WorksheetsQLCPDTXDDA 4
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
1. Dự toán công trình xây dựng?
a)
A. Chi phí cần thiết để thực hiện công trình xây dựng hay công trình, được tính toán và xác định trong giai đoạn lập dự án
b)
B. Chi phí cần thiết để thực hiện công trình xây dựng hay công trình, được tính toán và xác định trong giai đoạn thực hiện dự án
c)
C. Chi phí cần thiết để thực hiện công trình xây dựng hay công trình, được tính toán và xác định trong giai đoạn quyết toán dự án
d)
D. Chi phí cần thiết để thực hiện công trình xây dựng hay công trình, được tính toán và xác định trong giai đoạn kiểm toán, đánh giá dự án
2.
2. Dự toán công trình xây dựng được xác định theo?
a)
A.Công trình xây dựng cụ thể
b)
B. Hạng mục công trình cụ thể
c)
C. Phần việc xây dựng cụ thể
d)
D. Yêu cầu xây dựng cụ thể
3.
3. Tổng dự toán công trình xây dựng được xác định theo?
a)
A. Công trình xây dựng cụ thể
b)
B. Hạng mục công trình cụ thể
c)
C. Phần việc xây dụng cụ thể
d)
D. Yêu cầu xây dựng cụ thể
4.
4. Tổng dự toán, dự toán công trình đã được phê duyệt là?
a)
A. Mức chi phí tối thiểu để thực hiện công trình xây dựng
b)
B. Mức chi phí tối đa để thực hiện công trình xây dựng
c)
C. Mức chi phí tối thiểu mà chủ đầu tư được phép sử dụng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng
d)
D. Mức chi phí tối đa mà chủ đầu tư được phép sử dụng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng
5.
5. Tổng dự toán, dự toán công trình đã được phê duyệt là căn cứ?
a)
A. Quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng
b)
B. Lập, điều chỉnh chi phí xây dựng trong tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng
c)
C. Xác định định mức dự toán xây dựng
d)
D. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, xác định giá gói thầu, giá xây dựng công trình, đàm phán, ký kết hợp đồng, thanh toán, quyết toán với nhà thầu và thanh toán, quyết toán vốn đầu tư hoàn thành
6.
6.Chi phí dự toán công trình bao gồm?
a)
A. Chi phí xây dựng; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn; chi phí khác và chi phí dự phòng
b)
B. Chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí tư vấn; chi phí khác và chi phí dự phòng
c)
C. Chi phí xây dựng: chi phí thiết bị: chi phí quản lý dự án; chi phí khác và chi phí dự phòng
d)
D.Chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn; chi phí khác và chi phí dự phòng
7.
7. Chi phí xây dựng trong dự toán công trình xây dựng bao gồm?
a)
A. Chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước
b)
B. Chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế giá trị gia tăng.
c)
C. Chi phí vật liệu; chi phí nhân công: chi phí máy thi công
d)
D. Chi phí vật liệu; chi phí nhân công; chi phí máy thi công và thuế giá trị gia tăng
8.
8. Chi phí trực tiếp trong dự toán công trình xây dựng bao gồm?
a)
A. Chi phí vật liệu, kể cả vật liệu do chủ đầu tư cấp; chi phí nhân công; chi phí máy thi công.
b)
B. Chi phí vật liệu, kể cả vật liệu do chủ đầu tư cấp; chi phí nhân công; chi phí máy thi công và chi phí trực tiếp khác.
c)
C. Chi phí vật liệu; chi phí nhân công; chi phí máy thi công
d)
D. Chi phí vật liệu; chi phí nhân công; chi phí máy thi công và chi phí trực tiếp khác.
9.
