wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý sinh

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất?

a)

cm

b)

dm

c)

m

d)

m/s

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của chiều dài trong SI?

a)

cm

b)

dm

c)

m

d)

km

3.

Trong SI có mấy đơn vị chuẩn đo lường cơ bản các đại lượng

vật lý?

a)

5 don vi

b)

6 don vi

c)

7 don vi

d)

8 don vi

4.

Đặc điểmcơ bản của hiện tượng lý sinh là?

a. Có tính thống kê, tính hàm mũ

b. Chi phí năng lượng tối thiểu, liên hệ ngược

c. Ngưỡng chịu tác động

d. Hàm bậc nhất

e. Chi phí năng lượng

f. Tính đối xứng

a)

abcf

b)

bcde

c)

cdef

d)

acde

5.

Vai trò của môn Lý sinh trong y học là:

a. Giải thích cơ chế vật lý xảy ra trong cơ thể người

b. Là cơ sở để chế tạo ra các thiết bị trong chuẩn đoán và điều

trị

c. Tác động và hình thành thế giới quan khoa học cho người

thầy thuốc

d. Tác động thái độ con người

e. Tác động tình cảm

a)

bcd

b)

cde

c)

abc

d)

acde

6.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng

vecto?

a. Khối lượng

b. Năng lượng

c. Lực

d. Momen

e. Gia tốc

f. Vận tốc

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

abef

7.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng

vô hướng?

a. Khối lượng

b. Năng lượng

c. Lực

d. Chiều dài

e. Gia tốc

f. Công

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

abdf

8.

Hiện tượng lý sinh có tính thống kê vì?

a. Đối tượng khảo sát không phải xảy ra 1 lần duy nhất

b. Đối tượng luôn không thay đổi

c. Các phép đo đạc gặp các sai số do thăng giáng ngẫu nhiên

d. Đối tượng khảo sát luôn chịu tác động môi trường

e. Tự thân đối tượng có những thay đổi

f. Đối tượng chỉ có 1 phần tử

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

cdef

9.

Các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần là?

a)

Chất rắn,lỏng,khí

b)

Lỏng,rắn,khí

c)

Khí,lỏng,rắn

d)

Rắn,khí,lỏng

10.

Truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?

a)

Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc lớn

b)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc lớn

c)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc nhỏ

d)

Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc nhỏ

11.

Khi vật nhường nhiệt,nhiệt lượng có giá trị?

a)

Q<0

b)

Q=0

c)

Q>0

d)

Q≤0

12.

Nhiệt độ gây bay hơi tổ chức cứng của cơ thể sống là?

a)

>300℃

b)

>42℃

c)

>100℃

d)

>60℃

13.

Nhiệt dung riêng của cơ thể bằng nhiệt dung riêng của:

a)

Rượu

b)

Glucose

c)

Thủy ngân

d)

Nước

14.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình dẫn nhiệt?

a. Bản chất của môi rường

b. Thời gian tiếp xúc

c. Chân lệch nhiệt độ

d. Diện tích bề mặt tiếp xúc

e. Bề dày ranh giới tiếp xúc

a)

abcd

b)

abce

c)

aced

d)

bcde

15.

Các hiện tượng truyền nhiệt sau đây là do bức xạ nhiệt?

a. Ngồi gần bếp lửa có cản giác ấm nóng

b. Chạm tay vào cốc nước đá có cảm giác lạnh

c. Băng tan chảy khi đặt dưới ánh nắng mặt trời

d. Pha nước lạnh với nước nóng được nước ấm

a)

ab

b)

bd

c)

cd

d)

ac

16.

Tác dụng chính của nhiệt nóng đối với cơ thể sống?

a. Giảm đau

b. Hạ sốt

c. Giãn mạnh cục bộ

d. Tăng cường lưu thông máu

e. Tăng cường đào thải các chất cặn bã

a)

abcd

b)

abce

c)

acde

d)

bcde

17.

hương pháp nhiệt có thể sử dụng để điều trị chấn thương do

va đập là?

a)

Chườm lạnh

b)

Chườm nóng

c)

Chiếu bức xạ điện tử

d)

Dẫn truyền nhiệt paraffin

18.

Để điều trị ổ viêm nhiễmcómủ chảy dịch ở ngoài da có thể sử

dụng phương pháp nhiệt nào sau đây?

a)

Nhiệt lạnh

b)

Nhiệt siêu âm

c)

Nhiệt bức xạ điện từ

d)

Nhiệt paraphin

19.

