wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC KỲ 1 TOÁN 10A2 - LẦN 2

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Góc (AB; BC)\left(\overrightarrow{AB};\ \overrightarrow{BC}\right)  bằng

a)

1200120^0  

b)

1350135^0  

c)

60060^0  

d)

45045^0  

2.

Cho A=(1;+), B=[2;6].A=\left(1;+\infty\right),\ B=\left[2;6\right].  Tập hợp ABA\cap B  là

a)

(1;2]\left(1;2\right]  

b)

(1;6]\left(1;6\right]  

c)

[2;6]\left[2;6\right]  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4. Khi đó   ABAC\left|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}\right|  bằng

a)

5.

b)

6.

c)

1.

d)

7.

4.

Tập xác định của hàm số   y=x1+33xy=\sqrt[]{x-1}+\frac{3}{\sqrt[]{3-x}}  là

a)

( 1; 3)

b)

[ 1; 3 ]

c)

[1;3)\left[1;3\right)  

d)

( 1; 3]

5.

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tích vô hướng   AB.AD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD}  bằng

a)

a.a.  

b)

a2a^2  

c)

0.

d)

a22\frac{a^2}{2}  

6.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc hai?

a)

y=x2+3y=x^2+3

b)

y=2x2+3x+1y=2x^2+3x+1

c)

y=2x3+x+3y=2x^3+x+3

d)

y=4x24xy=4x^2-4x

7.

Cho hình bình hành ABCD. Tính tổng BC+DA\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DA}

a)

CD\overrightarrow{CD}

b)

0\overrightarrow{0}

c)

BD\overrightarrow{BD}

d)

AC\overrightarrow{AC}

8.

Select khẳng định đúng

a)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA + GB +CG=0\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

c)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

9.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Hãy đi nhanh lên!.

b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

c) 5 + 7 + 4 = 15.

d) Năm 2023 là năm nhuận.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x+3y>62x+3y>6

b)

x25y<1x^2-5y<1

c)

xy3xy\ge3

d)

x22y2<4x^2-2y^2<4

11.

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bật nhất hai ẩn?

a)

b)

c)

d)

12.

Lớp 10A8 có 45 học sinh, trong đó có 15 bạn biết bơi, 20 bạn biết chơi bóng rổ, 10 bạn vừa biết bơi vừa biết chơi bóng rổ. Hỏi có bao nhiêu bạn học sinh của lớp 10A8 biết chơi ít nhất một môn thể thao là bơi lội hoặc chơi bóng rổ?

a)

25

b)

45

c)

10

d)

35

13.

Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm số f(x)=x+x1 ?f\left(x\right)=x+\sqrt[]{x-1}\ ?  

a)

D=(;1].D=\left(-\infty;1\right].  

b)

D=(1; +).D=\left(1;\ +\infty\right).  

c)

D=(;1).D=\left(-\infty;1\right).  

d)

D=[1; +).D=\left[1;\ +\infty\right).  

14.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình ?

a)

y=x22xy=x^2-2x  

b)

y=x2+2xy=-x^2+2x  

c)

y=x2y=x-2  

d)

y=x+2y=-x+2  

15.

Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

AB +AD=DB\overrightarrow{AB}\ +\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{DB}  

b)

AB +AD=BD\overrightarrow{AB}\ +\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}  

c)

AB +AD=AC\overrightarrow{AB}\ +\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}  

d)

AB +AD=CA\overrightarrow{AB}\ +\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}  

16.

Xét hai véc tơ tùy ý a\overrightarrow{a}   và b\overrightarrow{b}   đều khác 0.\overrightarrow{0}.  Công thức nào sau đây đúng?

a)

a.b=ab\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|\left|\overrightarrow{b}\right|  

b)

a.b=abcos(a, b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|\left|\overrightarrow{b}\right|\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)  

c)

a.b=absin(a, b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|\left|\overrightarrow{b}\right|\sin\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)  

d)

a.b=a. b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}.\ \overrightarrow{b}\right|  

17.

