Font size
Worksheetshóa 12 (đề HK 1)
Total questions: 110
Worksheet time: 2hrs 32mins
Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
Amilozơ.
Polietilen.
Nilon-6,6.
Nilon-6.
Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Tính cứng.
Tính dẻo.
Ánh kim.
Tính dẫn điện.
X là loại đường có nhiều trong quả nho chín. Số nguyên tử H trong phân tử X là
22
12
10
6
Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
Khí hidroclorua.
Khí cacbon oxit.
Khí cacbonic.
Khí clo.
Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch iot cho màu xanh do chuối xanh có chứa
glucozơ.
tinh bột.
saccarozơ.
xenlulozơ.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
NaHCO3.
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
muối ăn.
đá vôi.
quặng boxit.
quặng hemantit.
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Benzyl axetat.
Etyl fomat.
Isoamyl axetat.
Etyl butirat.
Chất nào sau đây có tên gọi là sắt (III) oxit?
Fe3O4.
FeO.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
nilon-6,6.
poli(metyl metacrylat).
polietilen.
poli(vinyl clorua).
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
NaNO3.
Na2SO4
NaOH.
NaCl.
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ tằm.
Tơ nilon-6,6.
Tơ visco.
Tơ nitron.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do
sự đông tụ của lipit.
phản ứng màu của protein.
phản ứng thủy phân của protein.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là
CaCO3.
CaO.
Ca(OH)2.
CaCl2.
Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. CTPT của etyl fomat là
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
Ở điều kiện thường triolein là thể lỏng.
Tristearin không phản ứng với nước brom.
Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba.
Fe.
Na.
K.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính khử.
tính axit.
tính oxi hóa.
tính bazơ.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N[CH2]6NH2.
CH3CH(CH3)NH2.
CH3NHCH3.
C6H5NH2.
Este X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là 4
Isoamyl axetat có mùi táo
Metyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit propionic
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
CnH2nO ( n ≥ 2)
Metyl propionat có công thức cấu tạo là
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
2
3
4
1
Este có mùi thơm chuối chín là este có tên gọi nào sau đây?
Isoamyl axetat
Metyl fomat
Propyl propionat
Etyl axetat
Chọn phát biểu sai?
Etyl butirat có mùi dứa.
Etyl isovalerat có mùi dứa.
Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
Etyl propionat có mùi dứa.
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
metyl acrylat
propyl fomat
vinyl axetat
etyl axetat
Este nào sau đây không có đồng phân cùng chức?
Metyl fomat
Metyl axetat
Etyl fomat
Metyl propionat
Este không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
metyl fomat
vinyl axetat
etyl fomat
propyl fomat
Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)
11,9%; 61,7% và 26,4%
61,7%; 11,9% và 26,4%
50%; 20% và 30%
20%; 50% và 30%
Trong hợp chất oxit của kim loại A thì oxi chiếm 17,02% theo khối lượng. Kim loại A là:
Cu
Zn
K
Na
Hợp chất nào sau đây là Este?
CH3CH2Cl
HCOOC6H5
CH3CH2ONO2
Tất cả đều đúng
Chất nào sau đây không phải là Este?
HCOOC6H5
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
Chất nào sau đây không phải là Este?
HCOOCH3
C2H5OC2H5
CH3COOCH3
C3H5(COOCH3)3
Este mạch hở có công thức tổng quát là?
CnH2n+2-2a-2bO2b.
CnH2n - 2O2.
CnH2n + 2 - 2bO2b.
CnH2nO2.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là?
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
CnH2nO ( n ≥ 2)
Chất béo động vật hầy hết ở thể rắn là do chứa?
chủ yếu gốc axit béo không no
glixerol trong phân tử
chủ yếu gốc axit béo no.
gốc axit béo.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được Bơ?
Hidro hóa axit béo
Đehidro hóa chất béo lỏng
Hidro hóa chất béo lỏng
Xà phòng hóa chất béo lỏng
Chọn phát biểu đúng?
Chất béo là triete của glixerol với axit
Chất béo là triete của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo
Chất béo là Trieste của ancol với axit béo
Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?
Tách nước
Hidro hóa
Đề Hidro hóa
Xà phòng hóa.
Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?
Phản ứng trung hòa
Phản ứng ngưng tụ
Phản ứng este hóa
Phản ứng kết hợp
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là?
Xà phòng hóa
Hiđrát hóa
Hiđrát hóa
Sự lên men
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
C2H5COOCH3
Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
Phản ứng Este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?
Metyl axetat
Axyl etylat
Etyl axetat
Axetyl etylat
Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
Axit axetic và ancol vinylic
Axit axetic và anđehit axetic
Axit axetic và ancol etylic
Axetic và ancol vinylic
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Tính khử
Tinh khử mạnh
Tác dụng với phi kim
Tính oxi hóa
Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là
Fe, Zn, Li, Sn.
Cu, Pb, Rb, Ag.
K, Na, Ca, Ba.
Al, Hg, Cs, Sr.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Zn.
Cu.
Mg.
Fe.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.
Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.
Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.
Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?
Cu + FeSO4.
Cu + AgNO3.
Fe + ZnSO4.
Hg+ AgNO3.
Khối lượng Fe cần phản ứng với khí Clo để tạo ra 40,625 gam muối sắt (III) clorua là? ( Cho Fe =56, Cl=35,5)
14 gam
7 gam
11,2 gam
5,4 gam
Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,48 mol khí H2 . Giá trị của m là: ( Cho Al =27)
A. 3,24. B. 4,32. C. 6,48. D. 2,16.
6,48
8,64
12,96
4,32
Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?
FeCl2 dư
ZnCl2 dư
CuCl2 dư
AlCl3 dư
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2
Al, Zn, Fe
Zn, Pt, Au
Mg, Fe, Ag
Na, Mg, Al
Sắt cháy trong khí Oxi sinh ra
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeO và Fe2O3
Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là
Hg
K
Sn
Ag
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu
Zn ; Fe
Mg ; Pb
Au ; Ag
Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)
11,9%; 61,7% và 26,4%
61,7%; 11,9% và 26,4%
50%; 20% và 30%
20%; 50% và 30%
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam kẽm thì cần 14,7 gam dung dịch H2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:
0,03 gam
0,06 gam
0,04 gam
0,02 gam
Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là
13g Fe và 14g Cu
14g Fe và 15g Cu
14g Fe và 16g Cu
13g Fe và 16g Cu
Dãy kim loại nào được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần
Ag, Zn, K, Cu
K, Na, Mg, Cu
Cu, Fe, Mg, K
Cu, Ag, K, Mg
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
Rb+
Na+
Li+
K+
Những tính chất vật lí chung của kim loại là
tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Bạc.
Vàng.
Nhôm.
Đồng.
Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
Al.
Au.
Ag.
Fe.
Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Na
Ag
Mg
Hg
Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là
Crom
Sắt
Natri
Kim cương
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính axit
tính bazơ
tính khử
tính oxi hóa
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là
Al.
Ag.
Hg.
Cu.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Na.
Ag.
Mg.
Fe.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Fe.
Al.
Ca.
Cu.
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
CuSO4 và FeCl2.
HCl và CaCl2.
MgCl2 và FeCl3.
CuSO4 và FeCl3.
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic.
Axit axetic.
Axit fomic.
Axit propionic.
Công thức của axit oleic là
C2H5COOH.
C17H33COOH.
HCOOH.
CH3COOH.
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa.
CH3COONa.
C2H5COONa.
C17H33COONa.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
1 mol etylen glicol.
3 mol glixerol.
1 mol glixerol.
3 mol etylen glicol.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Saccarozơ.
Glucozơ.
Metyl axetat.
Tristearin.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
2
4
5
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
4
1
3
2
Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
2
3
4
5
Cho glixerol phản ứng với hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
3
4
5
6
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Mantozơ.
Glucozơ.
Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là
(1) < (3) < (2).
(2) < (3) < (1).
(3) < (1) < (2).
(3) < (2) < (1).
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là
cacbon.
hiđro.
oxi.
nitơ.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Glucozơ có nhiều nhất trong quả
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
fructozơ.
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là
6
12
22
11
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,08.
1,62.
0,54.
2,16.
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)2]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.
A. 54 B. 58 C. 84 D. 46
54
58
84
46
