wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktvm

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều kiện lãi suất trong nước và nước ngoài nhưnhau và không thay đổi, khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì:

a)

Vốn có xu hướng chảy ra nước ngoài.

b)

Vốn có xu hướng chạy vào trong nước.

c)

Vốn không có lưu động giữa các nước

d)

Các lựa chọn trên đều sai.

2.

Tỷ giá hối đoái thực cao hơn tỷ giá hối đoái danh nghĩacó nghĩa là:

a)

Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao.

b)

Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóatrong nước trên thị trường thế giới thấp.

c)

Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trongnước cao.

3.

Tỷ giá hối đoái thực được quyết định bởi:

a)

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa.

b)

Giá hàng nước ngoài.

c)

Giá hàng trong nước.

d)

Cả 3 yếu tố trên

4.

Tỷ giá hối đoái thực:

a)

Một thước đo lường giá tương đối của hh-dv từ các nước khácnhau khi chúng được tính theo 1 đồng tiền chung.

b)

Một hệ thống tỷ giá hối đoái dựa vào thị trường.

c)

Một hệ thống tỷ giá do chính phủ kiểm soát.

d)

Một thước đo lường giá tương đối của đồng tiền giữa các nướckhác nhau.

5.

Thông tin về tỷ giá hối đoái giữa đồng dollar Mỹ vàđồng mark Đức dưới đây có ý nghĩa gì?

Thứ Năm: 1 mark Đức = 0,5 dollar Mỹ

Thứ Sáu hôm sau: 1 dollar Mỹ = 2,1 mark Đức

a)

Lựa chọn a) và b) đều đúng

b)

b) Đồng mark Đức tăng giá so với đồng dollar Mỹ.

c)

a) Đồng dollar Mỹ tăng giá so với đồng mark Đức.

d)

c)Đồng dollar Mỹ mất giá so với đồng mark Đức.

6.

Đầu năm tỷ giá giữa tiền đồng VN và USD là e = 16.000 VND/USD. Vốn đầu năm bằng tiền đồng VN là 1.600.000 VND. Đầu năm gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ có lãi suất là5%/năm. Cuối năm tỷ giá thay đổi là e = 17.000 VND/USD. Vậy lãi kiếm được trong năm là:

a)

85.000 VND.

b)

100.000 VND.

c)

185.000 VND.

d)

Các lựa chọn trên đều sai.

7.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, đồng nội tệtăng giá so với đồng ngoại tệ sẽ làm cho:

a)

Nhập khẩu tăng.

b)

Xuất khẩu tăng.

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu tăng.

d)

Các lựa chọn trên đều đúng.

8.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thanh toán quốc tế

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Các lựa chọn trên đều đúng

9.

Tỷ giá hối đoái là:

a)

Tỷ số phản ánh giá cả đồng tiền của 2 quốc gia.

b)

Tỷ số phản ánh số lượng ngoại tệ nhận được khi đổi 1 đơn vịnội tệ.

c)

Tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi 1 đơn vịngoại tệ

d)

Các lựa chọn trên đều đúng.

10.

Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được traođổi với đồng tiền của nước khác được gọi là:

a)

Thị trương ngoại hối

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường tiền tệ

11.

Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cânthanh toán nhờ:

a)

Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt.

b)

Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt.

c)

Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt.

d)

Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

12.

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu cácyếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ

a)

Tăng xuất khẩu ròng.

b)

Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán.

c)

Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài.

d)

Các lựa chọn trên đều đúng.

13.

Tìm câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Xuất khẩu ròng nằm trong tài khoản vãng lai

b)

Nợ nước ngoài nằm trong tài khoản vãng lai.

c)

Trong điều kiện lãi suất không đổi, nếu tỷ giá hối đoái tăng, vốnsẽ chảy vào trong nước.

d)

Cán cân thương mại là tổng các luồng ngoại tệ đi vào và đi racủa 1 quốc gia.

14.

Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suấttrong nước tăng lên thì:

a)

Các lựa chọn trên đều sai.

b)

Không có sự di chuyển vốn giữa các nước.

c)

Vốn có xu hướng chảy vào trong nước.

d)

Vốn có xu hướng chảy ra nước ngoài.


15.

Những yếu tố nào sau đây có thể làm thâm hụt cán cânthương mại của một nước?

a)

Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng.

b)

Sự gia tăng đầu tư trực tiếp nước ngoài.

c)

Đồng nội tệ lên giá so với ngoại tệ.

d)

Các lựa chọn trên đều sai.

16.

Tìm câu sai trong các câu sau đây:

a)

Tỷ giá hối đoái tăng sẽ có tác dụng đẩy mạnh xuất khẩu, hạnchế nhập khẩu.

b)

Trên thị trường ngoại hối, nguồn cung ngoại tệ sinh ra chủ yếulà do xuất khẩu và đầu tư của nước ngoài.

c)

Tỷ giá hối đoái phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi mộtđơn vị ngoại tệ.

d)

Trong tài khoản vãng lai của cán cân thanh toán có xuất khẩuròng và đầu tư ròng.

17.

Trong cán cân thanh toán của 1 quốc gia, nợ nướcngoài được ghi vào:

a)

Tài trợ chính thức.

b)

Tài khoản vãng lai.

c)

Tài khoản vốn.

d)

Sai số thống kê.

18.

Tài khoản vốn:

a)

Ghi chép những giao dịch quốc tế về hh-dv và các khoản thunhập ròng khác từ nước ngoài.

b)

Ghi chép những giao dịch quốc tế về tài sản vốn.

c)

Ghi chép 1 cách có hệ thống những giao dịch giữa dân cư 1 nước với phần còn lại của thế giới.

d)

Phản ánh giá trao đổi giữa hai đồng tiền.

19.

Tài khoản vãng lai:

a)

Ghi chép những giao dịch quốc tế về hh-dv và các khoản thunhập ròng khác từ nước ngoài.

b)

Ghi chép những giao dịch quốc tế về tài sản vốn.

c)

Ghi chép 1 cách có hệ thống những giao dịch giữa dân cư 1 nước với phần còn lại của thế giới.

d)

Phản ánh giá trao đổi giữa hai đồng tiền.

20.

Cán cân thanh toán của 1 quốc gia thay đổi khi:

a)

Lãi suất trong nước thay đổi.

b)

Sản lượng quốc gia thay đổi.

c)

Tỷ giá hối đoái thay đổi.

d)

Các lựa chọn trên đều đúng

21.

Các tài khoản của cán cân thanh toán là:

a)

Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn, tài trợ không chính thức, sai số thống kê.

b)

Tài khoản vãng lai, tài khoản tài trợ chính thức, tài khoản dự trữ.

c)

Tài khoản tài trợ chính thức, tài khoản vốn, tài khoản tiền gửikhông kỳ hạn.

d)

Các lựa chọn trên đều đúng.

22.

Chính sách tiền tệ thắt chặt giảm tổng cầu bằng cách

a)

​tăng thuế suất

b)

giảm chi chuyển nhượng

c)

giảm chi tiêu của chính phủ

d)

​tăng lãi suất và giảm đầu tư tư nhân

23.

Chính sách tiền tệ mở rộng ảnh hưởng đến sự gia tăngchi tiêu của khu vực tư nhân bằng cách tăng

a)

​cung đối với lượng tiền có thể cho vay và giảm lãi suất

b)

cung nguồn lực về vốn cho nền kinh tế

c)

cầu đối với lượng tiền có thể cho vay và giảm giá trái phiếuchính phủ

d)

cung trái phiếu chính phủ

24.

​Chính sách tiền tệ tác động trực tiếp đến đầu tư thôngqua việc thay đổi

a)

Khả năng cạnh tranh với các doanh nghiệp nước ngoài.

b)

Khấu hao

c)

Lãi suất

d)

​Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

25.

Để chống suy thoái, ngân hàng trung ương sẽ ….. Cung tiền và …. Lãi suất

a)

​tăng, tăng

b)

​Tăng, giảm

c)

Giảm, tăng

d)

Giảm, giảm

26.

