wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa xã hội khoa học chương 1-3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ph. Ăngghen đã đánh giá: Ba phát kiến vĩ đại này dã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học. Ba phát kiến đó là?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết gia tni thang du

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, học thuyết giá trị thặng dư; tuyên ngôn của Đang cộng san

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử; học thuyết giá trị thăng dư; sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, chủ nghĩa duy vật lịch sử; tuyên ngôn của Đảng cộng sản

2.

Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận khoa học trở thành hiện thực?

a)

C.Mác

b)

Ph.Anghen

c)

V.I.Lênin( nhà nước xô viết 1917)

d)

Hồ Chí Minh

3.

Từ khi ra đời (1848) đến nay, Chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua mấy giai đoạn chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?

a)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

Sự xuất hiên chế độ tư hữu

c)

Sự xuất hiện giai cấp công nhân

d)

Ngay từ thời cộng sản nguyên thuy.

5.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là những quy luật và tính quy luât chính tri - xã hồi của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội công sản chủ nghĩa

b)

Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội

c)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa xã hội

d)

Những nguyên tăc cơ bản, những điều kiện, con đường, hình thức và phương pháp đấú

6.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Khảo sát và phân tích

b)

B. Kết hợp logic và lịch sử (đặc trưng và đặc biệt quan trọng)

c)

C. So sánh

d)

D. Thống kê

7.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học là:

a)

A. Lên án mạnh mẽ sự áp bức bóc, lột của chủ nghĩa tư bản đối với nhân dân lao động

b)

B. Phản ánh đúng khát vọng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động bị áp bức

c)

C. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH.

d)

D. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chế độ tư bản chủ nghĩa bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

8.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

A. Hệ tư tưởng Đức

b)

B. Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

D. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

9.

Phương pháp nghiên cứu chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

A. Phương pháp kết hợp logic và lịch sử (đặc trưng), phân tích, tổng hợp, thống kê(đặc thù)

b)

B. Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội

c)

C. Phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử (của chủ nghĩa Mac-Lenin)

d)

D. Các phương pháp có tính liên ngành khoa học xã hội

10.

Đặc điểm cơ bản của giai cấp công nhân?

a)

A. Không có tư liêu sản xuất

b)

B. Có đảng chính trị ưu việt

c)

C. Điều kiện lao động tập trung

d)

D. Điều kiện sinh hoạt tạp trung

11.

Nhân tô chủ quan quyêt định đê giai cấp công nhân thực hiện thăng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

A. Sự liên hiệp của công nhân tất cả các nước trên thế giới.

b)

B. Liên minh chặt chẽ giữa công nhân với nông dân và trí thức

c)

C. Có sự lãnh đạo của chính đảng của mình - Đảng Công sản

d)

D. Có sự ủng hộ của giai cấp công nhân thê giới

12.

Xét trong quan hệ sản xuât tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

A. Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội

b)

B. Giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

C. Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

D. Giai câp có địa vị xã hội cao cấp

13.

6. Những nhà tư tưởng tiêu biểu của CNXH không tưởng phê phán đ kỷ XIX?

a)

A. Grăccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

b)

B. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

C. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

D. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

14.

2. Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách mạng xã chủ nghĩa?

a)

A. Khong dai dien cho phuong thuc san xuat tien tien

b)

B. Họ không có chính đảng, đông nhưng không mạnh

c)

C. Tư duy sản xuất nhỏ, lao động bị phân tán

d)

D. Lập trường tư tưởng cách mạng không vững

15.

Chọn từ điền vào chỗ trống: "Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất ..

a)

A. Cơ yếu.

b)

B. Thiết yếu.

c)

C. Chủ vếu.

d)

D. Thiết yếu.

16.

Chọn từ điền vào chỗ trống: "Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất ..

a)

A. Cơ yếu.

b)

B. Thiết yếu.

c)

C. Chủ vếu.

d)

D. Thiết yếu.

17.

