wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 10A1 số 3

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

2.

(;5)(3;+)\left(-\infty;5\right)\cap\left(3;+\infty\right)  có kết quả là

a)

(3;5)\left(3;5\right)  .

b)

R

c)

(;3)\left(-\infty;3\right)  .

d)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  .

3.

y=1x23x+2y=\frac{1}{x^2-3x+2}  

Tập xác định của hàm số là

a)

R

b)

R\{1}

c)

R\{2}

d)

R\{1;2}

4.

Cho hàm số   y=27xy=\sqrt{2-7x}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D={27}D=\left\{\frac{2}{7}\right\}  

b)

D=[27;+)D=\left[\frac{2}{7};+\infty\right)  

c)

D=(27;+)D=\left(\frac{2}{7};+\infty\right)  

d)

D=(;27]D=\left(-\infty;\frac{2}{7}\right]  

5.

u\overrightarrow{u}  cùng hướng với vecto nào sau đây?

a)

2.u3.u2.\overrightarrow{u}-3.\overrightarrow{u}  

b)

3.u3.\overrightarrow{u}  

c)

u-\overrightarrow{u}  

d)

u5-\frac{\overrightarrow{u}}{5}  

6.

Câu 5. Cho hình bình hành ABCD. Tổng các vectơ = AB+AC+AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}   là

a)

AC\overrightarrow{AC}  

b)

2AC2\overrightarrow{AC}  

c)

3AC3\overrightarrow{AC}  

d)

5AC5\overrightarrow{AC}  

7.



(a)  

8.

Tứ phân vị có bao nhiêu giá trị?

(a)  

9.

Người ta thống kê tiền lãi hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của một cửa hàng và được mẫu số liệu sau:

12 ; 13 ; 13 ; 15 ; 15 ; 16 ; 17 ; 17 ; 17 ; 18 ; 19 ; 20

Số trung vị của mẫu số liệu trên là

a)

16,5

b)

17

c)

16

d)

15

10.

Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

a)

Số trung bình

b)

Mốt

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Trung vị

11.

Tiền lương ( đơn vị Triệu đồng) của một phòng kinh doanh của công ty A được thống kê như sau: 2; 3; 3; 4; 5; 5; 5; 6; 6; 7; 7; 10

Tứ phân vị thứ nhất của bảng số liệu trên là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

12.

Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất Q1=5Q_1=5 , tứ phân vị thứ ba Q3=8Q_3=8 . Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đó là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

8

13.

Điểm kiêm tra môn toán của một nhóm 10 HS được liệt kê như sau: 4; 5; 6; 7; 7; 8; 8; 9; 10 . Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

10

14.

Điểm thi học kỳ của một học sinh như sau: 4; 6; 2; 7; 3; 5; 9; 8; 7; 9; 10. Số trung bình và số trung vị lần lượt là?

a)

6,22 và 7

b)

6,36 và 7

c)

7 và 6

d)

6,26 và 6

15.

Cho mẫu số liệu thống kê sau: 2; 4; 6; 8; 10. Phương sai của mẫu số liệu trên là:

a)

6

b)

8

c)

10

d)

40

16.

Một mẫu số liệu thống kê có tứ phân vị lần lượt là Q1=22, Q2=27, Q3=32.Q_1=22,\ Q_2=27,\ Q_3=32. Giá trị nào sau đây là giá trị bất thường của mẫu số liệu?

a)

30

b)

9

c)

48

d)

46

17.

Mẫu số liệu cho biết sĩ số của 4 lớp 10 tại một trường Trung học: 45; 43; 50; 46. Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này.

a)

2,23

b)

2,55

c)

2,45

d)

2,64

18.

Độ lệch chuẩn là:

a)

Bình phương của phương sai

b)

Một nửa của phương sai

c)

Căn bậc hai của phương sai

d)

Hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

19.

Điền vào chỗ chấm (Định lí sin):

" Trong tam giác ABC bất kì với BC = a; AC = b; AB = c và R là bán kính đường tròn tiếp tam giác đó, ta có:

asinA=b...=csinC=2R\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{...}=\frac{c}{\sin C}=2R  "

a)

sinB

b)

sinC

c)

tanA

d)

sinA

20.

