wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 12 (đề HK 1)

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

a)

Amilozơ.

b)

Polietilen.

c)

Nilon-6,6.

d)

Nilon-6.

2.

Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẻo.

c)

Ánh kim.

d)

Tính dẫn điện.

3.

X là loại đường có nhiều trong quả nho chín. Số nguyên tử H trong phân tử X là

a)

22

b)

12

c)

10

d)

6

4.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

a)

Khí hidroclorua.

b)

Khí cacbon oxit.

c)

Khí cacbonic.

d)

Khí clo.

5.

Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch iot cho màu xanh do chuối xanh có chứa

a)

glucozơ.

b)

tinh bột.

c)

saccarozơ.

d)

xenlulozơ.

6.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al2O3.

d)

Al(OH)3.

7.

Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

a)

muối ăn.

b)

đá vôi.

c)

quặng boxit.

d)

quặng hemantit.

8.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Benzyl axetat.

b)

Etyl fomat.

c)

Isoamyl axetat.

d)

Etyl butirat.

9.

Chất nào sau đây có tên gọi là sắt (III) oxit?

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

Fe2O3.

d)

Fe(OH)2.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

11.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

nilon-6,6.

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

polietilen.

d)

poli(vinyl clorua).

12.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

NaNO3.

b)

Na2SO4

c)

NaOH.

d)

NaCl.

13.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nitron.

14.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ của lipit.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

phản ứng thủy phân của protein.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

15.

Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là

a)

CaCO3.

b)

CaO.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCl2.

16.

Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. CTPT của etyl fomat là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOC2H5.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

b)

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

c)

Ở điều kiện thường triolein là thể lỏng.

d)

Tristearin không phản ứng với nước brom.

18.

Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

K.

19.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính khử.

b)

tính axit.

c)

tính oxi hóa.

d)

tính bazơ.

20.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N[CH2]6NH2.

b)

CH3CH(CH3)NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

C6H5NH2.

21.

Este X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi X là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

22.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

b)

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C­4H8O2 là 4

c)

Isoamyl axetat có mùi táo

d)

Metyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit propionic

23.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

CnH2nO ( n ≥ 2)

24.

Metyl propionat có công thức cấu tạo là

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

CH3COOC2H5

25.

Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

Este có mùi thơm chuối chín là este có tên gọi nào sau đây?

a)

Isoamyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Propyl propionat

d)

Etyl axetat

27.

Chọn phát biểu sai?

a)

Etyl butirat có mùi dứa.

b)

Etyl isovalerat có mùi dứa.

c)

Geranyl axetat có mùi hoa hồng.

d)

Etyl propionat có mùi dứa.

28.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat

b)

propyl fomat

c)

vinyl axetat

d)

etyl axetat

29.

Este nào sau đây không có đồng phân cùng chức?

a)

Metyl fomat

b)

Metyl axetat

c)

Etyl fomat

d)

Metyl propionat

30.

Este không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

metyl fomat

b)

vinyl axetat

c)

etyl fomat

d)

propyl fomat

31.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
a)
C2H5COOCH3.
b)
CH3COOC3H5.
c)
HCOOC3H7.
d)
CH3COOC2H5.
32.
Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 cần vừa đủ V ml dung dic̣h NaOH 0,5M đun nóng. Giá trị của V là
a)
50
b)
100
c)
150
d)
200
33.
Cho 500 ml dung dịch glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 g Ag. Nồng độ của dung dịch glucozo đã dùng là
a)
0,2 M
b)
0,01M
c)
0,1M
d)
0,02M
34.
Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105000. Số mắt xích gần đúng của loại cao su trên là
a)
1544
b)
1454
c)
1640
d)
1460
35.
Một α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl). Cho 13,35 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,825 gam muối. X là
a)
glyxin
b)
alanin.
c)
valin.
d)
axit glutamic
36.
Cho hỗn hợp 2 aminno axit no chứa một chức –COOH và một chức –NH2 tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 140ml dung dịch KOH 3M. Tổng số mol hai amino axit là
a)
0,2.
b)
0,4.
c)
0,1.
d)
0,3.
37.
Cho 0,5g một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 0,28 lit khí H2 (dktc). Kim loại đó là :
a)
Mg
b)
Sr
c)
Ca
d)
Ba
38.
Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng dung dịch Y là
a)
146,7 gam
b)
152,0 gam
c)
151,9 gam
d)
175,2 gam
39.

Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

11,9%; 61,7% và 26,4%

b)

61,7%; 11,9% và 26,4%

c)

50%; 20% và 30%

d)

20%; 50% và 30%

40.

Trong hợp chất oxit của kim loại A thì oxi chiếm 17,02% theo khối lượng. Kim loại A là:

a)

Cu

b)

Zn

c)

K

d)

Na

41.

Hợp chất nào sau đây là Este?

a)

CH3CH2Cl

b)

HCOOC6H5

c)

CH3CH2ONO2

d)

Tất cả đều đúng

42.

Chất nào sau đây không phải là Este?

a)

HCOOC6H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

43.