9. Chi phí chung trong dự toán công trình xây dựng bao gồm?
a)
A. Chi phí cần thiết để chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng
b)
B. Chi phí thuê các tổ chức hoặc cá nhân có chuyên môn phù hợp và đủ điều kiện thực hiện một số công việc tư vấn đầu tư xây dựng công trình
c)
C. Chi phí mua sắm thiết bị, chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ; chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị và các chi phí khác có liên quan
d)
D. Chi phí quản lý của nhà thầu, chi phí điều hành sản xuất tại công trường, chi phí phục vụ công nhân, chi phí phục vụ thi công tại công trường và một số chi phí khác
10.
10. Chi phí quản lý dự án trong dự toán công trình xây dựng bao gồm?
a)
A. Chi phí cần thiết để chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng
b)
B. Chi phí thuê các tổ chức hoặc cá nhân có chuyên môn phù hợp và đủ điều kiện thực hiện một số công việc tư vấn đầu tư xây dựng công trình
c)
C. Chi phí mua sắm thiết bị, chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ; chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị và các chi phí khác có liên quan
d)
D. Chi phí quản lý của nhà thầu, chi phí điều hành sản xuất tại công trường, chi phí phục vì công nhân, chi phí phục vụ thi công tại công trường và một số chi phí khác
11.
11. Chi phí thiết bị trong dự toán công trình xây dựng bao gồm?
a)
A. Chi phí cần thiết để chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng
b)
B. Chi phí thuê các tổ chức hoặc cá nhân có chuyên môn phù hợp và đủ điều kiện thực hiện một số công việc tư vấn đầu tư xây dựng công trình
c)
C. Chi phí mua sắm thiết bị, chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ; chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị và các chi phí khác có liên quan
d)
D. Chi phí quản lý của nhà thầu, chi phí điều hành sản xuất tại công trường, chi phí phục vụ công nhân, chi phí phục vụ thi công tại công trường và một số chi phí khác
12.
12. Thẩm định, thẩm tra dự toán công trình xây dựng không bao gồm?
a)
A. Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế.
b)
B. Kiểm tra tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng đơn giá xây dựng công trình, định mức chi phí tỷ lệ, dự toán chi phí tư vấn và dự toán các khoản mục chi phí khác trong dự toán công trình
c)
C. Xác định giá trị dự toán công trình
d)
D. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
13.
13. Loại chi phí nào sau đây không xác định theo tỷ lệ chi phí?
a)
A. Chi phí trực tiếp khác
b)
B. Chi phí chung
c)
C. Thu nhập chịu thuế tính trước
d)
D. Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công
14.
14. Dự toán chi phí xây dựng lập theo phương pháp khối lượng và giá xây dựng công trình dựa trên:
a)
A. Khối lượng các công tác xây dựng; đơn giá xây dựng công trình hoặc giá xây dựng tổng hợp của công trình; các định mức chi phí tỷ lệ, thuế suất thuế giá trị gia tăng
b)
B. Tổng khối lượng hao phí; Giá vật liệu, giá nhân công, giá máy thi công; các định mức chi phí tỷ lệ, thuế suất thuế giá trị gia tăng
c)
C. Chi phí xây dựng của các công trình có chi tiêu kinh tế - kỹ thuật tương tự đã và đang thực
d)
D. Suất chi phí xây dựng; diện tích hoặc công suất sản xuất, năng lực phục vụ của công trình, hạng mục công trình; các chi phí khác
15.
15. Dự toán chi phí xây dựng lập theo phương pháp tổng khối lượng hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công và bảng giá tương ứng dựa trên:
a)
A. Khối lượng các công tác xây dựng; đơn giá xây dựng công trình hoặc giá xây dựng tổng hợp của công trình; các định mức chi phí tỷ lệ, thuế suất thuế giá trị gia tăng
b)
B. Tổng khối lượng hao phí; Giá vật liệu, giá nhân công, giá máy thi công; các định mức chi phí tỷ lệ, thuế suất thuế giá trị gia tăng
c)
C. Chi phí xây dựng của các công trình có chi tiêu kinh tế - kỹ thuật tương tự đã và đang thực
d)
D. Suất chi phí xây dựng; diện tích hoặc công suất sản xuất, năng lực phục vụ của công trình, hạng mục công trình; các chi phí khác
16.
