Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 49
Worksheet time: 45mins
Cho f(x)=ax2+bx+c với a=0 thì biệt thức Δ có dạng là:
b2−ac
b2−4ac
b2+4ac
b2+ac
Cho f(x)=ax2+bx+c(a=0) . Điều kiện để f(x)>0,∀x∈R
a> 0 and Δ≤0
a>0 and Δ≥0
a>0 and Δ<0
a>0 and Δ>0
Cho f(x)=ax2+bx+c(a=0) . Điều kiện để f(x)≥0,∀x∈R
a> 0 and Δ≤0
a>0 and Δ≥0
a>0 and Δ<0
a>0 and Δ>0
Cho f(x)=ax2+bx+c(a=0) . Điều kiện để f(x)≤0,∀x∈R
a< 0 and Δ≤0
a<0 and Δ≥0
a>0 and Δ<0
a<0 and Δ>0
Cho f(x)=ax2+bx+c(a=0) có Δ=b2−4ac<0 . Khi đó mệnh đề nào đúng
f(x)>0, ∀x∈R.
f(x)<0,∀x∈R
f(x) luôn cùng dấu với a.
Tồn tại x để f(x)=0
Tam thức f(x)=−x2−3x−4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
x<−4 hoặc x>−1
x<1 hoặc x>4
−4<x<1
∀x∈R
Nhị thức f(x)=3x−4 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x<34
x>43
x>34
x<43
−2x2−3x+5≥0 khi vaˋ chỉ khi
x>1 hoặc x<−25
x>1 và x<−25
x>−25 hoặc x<1
−25<x<1
Biệt thức Δ của tam thức f(x)=4x2−3x+9 có kết quả là?
(a)
Hệ số a của tam thức f(x)=x2+x−1
(a)
Hệ số của x2 trong tam thức bậc hai f(x)=−5x2+2x+3 là:
a = 5
a = -5
a = 2
a = 3
Tam thức bậc hai f(x)=3x2−4x+1 có bảng xét dấu như hình vẽ. Hỏi f(x)<0 khi và chỉ khi:
Δ≥0
Δ=0
Δ>0
Δ<0
Biểu thức nào dưới đây là một tam thức bậc hai?
f(x)=3x3+2x−1
f(x)=2x−4
f(x)=3x2+2x−5
f(x)=x4−x2+1
Cho tam thức bậc hai f(x)=2x2−3x+10 trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
f(x)>0 với mọi x∈R
f(x)<0 với mọi x∈R
f(x)≥0 với mọi x∈R
f(x)≤0 với mọi x∈R
f(x)=−5x2+2x+3
f(x)=9x2+6x+1
f(x)=2x2−3x+10
f(x)=−3x2+3x−1
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2−4x+5 .Tìm tất cả các giá trị của x để f(x)>0 ?
x∈(−∞;−1]∪[5;+∞)
x∈[−1;5]
x∈[−5;1]
x∈(−5;1)
Bảng xét dấu nào dưới đây là của tam thức bậc hai f(x)=−5x2+2x+1
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c(a=0),Δ=b2−4ac; f(x)>0,∀x∈R khi vaˋ chỉ khi:
a<0 và Δ≤0
a≤0 và Δ<0
a<0 và Δ≥0
a>0 và Δ<0
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c có bảng xét dấu như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.
a>0, b2−4ac>0
a<0, b2−4ac>0
a>0, b2−4ac<0
a<0, b2−4ac<0
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c(a=0),Δ=b2−4ac; f(x)≥0,∀x∈R khi vaˋ chỉ khi :
a<0 và Δ≤0
a>0 và Δ≤0
a≤0 và Δ≤0
a≥0 và Δ≤0
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2
f(x)=−x3+2x
f(x)=(x1)2+3x+4
f(x)=x+1
Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:
f(x)=ax+b
f(x)=ax+by+c
f(x)=ax2+bx+c
f(x)=ax2+bx+c với a=0
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c(a=0) là parabol có đỉnh là điểm
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c,a=0 là parabol có trục đối xứng là đường thẳng
x=−2ab
y=−2ab
x=−ab
x=−2b
Hàm số bậc hai y=ax2+bx+c(a>0) đồng biến trên (d;e) thì
(d;e)⊂(−2ab;+∞)
(d;e)⊂(−ab;+∞)
(d;e)⊂(−∞;−2ab)
(d;e)⊂(−ab;+∞)
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
Parabol y=−x2+2x−3 có trục đối xứng là
x=−1
x=1
x=2
y=1
Hình nào là đồ thị của (P):y=−x2+2x−3
Giá trị lớn nhất ymax của hàm số y=−x2+2x−3 là
ymax=1
ymax=−3
ymax=−2
ymax=0
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=43 ?
y=4x2−3x+1
y=−x3+23x+1
y=−2x2+3x+1
y=x2−23x+1
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=x2−4x+5 là
ymin=−2
ymin0=0
ymin=1
ymin=2
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho parabol y=4x2 và đường thẳng y=2x−1 . Chọn khẳng định đúng
Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .
Parabol không cắt đường thẳng.
Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).
Xác định m để hàm số y=(m2−1)x2+5x−1 là hàm số bậc hai?
m=1
m=0
m=±1
m=−1
Cho hàm số y=ax2+2x−7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua A(1,−2) ?
a=0
a=1
a=2
a=3
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Cho hai hàm số. f(x)=∣x+2∣+∣x−2∣, g(x)=−x4+x2+1
f(x), g(x) cùng lẻ
f(x) lẻ, g(x) chẳn
f(x) chẵn, g(x) lẻ
f(x), g(x) cùng chẵn
Hàm số nào dưới đây có BBT như hình vẽ ?
y=x2−6x+11
y=−x2+6x−11
y=x2=−3x+2
y = 2x+1
