wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI LSĐL 6

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hai con sông gắn liền với sự hình thành và phát triển của Ấn Độ cổ đại là

a)

Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang

b)

Sông Ấn và sông Hằng

c)

Sông Hồng và sông Mê Kông

d)

Sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát

2.

Cư dân Ấn Độ cổ đại sinh sống chủ yếu bằng nghề gì?

a)

Trồng lúa và chăn nuôi

b)

Buôn bán

c)

Đánh cá

d)

Làm nghề thủ công

3.

Công trình kiến trúc được xem là đỉnh cao của nghệ thuật Phật giáo ở Ấn Độ thời cổ đại là

a)

lăng Ta-giơ Ma-han

b)

chùa hang A-gian-ta

c)

tượng Phật

d)

đại bảo tháp San-chi

4.

Hệ mặt trời có bao nhiêu hành tinh?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

5.

Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong Hệ mặt trời?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

6.

Trong Hệ Mặt trời chỉ có một hành tinh tự phát sáng là

a)

Trái Đất

b)

Mặt Trăng

c)

Sao Hỏa

d)

Mặt Trời

7.

Người Trung Quốc cổ đại đã xây dựng nền văn minh đầu tiên ở lưu vực dòng sông nào dưới đây?

A. Sông Nin.           B. Sông Ấn.            C. Sông Hằng.              D. Hoàng Hà.

a)

Sông Nin.

b)

Sông Ấn.

c)

Sông Hằng.

d)

Sông Hoàng Hà.

8.

Từ thế kỉ XXI – III TCN, lịch sử Trung Quốc trải qua các triều đại nào?

a)

Tống, Nguyên, Minh.

b)

Tùy, Đường, Tống.

c)

Hạ, Thương, Chu.           

d)

 Tần, Hán, Tấn.

9.

Tần Thủy Hoàng thống nhất lãnh thổ Trung Quốc vào thời gian nào?

a)

223 TCN.   

b)

222 TCN.

c)

221 TCN.   

d)

220 TCN.

10.

Ở Trung Quốc, chế độ phong kiến được xác lập dưới thời kì cai trị của triều đại nào?

a)

Tần.

b)

Hán. 

c)

Tấn   

d)

Tùy.

11.

Người đặt nền móng cho nền sử học ở Trung Quốc là

a)

Ban Cố.    

b)

Hàn Phi Tử.

c)

Tư Mã Thiên.

d)

Phạm Diệp.      

12.

Tần Thuỷ Hoàng đã thống nhất lãnh thổ Trung Quốc (năm 221 TCN) thông qua con đường nào?

a)

Đồng hóa văn hóa. 

b)

Ngoại giao.   

c)

Chiến tranh.     

d)

Luật pháp.

13.

Từ thời nhà Thương, người Trung Quốc đã khắc chữ lên:

a)

những tấm đất sét còn ướt.

b)

giấy làm từ vỏ cây Pa-pi-rút.

c)

mai rùa, xương thú.   

d)

giấy làm từ bột gỗ.

14.

Loại chữ viết được khắc trên mai rùa, xương thú của người Trung Quốc cổ đại được gọi là gì?

a)

Trúc thư.  

b)

Kim văn. 

c)

Thạch cổ văn.

d)

Giáp cốt văn.     

15.

Tập thơ nào cổ nhất ở Trung Quốc, gồm những sáng tác dân gian, được Khổng Tử sưu tập và chỉnh lí?

A. Kinh Thi.               B. Sở Từ.               C. Thiên vấn.                    D. Ly tao.

a)

Ly tao.

b)

Sở Từ

c)

Kinh Thi.

d)

Thiên vấn.  

16.

Ai là người đặt nển móng cho sự hình thành Nho giáo?

a)

Mạnh Tử.

b)

Lão Tử.

c)

Khổng Tử.

d)

Hàn Phi Tử.

17.

Công trình kiến trúc nào dưới đây của nhân dân Trung Quốc đã được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Đền Pác-tê-nông.

b)

Vạn lí trường thành.   

c)

Vườn treo Ba-bi-lon.

d)

Đại bảo tháp San-chi. 

18.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của văn minh Trung Quốc?