16. Dự toán chi phí xây dựng lập theo phương pháp công trình có các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật tương tự đã và đang thực hiện dựa trên:
a)
A. Khối lượng các công tác xây dựng; đơn giá xây dựng công trình hoặc giá xây dựng tổng hợp của công trình; các định mức chi phí tỷ lệ, thuế suất thuế giá trị gia tăng
b)
B. Tổng khối lượng hao phí; Giá vật liệu, giá nhân công, giá máy thi công; các dịnh mức chi phí tỷ lệ, thuế suất thuế giá trị gia tăng
c)
C. Chi phí xây dựng của các công trình có chi tiêu kinh tế - kỹ thuật tương tự đã và đang thực
d)
D. Suất chi phí xây dựng; diện tích hoặc công suất sản xuất, năng lực phục vụ của công trình, hạng mục công trình; các chi phí khác
17.
17. Dự toán chi phí xây dựng lập theo phương pháp suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư xây dựng công trình dựa trên:
a)
A. Khối lượng các công tác xây dựng; đơn giá xây dựng công trình hoặc giá xây dựng tổng hợp của công trình; các định mức chi phí tỷ lệ, thuế suất thuế giá trị gia tăng
b)
B. Tổng khối lượng hao phí; Giá vật liệu, giá nhân công, giá máy thi công; các định mức chi phí tỷ lệ, thuế suất thuế giá trị gia tăng
c)
C. Chi phí xây dựng của các công trình có chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật tương tự đã và đang thực hiện
d)
D. Suất chi phí xây dựng; diện tích hoặc công suất sản xuất, năng lực phục vụ của công trình, hạng mục công trình; các chi phí khác
18.
18. Chi phí quản lý dự án trong dự toán công trình được xác định theo:
a)
A. Định mức chi phí tỷ lệ
b)
B. Định mức chi phí
c)
C. Dự toán
d)
D. Định mức chi phí tỷ lệ và dự toán
19.
19. Chi phí tư vấn trong dự toán công trình được xác định theo:
a)
A. Định mức chi phí tỷ lệ
b)
B. Định mức chi phí
c)
C. Dự toán
d)
D. Định mức chi phí tỷ lệ và dự toán
20.
20. Chi phí khác trong dự toán công trình được xác định theo:
a)
A. Định mức chi phí tỷ lệ
b)
B. Định mức chi phí
c)
C. Dự toán
d)
D. Định mức chi phí tỷ lệ và dự toán
21.
21. Xác định dự toán xây dựng công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước biết rằng: Chi phí xây dựng là 15.000 triệu đồng; Chi phí thiết bị là 5.000 triệu đồng; Chi phí quản lý dự án là 300 triệu đồng; Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng là 500 triệu đồng; Chi phí khác là 200 triệu đồng; Chi phí dự phòng là 1.000 triệu đồng.
a)
A. 19.000 triệu đồng
b)
B. 22.000 triệu đồng
c)
C. 21.000 triệu đồng
d)
D. 20.000 triệu đồng
22.
22. Xác định chi phí quản lý dự án của công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: định mức chi phí quản lý dự án là 1%; chi phí xây dựng và chi phí thiết bị trước thuế giá trị gia tăng lần lượt là 5.000 và 1.000 triệu đồng.
a)
A. 50 triệu đồng
b)
B. 10 triệu đồng
c)
C. 60 triệu đồng
d)
D. 66 triệu đồng
23.