Nếu biết độ dài 2 cạnh của tam giác và góc xen giữa thì ta có thể áp dụng đính lí nào để tìm độ dài cạnh còn lại?

a)

Định lí Py-ta-go

b)

Định lí cosin

c)

Định lí sin

d)

Định lí Talet

21.

Cho tam giác EIF, có E=90°E=90\degree  ,  EI=6EI=6EF=8EF=8  Tính  IFIF  

(a)  

22.

Tính khoảng cách giữa hai điểm ở hai đầu một hồ nước. Biết từ một điểm cách hai đầu hồ lần lượt là 800 m và 900 m người quan sát nhìn hai điểm này dưới một góc 70°70\degree   ? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

978,5 m.

b)

980,5 m

c)

979 m

d)

977 m

23.

s2=(x1x)2+(x2x)2+... +(xnx)2ns^2=\frac{\left(x_1-\overline{x}\right)^2+\left(x_2-\overline{x}\right)^2+...\ +\left(x_n-\overline{x}\right)^2}{n}

Đây là công thức tính

a)

Trung vị

b)

Biên độ

c)

Phương sai

d)

Độ lệch chuẩn

24.

Công thức nào sau đây là sai?

a)

S= 12\frac{1}{2} absinC

b)

S= (pa)(pb)(pc)\sqrt[]{\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}

c)

S= abc4R\frac{abc}{4R}

d)

S= pr

25.

Lớp A có 20 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng chuyền. Biết tổng số học sinh lớp đó là 36. Tính số học sinh chơi cả bóng đá và bóng chuyền.

a)

4

b)

10

c)

7

d)

11

26.

Cho tam giác ABC có a=21, b=17, c=10. Diện tích của tam giác ABC bằng?

(a)  

27.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc

miền nghiệm của bất phương trình   x4y+5>0x-4y+5>0  

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(2;1)\left(2;1\right)  

c)

(0;0)\left(0;0\right)  

d)

(1;3)\left(1;-3\right)  

28.

Phần không tô đậm (kể cả đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

a)

x+y<2x+y<2  

b)

x+y2x+y\ge2  

c)

x+y2x+y\le2  

d)

xy2x-y\le2  

29.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

30.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?

a.   π2\frac{\pi}{2} có phải là một số vô tỉ không?

  1. b. 20232023 là số tự nhiên lẻ.   

  2. c. Trời hôm nay đẹp quá!

  1. d. Tổng ba góc của một tam giác bằng 180°180\degree .   

  2. e. Phương trình x22x+1=0x^2-2x+1=0 vô nghiệm.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Hình vẽ sau đây là biểu diễn trên trục số của tập hợp nào dưới đây?

a)

RR \ (2;+)\left(-2;+\infty\right)

b)

[2;+)\left[-2;+\infty\right)

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

d)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)

32.

Cặp số nào dưới đây không là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

a)

(1;2)\left(1;2\right)

b)

(1;1)\left(1;1\right)

c)

(2;3)\left(2;3\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

33.

Cho tam giác ABCABC có ba cạnh AB=8, AC=7, BC=5AB=8,\ AC=7,\ BC=5 . Tính côsin góc CC .

              

a)

117\frac{11}{7}

b)

17\frac{1}{7}

c)

1114\frac{11}{14}

d)

12\frac{1}{2}

34.

Cho parabol (P):y=ax2+bx+2\left(P\right):y=ax^2+bx+2   biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A(1;5)A\left(1;5\right)   và B(2;8)B\left(-2;8\right)  . Parabol đó có phương trình là

a)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

b)

y=x2+2x+2y=-x^2+2x+2  

c)

y=x24x+2y=x^2-4x+2  

d)

y=2x2+x+1y=2x^2+x+1  

35.