Ngân hàng trung ương tăng cung tiền bằng cách

a)

​tăng lãi suất chiết khấu và mua trái phiếu chính phủ trên thịtrường mở

b)

​tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán trái phiếu chính phủ trênthị trường mở

c)

giảm lãi suất chiết khấu và tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

​giảm lãi suất chiết khấu và mua trái phiếu chính phủ trênthị trường mở

27.

Nếu ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu chínhphủ nhiều hơn lượng bán ra thì

a)

​số nhân tiền tệ và số nhân tiền tiềm năng tăng

b)

​dự trữ tự nguyện giảm

c)

​lãi suất chiết khấu giảm

d)

​cung tiền tăng

28.

​Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu của chínhphủ trên thị tường mở thì

a)

​giá trái phiếu có xu hướng giảm

b)

​cung tiền có xu hướng tăng

c)

​lãi suất có xu hướng tăng

d)

​có sự tháo lui của đầu tư tư nhân

29.

Nghiệp vụ thị trường mở của ngân hàng trung ương

a)

có liên quan đến việc mua bán trái phiếu chính phủ

b)

là công cụ ít được ngân hàng trung ương sử dụng nhất

c)

​trực tiếp thay đổi số nhân tiền tiềm năng

d)

tác động làm tăng cung tiền khi trái phiếu chính phủ bán ra

30.

​Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ hữu hiệu củangân hàng trung ương

a)

​được sử dụng linh hoạt trong hoạt động thường nhật củangân hàng trung ương

b)

​nhằm áp đặt trần lãi suất cho vay của các ngân hàng trunggian

c)

nhằm hạn chế hoạt động cho vay của ngân hàng trung gian

d)

​nhằm trực tiếp thay đổi tổng dự trữ trong hệ thống ngânhàng

31.

​Ngân hàng trung ương hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ

a)

A.​ngân hàng trung gian dự trữ ít hơn

b)

B.​ngân hàng trung gian có thể cho vay nhiều hơn

c)

C.​cung tiền giảm

d)


D.​lựa chọn A và B đúng

32.

Ngân hàng trung ương hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ

a)

​làm giảm lợi nhuận trung bình của ngân hàng

b)

làm tăng cầu tiền

c)

làm giảm lượng tiền đầu tư

d)

làm tăng lượng tiền ngân hàng

33.

​Ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết khấu cao hơnlãi suất thị trường sẽ kích thích ngân hàng thương mại

a)

​tìm cách cho vay nhiều hơn

b)

​giảm dự trữ bắt buộc gởi tại ngân hàng trung ương

c)

tăng dự trữ tự nguyện

d)

​tăng số nhân tiền tệ

34.

Lựa chọn nào sau đây không đúng khi ngân hàng trungương hạ lãi suất chiết khấu

a)

Ngân hàng trung gian vay mượn từ ngân hàng trung ươngnhiều hơn

b)

​Số nhân tiền tệ tăng

c)

​Ngân hàng giảm dự trữ tự nguyện

d)

​Số nhân tiền tiềm năng giảm

35.

​Lãi suất chiết khấu là lãi suất

a)

ngân hàng thương mại áp dụng đối với các khoản vay củangân hàng lớn

b)

​ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng trunggian khi cho ngân hàng trung gian vay

c)

cho vay liên ngân hàng

d)

​nhà bảo hiểm ngân hàng trả cho những khoản tiền gửiđược bảo hiểm

36.

Ba công cụ chính của chính sách tiền tệ không bao gồm

a)

nghiệp vụ thị trường mở

b)

​tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

​ấn định trần lãi suất và kiểm soát tín dụng

d)

lãi suất chiết khấu

37.

Chính sách tiền tệ tác động trực tiếp đến đầu tư thôngqua việc thay đổi

a)

thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

lãi suất

c)

khấu hao

d)

khả năng cạnh tranh với các doanh nghiệp nước ngoài

38.