23. Xác định chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ trong dự toán xây dựng công trình A, biết rằng: Giá mua thiết bị số 1 và 2 lần lượt là 1 triệu đồng/tấn và 2 triệu đồng/cái; Khối lượng, số lượng của thiết bị số 1 và 2 lần lượt là 10 tấn và 50 cái.
a)
A. 10 triệu đồng
b)
B. 100 triệu đồng
c)
C. 110 triệu đồng
d)
D. 121 triệu đồng
24.
24. Xác định chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong dự toán xây dựng công trình A, biết rằng: Chi phí thiết kế xây dựng công trình là 200 triệu đồng; Chi phí giám sát thi công xây dựng là 50 triệu đồng; chi phí giám sát lắp đặt thiết bị là 30 triệu đồng; chi phí tư vấn khác có liên quan đến công trình là 20 triệu đồng.
a)
A. 300 triệu đồng
b)
B. 200 triệu đồng
c)
C. 250 triệu đồng
d)
D. 280 triệu đồng
25.
25. Tỷ lệ dự phòng cho khối lượng, công việc phát sinh tối đa dùng để xác định chi phí dự phòng cho khối lượng, công việc phát sinh trong dự toán công trình xây dựng?
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 15%
d)
D. 20%
26.
26. Tỷ lệ dự phòng cho khối lượng, công việc phát sinh dùng để xác định chi phí dự phòng cho khối lượng, công việc phát sinh trong dự toán công trình xây dựng phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Mức độ phức tạp của công trình thuộc dự án
b)
B. Điều kiện địa chất nơi xây dựng công trình
c)
C. Mức độ phức tạp của công trình thuộc dự án và điều kiện địa chất nơi xây dựng công trình
d)
D. Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị
27.
27. Xác định chi phí dự phòng cho khối lượng, công việt phát sinh trong dự toán công trình xây dựng A, biết rằng: Chi phí xây dựng là 500 triệu đồng; Chi phí thiết bị là 200 triệu đồng; Giá trị dự toán xây dựng công trình trước chi phí dự phòng là 1.000 triệu đồng; Tỷ lệ dự phòng cho khối lượng, công việc phát sinh là 5%.
a)
A. 25 triệu đồng
b)
B. 10 triệu đồng
c)
C. 50 triệu đồng
d)
D. 90 triệu đồng
28.
28. Xác định chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng, công việc phát sinh trong dự toán công trình xây dựng A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Chi phí xây dựng là 20.000 triệu đồng; Chi phí thiết bị là 2.000 triệu đồng; Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn và chi phí khác là 3.000 triệu đồng; Tỷ lệ dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh là 5%.
a)
A. 1.000 triệu đồng
b)
B. 100 triệu đồng
c)
C. 150 triệu đồng
d)
D. 1.250 triệu đồng
29.
29. Xác định chi phí dự phòng trong dự toán công trình xây dựng A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Giá trị dự toán xây dựng công trình trước chi phí dự phòng là 12.000 triệu đồng; Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh là 1.000 triệu đồng; Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá là 300 triệu đồng.
a)
A. 1.300 triệu đồng
b)
B. 1.000 triệu đồng
c)
C. 300 triệu đồng
d)
D. 12.000 triệu đồng
30.
30. Xác định chi phí chung trong dự toán chi phí xây dựng công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Chi phí trực tiếp trong chi phí xây dựng là 1.000 triệu đồng; Chi phí thiết bị trong dự toán công trình xây dựng là 100 triệu đồng; Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp là 6%.
a)
A. 60 triệu đồng
b)
B. 6 triệu đồng
c)
C. 66 triệu đồng
d)
D. 100 triệu đồng
31.
31. Xác định chi phí chung trong dự toán chi phí xây dựng công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Chi phí vật liệu, chi phí nhân công và chi phí máy và thiết bị thi công trong chi phí xây dựng lần lượt là 800 triệu đồng, 500 triệu đồng và 200 triệu đồng; Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp là 5%.
a)
A. 40 triệu đồng
b)
B. 25 triệu đồng
c)
C. 10 triệu đồng
d)
D. 75 triệu đồng
32.
