wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINHHỌC11.NĂMHỌC2023-2024

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở đâu?

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Hoa và quả

2.

Chất hóa học nào sau đây không được tạo ra trong quang hợp?

a)

O2

b)

CO2

c)

C6H12O6

d)

H2O

3.

Sắc tố quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

carotene

d)

xanthophyl

4.

Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

carotene

d)

xanthophyl

5.

Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là

a)

túi thylakoid

b)

bào tương

c)

chất nền lục lạp

d)

màng trong lục lạp

6.

Sản phẩm của pha sáng không sử dụng cho pha tối trong quang hợp là

a)

O2

b)

ATP

c)

NADPH

d)

CO2

7.

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

a)

O2, ATP, NADPH

b)

H2O, ATP, NADPH

c)

NADPH, H2O, CO2

d)

ATP, NADPH, CO2

8.

Trong quá trình quang hợp, pha sáng cung cấp cho pha tối nguyên liệu nào sau đây?

a)

ATP và NADPH

b)

ATP và O2

c)

NADPH và CO2

d)

FADH và ATP

9.

Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây chỉ có chu trình Calvin trong pha tối quang hợp?


a)

Lúa nước

b)

Ngô

c)

Rau dền

d)

Dứa

10.

Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây chu trình Calvin trong pha tối quang hợp không thực hiện ở tế bào lục mô giậu?

a)

Rau dền

b)

Lúa nước

c)

Đậu Hà Lan

d)

Dứa

11.

 Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phản sáng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH

b)

Phản sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp

c)

Oxygen trong quang hợp được tạo ra từ phản sáng

d)

Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng

12.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu trình Calvin tồn tại ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

b)

O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO2

c)

Pha tối (pha cố định CO2) diễn ra trong xoang tilacôit của lục lạp

d)

Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng

13.

Khi nói về ảnh hưởng của CO2 đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng

b)

Nồng độ CO2 tối thiểu mà cường độ hô hấp bằng quang hợp gọi là điểm bù CO2

c)

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 mà ở đó cường độ quang hợp đạt cực đại

d)

Điểm bù CO2 ở thực vật C4 thấp hơn thực vật C3

14.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của hô hấp ở thực vật?

a)

CO2

b)

O2

c)

H2O

d)

C6H12O6

15.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

protein

d)

nucleic acid

16.

Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

ATP

b)

pyruvate

c)

CO2

d)

H2O

17.

Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn

a)

hạt khô

b)

hạt nẩy mầm

c)

cây đang ra hoa

d)

quả chín

18.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Chu trình Krebs→Đường phân→Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân→Chuỗi truyền electron hô hấp→Chu trình Krebs

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp→Chu trình Krebs→Đường phân

d)

Đường phân→Chu trình Krebs→Chuỗi truyền electron hô hấp

19.

Nối các tên các giai đoạn sau sao cho phù hợp với số năng lượng chúng tạo ra.

1. Đường phân a. 26-28 ATP

  1. 2. Chu trình Krebs b. 2 ATP

  2. 3. Chuỗi truyền electron hô hấp c. 2 ATP và 4CO2

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-b, 2-c, 3-a.

c)

 1-c, 2-a, 3-b

d)

1-c, 2-b, 3-a

20.

Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật tại sao phải sử dụng mẫu vật là hạt nảy mầm?

a)

Hạt nẩy mầm hô hấp mạnh kết quả thí nghiệm thể hiện rõ hơn

b)

Hạt nẩy mầm dễ thao tác trong thí nghiệm

c)

Hạt nẩy mầm quang hợp mạnh kết quả thí nghiệm thể hiện rõ hơn

d)

Chỉ hạt nẩy mầm mới xảy ra hô hấp hiệu quả nên thí nghiệm có kết quả

21.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật

b)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp

c)

Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp

d)

Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí

22.

Cây bắt đầu hô hấp  trong khoảng nhiệt độ tối thiểu nào:

a)

 (-5oC) - (5oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

b)

(5oC) - (10oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

c)

 (0oC) - (10oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

d)

 (10oC) - (20oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

23.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng

a)

đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

tương đương nhu cầu cơ thể

c)

có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

đủ để cơ thể không bị mệt

24.

Nhu cầu năng lượng phụ thuộc vào

a)

độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần

d)

tinh thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi

25.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lysosome.

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

d)

Thức ăn được tiêu hóa  ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

26.

Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ

a)

lysosome trên thành túi

b)

tế bào cơ trên thành túi

c)

tế bào tuyến trên thành túi

d)

lòng túi tiêu hóa

27.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng→ruột non→dạ dày→hầu→ruột già→hậu môn

b)

Miệng→thực quản→dạ dày→ruột non→ruột già→hậu môn

c)

Miệng→ruột non→thực quản→dạ dày→ruột già→hậu môn

d)

Miệng→dạ dày→ruột non→thực quản→ruột già→hậu môn

28.

Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?

a)

 Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.

b)

Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.

c)

Cung cấp khí carbon dioxide cho hoạt động sống của sinh vật.

d)

 Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.

29.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ CO2

c)

Nồng độ N2

d)

Hàm lượng nước

30.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp?

a)

 Đây là các quá trình trái ngược nhau, không liên quan với nhau.

b)

Đây là các quá trình liên tiếp và thống nhất với nhau.

c)

Đây là các quá trình có nguyên liệu giống nhau nhưng kết quả khác nhau.

d)

 Đây là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.

