wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 12 HỌC KÌ I _NH 2023-2024

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen gồm các bước:

(1) Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh cho giả thuyết

(2) Lai các dòng thuần chủng khác biệt về một hoặc nhiều tính trạng rồi phân tích kết quả lai ở F1,F2 và F3

(3) Tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng

(4) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

a)

(3) → (2) → (4) → (1)

b)

(2) → (3) → (4) → (1)

c)

(1) → (2) → (4) → (3)

d)

(1) → (2) → (3) → (4)

2.

Câu 2. Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

a)

Chuột bạch.

b)

Đâụ Hà Lan.

c)

Cải củ.

d)

Ruồi giấm.

3.

Câu 3. Theo Menden, mỗi tính trạng của cơ thể do những nhân tố di truyền nào quy định?

a)

Một nhân tố di truyền quy định.

b)

Hai nhân tố di truyền khác loại quy định.

c)

Một cặp nhân tố di truyền quy định.

d)

Hai cặp nhân tố di truyền quy định.

4.

Câu 4. Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai nào?

a)

Khác thứ.

b)

Phân tích.

c)

Khác dòng.

d)

Thuận nghịch.

5.

Câu 5. Theo Menđen, cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ là do điều gì?

a)

Sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh.

b)

Sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

c)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân.

d)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

6.

Câu 6. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là gì?

a)

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST tương đồng.

b)

Cơ chế nhân đôi trong kì trung gian và sự tổ hợp trong thụ tinh.

c)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong nguyên phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.

d)

Sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.

7.

Câu 7. Kết quả lai một cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 lần lượt là gì?

a)

F1 3 trội : 1 lặn và F2 100% trội.

b)

F1 100% trội và F2 1 trội : 1 lặn.

c)

F1 100% trội và F2 3 trội : 1 lặn.

d)

F1 3 trội : 1 lặn và F2 1 trội : 1 lặn.

8.

Câu 8. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp tử?

a)

AA × aa.

b)

Aa × Aa.

c)

Aa × aa.

d)

AA × Aa.

9.

Câu 9. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng?

a)

Aa x Aa.

b)

Aa x aa.

c)

AA x Aa.

d)

AA x aa.

10.

Câu 10. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?

a)

AA × AA.

b)

AA × Aa.

c)

Aa × Aa.

d)

Aa × aa.

11.

Câu 11. Ở một loài thực vật, có 2 alen A và a nằm trên một cặp NST thường, gen trội là hoàn toàn, để cho thế hệ sau có hiện tượng đồng tính (đồng loạt về 1 kiểu hình), thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?

a)

1 phép lai.

b)

2 phép lai.

c)

4 phép lai.

d)

3 phép lai.

12.

Câu 12. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1 : 2 : 1?

a)

AA × aa.

b)

AA × Aa.

c)

Aa × aa.

d)

Aa × Aa.

13.

Câu 13. Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Trong số các cây lưỡng bội, có bao nhiêu kiểu gen quy định kiểu hình thân cao?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

14.

Câu 14. Ở thỏ, màu lông do một gen gồm hai alen quy định (A: lông nâu, a: lông trắng) và nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Lai hai con thỏ lông nâu với nhau (P), thu được đời con F1 có cả thỏ lông nâu lẫn thỏ lông trắng. Thỏ lông nâu ở (P) có kiểu gen là gì?

a)

AA x Aa.

b)

Aa x Aa.

c)

AA x AA.

d)

AA x aa.

15.

Câu 15. Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Lai hai cây quả đỏ (P) với nhau, thu được F1 gồm 900 cây quả đỏ và 299 cây quả vàng. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, trong tổng số cây ở F1, số cây khi tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây quả đỏ chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?

a)

1/3

b)

2/3

c)

1/4

d)

1/2

16.

Biến dị tổ hợp 

a)

A.   không phải là nguyên liệu của tiến hoá.

b)

B.    không làm xuất hiện kiểu hình mới.

c)

C.   phát sinh do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố và mẹ.

d)

D.   chỉ xuất hiện trong quần thể tự phối.

17.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)

A. các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.

b)

B.    biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.

c)

C.   các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.

d)

D.sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào

18.

