wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 10 cuối kì

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào

a)

Tự nhiên

b)

Tổng hợp

c)

Tự nhiên hoặc tổng hợp

d)

Đáp án khác

2.

Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân tổng hợp

3.

Loại phân hóa học dễ tan là:

a)

A. Phân đạm

b)

B. Phân kali

c)

D. Cả A và B đều đúng

d)

C. Phân lân

4.

Loại phân hóa học khó tan là:

a)

A. Phân đạm

b)

B. Phân kali

c)

D. Cả A và B đều đúng

d)

C. Phân lân

5.

Có mấy loại phân bón được đề cập đến trong chương trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Loại phân bón nào được đề cập đến trong chương trình?

a)

Phân bón hóa học

b)

Phân bón hữu cơ

c)

Phân bón vi sinh

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Phân vi sinh chứa loại vi sinh vật nào sau đây?

a)

Vi sinh vật cố định đạm

b)

Vi sinh vật chuyển hóa lân

c)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Phân vi sinh chứa :

a)

P2O5

b)

Ca

c)

S

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Tác dụng của phân vi sinh là gì?

a)

A. Cải tạo đất

b)

B. Ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Đáp án khác

10.

Phân vi sinh chủ yếu dùng để:

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón lót và bón thúc

d)

Đáp án khác

11.

Loại phân nào cần lưu ý không chồng nhiều bao lên nhau?

a)

A. Phân bón dạng viên

b)

B. Phân bón dạng viên nén

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

12.

Phân hữu cơ đã ủ có đặc điểm:

a)

Màu nâu

b)

Màu nâu đen

c)

Xốp

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Loại phân nào khi đốt có mùi khai?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Loại phân nào khi đốt không có mùi khai?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân lân, phân kali

15.

Phân bón giúp:

a)

Thay đổi độ pH

b)

Tăng độ phì nhiêu

c)

Có khả năng giữ nước

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Phân vi sinh:

a)

Sản xuất theo quy trình công nghiệp, có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp.

b)

Nguồn gốc từ chất thải gia súc, gia cầm; xác động vật, thực vật; rác thải hữu cơ.

c)

Chứa các vi sinh vật có ích

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Phân nào sau đây thường dùng bón thúc?

a)

A. Phân đạm

b)

B. Phân kali

c)

D. Cả A và B đều đúng

d)

C. Phân lân

18.

Có mấy chủng vi sinh được sử dụng phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Phân hữu cơ:

a)

Sản xuất theo quy trình công nghiệp, có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp.

b)

Nguồn gốc từ chất thải gia súc, gia cầm; xác động vật, thực vật; rác thải hữu cơ.

c)

Chứa các vi sinh vật có ích

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Phân vi sinh:

a)

Thời gian sử dụng ngắn

b)

Cải tạo đất

c)

Ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Phân hoá học không có tính chất sau:

a)

Chứa ít dưỡng tố, nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao

b)

Chứa nhiều dưỡng tố, tỉ lệ dinh dưỡng thấp

c)

Dễ tan và hiệu quả nhanh

d)

Bón nhiều, đất bị hoá chua

22.

Phân VSV là loại phân có chứa các VSV có đặc điểm:

a)

VSV chuyển hóa lân

b)

VSV chết

c)

VSV sống

d)

VSV chuyển hóa đạm

23.

Có mấy loại giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Hãy cho biết, có loại giống cây trồng nào?

a)

Giống gốc

b)

Giống đối chứng

c)

Giống ưu thế lai

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Thế nào là giống gốc?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

b)

Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Thế nào là giống đối chứng?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

b)

Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Thế nào là giống ưu thế lai?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

b)

Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Đâu là phương pháp chọn lọc giống cây trồng?

a)

A. Phương pháp chọn lọc hỗn hợp

b)

B. Phương pháp chọn lọc cá thể

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

30.

Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là:

a)

A. Nhanh đạt mục tiêu chọn giống

b)

B. Dễ thực hiện

c)

C. Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

d)

D. Cả A và B đều đúng

32.

Nhươ điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là:

a)

A. Chậm đạt mục tiêu chọn giống

b)

B. Khó thực hiện

c)

C. Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

d)

D. Cả A và B đều đúng

33.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:

a)

Tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống

b)

Tốn ít thời gian

c)

Không tốn diện tích đất

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:

a)

A. Không tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống

b)

B. Tốn nhiều thời gian

c)

C. Tốn diện tích đất

d)

D. Cả B và C đều đúng

35.

Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc hỗn hợp:

a)

Cây nhân giống vô tính

b)

Cây tự thụ phấn

c)

Cây giao phấn

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc cá thể:

a)

A. Cây nhân giống vô tính

b)

B. Cây tự thụ phấn

c)

C. Cây giao phấn

d)

D. Cả A và B đều đúng

37.

Đối tượng áp dụng của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng:

a)

Cây nhân giống vô tính

b)

Cây tự thụ phấn

c)

Cây giao phấn

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Chọn giống cây trồng:

a)

Là cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

b)

Là chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

c)

Là những cây dại hay cây trồng được sử dụng để tạo ra giống mới bằng những phương pháp chọn tạo giống thích hợp.

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Có phương pháp chọn giống cây trồng nào?

a)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp

b)

Phương pháp chọn lọc cá thể

c)

Ứng dụng công nghệ sinh học

d)

Cả 3 đáp án trên