wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz K22 ngày 27/12 sau bài 28

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

"Căn cước công dân" tiếng Hàn là

(a)  

2.

Địa chỉ, sổ tiết kiệm lần lượt là................

a)

신분증, 통장

b)

통장, 비밀번호

c)

주소, 통장

d)

통장, 주소

3.

"Phí" trong tiếng Hàn là?

(a)  

4.

출금하다 = ..............

a)

돈 벌다

b)

돈 찾다

c)

돈 보내다

d)

돈 바꾸다

5.

돈 받다 trái nghĩa với .................

a)

출금하다

b)

환전하

c)

송금하다

d)

대출하다

6.

Vay ngân hàng

a)

환전하다

b)

송금하다

c)

입금하다

d)

대출하다

7.

환전하다 = .............

a)

돈 바꾸다

b)

돈 받다

c)

돈 보내다

d)

돈 있다

8.

V + ( 으) 려고 하다

a)

Nếu làm gì đó

b)

Khi làm gì đó

c)

Để làm gì đó

d)

Định làm gì đó

9.

삼계탕을 만들................... 닭고기를 샀어요.

a)

하고

b)

c)

려고

d)

10.

서명하다 = (a)  

11.

Từ nào là không đúng?

a)

체크카드

b)

교통카드

c)

출입카드

d)

접근카드

12.

밴드, 파스, liên quan tới động từ nào?

a)

치다

b)

찍다

c)

붙이다

d)

붙치다

13.

열이 나다 là triệu chứng liên quan tới loại thuốc nào?

a)

영양제

b)

진통제

c)

해열제

d)

소화제

14.

'Sổ ngân hàng" tiếng Hàn là (a)  

15.

Từ " 환" nào sau đây không mang nghĩa Hoán đổi?

a)

교환

b)

환전

c)

환자

d)

환승

16.

담배를 피우면 안 돼요 = ...................

a)

금지

b)

흡연

c)

금연

d)

주차 금지

17.

Đâu là từ liên quan tới biển báo " 무단횡단 금지"

a)

차 세우다

b)

떠들다

c)

전화하다

d)

길을 건너다

18.

Chữ " 걸다" trong cụm từ " 전화를 잘못 걸다" nghĩa là gì?

a)

Nghe

b)

Gọi

c)

Gọi nhầm

d)

Nhận

19.

"............................... 제일 빨리 가요." Từ còn thiếu là?

a)

버스

b)

기차

c)

자동차

d)

고속열차

20.

"Cấm ra vào " tiếng Hàn là (a)   ?