32. Xác định chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công trong dự toán chi phí xây dựng công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Chi phí vật liệu, chi phí nhân công và chi phí máy và thiết bị thi công trong chi phí xây dựng lần lượt là 10.000 triệu đồng, 3.000 triệu đồng và 2.000 triệu đồng; Định mức chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công tính trên chi phí trực tiếp là 1%.
a)
A. 100 triệu đồng
b)
B. 30 triệu đồng
c)
C. 20 triệu đồng
d)
D. 150 triệu đồng
33.
33. Xác định chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế trong dự toán chi phí xây dựng công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Chi phí vật liệu, chi phí nhân công và chi phí máy và thiết bị thi công trong chi phí xây dựng lần lượt là 10.000 triệu đồng, 3.000 triệu đồng và 2.000 triệu đồng; Định mức chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế trên chi phí trực tiếp là 2%.
a)
A. 200 triệu đồng
b)
B. 60 triệu đồng
c)
C. 40 triệu đồng
d)
D. 300 triệu đồng
34.
34. Xác định thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí xây dựng công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp trong dự toán chi phí xây dựng lần lượt là 20.000 triệu đồng và 2.000 triệu đồng; Định mức thu nhập chịu thuế tính trước là 5,5%.
a)
A. 1.100 triệu đồng
b)
B. 110 triệu đồng
c)
C. 1.210 triệu đồng
d)
D. 0 triệu đồng
35.
35. Xác định thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí xây dựng công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp trong dự toán chi phí xây dựng lần lượt là 15.000 triệu đồng và 1.000 triệu đồng; Định mức thu nhập chịu thuế tính trước là 5%.
a)
A. 750 triệu đồng
b)
B. 50 triệu đồng
c)
C. 800 triệu đồng
d)
D. 0 triệu đồng
36.
36. Xác định chi phí xây dựng trước thuế trong dự toán chi phí xây dựng công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp trong dự toán chi phí xây dựng lần lượt là 20.000 triệu đồng và 2.000 triệu đồng; Thu nhập chịu thuế tính trước là 1.000 triệu đồng; Thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực xây dựng là 10%
a)
A. 22.000 triệu đồng
b)
B. 23.000 triệu đồng
c)
C. 25.300 triệu đồng
d)
D. 25.200 triệu đồng
37.
37. Xác định chi phí xây dựng sau thuế trong dự toán chi phí xây dựng công trình A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, biết rằng: Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp trong dự toán chi phí xây dựng lẫn lượt là 20.000 triệu đồng và 2.000 triệu đồng; Thu nhập chịu thuế tính trước là 1.000 triệu đồng; Thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực xây dựng là 10%
a)
A. 22.000 triệu đồng
b)
B. 23.000 triệu đồng
c)
C. 25.300 triệu đồng
d)
D. 25.200 triệu đồng
38.
38. Công thức xác định hệ số nhân công làm đêm Knc?
a)
A. Knc = 1 + tỳ lệ khối lượng công việc phải làm đêm x 10%
b)
B. Kne = 1 + tỷ lệ khối lượng công việc phải làm đêm x 20%
c)
C. Kno = 1 + tỷ lệ khối lượng công việc phải làm đêm x 30%
d)
D. Knc = 1 + tỳ lệ khối lượng công việc phải làm đêm x 40%
39.
39. Công thức xác định hệ số máy thi công làm đêm K™?
a)
A. Km = 1+tỳ lệ tiền lương bình quân trong giá ca máy x Hệ số nhân công làm đêm
b)
B. Km = 1+ tý lệ khối lượng công việc phải làm đêm x (Hệ số nhân công làm đêm-1)
c)
C. Km = 1ttỳ lệ khối lượng công việc phải làm đêm x 30%
d)
D. Km = 1+tỷ lệ tiền lương bình quân trong giá ca máy x (Hệ số nhân công làm đêm-1)
100 %