Chất nào sau đây không phải là Este?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C3H5(COOCH3)3

44.

Este mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

CnH2n+2-2a-2bO2b.

b)

CnH2n - 2O2.

c)

CnH2n + 2 - 2bO2b.

d)

CnH2nO2.

45.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

CnH2nO ( n ≥ 2)

46.

Chất béo động vật hầy hết ở thể rắn là do chứa?

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

47.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được Bơ?

a)

Hidro hóa axit béo

b)

Đehidro hóa chất béo lỏng

c)

Hidro hóa chất béo lỏng

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

48.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Chất béo là triete của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit vô cơ

c)

Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo

d)

Chất béo là Trieste của ancol với axit béo

49.

Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề Hidro hóa

d)

Xà phòng hóa.

50.

Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

51.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là?

a)

Xà phòng hóa

b)

Hiđrát hóa

c)

Hiđrát hóa

d)

Sự lên men

52.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOCH3

53.

Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

54.

Phản ứng Este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?

a)

Metyl axetat

b)

Axyl etylat

c)

Etyl axetat

d)

Axetyl etylat

55.

Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?

a)

Axit axetic và ancol vinylic

b)

Axit axetic và anđehit axetic

c)

Axit axetic và ancol etylic

d)

Axetic và ancol vinylic

56.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính khử

b)

Tinh khử mạnh

c)

Tác dụng với phi kim

d)

Tính oxi hóa

57.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag.

c)

K, Na, Ca, Ba.

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

58.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Fe.

59.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.

b)

Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.

c)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.

d)

Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.

60.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

a)

Cu + FeSO4.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Fe + ZnSO4.

d)

Hg+ AgNO3.

61.

Khối lượng Fe cần phản ứng với khí Clo để tạo ra 40,625 gam muối sắt (III) clorua là? ( Cho Fe =56, Cl=35,5)

a)

14 gam

b)

7 gam

c)

11,2 gam

d)

5,4 gam

62.

Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,48 mol khí H2 . Giá trị của m là: ( Cho Al =27)

A. 3,24. B. 4,32. C. 6,48. D. 2,16.

a)

6,48

b)

8,64

c)

12,96

d)

4,32

63.

Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

ZnCl2

c)

CuCl2

d)

AlCl3

64.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

65.

Sắt cháy trong khí Oxi sinh ra

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO và Fe2O3

66.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

67.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

68.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

69.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

70.

Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

11,9%; 61,7% và 26,4%

b)

61,7%; 11,9% và 26,4%

c)

50%; 20% và 30%

d)

20%; 50% và 30%

71.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

72.

Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam kẽm thì cần 14,7 gam dung dịch H2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:

a)

0,03 gam

b)

0,06 gam

c)

0,04 gam

d)

0,02 gam

73.

Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là

a)

13g Fe và 14g Cu

b)

14g Fe và 15g Cu

c)

14g Fe và 16g Cu

d)

13g Fe và 16g Cu

74.

Dãy kim loại nào được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a)

Ag, Zn, K, Cu

b)

K, Na, Mg, Cu

c)

Cu, Fe, Mg, K

d)

Cu, Ag, K, Mg

75.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

a)

Rb+

b)

Na+

c)

Li+

d)

K+

76.

Những tính chất vật lí chung của kim loại là                  

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.

c)

tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

d)

tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

77.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

78.

Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy độ dẫn điện tốt nhất

a)

Al.          

b)

Au.   

c)

Ag.

d)

Fe.

79.

Trong điều kiện thưng, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?        

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Hg

80.

Ở điều kiện thưng, kim loại độ cứng lớn nhất      

a)

Crom

b)

Sắt

c)

Natri

d)

Kim cương

81.

Tính chất hoá học đặc trưng ca kim loại        

a)

tính axit

b)

tính bazơ

c)

tính khử

d)

tính oxi hóa

82.

Kim loại phản ứng đưc với dung dch HCl

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Hg.

d)

Cu.

83.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?  

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Mg.

d)

Fe.

84.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?       

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Cu.

85.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là         

a)

CuSO4 và FeCl2.

b)

HCl và CaCl2.                     

c)

MgCl2 và FeCl3.  

d)

CuSO4 và FeCl3.   

86.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit panmitic.

b)

Axit axetic.

c)

Axit fomic.

d)

Axit propionic.

87.

Công thức của axit oleic là

a)

C2H5COOH.

b)

C17H33COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3COOH.

88.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

89.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol etylen glicol.

b)

3 mol glixerol.

c)

1 mol glixerol.

d)

3 mol etylen glicol.

90.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

91.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Saccarozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Metyl axetat.

d)

Tristearin.

92.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

93.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

94.

Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Cho glixerol phản ứng với hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

97.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

98.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

99.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

101.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

102.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

103.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

d)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

104.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
105.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

106.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

107.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

108.

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08.

b)

1,62.

c)

0,54.

d)

2,16.

109.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

110.

Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.

A. 54 B. 58 C. 84 D. 46

a)

54

b)

58

c)

84

d)

46