Chọn 1 phát biểu sai

a)

Một ví dụ của hiện tượng dẫn nhiệt là khi cầm nắm của bằng kim

loại ta cảm thấy lạnh ở tay

b)

Hiện tượng đối lưu sẽ xảy ra trong nồi nước đang được đun nóng

c)

Vật càng bức xạ nhiều năng lượng trong 1 đơn vị thời gian nếu

nhiệt độ của nó càng thấp

d)

Có 3 hình thức truyền nhiệt cơ bản là: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ

nhiệt

20.

Một người mất nhiệt do bức xạ từ bềmặt da quamôi trường

trong 10 phút là 5.10^4 J. Nhiệt lượng này tương ứng với khoảng bao

nhiêu kcal?

a)

10 kcal

b)

12 kcal

c)

15 kcal

d)

17 kcal

21.

Áp lực đẩy máu và trương lực buồng timliên hệ với nhau theo

biểu thức?

a)

T(1/r₁+1/r₂)

b)

T(r₁+r₂)

c)

1/T

d)

P=1/T(r₁+r₂)

22.

Công suất hoạt động của timngười bình thường có giá trị

khoảng?

a)

0,13Wđến 0,14W

b)

1J đến 5J

c)

13Wđến 14W

d)

> 14W

23.

Công thực hiện hoạt động hô hấp của ngườu bình thường trong

1 phút khoảng?

a)

0,1J đến 0,5J

b)

1J đến 5J

c)

5J đến 10J

d)

5J đến 10J

24.

Khi entropi của hệ vật tăng thì mức độ hỗn độn của hệ vật sẽ?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Không thay đổi

25.

Ở cơ thể người bình thường, năng lượng tỏa ra qua da trong 1

ngày đêmkhoảng?

a)

183 kcal

b)

1374 kcal

c)

43 kcal

d)

181 kcal

26.

Khi không được cung cấp nhiệt lượng, vậtmuốn sinh công thì

phải:

a)

Tăng nội năng

b)

Tăng thế năng

c)

Giảm động năng

d)

Giảm nội năng

27.

Khi hệ vật thu nhiệt entropi của hệ sẽ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cực tiểu

28.

Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt động là?

a)

Năng lượng liên kết đạt gía trị cực đại

b)

Nội năng đạt giá trị cực đại

c)

Nhiệt độ đặt giá trị cực đại

d)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực đại

29.

Trong hệ cô lập, khi entropi đạt giá trị cực đại thì?

a)

Năng lượng liên kết đạt giá trị cực tiểu

b)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực tiểu

c)

Nội năng đại giá trị cực đại

d)

Nhiệt độ đạt giá trị cực đại

30.

Ở trạng thái dừng, các thông số trạng thái của hệ phụ thuộc

vào yếu tố nào sau đây?

a. Dòng vật chất vào hệ

b. Dòng năng lượng dời hệ

c. Thời gian

d. Trạng thái của hệ

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

d)

acd

31.

Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5m

xuống bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước

trong bể. Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi có giá trị là?

a)

3.10^3J

b)

3.10^2J

c)

3.10^6J

d)

3.10^7J

32.

Trong điều kiện bình thường, khẩu phần ăn gồm 100g protein,

70g lipid, 100g glucid sẽ cing cấp khoảng ?

a)

1313kcal

b)

1654kcal

c)

1498kcal

d)

2538kcal

33.

Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng:

∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý

phương pháp tăng cân?

a. Tăng ∆Q

b. Giảm ∆Q

c. Tăng ∆A

d. Giảm ∆A

e. Tăng ∆E

f. Giảm ∆E

a)

acf

b)

adf

c)

bce

d)

bde

34.

Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng:

∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý

phương pháp giảm béo ?

a. Tăng ∆Q

b. Giảm ∆Q

c. Tăng ∆A

d. Giảm ∆A

e. Tăng ∆E

f. Giảm ∆E

a)

ace

b)

adf

c)

bce

d)

bdf

35.

Đặc điểmcủa phân tử ion trong cơ thể sống là?

a. Cấu trúc phức tạp, hình dáng kích thước khác nhau

b. Có năng lượng

c. Chuyển động hỗn loạn hoặc đứng yên tương đối

d. Có mức năng lượng gián đoạn

e. Có thời gian tồn tại xác địng

f. Luôn chuyển động

a)

abcd

b)

adef

c)

bcde

d)

acde

36.

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảmlà do?

a)

Mật độ phân tử khí giảm

b)

Khối lượng phân tử khí giảm

c)

Thể tích khí giảm

d)

Thế năng phân tử khí giảm

37.

Dung dịch đại phân tử bị sa lắng tự do là do?

a)

Tác dụng của trọng lực

b)

Khối lượng lớn

c)

Lực căng mặt ngoài

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

38.

Dung dịch ưu trương là:

a)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Dung dịch có áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Dung dịch có áp suất nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất khí quyển

39.