 

a)

Kĩ thuật làm giấy. 

b)

Thuốc nổ 

c)

Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở. 

d)

La Bàn.

19.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của Hi Lạp cổ đại?

a)

Địa hình bị chia cắt bởi núi, biển…  

b)

Đất đai canh tác ít và không màu mỡ.

c)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

d)

Có các đồng bằng màu mỡ, rộng lớn.

20.

Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho việc canh tác loại cây trồng nào dưới đây?

a)

Nho, ô liu.        

b)

Lúa nước.    

c)

Hồ tiêu. 

d)

Bạch dương.

21.

Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước. 

b)

Khai thác lâm sản.

c)

Buôn bán qua đường biển.  

d)

Nông nghiệp trồng các cây gia vị.

22.

Thương cảng nào nổi tiếng nhất ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Cảng Óc Eo. 

b)

Cảng Pa-lem-bang.   

c)

Cảng Đại Chiêm

d)

Cảng Pi-rê.

23.

Nơi khởi phát của nần văn minh La Mã cổ đại là:

a)

bán đảo Đông Dương.    

b)

bán đảo I-ta-li-a.

c)

bán đảo Nam Âu.

d)

bán đảo Ban-căng.

24.

Điểm giống nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là gì?

a)

Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

b)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ.

c)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình bẳng phẳng, ít bị chia cắt.

25.

Nội dung nào không đúng khi mô tả về các thành bang ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Mỗi thành bang đều lấy một thành thị làm trung tâm.

b)

Xung quanh thành thị là vùng đất trồng trọt.

c)

Thành thị có phố xá, lâu đài, bến cảng…

d)

Đứng đầu mỗi thành bang là một hoàng đế.

26.

Cơ quan nào ở thành bang A-ten có quyền thảo luận và biểu quyết những vấn đề hệ trọng của đất nước?

a)

Hội đồng 500 người.

b)

Đại hội nhân dân.

c)

Tòa án 6000 thẩm phán.

d)

Hội đồng 10 tướng lĩnh.

27.

Ở A-ten, những ai có quyền tham gia Đại hội nhân dân?

a)

A. Công dân nam từ 18 tuổi trở lên.  

b)

Công dân nữ từ 21 tuổi trở lên.

c)

Mọi công dân từ 18 tuổi trở lên.     

d)

Mọi công dân.

28.

Đứng đầu nhà nước đế chế La Mã cổ đại là

a)

Pha-ra-ông.

b)

chấp chính quan.        

c)

tể tướng

d)

Hoàng đế. 

29.

Nội dung nào dưới đây là thành tựu văn hóa của cư dân La Mã cổ đại?

a)

Hệ chữ cái La-tinh.  

b)

Kim tự tháp Kê-ốp.

c)

Tượng thần Vệ nữ Mi-lô.  

d)

Hệ đếm lấy số 10 làm cơ sở.

30.

Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Hi Lạp cổ đại là

A. sử thi Đăm-săn.                                              B. vở kịch Sơ-kun-tơ-la.

C. sử thi I-li-át.                                                   D. sử thi Ra-ma-ya-na.

a)

sử thi Đăm-săn. 

b)

vở kịch Sơ-kun-tơ-la.

c)

sử thi I-li-át.   

d)

sử thi Ra-ma-ya-na.

31.

Ai là tác giả của hai bộ sử thi nổi tiếng: I-li-át và Ô-đi-xê?

a)

Pi-ta-go.  

b)

Ta-lét. 

c)

Hô-me.   

d)

Ác-si-mét.

32.

Định luật khoa học nào của cư dân Hi Lạp cổ đại vẫn được giảng dạy trong chương trình giáo dục hiện nay?

a)

Định lí Pi-ta-go. 

b)

Định luật Niu-tơn.

c)

Định luật bảo toàn năng lượng. 

d)

Định luật bảo toàn khối lượng.

33.

Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là hệ quả nào sau đây?

a)

Hiện tượng mùa trong năm.   

b)

Sự lệch hướng chuyển động.

c)

Giờ trên Trái Đất.  

d)

Sự luân phiên ngày đêm.

34.

Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm nào sau đây không thay đổi vị trí?

a)

Hai cực.   

b)

Hai chí tuyến.   

c)

Xích đạo. 

d)

Vòng cực.