Theo quy luật phân li độc lập, cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân tạo ra những loại giao tử nào?

a)

A.   AB, Ab, aB, ab.        

b)

B.    Aa, Bb, AB, ab.         

c)

C. AA, BB, aa, bb.

d)

D. AA, Aa, AB, ab.

19.

Theo thí nghiệm của Menden, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với nhau được F1 đều hạt vàng, trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là 

a)

A. 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, nhăn : 1 vàng, trơn.

b)

B.    9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn.

c)

C.   9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn  : 1 xanh, nhăn.

d)

D. 9 vàng, trơn : 3 xanh, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 vàng, nhăn

20.

Xét 2 cặp alen (A, a) và (B, b) nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Hãy cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?

   

a)

A. 4                               

b)

                                    B. 10                                    

c)

                                  C. 6                                    

d)

D. 9

21.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?

a)

A.AaBb.    

b)

     B.AABb.      

c)

      C.AAbb.           

d)

     D.Aabb

22.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét? 

      

a)

       A. AABb.                          

b)

B. AAbb.                             

c)

C. AaBB.                          

d)

D. AaBb.

23.

Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số loại kiểu gen và kiểu hình lần lượt là

      

a)

A. 4n, 2n                             

b)

 B. 2n, 3n                                

c)

                                C. 3n, 2n                          

d)

D. 2n, 2n

24.

Theo lý thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

     

a)

       A. 2                               

b)

                                    B. 4                                      

c)

                                          C. 8                                   

d)

                                   D. 6

25.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử AB?

a)

A.Aabb.      

b)

  B.AAbb.      

c)

      C.aaBB.       

d)

    D.AaBB

26.

Trong trường hợp không phát sinh đột biến mới, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

a)

A.   AaBb × AABb.   

b)

B.    AaBb × AaBb.       

c)

C. AABB × aaBb.

d)

D. AaBb × AaBB.

27.

Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Cây hoa trắng, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?

a)

A. AABB.    

b)

  B. aabb.          

c)

  C. AAbb.     

d)

D. aaBB.

28.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai sau : P. AaBbDd × AaBbDd cho đời con F1 bao nhiêu loại kiểu gen và kiểu hình ?

a)

A.   27 kiểu gen, 8 kiểu hình.       

b)

B.    8 kiểu gen, 27 kiểu hình.       

c)

C. 9 kiểu gen, 12 kiểu hình.

d)

  D. 6 kiểu gen, 12 kiểu hình.

29.

Ở đậu Hà Lan, gen A qui định hạt vàng, a qui định hạt xanh; B qui định hạt trơn, b qui định hạt nhăn. Hai cặp alen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở thế hệ tiếp theo ?

a)

A.   Aabb  x  aaBb.           

b)

B.    AaBb  x  Aabb.          

c)

C. aabb  x  AaBB.

d)

D. AaBb  x  AaBb.

30.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBb × AaBb cho tỉ lệ kiểu hình A_bb ở đời con là

      

a)

   A. 3/16                                 

b)

  B. 1/16                               

c)

                                 C. 9/16                              

d)

D. 3/64

31.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập. Cơ thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, F1 thu được tổng số 200 hạt. Tính theo lí thuyết, số hạt dị hợp tử về 2 cặp gen ở F1

a)

A. 100           

b)

    B. 50  

c)

C. 150            

d)

      D. 120

32.

Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu trắng; hai cặp gen này phân li độc lập. Phép lai cho đời con có kiểu hình thân thấp, quả màu trắng chiếm tỉ lệ 1/16 (6,25%) ? 

a)

A.   AaBB × aaBb.           

b)

B.    Aabb × AaBB.          

c)

C. AaBb × Aabb.

d)

D. AaBb x AaBb. 

33.

