phương án trên

b)

Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài giảm

c)

Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài tăng

d)

Đầu tư không đổi

23.

Sự phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay phụ thuộc vào:

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, phân công lao động quốc tế và
các quan hệ quốc tế

b)

Sự mở rộng và tăng cường các quan hệ quốc tế

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của các quốc gia đang phát triển

d)

Sự phát triển hơn nữa của các quốc gia phát triển

24.

Các chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Các thiết chế, tổ chức quốc tế

c)

Các công ty ,đơn vị kinh doanh

d)

Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập

25.

Các nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Toàn cầu hóa đồng nhất với khu vực hóa

b)

Toàn cầu hóa là xu thế phát triển tất yếu luôn tuôn theo quy luật khách
quan

c)

Toàn cầu hóa luôn có lợi cho các công dân toàn cầu

d)

Toàn cầu hóa là quá trình phát triển mạnh mẽ trao đổi thương mại quốc tế giữa các
quốc gia

26.

Trong các trường hợp sau đâu là hình thức tái xuất khẩu:

a)

Do gặp thời tiết xấu tàu chở hàng của Việt Nam phải tạm trú ở cảng Singapore sau đó
tiếp tục xuất khẩu sang Châu Âu

b)

Một doanh nghiệp Hồng Kông nhập khẩu giày da của Việt Nam sau đó xuất
sang EU

c)

Một doanh nghiệp Đài Loan thuê tổng công ty dệt may gia công một lô hàng áo xuânhè

d)

Nhà nước cho phép các doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu nhập nguyên vật liệu mà
trong nước không sản xuất được để sản xuất hàng xuất khẩu

27.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Quan hệ kinh tế quốc tế chính là sự thể hiện của thương mại quốc tế

b)

Thương mại quốc tế là sự trao đổi giá trị giữa các nền kinh tế

c)

Thương mại quốc tế là tòan bộ họat động mua bán trao đổi hàng hóa, dịch
vụ giữa các quốc gia

d)

Qua thương mại quốc tế các nước đang phát triển tiếp nhận được nguồn vốn từ bên
ngoài để phát triển kinh tế

28.

Tim nhan dinh dung

a)

Khi một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối để sản xuất sản phẩm nào thì họ sẽ bị
thiệt trong thương mại quốc tế

b)

Quốc gia có lợi thế tuyệt đối về hàng hóa nào thì họ cũng có lợi thế tương đối trong
sản xuất hàng hóa đó

c)

Quốc gia nào có chi phí cơ hội thấp trong sản xuất một loại hàng hóa nào đó
tức là họ có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa đó

d)

Một quốc gia được coi là có lợi thế tuyệt đối về một hàng hóa khi họ sản xuất hàng
hóa đó với các chi phí nhỏ hơn

29.

Thuế quan:

a)

Khi một quốc gia muốn thu lợi từ một mặt hàng truyền thống của mình họ sẽ thu thuế
nhập khẩu của mặt hàng đó

b)

Thuế quan nhập khẩu làm cho nhà nhập khẩu phải chịu chi phí lớn

c)

Là một dạng của chính sách thương mại quốc tế

d)

Thuế quan là công cụ của chính sách thương mại quốc tế

30.

Tìm câu đúng:

a)

Bảo hộ mậu dịch và tự do hóa thương mại là hai xu hướng đối nghịch nhau,không thể
nương tựa nhau

b)

Bảo hộ mậu dịch được coi là biện pháp duy nhất để bảo vệ “ngành công nhiệp non
trẻ”

c)

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là bảo vệ thị trường nội địa

d)

Thuế quan xuất khẩu là sự thể hiện của bảo hộ mậu dịch

31.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

ODA là một dạng của đầu tư quốc tế

b)

Đầu tư quốc tế luôn có lợi với nước chủ đầu tư và nước tiếp nhận đầu tư

c)

Đầu tư quốc tế thực chất là sự vận động của tiền tệ và tài sản giữa các quốc gia

d)

Đầu tư quốc tế là một trong những nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế

32.