Dặc điểmcủa hiện tượng cân bằng Donnan là?

a)

Số phần tử qua lại mà như nhau và có sự trung hòa điện ở mỗi

ngăn

b)

Số phần tử ở màng cân bằng và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

c)

Điện tích màng ngăn bằng nhau và có sự trung hòa điện

d)

Số phần tử ở màng khác nhau và có sự trung hòa ở mỗi ngăn

40.

Cơ chất của hiện tượng thẩmthấu là?

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Nước đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

c)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

d)

Dungmôi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

41.

Cơ chế của hiện tượng khuếch tán là?

a)

A. Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

B. Chất tan đi từ nồng độ thấp đến nồng độ cao

c)

C. Dung môi đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

d)

D. Nước đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

42.

Động lực của quá trình khuêch tán là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Nồng độ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Dung môi

43.

Động lực của quá trình thẩm thấu là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Nồng độ

c)

Áp suất thủy tĩnh

d)

Chênh lẹch nồng độ

44.

Tốc độ khuêch tán tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào sau

đây?

a. Bản chất dug dịch

b. Chênh lệch nồng độ giữa màng ngăn 2 dung dịch

c. Áp suất dung dịch

d. Thời gian

e. Nhiệt độ dung dịch

a)

abc

b)

bcd

c)

ade

d)

abe

45.

Thuốc được dùng đưa vào cơ thể qua đường tiêmsẽ khuếch

tán nhanh nhất trong trường hợp?

a)

Tiêm tĩnhmạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

46.

Để rửa hồng cầu có thể dùng ding dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch NaCl đẳng trương

c)

Dung dịch NaCl nhược trương

d)

Dung dịch NaCl ưu trương

47.

Để rửa vết thương ngoài da cómủ có thể dùng ding dịch nào

dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl nồng độ lớn hơn 0,9%

b)

Dung dịch NaCl nồng độ nhỏ 0,9%

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch NaCl 0,9%

48.

Chất lỏng chảy trong ống hình trụ, áp suất chênh lệch 2 đầu

ống không đổi, khi độ nhớt của chất lỏng tăng làm cho:

a)

Vận tốc dòng chảy tăng

b)

Vận tốc dòng chảy tăng

c)

Vận tốc dòng chảy thay đổi

d)

Vận tốc dòng chảy không đổi

49.

Chất lỏng lý tưởng chảy liên tục trong ống hình trụ thiết diện

không đều, nếu bán kính thiết diện của ống giảm2 lần thì vận tốc của

chất lỏng ống sẽ thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

50.

Bề dày màng tế bào có giá trị khoảng?

a)

3,5Aº đến 8 Aº

b)

8Aº đến 20 Aº

c)

20 Aº đến 50 Aº

d)

50 Aº đến 120 Aº

51.

Tính chất vật lý củamàng tế bào?

a. Lượng chất quang

b. Sức căng mặt ngoài lớn

c. Điện trở lớn

d. Cấu trúc không đồng nhất có tính đàn hồi

e. Sức căng mặt ngoài nhỏ

f. Điện trở nhỏ

a)

abcd

b)

acde

c)

abdf

d)

abce

52.

Đặc điểmvận chuyển thụ động?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

53.

Đặc điểmvận chuyển tích cực?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

54.

Năng lượng được giải phóng ra do thủy phân 1 phân tử ATP

khoảng?

a)

0,7 kcal

b)

7 kcal đến 8,5 kcal

c)

70 kcal đến 85 kcal

d)

7 cal đến 8,5 cal

55.

Đặc điểmkhuếch tán trao đổi là?

a. Cần chất mang

b. Chiều vận chuyển vật chất ngược chiều với gradien nồng độ

c. Chiều vận chuyển vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

d. Hoạt động không cần năng lượng

e. Cần năng lượng do ATP cung cấp

a)

abd

b)

acd

c)

abe

d)

ace

56.

Đặc điểmkhuếch tán lien hợp là?

a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng

b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược với gradien nồng độ

d. Cần cung cấp năng lượng ATP

e. Hoạt động không cần năng lượng ATP

a)

abd

b)

acd

c)

abe

d)

ace

57.

Dưới tác dụng của bơmNa+ - K+, các ion Na+ và K+ dịch

chuyển?

a. Na+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào

b. K+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào

c. Na+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào

d. K+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài tế bào

a)

ab

b)

ad

c)

bc

d)

bd

58.

Khuếch tán liên hợp và khuếch tán trao đổi giống vận chuyển

tích cực ở điểmnào sau đây?

a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng

b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược chiều với gradien nồng độ

d. Cần năng lượng từ phản ứng hóa sinh

e. Có hiệu ứng bão hòa

a)

abd

b)

ac

c)

ae

d)

de