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, phép lai AaBb × Aabb cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 

a)

A. 37,50%.                           

b)

B. 18,75%.                           

c)

C. 6,25%.                             

d)

D. 56,25%.

34.

Thực chất của tương tác gen là

a)

A.   các gen tác động qua lại với môi trường trong sự hình thành một kiểu hình.

b)

B.    các tính trạng do gen quy định tác động qua lại với nhau trong một kiểu gen.

c)

C.   sản phẩm của các gen tác động qua lại với nhau trong sự hình thành tính trạng.

d)

D.   sản phẩm của gen này tác động lên sự biểu hiện của một gen khác trong một kiểu gen.

35.

Ở các loài sinh vật nhân thực, hiện tượng các alen thuộc các lôcut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là

a)

A.   hoán vị gen.   

b)

B.    tác động đa hiệu của gen.   

c)

 

C. liên kết gen.

d)

   D. tương tác gen.

36.

Các alen ở trường hợp nào có thể có sự tác động qua lại với nhau ?

a)

A. Các alen cùng một lôcut.

b)

B.    Các alen cùng hoặc khác lôcut nằm trên cùng một cặp NST hoặc trên các cặp NST khác nhau.

c)

C.   Các alen cùng hoặc khác lôcut nằm trên một NST.

d)

D.   Các alen nằm trên các cặp NST khác nhau.

37.

Điểm khác nhau giữa di truyền phân li độc lập và tương tác gen là hiện tượng phân li độc lập

a)

A. có tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai khác với tương tác gen.

b)

B.    có thế hệ lai dị hợp về cả 2 cặp gen.

c)

C.   làm tăng biến dị tổ hợp.

d)

D.   có tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ lai khác với tương tác gen.

38.

Ở một loài thực vật, cho hai cây thuộc hai dòng thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1 100% cây hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật 

a)

A.   tương tác bổ sung.   

b)

B.    phân li.             

c)

   C. tương tác cộng gộp.

 

d)

D. phân li độc lập.  

39.

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độc lập. Gen A và gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ: 

 

Các alen a và b không có chức năng trên. Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần chủng thu được

F1 gồm toàn cây có hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là 

a)

A.   13 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng.        

b)

B.    9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng.          

c)

    C. 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.

d)

       D. 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng.

40.

Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa. Giả sử gen A quy định tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy định tổng hợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năng này. Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?

a)

A.   AABb.         

b)

B. AaBB.      

c)

C. AaBb.    

d)

D. aaBB.

41.

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa có hai trạng thái là hoa đỏ và hoa trắng. Trong phép lại giữa hai cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Dự đoán nào sau đây về kiểu gen của F2không đúng ?

a)

A. Các cây hoa trắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen.

b)

B.   Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen.

c)

C.    Các cây hoa trắng có 7 loại kiểu gen.

d)

D.   Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen.

42.

Loại tác động của gen thường được chú trọng trong sản xuất nông nghiệp là

a)

A.   tương tác cộng gộp.  

b)

B.    tác động bổ sung giữa 2 alen trội.    

c)

   C. tác động bổ sung giữa 2 gen không alen.

d)

   D. tác động đa hiệu.

43.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, lai hai cây hoa đỏ (P) với nhau, thu được F1 gồm 180 cây hoa đỏ và 140 cây hoa trắng. Cho biết không xảy ra đột biến, quá trình giảm phân của các cây F1 tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử  

  

a)

     A. 8                                      

b)

                                   B. 4                                   

c)

                                     C. 9                                  

d)

D. 16

44.

Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b và D,d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho đời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ

a)

A.   5/16    

b)

    B. 1/64          

c)

  C. 15/64         

d)

  D. 3/32

45.

Phát biểu nào sau đây đúng về gen đa hiệu?

a)

A. Gen tạo ra nhiều loại mARN.

b)

B.   Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác.

c)

C.    Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao.

d)

D. Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau

46.

Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là

     

a)

  A. gen lặn.                            

b)

B. gen đa hiệu.                     

c)

   C. gen trội.                    

d)

D. gen đa alen.

47.