Hàm số y=x2+4x2y=x^2+4x-2   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

b)

(2; +)\left(-2;\ +\infty\right)  

c)

(; 2)\left(-\infty;\ 2\right)  

d)

(2; +)\left(2;\ +\infty\right)  

18.

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(;3][8;+)\left(-\infty;-3\right]\cup\left[8;+\infty\right)  

b)

(;3)(8;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(8;+\infty\right)  

c)

(;3](8;+)\left(-\infty;-3\right]\cup\left(8;+\infty\right)  

d)

(;3)[8;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left[8;+\infty\right)  

19.

Cho mệnh đề: “ xR:x2+4x+5>0\forall x\in R:x^2+4x+5>0  ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

a)

xR: x2+4x+50\exists x\in R:\ x^2+4x+5\le0  

b)

xR: 2+4x+5>0\exists x\in R:\ ^2+4x+5>0  

c)

xR: x2+4x+5<0\forall x\in R:\ x^2+4x+5<0  

d)

xR: x2+4x+50\forall x\in R:\ x^2+4x+5\le0  

20.

Cho tập A={0;2;3;6;7}A=\left\{0;2;3;6;7\right\}   B={3;4;5;6;7;8}B=\left\{3;4;5;6;7;8\right\}  . Tập ABA\cap B  

a)

{0;2;3;4;5;6;7;8}\left\{0;2;3;4;5;6;7;8\right\}  

b)

{0;2}\left\{0;2\right\}  

c)

{3;6;7}\left\{3;6;7\right\}  

d)

{4;5;8}\left\{4;5;8\right\}  

21.

Cho tập hợp A={xR: 3<x2}, B=(1;3)A=\left\{x\in R:\ -3<x\le2\right\},\ B=\left(-1;3\right) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CRB=(;1)[3;+)C_RB=\left(-\infty;-1\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

b)

AA  \ B=(3;1)B=\left(-3;-1\right)  

c)

AB={2;1;0;1;2}A\cup B=\left\{-2;-1;0;1;2\right\}  

d)

AB=(1;2]A\cap B=\left(-1;2\right]  

22.

Cho tập hợp A=[m;m+1]; B=[1;3]A=\left[m;m+1\right];\ B=\left[1;3\right] . Tìm tập hợp tất cả các giá trị mm   để ABA\subset B   là

a)

0m20\le m\le2  

b)

1m21\le m\le2  

c)

m1m\le1 hoặc m2m\ge2  

d)

1<m<21<m<2  

23.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB=2AB=\sqrt[]{2}   . Tính AB+AC\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|  

a)

5\sqrt[]{5}  

b)

22  

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2522\sqrt[2]{5}  

24.

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu ?

a)

Chúng có cùng hướng và cùng độ dài

b)

Chúng có hướng ngược nhau và cùng độ dài

c)

Chúng có cùng độ dài

d)

Chúng có cùng phương và cùng độ dài

25.

Cho hàm số y=x2+bx+cy=-x^2+bx+c . Đồ thị hàm số có đỉnh I(1;1)I\left(1;-1\right)  . Khi đó hệ số b, c là:

a)

b = 2

c = 2

b)

b = 2

c = 0

c)

b = 2

c = -2

d)

b = -2

c = 2

26.

Cho ΔABC\Delta ABC  có M, DM,\ D  lần lượt là trung điểm của AB, ACAB,\ AC  và NN  là điểm trên cạnh ACAC  sao cho AN=12NC\overrightarrow{AN}=\frac{1}{2}\overrightarrow{NC} . Gọi KK  là trung điểm MNMN . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

KD=14AB+13AC\overrightarrow{KD}=\frac{1}{4}\overrightarrow{AB}+\frac{1}{3}\overrightarrow{AC}  

b)

KD=13AB+14AC\overrightarrow{KD}=\frac{1}{3}\overrightarrow{AB}+\frac{1}{4}\overrightarrow{AC}  

c)

KD=14AB13AC\overrightarrow{KD}=-\frac{1}{4}\overrightarrow{AB}-\frac{1}{3}\overrightarrow{AC}  

d)

KD=13AB14AC\overrightarrow{KD}=-\frac{1}{3}\overrightarrow{AB}-\frac{1}{4}\overrightarrow{AC}  

27.

Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

a)

y=x22x+2y=x^2-2x+2

b)

y=2x24x+4y=2x^2-4x+4

c)

y=x2+2x1y=-x^2+2x-1  

d)

y=3x2+6x1y=-3x^2+6x-1

28.

Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:

27        26        21        28        25        30        26        23        26

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:

a)

8

b)

5

c)

6

d)

9

29.

Số ghế trống của một rạp chiếu phim trong 12 ngày qua là:

8          11        20        10        2          17        15        5          16        15        25        6

Khoảng tứ phân vị là

a)

9.5

b)

8.5

c)

7.5

d)

6.5

30.

Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là:

4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30,  31, 33, 36, 37, 40, 41.

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:

(a)  

31.

Cho mẫu số liệu sau: 12;15;13;13;18;16;17;14;18;17;20;17

Tìm phương sai (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

(a)  

32.

Biểu đồ đường trong hình vẽ sau cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế của nước ta trong 9 năm từ 2012 đến 2020.

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu nhận được từ biểu đồ gần đúng nhất với kết quả nào:

a)

0.5

b)

0.6

c)

0.7

d)

0.8

33.

Điểm kiểm tra môn toán của 1 số học sinh lần lượt là 5, 6, 8, 4, 6, 9, 10, 7, 9, 5. Điểm trung bình của các học sinh là

a)

5.9

b)

6.4

c)

6.9

d)

7.2

34.

Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau:

350;300;650;250;325;125;550.

Tìm số trung vị của mẫu số liệu sau

a)

250

b)

125

c)

400

d)

325

35.

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.

a)

18

b)

15

c)

40

d)

46

36.



(a)  

37.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có tập xác định [3;3]\left[-3;3\right] và đồ thị của nó được biểu diễn như hình bên. Khẳng định đúng là

a)

Hàm số đồng biến trên (1;0)\left(-1;0\right)

b)

Hàm số đồng biến trên (3;1)\left(-3;1\right)(1;4)\left(1;4\right)

c)

Hàm số đồng biến trên (3;3)\left(-3;3\right)

d)

Hàm số đồng biến trên (3;1)\left(-3;-1\right)(1;3)\left(1;3\right)

38.

Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình vẽ bên đồng biến trên khoảng

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

c)

(;1)\left(-\infty;-1\right)(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;1]\left(-\infty;-1\right][1;+)\left[1;+\infty\right)

39.

Trục đối xứng của hàm số y=5x2+3x+1y=5x^2+3x+1

a)

y=310y=-\frac{3}{10}

b)

x=310x=-\frac{3}{10}

c)

x=35x=-\frac{3}{5}

d)

y=35y=-\frac{3}{5}

40.

Cho hình bình hành ABCDABCD . Các cặp vectơ nào sau đây là bằng nhau?

a)

AB, BC\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{BC}  

b)

AC, BC\overrightarrow{AC},\ \overrightarrow{BC}  

c)

AB, CD\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{CD}  

d)

AB, DC\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{DC}  

41.

I là trung điểm của AB, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

b)

IA, IB\overrightarrow{IA},\ \overrightarrow{IB} là 2 vecto cùng hướng

c)

AI, BI\overrightarrow{AI},\ \overrightarrow{BI} là 2 vecto ngược hướng.

d)

AI, IB\overrightarrow{AI},\ \overrightarrow{IB} không cùng phương.

42.

Các thiết kế sau đây có một phần hoặc cả hàm số biểu diễn chiều cao so với mặt đất theo chiều từ một chân đến chân còn lại là hàm bậc hai. Hãy phân loại hệ số tương ứng với x2x^2 của những hàm số bậc hai đó

Categorize the following



Kệ sách thiết kế bởi Takayoshi Kitagawa

Cầu cạn Garabit, Pháp

Cầu Golden Gate, Mỹ

Cổng Arch ở Mỹ

Gateshead Millennium, Anh

Vương cung thánh đường St Louis, Mỹ

a<0
a>0
43.

