wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập gdktpl cuối kỳ 1

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

2.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

b)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

c)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.

3.

Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.

b)

. Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.

d)

Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng

4.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược sản phẩm.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

. Triệt tiêu quyền lợi khách hàng

d)

Tạo được ấn tượng với khác hàng.

5.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác và cạnh tranh.

b)

Thực hiện tốt chế độ.

c)

Trung thực và trách nhiệm.

d)

Thưởng phạt rõ ràng.

6.

Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

. Hợp tác cùng phát triển

b)

. Không sản xuất hàng giả.

c)

Cạnh tranh bình đẳng.

d)

Bảo đảm lợi ích chính đáng.

7.

Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên

a)

. giữ chữ tín với khách hàng.

b)

xâm phạm lợi ích khách hàng.

c)

bảo vệ lợi ích khách hàng.

d)

xâm phạm lợi ích khách hàng.

8.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Giữ gìn các giá trị truyền thống.

b)

Phát huy các tập quán tốt đẹp.

c)

Xây dựng chiến lược sản xuất

d)

Lưu truyền giá trị chuẩn mực.

9.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nóng nảy

b)

trung thực.

c)

cương quyết.

d)

nhân nhượng.

10.

Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

. Tính giá trị

b)

Tính kế thừa.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lí.

11.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?

a)

Hủy hoại tài nguyên môi trường

b)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Tăng cường đầu cơ tích trữ.

12.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung bằng cầu

b)

. Cung không đổi

c)

Cung tăng lên

d)

Cung giảm xuống

13.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

. nhân nhượng

b)

trách nhiệm.

c)

vô tư.

d)

tư lợi

14.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính hợp lí

c)

Tính thời đại

d)

Tính giá trị.

15.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công

b)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu.

c)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.

d)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

16.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Nguồn lực.

b)

Năng suất lao động

c)

Giá cả

d)

Chi phí sản xuất

17.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

b)

Tâm trạng của người mua hàng

c)

Tâm lý của người tiêu dùng.

d)

Kỳ vọng của người sản xuất.

18.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

ký kết

b)

thỏa mãn.

c)

thỏa hiệp.

d)

ganh đua

19.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

một con số.

b)

không xác định

c)

không đáng kể.

d)

. hai con số trở lên

20.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành

b)

thất nghiệp.

c)

tự tin

d)

phát triển

21.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệm cơ cấu.

b)

thất nghiệm tạm thời.

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

. thất nghiệp tự nguyện

22.

Trong nền kinh tế thị trường, nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến việc

a)

ganh đua, đấu tranh

b)

giành giật khách hàng

c)

thu được nhiều lợi nhuận

d)

giành quyền lợi về mình

23.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

nguồn gốc của hàng hóa

b)

giá cả của hàng hóa đó.

c)

chất lượng của hàng hóa.

d)

vị thế của hàng hóa đó.

24.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

. hai con số trở lên

b)

một con số trở lên.

c)

không đến có.

d)

mọi ngành hàng

25.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, kho nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao

b)

thấp

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

26.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

Tăng lãi suất.

b)

Giảm lãi suất.

c)

Tăng cung tiền.

d)

Đổi tiền mới

27.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Không hài lòng với công việc.

b)

Do vi phạm hợp đồng lao động.

c)

Cơ chế tinh giảm lao động

d)

Thiếu kỹ năng làm việc.

28.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

không tự nguyện

b)

. tự giác

c)

quyền lực.

d)

luôn bắt buộc.

29.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào đối với tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất vật chất?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

30.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào đối với tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất vật chất?

a)

Tăng nhanh hơn.

b)

Tăng chậm hơn.

c)

Luôn cân bằng.

d)

Giảm sâu hơn.

31.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Niềm đam mê kinh doanh.

b)

Nhu cầu tìm lợi nhuận

c)

Khẳng định bản thân.

d)

. Vì mục đích nhân đạo.

32.

Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực định hướng chiến lược.

c)

Năng lực chuyên môn.

d)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

33.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

c)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

d)

Mất cân đối cung cầu lao động.

34.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

Thu nhập người dân tăng.

d)

Cầu có xu hướng tăng lên.

35.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?

a)

Lao động được đào tạo.

b)

Lao động không qua đào tạo.

c)

Lao động giản đơn.

d)

lao động có trình độ thấp.

36.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

b)

Khả năng huy động các nguồn lực

c)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

d)

Nhu cầu của thị trường.

37.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình

38.

Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

gian lận và trốn thuế.

c)

chống lạm phát giá cả.

d)

chống thất nghiệp.