Tính trạng số lượng là các tính trạng

a)

A.   do một gen quy định theo kiểu trội hoàn toàn và ít thay đổi theo môi trường.

b)

B.    do một gen quy định theo kiểu trội không hoàn toàn và dễ thay đổi theo môi trường.

c)

C.   do nhiều gen cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp và chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường.

d)

D. do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và ít thay đổi theo môi trường

48.

Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15:1. Tính trạng này di truyền theo quy luật 

a)

A.   tác động cộng gộp.    

b)

B.    liên kết gen.   

c)

  C. hoán vị gen.

d)

  D. phân li độc lập.

49.

Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là 

     

a)

  A. bí ngô.                           

b)

B. ruồi giấm.                       

c)

C. cà chua.                             

d)

D. đậu Hà Lan.

50.

Với hai cặp gen không alen (A, a) và (B, b) cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì quần thể sẽ có số kiểu gen tối đa là

     

a)

  A. 12                              

b)

                                   B. 9                                      

c)

                                      C. 10                                    

d)

D. 4

51.

Một loài nào đó có bộ NST 2n = 12. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

    

a)

   A. 6                                      

b)

                                      B. 8                                     

c)

C. 13                                    

d)

D. 14

52.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen? 

a)

A.   Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. 

b)

B.    Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài đó. 

c)

C.   Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp. 

d)

D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết

53.

  Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.   Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

b)

B.    Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.

c)

C.   Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

d)

D.   Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết.

54.

              Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp tử về cả hai cặp gen đang xét? 

               

a)

A.    aBaB\frac{aB}{aB}       

b)

B.  abab\frac{ab}{ab}  

c)

C.  AbAb\frac{Ab}{Ab}             

d)

       D.    ABab\frac{AB}{ab}

55.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn với

nhau. Theo lí thuyết, phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1 là

a)

A. aBab×Abab\frac{aB}{ab}\times\frac{Ab}{ab}

b)

B. ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

C. AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

d)

D. ABab×ABab\frac{AB}{ab}\times\frac{AB}{ab}

56.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn với

nhau. Theo lí thuyết, phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1 là  

a)

A. aBab×Abab\frac{aB}{ab}\times\frac{Ab}{ab}

b)

B. ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

C. AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

d)

D. ABab×ABab\frac{AB}{ab}\times\frac{AB}{ab}

57.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn với nhau. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1 ?

a)

A. aBab×Abab\frac{aB}{ab}\times\frac{Ab}{ab}

b)

B. ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

C. AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

d)

D. ABab×ABab\frac{AB}{ab}\times\frac{AB}{ab}

58.

Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do 

a)

A. trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc các nhiễm sắc thể không tương đồng.

b)

B. trao đổi chéo giữa hai crômatit trong cùng một nhiễm sắc thể kép.

c)

C. sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể khác nhau.

d)

D. trao đổi chéo giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng. 

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

a)

 A. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

b)

B.  Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%. 

c)

C.  Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%. 

d)

 

D. Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao

60.

  Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%. 

b)

B. Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp.

c)

C.  Ở tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực.

d)

D. Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể.

61.

    Phát biểu nào sau đây là đúng về bản đồ di truyền ?

a)

A.   Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động.

b)

B.    Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội, lặn của các gen.

c)

C.   Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN.

d)

D.   Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

62.

Nếu tần số hoán vị gen giữa 2 gen là 20% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là

      

a)

A. 15cM.                             

b)

B. 30cM.                    

c)

C. 20cM.                            

d)

  D. 10cM.

63.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen    AbaB\frac{Ab}{aB} xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối aB

đa được tạo ra là

a)

   A. 4                      

b)

  B. 1                         

c)

  C. 2                           

d)

  D. 3

64.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen            ABab\frac{AB}{ab}        đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại giao tử ab

mang gen hoán vị là 

   

a)

    A. AB ab.                

b)

  B. ABaB.           

c)

    C. AbaB.           

d)

D. Abab

65.

