WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Polietilen (PE) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHCl
CHCl=CHCl
chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH
CH3COOH
HCOOCH3
CH2=CH-COOH
tơ được sản xuất từ xenlulozo?
tơ tằm
tơ capron
tơ nilon-6,6
tơ visco
polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2?
tơ axetat
tơ tằm
tơ nilon-6,6
tơ olon
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas.Mônme tạo thành X là
polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
axit-bazo
trùng hợp
trao đổi
trùng ngưng
Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
saccarozo
glicogen
xenlulozo
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CH3COO-CH=CH2
CH3-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=CH-CN
chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CH2=CHCl
CH2=CH2
CH2=CH-CH=CH2
C6H5-CH=CH2
khi phân tích polistrien ta được mônme nào sau đây ?
CH3-CH=CH2
CH2=CH2
CH2=CH-CH=CH2
C6H5-CH=CH2
tên gọi của polime Có công thức cho dưới đây là
polietilen
polistriren
poli(metyl metacrylat)
poli( vinyl clorua)
polime Có cấu trúc mạng lưới không gian là
polietilen
poli (vinylclorua)
cao su lưu hoá
amilopectin
loại polime có chứa nguyên tố halogen là
PE
PVC
cao su bana
tơ olon
phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C,H và O?
xenlulozo
polistiren
polietilen
poli(vinyl clorua)
chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
etilen
isopren
buta-1,3-đien
etan
tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
tơ nilon-6
tơ nilon-7
tơ nilon-6,6
tơ olon
tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
tơ nilon-6
tơ nilon-7
tơ nilon-6,6
tơ olon
tên gọi của polime Có công thức cho duoi đây là
tơ nilon-6
tơ nilon-7
tơ nilon-6,6
tơ olon
tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
tơ olon
tơ nilon-6,6
tơ nilon-7
tơ nilon-6
tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
cao su buna
cao su buna-S
cao su buna-N
cao su isopren
cao su buna
cao su buna-S
cao su buna-N
cao su isopren
cao su buna
cao su buna-S
cao su buna-N
cao su isopren
cao su buna
cao su buna-S
cao su buna-N
cao su isopren
Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
CH2=CH2
CH2=CH-CN
CH3-CH=CH2
C6H5OH và HCHO
polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh
amilopectin
politilen
amilozo
poli (vinyl clorua)
polistiren
polietilen
poli(vinyl clorua)
poli(metyl metacrylat)
poli(metyl metacrylat)
poli(vinyl clorua)
polietilen
polistiren
poli(vinyl clorua)
poli(metyl metacrylat)
polietilen
polistiren
poli(vinyl axetat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH3-COO-CH=CH2
CH2=CH-COO-CH3
CH2=C(CH3)-COO-CH3
tơ lapsan Thuộc loại
tơ visco
tơ poliamit
tơ axetat
tơ polieste
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
tơ nitron
tơ xenlulozo axetat
tơ visco
tơ nilon -6,6
polime Nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
poliacrilonitrin
polistiren
poli(metyl metacrylat)
poliet
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(vinyl clorua)
poli(metyl metacrylat)
polietilen
poliacrilonitrin
Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat).
Poli(phenol –fomanđehit) (PPF).
Teflon – poli(tetrafloetilen).
Poli vinylclorua (nhựa PVC)
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2=CHCl
CH2=CHCl, CH2=CH-CH3 và CH2=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH-CH2-CH2Cl