35.

Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động:

a)

xung quanh Mặt Trời của Trái Đất. 

b)

tự quay quanh trục của Trái Đất.

c)

xung quanh các hành tinh của Trái Đất

d)

tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời.

36.

Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?

a)

21 giờ. 

b)

23 giờ.       

c)

24 giờ. 

d)

22 giờ.

37.

Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm nào sau đây?

A. Thuận theo chiều kim đồng hồ tạo ra hiện tượng 24 giờ.

B. Tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây.

C. Cùng với hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.  

D. Cùng chiều kim đồng hồ và hướng từ Tây sang Đông.

a)

Thuận theo chiều kim đồng hồ tạo ra hiện tượng 24 giờ.

b)

Tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây.

c)

Cùng với hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.  

d)

Cùng chiều kim đồng hồ và hướng từ Tây sang Đông.

38.

Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trục không tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác.   

b)

Hiện tượng mùa trong năm.

c)

Ngày đêm nối tiếp nhau. 

d)

Sự lệch hướng chuyển động.

39.

Khi Luân Đôn là 10 giờ, thì ở Hà Nội là:

a)

5 giờ.

b)

17 giờ.   

c)

19 giờ.    

d)

21 giờ.

40.

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể là hệ quả của chuyển động nào sau đây?

a)

Chuyển động xung quanh các hành tinh của Trái Đất.

b)

Sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất.

c)

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.

d)

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.

41.

Nguyên nhân chủ yếu mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau là do:

a)

ánh sáng Mặt Trời và của các hành tinh chiếu vào.

b)

Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục.

c)

các thế lực siêu nhiên và thần linh hỗ trợ tạo nên.

d)

trục Trái Đất nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo.

42.

Trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do:

a)

sự luân phiên ngày đêm kế tiếp nhau.

b)

Trái Đất tự quay từ Đông sang Tây.

c)

trục Trái Đất nghiêng không đổi hướng

d)

Trái Đất quay từ Tây sang Đông.

43.

Nếu đi từ phía Đông sang phía Tây, khi đi qua kinh tuyến 1800 người ta phải:

a)

lùi lại 1 ngày lịch. 

b)

tăng thêm 1 giờ.   

c)

lùi lại 1 giờ.

d)

tăng thêm 1 ngày lịch.  

44.

So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc:

a)

56027’.

b)

66033’. 

c)

32027’.

45.

Khi khu vực giờ kinh tuyến số 0 là 14 giờ thì ở TP. Đà Nẵng là

a)

18 giờ.  

b)

22 giờ.  

c)

19 giờ.  

d)

21 giờ.

46.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho bề mặt Trái Đất luôn có hiện tượng ngày và đêm?

a)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.   

b)

Trái Đất tự quay quanh trục.

c)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.    

d)

Trục Trái Đất nghiêng.

47.

Những khu vực nào ở trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng?

a)

Hai vòng cực đến hai cực. 

b)

Hai cực trên Trái Đất.

c)

Khu vực quanh hai chí tuyến.

d)

Khu vực nằm trên xích đạo.

48.

Vào ngày nào trong năm ở hai nửa bán cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau?

a)

Ngày 22/6 và ngày 22/12. 

b)

Ngày 21/3 và ngày 23/9.

c)

Ngày 21/6 và ngày 23/12.  

d)

Ngày 22/3 và ngày 22/9.

49.

Mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm và xu hướng ngày càng ngắn lại, đêm càng dài ra?

a)

Mùa đông. 

b)

Mùa hạ.  

c)

Mùa xuân.      

d)

Mùa thu.

50.

Ở vĩ tuyến 66033’ Bắc và Nam, ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12 có ngày hoặc đêm dài suốt:

a)

24 giờ.

b)

12 giờ.

c)

23 giờ

d)

15 giờ.

51.

Trái Đất có những chuyển động chính nào sau đây?

a)

Tự quay quanh trục và quay xung quanh các hành tinh khác.

b)

Tự quay quanh trục và chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời và các hành tinh khác.

d)

Tự quay quanh trục và chuyển động hình ê líp xung quanh Mặt Trời.

52.