Cho parabol y=ax2+bx1y=ax^2+bx-1 đi qua hai điểm A(1;2),B(2;1)A\left(1;-2\right),B\left(2;1\right) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a=2;b=3a=-2;b=3

b)

a=2;b=3a=-2;b=-3

c)

a=2;b=3a=2;b=3

d)

a=2;b=3a=2;b=-3

44.

Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với mặt đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).

a)

210m

b)

197,5m

c)

185,6m

d)

175,6m

45.

Tam giác ABC có a=8; c=3; B=60oB=60^o  Độ dài cạnh b bằng ?

(a)  

46.

Khoảng cách 2 điểm A và B không thể đo trực tiếp do phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà ở đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 60°60\degree . Biết CA = 200m, CB = 180m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu

a)

228m

b)

2091(m)20\sqrt[]{91}\left(m\right)

c)

112m

d)

168m

47.

Trong các biểu thức về tính diện tích tam giác đây, biểu thức nào sai?

( Biết tam giác ABC có: BC = a; CA = b; AB = c

p là nửa chu vi tam giác.

r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.

R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.)

a)

S=12ab.sinCS=\frac{1}{2}ab.\sin C  

b)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}  

c)

S=pr

d)

S=p(pa)(pb)(pc)S=p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)  

48.

Điền vào chỗ trống:
c2=a2+b22ab...c^2=a^2+b^2-2ab...  

a)

cosC\text{c}osC  

b)

cosB\text{c}osB  

c)

sinB\sin B  

d)

sinC\sin C  

49.

Cho 2 tập khác rỗng A=(m1;4], B=(2;2m+2), mRA=\left(m-1;4\right],\ B=\left(-2;2m+2\right),\ m\in R   . Tìm mm   để ABA\cap B\ne\varnothing  

a)

2<m<5-2<m<5  

b)

m>3m>-3  

c)

1<m<5-1<m<5  

d)

1<m<51<m<5  

50.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính AB .AH =?\overrightarrow{AB\ }.\overrightarrow{AH\ }=?  

a)

32a2 \frac{3}{2}a^{2\ }  

b)

3a23a^2  

c)

2a22a^2  

d)

34a2\frac{3}{4}a^2  

51.

Cho hai vectơ a \overrightarrow{a\ }  và b \overrightarrow{b\ }  đều khác vectơ 0 \overrightarrow{0\ }  . Biết rằng a . b =a .b  \overrightarrow{a\ }.\ \overrightarrow{b\ }=-\left|\overrightarrow{a\ }\right|.\left|\overrightarrow{b\ }\right|\ . Góc giữa hai vectơ a \overrightarrow{a\ }  và b \overrightarrow{b\ }  là

a)

1800180^0  

b)

000^0  

c)

90090^0  

d)

45045^0  

52.

Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

53.

Cho A=(m+1;2)A=\left(m+1;2\right)  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Giá trị của  mm  để  ABA\subset B  là


a)

4m<1-4\le m<1  

b)

4<m1-4<m\le1  

c)

m4m\ge-4  

d)

m>4m>-4  

54.

Xác định hàm số  y=ax2+bx+5y=ax^2+bx+5  . Biết đồ thị hàm số đi qua điểm  M(1;2)M\left(1;2\right)  và nhận trục  x=2x=2  làm trục đối xứng?

a)

y=x24x+5y=x^2-4x+5  

b)

y=5x2+x+5y=5x^2+x+5  

c)

y=2x22x+5y=2x^2-2x+5  

d)

y=x2+2x+5y=x^2+2x+5  

55.

Cho tam giác

ABCABC  , gọi  MM  là trung điểm của  BCBC  và  GG  là trọng tâm của tam giác  ABCABC  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

2AM=3AG2\overrightarrow{AM}=3\overrightarrow{AG}  

b)

AM=2AG\overrightarrow{AM}=2\overrightarrow{AG}  

c)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}  

d)

AB+AC=2GM\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{GM}