31.

Khi nói về phân giải một phân tử pyruvate (3C) trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân giải hoàn toàn 1 phân tử pyruvate tạo ra 3 phân tử CO2

b)

Phân giải hoàn toàn 1 phân tử pyruvate tích lũy được 2 phân tử ATP.

c)

Phân giải hoàn toàn 1 phân tử pyruvate giải phóng được 6 phân tử NADH.

d)

Quá trình phân giải phân tử pyruvate diễm ra hoàn toàn trong chất nền ti thể.

32.

Khi nói về hô hấp hiếu khí của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu không có O2 thì không xảy ra hô hấp hiếu khí.

II. Quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra ATP và nhiệt năng.

III. Phân tử O2 tham gia vào giai đoạn cuối cùng của toàn bộ quá trình hô hấp.

IV. Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra một số giai đoạn ở ti thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Đồng hoá các chất

d)

Thải chất cặn bã

34.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Đồng hoá các chất

d)

Thải chất độc

35.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Bọt biển

b)

Thuỷ tức

c)

Ếch đồng

d)

Sò huyết

36.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp

b)

Chim và thú

c)

Trùng giày và giun dẹp

d)

Ruột khoang và trùng amip.

37.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.​​

b)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

38.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào.​​

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

39.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

40.

Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzyme phân giải chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

II. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

III. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ emzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

IV. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào triệt để, enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

42.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua mang

c)

Qua phổi

d)

Qua hệ thống ống khí

43.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

44.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua mang

c)

Qua phổi

d)

Qua hệ thống ống khí

45.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Chuột đồng

d)

Ếch đồng

46.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng

b)

Tôm sông

c)

Chim sâu

d)

Ếch

47.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 thải CO2

b)

CO2 thải O2

c)

CO2 thải CO2

d)

O2 thải O2

48.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.

b)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.

d)

Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.

49.

Nguyên tắc nào dưới đây sai khi nói về phòng các bệnh hô hấp?

a)

Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh

b)

 Ức chế sự phát triển của mầm bệnh.​

c)

Giảm sự lây lan của nguồn bệnh

d)

Tăng cường sức đề kháng.

50.

Cách nào chưa phù hợp với nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh?

a)

Đeo khẩu trang đúng cách.

b)

Hạn chế tập trung đông người.​

c)

Che miệng và mũi khí hắt hơi.  

d)

Giữ vệ sinh môi trường sống, trồng cây xanh.

51.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao dổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang.

II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú.

IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.


a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

52.

Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu

b)

Tôm, cua, mực ống.

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

54.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt.​

b)

Giun dẹp, cua, mực ống.

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông.​

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

55.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.​

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

56.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch

b)

thành tĩnh mạch

c)

thành động mạch

d)

khoang cơ thể

57.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch

c)

động mạch

d)

xoang cơ thể

58.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

59.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ nhanh

b)

thấp, tốc độ chậm

c)

thấp, tốc độ nhanh

d)

cao, tốc độ chậm

60.

Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng

a)

90 lần/phút

b)

60 lần/phút.​

c)

75 lần/phút.

d)

80 lần/phút.

61.

Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim gồm:

a)

tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

b)

tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

d)

tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.

62.

 Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?

a)

Ếch đồng

b)

Cá chép

c)

Mèo

d)

Thỏ

63.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

64.

Tính tự động của tim là do khả năng điều khiển tự động của

a)

cơ tim

b)

van tim

c)

hệ dẫn truyền tim

d)

não bộ

65.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch

b)

thần kinh và tế bào

c)

thần kinh

d)

thể dịch

66.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

gan

b)

thận

c)

phổi

d)

tuỵ

67.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch phổi?

a)

tâm thất phải

b)

tâm thất trái

c)

tâm nhĩ trái

d)

tâm nhĩ phải

68.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về hoạt động điều hòa tim mạch?

a)

 Adrenalin gây co mạch toàn thân do đó làm tăng huyết áp.

b)

Adrenalin gây co mạch máu nội tạng, giãn mạch máu cơ xương.

c)

Kích thích dây thần kinh phó giao cảm làm tim đập nhanh, mạnh.

d)

Khi máu dồn nhiều về tâm nhĩ sẽ làm tim đập nhanh và mạnh lên.

69.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.​

b)

Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

70.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.​

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

71.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn.

II. Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2.

III. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.

IV. Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

c)

Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

73.

Ở người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khoảng

a)

140 mmHg

b)

120 mmHg

c)

60 mmHg

d)

80 mmHg

74.

Khi nói về huyết áp ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Khi vận động mạnh huyết áp tăng cao.

II. Khi mất nhiều máu huyết áp giảm.

III. Khi nghỉ ngơi nếu huyết áp tâm trương thường xuyên cao hơn 90 mmHg, người đó có thể mắc bệnh cao huyết áp.

IV. Khi hồi hộp, lo âu nhịp tim và huyết áp đều tăng cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Ghép nội dung tương ứng ở cột A với cột B 

a)

1b, 2c, 3a, 4d

b)

1b, 2a, 3c, 4d.

c)

1c, 2b, 3a, 4d

d)

1c, 2a, 3b, 4d