Vào ngày 22/12 ở Nam Bán Cầu có thời gian ban ngày diễn ra thế nào?

a)

Khó xác định.              

b)

Dài nhất.

c)

Bằng ban đêm.

d)

Ngắn nhất.

53.

Khu vực nào sau đây có 6 tháng là ngày và 6 tháng là đêm trong một năm?

a)

Vòng cực.  

b)

Cực.

c)

Chí tuyến. 

d)

Xích đạo.

54.

Vào ngày 22/12 ở Nam Bán Cầu có thời gian ban đêm diễn ra thế nào?

a)

Dài nhất. 

b)

Bằng ban ngày. 

c)

Ngắn nhất.  

d)

Khó xác định.

55.

Những này nào trong năm ở mọi địa điểm trên bề mặt Trái Đất đều có ngày và đêm dài như nhau?

A. Ngày 22/6 và ngày 23/9.                                   B. Ngày 22/6 và ngày 22/12.

C. Ngày 21/3 và ngày 23/9.                                   D. Ngày 21/3 và ngày 22/6.

a)

Ngày 22/6 và ngày 23/9. 

b)

Ngày 22/6 và ngày 22/12.

c)

Ngày 21/3 và ngày 23/9.  

d)

Ngày 21/3 và ngày 22/6.

56.

Vào các ngày xuân phân và thu phân, ánh sáng Mặt Trời chiếu thẳng góc vào

a)

chí tuyến Bắc. 

b)

vòng cực.  

c)

chí tuyến Nam. 

d)

Xích đạo.

57.

Ngày 22/12, ở nửa cầu Bắc có hiện tượng

a)

ngày dài hơn đêm.  

b)

đêm dài hơn ngày.        

c)

ngày và đêm dài bằng nhau.

58.

Vào ngày 22 tháng 6, nửa cầu Bắc chúc về phía Mặt Trời nhiều nhất và có diện tích được chiếu sáng rộng nhất nên có

a)

ngày dài đêm ngắn.  

b)

ngày ngắn đêm dài.

c)

Ngày, đêm khó xác định.    

d)

ngày đêm bằng nhau.

59.

Vĩ tuyến 66033’Bắc là đường

a)

chí tuyến Bắc.  

b)

chí tuyến Nam.     

c)

Xích đạo. 

d)

vòng cực Bắc.

60.

Vào ngày 22/6 có độ dài ngày đêm ở Nam Mĩ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ngày - đêm bằng nhau.  

b)

Ngày dài - đêm ngắn.

c)

Ngày ngắn - đêm dài.  

d)

Ngày dài 24 giờ.

61.

Ở bán cầu Bắc, hiện tượng ngày ngắn hơn đêm diễn ra trong khoảng thời gian:

a)

từ 21/3 đến 22/6.    

b)

từ 23/9 đến 21/3.

c)

từ 21/3 đến 23/9.         

d)

từ 23/9 đến 22/12.

62.

Khu vực nào dưới đây có thời gian chiếu sáng liên tục từ ngày 23 tháng 9 đến ngày 21 tháng 3 năm sau?

a)

Vòng cực Nam.

b)

Cực Bắc

c)

Cực Nam.

63.

Ở Xích đạo có một hiện tượng rất đặc biệt, đó là

a)

12 tiếng ngày, 12 tiếng đêm ở mọi ngày.

b)

ngày ngắn, đêm dài vào ngày 22 tháng 12.

c)

ngày dài, đêm ngắn vào ngày 22 tháng 6.

d)

D. ngày, đêm dài ngắn khác nhau theo mùa.

64.

Ở bán cầu Bắc từ ngày 23/9 đến ngày 21/3 hiện tượng ngày và đêm diễn ra thế nào?

a)

Ngày ngắn hơn đêm.  

b)

Ngày và đêm khác nhau.

c)

Ngày dài hơn đêm.  

d)

Ngày và đêm bằng nhau.

65.

Ở bán cầu Nam, ngày nào có sự chênh lệch thời gian ban ngày và thời gian ban đêm lớn nhất trong năm?

a)

Ngày 21/3.       

b)

Ngày 22/12.

c)

Ngày 23/9.  

d)

Ngày 22/6.