Hình thức nào sau đây là đầu tư trực tiếp nước ngoài:

a)

Chính phủ Hà Lan đài thọ cho các chương trình y tế giáo dục ở vùng sâu vùng xa của
Việt Nam

b)

Một ngân hàng nước ngoài mua 20% cổ phần của ngân hàng VIP Bank để trở
thành cổ đông chiến luợc

c)

Một số các tổ chức tài chính đầu tư vào thị truờng chứng khoán Việt Nam

d)

Một quỹ tài chính quốc tế cho doanh nghiệp Việt Nam vay vốn

33.

Mô hình kim cương về lợi thế cạnh tranh Quốc gia của ai?

a)

M. Porter

b)

Keynes

c)

Friedman

d)

P. Koller

34.

Giả sử thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi đó thu nhập của
Việt nam không thay đổi thì:

a)

Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ thay đổi phụ thuộc vào sản lượng xuất nhập khẩu

b)

Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ không thay đổi

c)

Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ tăng

d)

Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ giảm

35.

Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì

a)

Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân giảm

b)

Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân tăng

c)

Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân giảm

d)

Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân tăng

36.

Nguồn vốn ODA thuộc tài khoản nào:

a)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

b)

Tài khoản dự trữ chính thức Quốc gia

c)

Tài khoản vốn

d)

Tài khoản vãng lai

37.

Khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì:

a)

B va D

b)

Đầu tư trong nước ra nươc ngoài tăng lên

c)

Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm

d)

Nhập khẩu giảm, xuất khẩu tăng

38.

Trong các chủ thể sau, đâu là chủ thể kinh tế quốc tế?

a)

A và C

b)

Tập đoàn Microsoft

c)

Trường đại học Kinh Tế Quốc Dân

d)

Hàn Quốc

39.

Quan hệ kinh tế quốc tế chịu sự điều tiết của:

a)

Kim ngạch xuất nhập khẩu

b)

Sự chuyển đổi giữa các loại đồng tiền

c)

Các quy luật kinh tế

d)

A và C

40.

Thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Tất cả các hoạt động trên

b)

Tái xuất khẩu và chuyển khẩu

c)

Gia công quốc tế

d)

Xuất nhập khẩu hàng hoá hữu hình và vô hình

41.

Hai xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế là:

a)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

b)

Bảo hộ mậu dịch và tăng cường xuất khẩu hàng hoá

c)

Tự do hoá thương mại và tăng cường nhập khẩu hàng hoá

42.

Thuế quan nhập khẩu làm cho:

a)

A và B

b)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

c)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

d)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

43.

Đầu tư quốc tế là một hình thức di chuyển quốc tế về:

a)

Tất cả các yếu tố trên

b)

Tư bản

c)

Sức lao động quốc tế

d)

Tiền

44.

FDI vào Việt Nam góp phần:

a)

Tất cả

b)

Khai thác có hiệu quả những lợi thế của đất nước về tài nguyên, môi trường

c)

Tiếp nhận công nghệ tiên tiến

d)

Bổ sung nguồn vốn trong nước

45.

Đối với nước xuất khẩu vốn, đầu tư quốc tế góp phần:

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Xây dựng thị trường cung cấp nguyên liệu ổn định

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

d)

Bành trướng sức mạnh về kinh tế

46.

Nguyên tắc cơ bản điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế:

a)

Tất cả các nguyên tắc trên

b)

Tương hỗ

c)

Ngang bằng dân tộc

d)

Chế độ nước ưu đãi nhất

47.

Tỉ giá một đồng tiền tăng lên ngay cả khi sức mua của nó giảm sút vì tỷ
giá hối đoái phụ thuộc vào:

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước

c)

Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia

d)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia

48.

Sự sụp đổ của chế độ bản vị vàng hối đoái:

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Do nước Anh không còn đủ khả năng kiểm soát dòng vận động của các nguồn vốn
ngắn hạn

c)

Do khủng hoảng kinh tế thế giới 29-33

d)

Do chiến tranh thế giới thứ nhất

49.

Sự thay đổi vào dao động thường xuyên của tỉ giá hối đoái gây rủi ro
với:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Các nhà đầu tư

c)

Các ngân hàng

d)

Chỉ các nhà xuất nhập khẩu