Chính sách kiểm soát cung tiền và lãi suất nhằm ổn địnhtổng cầu là

a)

​chính sách tự động ổn định hóa

b)

chính sách tiền tệ chủ động

c)

chính sách điều hành vĩ mô tập trung theo kế hoạch

d)

​chính sách tài khóa chủ động

39.

​Mục tiêu của chính sách tiền tệ là

a)

​tác động đến lãi suất liên ngân hàng

b)

đo lường M1

c)

​đạt được sự ổn định của mức giá chung

d)

​sử dụng lãi suất chiết khấu

40.

Các ngân hàng thương mại có thể làm tăng cung tiền bằng cách

a)

bán trái phiếu chính phủ ra công chúng

b)

​sử dụng dự trữ vượt mức để cho vay tạo ra tiền ngân hàng

c)

làm giảm giá trị của cung tiền

d)

tăng tỷ lệ dự trữ tự nguyện

41.

Lượng cầu tiền có quan hệ nghịch biến với

a)

​lượng cung tiền

b)

​Kỳ vọng suy thoái kinh tế

c)

Lãi suất

d)

Mức giá chung

42.

Nếu cầu tiền tăng so với cung tiền thì

a)

​Lãi suất không bị ảnh hưởng

b)

​Tác động đến lãi suất là không xác định được.

c)

​Lãi suất có xu hướng tăng

d)

Lãi suất có xu hướng giảm

43.

​Số nhân tiền tệ là 4.2, lượng tiền cơ sở là $2 tỷ thì cungtiền bằng MS=mm*MB

a)

6.9

b)

8.4

c)

4.2

d)

2

44.

​Khi dân chúng đóng tài khoản thanh toán của mình và giữ tiền mặt thì

a)

lãi suất cho vay giảm

b)

số nhân tiền tiềm năng giảm

c)

​tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

d)

​Cung tiền giảm

45.

Giả sử dân chúng gửi thêm $5 tỷ vào ngân hàng dướidạng tài khoản thanh toán và tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%. Sốtiền dự trữ tăng thêm là bao nhiêu?

a)

5 tỷ

b)

10tỷ

c)

1 tỷ

d)

25 tỷ

46.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là

a)

tỷ lệ tiền ký thác mà ngân hàng phải giữ lại để dự trữ

b)

​tỷ lệ của tiền mặt trong lưu thông trên lượng vàng dự trữcủa chính phủ

c)

​tỷ lệ dự trữ của ngân hàng ở dạng dự trữ tăng thêm

d)

​tỷ lệ của tiền ngân hàng trên tổng dự trữ

47.

Tỷ lệ dự trữ là số tiền ngân hàng dự trữ chia cho

a)

tổng lượng tiền gửi thanh toán tại ngân hàng r=R/D

b)

​tổng lượng tiền tệ ngân hàng đang nắm giữ

c)

​tổng các khoản cho vay của ngân hàng

d)

​tổng tài sản của ngân hàng

48.

​Dự trữ của ngân hàng thương mại là

a)

lãi suất rong từ những khoản cho vay

b)

​tiền được giữ tại ngân hàng thương mại và tiền ngân hàngthương mại gửi tại ngân hàng trung ương

c)

​lợi nhuân giữ lại của ngân hàng thương mại

d)

​sự cân nhắc của ngân hàng khi cho người thất nghiệp vay tiền

49.

​Số nhân tiền tệ mm=MS/MB

a)

​bằng lượng tiền dự trữ chia cho sự thay đổi của cung tiền

b)

​thể hiện sự thay đổi của cung tiền khi lượng tiền mạnh thayđổi 1 đơn vị

c)

bằng lượng tiền dự trưc chia cho sự thay đổi của lượng tiềnmạnh

d)

​thể hiện sự thay đổi của lượng tiền mạnh khi cung tiền thayđổi 1 đơn vị

50.

​Tổng tiền mặt ngoài ngân hàng, tiền gửi thanh toán và tiền tiết kiệm ngắn hạn là

a)

Tổng tiền dự trữ trong ngân hàng

b)

M1

c)

M2

d)

M3