Liên Xô, Đông Âu, Trung Quốc, Việt Nam và một số nước xã hội chủ nghĩa ngày nay tiến lên chủ nghĩa xã hội bằng hình thức quá độ nào sau đây?

a)

A. Gián tiếp.

b)

B. Gián đoạn.

c)

C. Không ngừng.

d)

D. Trực tiếp.

18.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin giữa hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa tồn tại một thời kỳ lịch sử có vai trò cải biến cách mạng. Tên gọi của nó là gì?

a)

A. Quá độ lên chủ nghĩa xã hôi.

b)

B. Chuyển giao quyền lực.

c)

C. Chuyển tiếp lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. "Phòng chờ" của chủ nghĩa xã hội.

19.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 7.

d)

D. 8.

20.

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng sự ra đời của chính đảng nào?

a)

A. Đảng Xã hội.

b)

B. Đảng Công sản.

c)

C. Đảng Dân chủ.

d)

D. Đảng Lao động.

21.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

A. V.I. Lênin.

b)

B. Đặng Tiểu Bình.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Phạm Văn Đồng.

22.

Nội dung nào sau đây là một trong tám đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng?

a)

A. Phát triển khoa học kĩ thuật.

b)

B. Gia tăng phúc lợi xã hội.

c)

C. Cải cách giáo dục.

d)

D. Nhân dân làm chủ.

23.

Đặc trưng cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trong lĩnh vực kinh tế là?

a)

A. Kinh tế nhà nước.

b)

B. Kinh tế tư nhân.

c)

C. Tập trung bao cấp.

d)

D. Nhiều thành phần.

24.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu khi nào?

a)

A. 1930.

b)

B. 1945.

c)

C. 1954.

d)

D. 1975 (đại hội 7).

25.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

A. Đại hội IV.

b)

B. Đại hội VI.

c)

C. Đại hội VII.

d)

D. Đại hội VIII.

26.

Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Một.

b)

B. Hai.

c)

C. Ba.

d)

D. Bốn.

27.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

A. Từ khi Đảng cộng sản ra đời và kết thúc khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ và kết thúc khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ và kết thúc khi xây dưng xong công sản chủ nghĩa.

d)

D. Từ khi nhân dân giành được chính quyền và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

28.

Đặc trưng của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội.

b)

Xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ vếu.

c)

Xác lập chế độ tư hữu (tư nhân) về tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Không còn khoảng cách giữa người giàu và nghèo.

29.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là?

a)

Đan xen giữa cái cũ và cái mới trên tất cả các lĩnh vực.

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản trên tất cả các lĩnh vực.

c)

đấu tranh chống phong kiến trên tất cả lĩnh vực

30.

Khi phân tích thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ai là người đầu tiên đặt vấn đề phải học tập kinh nghiệm tổ chức quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ănghen.

c)

Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

31.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được bổ sung, phát triển năm 2011 xác định mấy phương hướng xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

32.

Chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

33.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội trên phương diện phân phối là?

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động.

c)

Có năng lực, hưởng theo năng lực.

d)

Làm theo nhu cầu, hưởng theo nhu cầu.

34.

Khái niệm Chủ nghĩa xã hội được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

35.

Câu nói: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biên từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ây là một thời kỳ qua độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản" là của ai?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

F. Hêghen.

36.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột người.

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại.

c)

Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh- giai đoạn cao của CSCN.

d)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa.

37.

Đâu là nhân tố khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Sự phát triển về số lượng (chủ quan).

b)

Sự phát triển về chất lượng (chủ quan).

c)

Gắn với lực lượng sản xuất tiến tiến nhất (khách quan).

d)

Có Đảng Cộng Sản lãnh đạo (chủ quan).

38.

Xét về phương thức lao động, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề.

b)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư.

c)

Giai cấp vận hành máy móc công nghiệp.

d)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xã hội.

39.

Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân.

b)

Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc.

c)

Vì có số lượng đông và luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh.

d)

Vì sớm hình thành một chính đảng thực sự cách mạng.

40.

Sự giàu có của giai cấp tư sản chủ yếu là do:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Bóc lột giai cấp nông dân.

c)

Bóc lột nhân dân lao động.

d)

Bóc lột giai cấp công nhân.

41.

