NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ 10 cuối kì
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào
Tự nhiên
Tổng hợp
Tự nhiên hoặc tổng hợp
Đáp án khác
Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót?
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
Phân tổng hợp
Loại phân hóa học dễ tan là:
A. Phân đạm
B. Phân kali
D. Cả A và B đều đúng
C. Phân lân
Loại phân hóa học khó tan là:
A. Phân đạm
B. Phân kali
D. Cả A và B đều đúng
C. Phân lân
Có mấy loại phân bón được đề cập đến trong chương trình?
1
2
3
4
Loại phân bón nào được đề cập đến trong chương trình?
Phân bón hóa học
Phân bón hữu cơ
Phân bón vi sinh
Cả 3 đáp án trên
Phân vi sinh chứa loại vi sinh vật nào sau đây?
Vi sinh vật cố định đạm
Vi sinh vật chuyển hóa lân
Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ
Cả 3 đáp án trên
Phân vi sinh chứa :
P2O5
Ca
S
Cả 3 đáp án trên
Tác dụng của phân vi sinh là gì?
A. Cải tạo đất
B. Ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Phân vi sinh chủ yếu dùng để:
Bón lót
Bón thúc
Bón lót và bón thúc
Đáp án khác
Loại phân nào cần lưu ý không chồng nhiều bao lên nhau?
A. Phân bón dạng viên
B. Phân bón dạng viên nén
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Phân hữu cơ đã ủ có đặc điểm:
Màu nâu
Màu nâu đen
Xốp
Cả 3 đáp án trên
Loại phân nào khi đốt có mùi khai?
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
Cả 3 đáp án trên
Loại phân nào khi đốt không có mùi khai?
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
Phân lân, phân kali
Phân bón giúp:
Thay đổi độ pH
Tăng độ phì nhiêu
Có khả năng giữ nước
Cả 3 đáp án trên
Phân vi sinh:
Sản xuất theo quy trình công nghiệp, có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp.
Nguồn gốc từ chất thải gia súc, gia cầm; xác động vật, thực vật; rác thải hữu cơ.
Chứa các vi sinh vật có ích
Cả 3 đáp án trên
Phân nào sau đây thường dùng bón thúc?
A. Phân đạm
B. Phân kali
D. Cả A và B đều đúng
C. Phân lân
Có mấy chủng vi sinh được sử dụng phổ biến?
1
2
3
4
Phân hữu cơ:
Sản xuất theo quy trình công nghiệp, có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp.
Nguồn gốc từ chất thải gia súc, gia cầm; xác động vật, thực vật; rác thải hữu cơ.
Chứa các vi sinh vật có ích
Cả 3 đáp án trên
Phân vi sinh:
Thời gian sử dụng ngắn
Cải tạo đất
Ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất
Cả 3 đáp án trên
Phân hoá học không có tính chất sau:
Chứa ít dưỡng tố, nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao
Chứa nhiều dưỡng tố, tỉ lệ dinh dưỡng thấp
Dễ tan và hiệu quả nhanh
Bón nhiều, đất bị hoá chua
Phân VSV là loại phân có chứa các VSV có đặc điểm:
VSV chuyển hóa lân
VSV chết
VSV sống
VSV chuyển hóa đạm
Có mấy loại giống cây trồng?
1
2
3
4
Hãy cho biết, có loại giống cây trồng nào?
Giống gốc
Giống đối chứng
Giống ưu thế lai
Cả 3 đáp án trên
Thế nào là giống gốc?
Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc.
Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương
Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.
Cả 3 đáp án trên
Thế nào là giống đối chứng?
Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc.
Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương
Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.
Cả 3 đáp án trên
Thế nào là giống ưu thế lai?
Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc.
Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương
Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.
Cả 3 đáp án trên
Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?
1
2
3
4
Đâu là phương pháp chọn lọc giống cây trồng?
A. Phương pháp chọn lọc hỗn hợp
B. Phương pháp chọn lọc cá thể
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?
1
2
3
4
Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là:
A. Nhanh đạt mục tiêu chọn giống
B. Dễ thực hiện
C. Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc
D. Cả A và B đều đúng
Nhươ điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là:
A. Chậm đạt mục tiêu chọn giống
B. Khó thực hiện
C. Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc
D. Cả A và B đều đúng
Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:
Tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống
Tốn ít thời gian
Không tốn diện tích đất
Cả 3 đáp án trên
Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:
A. Không tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống
B. Tốn nhiều thời gian
C. Tốn diện tích đất
D. Cả B và C đều đúng
Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc hỗn hợp:
Cây nhân giống vô tính
Cây tự thụ phấn
Cây giao phấn
Cả 3 đáp án trên
Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc cá thể:
A. Cây nhân giống vô tính
B. Cây tự thụ phấn
C. Cây giao phấn
D. Cả A và B đều đúng
Đối tượng áp dụng của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng:
Cây nhân giống vô tính
Cây tự thụ phấn
Cây giao phấn
Cả 3 đáp án trên
Chọn giống cây trồng:
Là cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.
Là chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.
Là những cây dại hay cây trồng được sử dụng để tạo ra giống mới bằng những phương pháp chọn tạo giống thích hợp.
Cả 3 đáp án trên
Có phương pháp chọn giống cây trồng nào?
Phương pháp chọn lọc hỗn hợp
Phương pháp chọn lọc cá thể
Ứng dụng công nghệ sinh học
Cả 3 đáp án trên