Cá thể có kiểu gen           AbaB\frac{Ab}{aB}        giảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ giao tử aB

ab

     

a)

  A. 20%                             

b)

B. 10%                     

c)

C. 5%                        

d)

  D. 40%

66.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cho cá thể AbaB\frac{Ab}{aB}  (hoán vị

gen với tần số f = 20% ở cả 2 giới) tự thụ phấn. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen abab\frac{ab}{ab}  ở F1ab

     

a)

  A. 1%                      

b)

  B. 4%                     

c)

C. 16%                        

d)

  D. 32%

67.

Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người ta thường tiến hành

a)

A.   lai thuận nghịch.  

b)

B.    lai phân tích.  

c)

  C. lai xa.

d)

  D. lai khác dòng.

68.
a)

A. XaYA                                                          

b)

B. XAY                     

c)

C. Aa                        

d)

                                    D. XYA

69.

Ở đại mạch, gen quy định màu xanh của lá di truyền theo dòng mẹ. Gen quy định tính trạng này nằm ở bào quan nào sau đây?

      

a)

A. Ribôxôm.          

b)

  B. Perôxixôm.               

c)

   C. Không bào.                

d)

D. Lục lạp

70.

Loài sinh vật nào sau đây, con đực chỉ có một nhiễm sắc thể giới tính X (XO) và con cái có hai nhiễm sắc thể giới tính X (XX)? 

a)

A.   Ruồi giấm.  

b)

B.    Chim bồ câu.

c)

  C. Châu chấu đồng. 

d)

D. Thỏ.

71.

Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá đốm. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là

a)

A.   3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.

b)

B.    100% cây lá đốm.  

c)

C. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.

d)

D. 100% cây lá xanh.

72.

Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là (♂) Cây thân cao ×  Cây thân thấp (♀) thì phép lai nào sau đây là phép lai nghịch?

a)

A.     (♂) Cây thân cao ×  Cây thân cao (♀)   

b)

B.     (♂) Cây thân thấp ×  Cây thân thấp (♀)   

c)

      C. (♂) Cây thân cao ×  Cây thân thấp (♀)

d)

  D. (♂) Cây thân thấp ×  Cây thân cao (♀)

73.

Đối tượng được Coren (Correns) sử dụng để nghiên cứu di truyền và phát hiện ra hiện tượng di truyền ngoài nhân là 

   

a)

    A. cây hoa phấn.   

b)

B. đậu Hà Lan.         

c)

   C. khoai tây.                    

d)

  D. ruồi giấm. 

74.

Ở người, gen qui định có túm lông trên vành tai nằm trên nhiễm sắc thể Y, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể X. Một người đàn ông có túm lông trên vành tai lấy vợ bình thường, sinh con trai có túm lông trên vành tai. Người con trai này đã nhận gen có túm lông trên vành tai từ 

a)

A.   mẹ.    

b)

  B. ông ngoại.

c)

C. bố.

d)

D. bà nội.

75.

Trong phép lai một tính trạng do một gen quy định, nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng nghiên cứu 

a)

A. nằm trên nhiễm sắc thể thường.

b)

B. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y. 

c)

nằm ở ngoài nhân (trong ti thể hoặc lục lạp).

d)

D.   nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.

76.

Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen 

a)

A.   trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. 

b)

B.    nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân). 

c)

C.   trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X. 

d)

D.   trên nhiễm sắc thể thường. 

77.

Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên? 

a)

A.   Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh. 

b)

B.    Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh. 

c)

C.   Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh. 

d)

D.   Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới. 

78.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY? 

a)

A.   Hổ, báo, mèo rừng.    

b)

B.    Gà, bồ câu, bướm.

c)

C. Trâu, bò, hươu.

d)

D. Thỏ, ruồi giấm, sư tử.

79.

Ở người, bệnh hoặc tật di truyền nào sau đây chỉ biểu hiện ở nam giới? 

a)

A.   Bệnh phêninkêto niệu.       

b)

B.    Bệnh ung thư máu ác tính.   

c)

C. Tật có túm lông ở vành tai. 

d)

D. Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.