Để thực hiện sứ mệnh lịch sử về nội dung kinh tế, giai cấp công nhân ở các nước xã hội chủ nghĩa cần phải:

a)

Đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất.

b)

Dựa vào giai cấp tư sản để phát triển sản xuất.

c)

Hợp tác với giai cấp nông dân để phát triển lực lượng sản xuất.

d)

Tương tác với tất cả các giai tầng xã hội để phát triển sản xuất.

42.

Giai cấp công nhân trong tiến trình các mạng cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng cần phải tập trung:

a)

Xóa bỏ toàn bộ văn hóa, tư tưởng của xã hội cũ.

b)

Xóa bỏ một phần văn hóa, tư tưởng của xã hội cũ.

c)

Xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và văn minh.

d)

Kế thừa và phát triển giá trị văn hóa, tư tưởng của xã hội cũ.

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lê nin, giai cấp công nhân thực hiện cách mạng về văn hóa, tư tưởng bao gồm:

a)

Cải tạo cái cũ lỗi thời, lạc hậu mà không cần xây dựng thêm cái mới trong lĩnh vực ý thức, tư tưởng

b)

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ và xây dựng cái mới tiến bộ trong lĩnh vực ý tướng

c)

Giữ nguyên cái cũ và xây dựng thêm cái mới tiên bộ trong lĩnh vực ý thức, tư tưởng

d)

Cải tao cái cũ lỗi thời, lac hâu, xây dưng cải mới tiến bô trong lĩnh vựC Ý thức, tư tướng

44.

Đâu không phải là nội dung chính trị của giai cấp công nhân theo lý luận của chủ nghĩa Mác- Lê nin:

a)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động lật đổ quyền thông trị của giai cấp tư sản, xóa bỏ chê độ áp bức bóc lột của chủ nghĩa tư bản

b)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động thiêt lập nhà nước kiêu mới mang bản chất giai cấp công nhân

c)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động sử dụng nhà nước để cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới

d)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao đông sử dung quyền lưc nhà nước đê trấn áp các giai cấp khác

45.

Nội dung chính trị - xã hội của giai cấp công nhân ở các nước xã hội chủ nghĩa trong giai đoạn hiện nay là:

a)

Lãnh đao thành công sư nghiệp đổi mới, giải quyết thành công các nhiêm vu trong thời kỳ quả đô lên chủ nghĩa xã hôi.

b)

Lãnh đạo các giai cấp khác đấu tranh giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Đấu tranh chống bất công và bất bình đẳng xã hội, đòi các quyền lợi về kinh tế, chính trị

d)

Đấu tranh xóa bỏ chính quyền của giai cấp tư sản, xây dựng chính quyền của nhân dân lao động.

46.

Giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hội.

b)

Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

c)

Giai cấp đông đảo trong dân cư.

d)

Giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất.

47.

Lênin khái quát quy luật hình thành chính Đảng của giai cấp công nhân bằng công thức:

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào công nhân + phong trào yêu nước.

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào công nhân.

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào yêu nước + phong trào yêu nước. (đối với Việt Nam)

d)

Chủ nghĩa Mác + phong trào công nhân.

48.

Quy luật hình thành và phát triển của Đảng Cộng sản Việt Nam:

a)

Chủ nghĩa Mác + tư tưởng Hồ Chí Minh + phong trào công nhân.

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + tư tưởng Hồ Chí Minh + phong trào công nhân + phong trào yêu nước

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào công nhân + phong trào yêu nước.

d)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + tư tưởng Hồ Chí Minh + phong trào công nhân.

49.

"Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản (gccn) lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp." Luận điểm này là của:

a)

C. Mác và Ph. ĂngghEn.

b)

C. Mác.

c)

Ph. Engels.

d)

V. I. Lênin.

50.

Giai cấp công nhân là lực lượng giữ vai trò quyết định trong phá vỡ quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vì:

a)

Họ là giai cấp gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến nhất.

b)

Họ là giai cấp bị áp bức và bóc lột nặng nề nhất.

c)

Họ là giai cấp đối kháng trực tiếp với giai cấp tư sản.

d)

Họ là giai cấp có khả năng đoàn kết, lãnh đạo các giai cấp khác.