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Hỏi cặp vec tơ nào sau đây cùng hướng?

a)

AB\overrightarrow{AB}MB\overrightarrow{MB}

b)

MN\overrightarrow{MN}CB\overrightarrow{CB}

c)

MA\overrightarrow{MA}MB\overrightarrow{MB}

d)

AN\overrightarrow{AN}CA\overrightarrow{CA}

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2AB=AC=2  . Tích vô hướng của hai vec tơ CB \overrightarrow{CB\ }   và AC \overrightarrow{AC\ }  bằng

a)

0 \overrightarrow{0\ }  

b)

00  

c)

44  

d)

4-4  

37.

Cho tam giác đều ABCABC  có cạnh bằng aa  . Tính tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}

a)

3a22\frac{\sqrt[]{3}a^2}{2}

b)

2a22a^2

c)

a22-\frac{a^2}{2}

d)

a22\frac{a^2}{2}

38.

Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Tinh AB\overrightarrow{AB}  . AD\overrightarrow{AD}  

a)

0

b)

a

c)

a22\frac{a^2}{2}  

d)

a2a^2  

39.

khoảng đồng biến của hàm số

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

c)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)

d)

(23;+)\left(2-\sqrt{3};+\infty\right)

40.

Tập xác định của hàm số y=4x+x2y=\sqrt[]{4-x}+\sqrt[]{x-2}   là

a)

D=[2;4]

b)

D=(2;4)

c)

{2;4}

d)

(;2)(4;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

41.

Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào dưới đây bằng AB\overrightarrow{AB} ?

a)

CD\overrightarrow{CD}

b)

BC\overrightarrow{BC}

c)

DC\overrightarrow{DC}

d)

DA\overrightarrow{DA}

42.

Biết rằng parabol y=ax2+2x+3y=ax^2+2x+3 có trục đối xứng x=2x=-2 . Giá trị của aa bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

11

c)

12-\frac{1}{2}

d)

2-2

43.

Một viên bi rơi từ độ cao 19,6m . Đọ cao( mét) so với mặt đất được biểu thị bởi thời gian( giây) theo công thức h=19,6 - 4,9 t2t^2 .  Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ khi rơi viên bi chạm đất.

a)

2

b)

4

c)

6

d)

10

44.

Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số bậc hai nào?

a)

y=x2+2xy=-x^2+2x

b)

y=x22x1y=-x^2-2x-1

c)

y=x22xy=x^2-2x

d)

y=x22xy=-x^2-2x

45.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=x22(m+1)x3y=x^2-2\left(m+1\right)x-3  đồng biến trên khoảng (4;2022)\left(4;2022\right) ?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

46.

Parabol y=ax2 +bx+cy=ax^{2\ }+bx+c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại x = -2 và đi qua A(0, 6) có phương trình là:

a)

y=x2 +2x+6y=x^{2\ }+2x+6  

b)

y=x2+6x+6y=x^2+6x+6  

c)

y=12x2 +2x+6y=\frac{1}{2}x^{2\ }+2x+6  

d)

y=x2+x+4y=x^2+x+4  

47.

Một quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. 1s sau khi đá lên, nó đạt độ cao 8,5m và 2s sau khi đá lên, nó ở độ cao 6m. Khoảng thời gian tính từ lúc quả bóng đạt độ cao lớn nhất đến khi nó chạm đất là? (làm tròn các kết quả đến hàng phần trăm)

a)

1,34s

b)

1,24s

c)

2,58s

d)

2,03s

48.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(1;1)\left(-1;1\right)

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(3;1)\left(-3;1\right)

49.

Vecto đối của vecto a5b\overrightarrow{a}-5\overrightarrow{b}   là:

a)

a5b-\overrightarrow{a}-5\overrightarrow{b}  

b)

a+5b\overrightarrow{-a}+5\overrightarrow{b}  

c)

a+(5b)-\overrightarrow{a}+\left(-5\overrightarrow{b}\right)  

d)

5ba5\overrightarrow{b}-\overrightarrow{a}  

50.

Vẽ đồ thị hàm số y=x24x+3y=x^2-4x+3 .