wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

1. Khi đặt điện áp u = 220 2 cos100πt220\ \sqrt[\ ]{2}\cos100\pi t (V) ( t bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là

a)

A. 50π50\pi rad/s.

b)

B. 50 rad/s

c)

C. 100π100\pi rad/s

d)

D. 100 rad/s

2.

2. Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωtu=U\sqrt[]{2}\cos\omega t (w>0)(w>0)

vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm . Cảm kháng của cuộn cảm này bằng

a)

A. 1ωL\frac{1}{\omega L}

b)

B. ωL\omega L

c)

C. ωL\frac{\omega}{L}

d)

D. Lω\frac{L}{\omega}

3.

3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZLvà tụ điện có dung kháng ZC . Tổng trở của đoạn mạch là

a)

C. R2+(ZLZC)2\sqrt[]{R^2+(Z_L-Z_C)^2}

b)

A. R2+(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2+(Z_L+Z_C)^2}

c)

B. R2(ZL+ZC)2\sqrt[]{\left|R^2-(Z_L+Z_C)^2\right|}

d)

D. R2(ZLZC)2\sqrt[]{\left|R^2-(Z_L-Z_C)^2\right|}

4.

4. Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

A. R2+ω2L\sqrt[]{R^2+\omega^2L}^{ }

b)

B. R2+ωL2\sqrt[]{R^2+\omega L^2}^{ }

c)

C. R2ω2L2\sqrt[]{R^2-\omega^2L^2}

d)

D. R2+ω2L2\sqrt[]{R^2+\omega^2L^2}

5.

5. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω\omega chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

A. R2+(1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

B. R2(1ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

C. R2(ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\omega C\right)^2}

d)

D. R2 +(ωC)2\sqrt[]{R^2\ +\left(\omega C\right)^2}

6.

6. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 coswt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện

a)

A. nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.

b)

B. nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.

c)

C. không phụ thuộc tần số của dòng điện.

d)

D. lớn khi tần số của dòng điện lớn.

7.

7. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

8.

8. Đặt điện áp u=U0cos(ωt+π4)u=U_0\cos(\omega t+\frac{\pi}{4}) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+μi )i=I_0\cos\left(\omega t+\mu_i\ \right) . Giá trị của μi\mu_i

a)

A. π2\frac{\pi}{2}

b)

B. 3π4-\frac{3\pi}{4}

c)

C. π2-\frac{\pi}{2}

d)

D. 3π4\frac{3\pi}{4}

9.

9. Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

a)

A. Trễ pha 0.25π0.25\pi

b)

B. Trễ pha 0.5π0.5\pi

c)

C. Sớm pha 0.25π0.25\pi

d)

D. Sớm pha 0.5π0.5\pi

10.

10. Mắc một cuộn dây có độ tự cảm và điện trở vào một điện áp xoay chiều. Có thể coi mạch điện này như

a)

A. một điện trở thuần mắc song song với một cuộn cảm thuần và cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

B. một điện trở thuần mắc song song với một cuộn cảm thuần và cường độ dòng điện lệch pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. một điện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần và cường độ dòng điện cùng pha với điện áp

giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. một điện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần và cường độ dòng điện lệch pha với điện áp

giữa hai đầu đoạn mạch.

11.

11. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha (với 0 <μ <0.5π0\ <\mu\ <0.5\pi ) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

a)

A. gồm điện trở thuần và tụ điện.

b)

B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.

c)

C. chỉ có cuộn cảm.

d)

D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.

12.

12. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ

điện. Tại thời điểm t, điện áp giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm, hai đầu tụ điện và hai đầu đoạn mạch

có giá trị lần lượt là uR, uL, uC và u. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

A. u=uR2+(uLuC)2   u=\sqrt[]{u_R^2+(u_L-u_C)^2}\ \ \

b)

B. u=uR+uLuCu=u_R^{ }+u_L-u_C

c)

C. u=uR+uL+uCu=u_R^{ }+u_L+u_C

d)

D. u=uR2+(uL+uC)2   u=\sqrt[]{u_R^2+(u_L+u_C)^2}\ \ \

13.

13. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng

a)

A. π2\frac{\pi}{2}

b)

B. π2-\frac{\pi}{2}

c)

C. 0 hoc π0\ hoặc\ \pi

d)

D. π6  hoc π6\frac{\pi}{6}\ \ hoặc\ -\frac{\pi}{6}

14.

14. Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t thì dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π6)i=I_0\cos(\omega t+\frac{\pi}{6}) Đoạn mạch điện này luôn có

a)

A. ωL <1ωC\omega L\ <\frac{1}{\omega C}

b)

B. ω>1LC\omega>\frac{1}{LC}

c)

C. ωL =1ωC\omega L\ =\frac{1}{\omega C}

d)

D. 6 ωL >1ωC\omega L\ >\frac{1}{\omega C}

15.

15. Dòng điện qua đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có biểu thức i=I0cosωti=I_0\cos\omega t

. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn cường độ dòng điện khi

a)

A. ωL <1ωC\omega L\ <\frac{1}{\omega C}

b)

B. ω>1LC\omega>\frac{1}{LC}

c)

C. ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}

d)

D. ωL >1ωC\omega L\ >\frac{1}{\omega C}

16.
  1. 16. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch điện này khi

a)

A. ωL <1ωC\omega L\ <\frac{1}{\omega C}

b)

B. ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

c)

C. ωL =1ωC\omega L\ =\frac{1}{\omega C}

d)

D. ωL >1ωC\omega L\ >\frac{1}{\omega C}

17.
  1. 17. Đặt điện áp u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi ω<1LC\omega<\frac{1}{\sqrt[]{LC}} thì

a)

A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

18.

18. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch

a)

A. trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

b)

B. sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

c)

C. cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần.

d)

D. cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

19.

19. Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωtu=U\sqrt[]{2}\cos\omega t (U>0)(U>0) vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp.

Gọi Z và I lần lượt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức

nào sau đây đúng?

a)

A. Z=I2UZ=I^2U

b)

B. Z=UIZ=UI

c)

C. U = I ZU\ =\ I\ Z

d)

D. U = I 2ZU\ =\ I\ ^2Z

20.
  1. 20. Đặt điện áp u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

a)

A. 0.

b)

B. U0ωL\frac{U_0}{\omega L}

c)

C. U02ωL\frac{U_0}{2\omega L}

d)

D. U02ωL\frac{U_0}{\sqrt[]{2}\omega L}

21.

21. Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+μ) u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\mu\right)\ (U>0,  ω>0)\left(U>0,\ \ \omega>0\right) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

a)

A. U2ωL\frac{U\sqrt[]{2}}{\omega L}

b)

B. UωL\frac{U}{\omega L}

c)

C. 2UωL\sqrt[]{2}U\omega L

d)

D. UωLU\omega L

22.

22. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω\omega vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Điện dung của tụ điện là C . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

a)

A. UωC2\frac{U\omega}{C^2}

b)

B. UωC2U\omega C^2

c)

C. UωCU\omega C

d)

D. UωC\frac{U}{\omega C}

23.

23. Đặt một hiệu điện thế u=U2cos(ωt +μ)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\ +\mu\right) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R, cuộn

dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch

có giá trị hiệu dụng là

a)

A. I=UR2+(ωC1ωL)2I=\frac{U}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}}

b)

B. I=UR+(ωL1ωC)I=\frac{U}{\sqrt[]{R^{ }+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^{ }}}

c)

C. I=UR+(ωL1ωC)2I=\frac{U}{\sqrt[]{R^{ }+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}}

d)

D. I=UR2+(ωL1ωC)2I=\frac{U}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}}

24.

24. Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos2πftu=U_0\cos2\pi ft (U0 kho^ng đổi, f thay đổi được)(U_0\ không\ đổi,\ f\ thay\ đổi\ được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

b)

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.

c)

C. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.

d)

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

25.

25. Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos2πftu=U\sqrt[]{2}\cos2\pi ft vào hai đầu một tụ điện. Nếu đồng thời tăng U và f lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện sẽ

a)

A. tăng 1,5 lần.

b)

B. giảm 2,25 lần.

c)

C. giảm 1,5 lần.

d)

D. tăng 2,25 lần.

26.
  1. 26. . Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm một hiệu điện thế xoay chiều
    u=U2cos2πftu=U\sqrt[]{2}\cos2\pi ft Tăng cảm kháng của cuộn dây bằng cách

a)

A. giảm tần số f của hiệu điện thế U

b)

B. tăng độ tự cảm L của cuộn dây.

c)

C. tăng hiệu điện thế U

d)

D. giảm hiệu điện thế U

27.
  1. 27. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

A. i=U0ωCcosωti=U_0\omega C\cos\omega t

b)

B. i=U0ωCcos(ωt π2)i=U_0\omega C\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi}{2}\right)

c)

C. i=U0ωCcos(ωt +π2)i=U_0\omega C\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right)

d)

D. i=U0ωCcos(ωt +π)i=U_0\omega C\cos\left(\omega t\ +\pi\right)

28.
  1. 28. Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một hiệu điện thế u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t Cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có biểu thức là

a)

A. i=U0ωLcosωti=\frac{U_0}{\omega L}\cos\omega t

b)

B. i=U0ωLcos(ωt+π2)i=U_0\omega L\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

c)

C. i=U0ωLcos(ωt+π2)i=\frac{U_0}{\omega L}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

D. i=U0ωLcos(ωtπ2)i=\frac{U_0}{\omega L}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

29.
  1. 29. Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện

    áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; ii , I0I_0II lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

a)

A. UU0II0=0\frac{U}{U_0}-\frac{I}{I_0}=0

b)

B. uUiI=0\frac{u}{U}-\frac{i}{I}=0

c)

C. u2U02i2I02=1\frac{u^2}{U_0^2}-\frac{i^2}{I_0^2}=1

d)

D. UU0+II0=2\frac{U}{U_0}+\frac{I}{I_0}=\sqrt[]{2}

30.
  1. 30. Đặt điện áp u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng

a)

A. U0R\frac{U_0}{R}

b)

B. 0

c)

C. U02R\frac{U_0}{2R}

d)

D. U022R\frac{U_0\sqrt[]{2}}{2R}

31.
  1. 38. Đặt điện áp u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp.

    Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát

    biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch trễ π4\frac{\pi}{4} pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

B. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

32.
  1. 39. Đặt hiệu điện thế u=U2cosωtu=U\sqrt[]{2}\cos\omega t (vi U vaˋ ω kho^ng đổi)\left(với\ U\ và\ \omega\ không\ đổi\right) vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có

a)

A. giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.

b)

B. cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.

c)

C. giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.

d)

D. chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.

33.

41. Hệ số công suất của đoạn mạch xoay chiều bằng 0 trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.

b)

B. Đoạn mạch có điện trở bằng 0.

c)

C. Đoạn mạch không chứa tụ điện.

d)

D. Đoạn mạch không có cuộn cảm.

34.

42. Hệ số công suất của đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây có giá trị bằng 1?

a)

A. Đoạn mạch chi có cuộn cảm thuần.

b)

B. Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện.

c)

C. Đoạn mạch chỉ có điện trở.

d)

D. Đoạn mạch chỉ có tụ điện.

35.

43. Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được. Nếu tăng thì công suất tiêu thụ của điện trở

a)

A. tăng.

b)

B. giảm

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng rồi giảm

36.

44. Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được. Khi f=f0f=f_0f=2f0f=2f_0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 P_{1\ } P2\ P_2 . Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

A. P2=0.5P1 P_2=0.5P_{1\ }

b)

B. P2=2P1 P_2=2P_{1\ }

c)

C. P2=P1 P_2=P_{1\ }

d)

D. P2=4P1 P_2=4P_{1\ }

37.

46. Khi nói về hệ số công suất cosμ\cos\mu của đoạn mạch điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosμ=0\cos\mu=0

b)

B. Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì
cosμ=1\cos\mu=1

c)

C. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosμ=0\cos\mu=0

d)

D. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0<cosμ<10<\cos\mu<1

38.

48. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào

a)

A. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.

b)

B. điện trở thuần của đoạn mạch.

c)

C. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.

d)

D. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.

39.

50. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

A. lệch pha 90º so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

b)

B. trễ pha 60º so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

c)

C. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

d)

D. sớm pha 30º so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

40.
  1. 52. Đặt hiệu điện thế u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t (U0 kho^ng đổi)(U_{0_{ }}\ không\ đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh.

    Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào

    sau đây sai?

a)

A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

b)

B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

c)

C. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.

d)

D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

41.

53. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối

tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZLZ_L , dung kháng của tụ điện là ZCZ_C . Nếu ZL=ZCZ_L=Z_C

thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

A. lệch pha 90º so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

b)

B. trễ pha 30º so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

c)

C. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

d)

D. sớm pha 60º so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

42.

57. Đặt điện áp u=U0cos(ωt+μ)u=U_0\cos\left(\omega t+\mu\right) (U0 kho^ng đổi, ω thay đổi được)(U_0\ không\ đổi,\ \omega\ thay\ đổi\ được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω=ω1\omega=\omega_1 bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi ω=ω2\omega=\omega_2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là

a)

A. ω1=2ω2\omega_1=2\omega_2

b)

B. ω2=2ω1\omega_2=2\omega_1

c)

C. ω2=4ω1\omega_2=4\omega_1

d)

D. ω1=4ω2\omega_1=4\omega_2

43.

60. Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

a)

A. giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

c)

C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

d)

D. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

44.

62. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha.

Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên

đường dây truyền tải giảm n lần n>1n>1 thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

a)

A. tăng lên n2 lần.

b)

B. giảm đi n2 lần.

c)

C. giảm đi n\sqrt[]{n} lần.

d)

D. tăng lên n\sqrt[]{n} lần

45.

63. Máy biến áp hoạt động dựa trên

a)

A. tác dụng của từ trường lên dòng điện.

b)

B. hiện tượng quang điện.

c)

C. hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D. tác dụng của dòng điện lên nam châm.

46.

64. Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

b)

B. Máy biến áp có tác dùng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

C. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

47.

65. Máy biến áp là thiết bị

a)

A. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

B. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

c)

C. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.

d)

D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

48.

66. Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

a)

A. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

b)

B. bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

c)

C. luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

d)

D. luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

49.

69. Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ

cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng

không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên

được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình bên). Số chỉ của vôn kế V có giá trị

nhỏ nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây?

a)

A. Chốt q.

b)

B. Chốt m.

c)

C. Chốt p.

d)

D. Chốt n.

50.

70. Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây

của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

a)

A. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

B. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

C. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

d)

D. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

51.

71. Một máy hạ áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 . Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì

a)

A. N2N1<1\frac{N_2}{N_{1_{ }}}<1

b)

B. N2N1>1\frac{N_2}{N_{1_{ }}}>1

c)

C. N2=1N1N_2=\frac{1}{N_1}

d)

D. N2N1=1\frac{N_2}{N_{1_{ }}}=1

52.

72. Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động. Gọi U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì

a)

A. U2U1<1\frac{U_2}{U_1}<1

b)

B. U2U1>1\frac{U_2}{U_1}>1

c)

C. U2U1=1\frac{U_2}{U_1}=1

d)

D. U2 =1 U1U_{2\ }=\frac{1}{\ U_1}

53.

73. Một máy biến thế (máy biến áp) có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này

a)

A. có công suất ở cuộn thứ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn sơ cấp.

b)

B. có công suất ở cuộn sơ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn thứ cấp.

c)

C. là máy hạ thế (cái hạ áp).

d)

D. là máy tăng thế (cái tăng áp).

54.

74. Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tốc độ n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

a)

A. n =60fpn\ =\frac{60f}{p}

b)

B.  f= 60np\ f=\ 60np

c)

C. f =60npf\ =\frac{60n}{p}

d)

D. n =60pfn\ =\frac{60p}{f}

55.

75. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều có cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau từ đôi một là

a)

A. π3\frac{\pi}{3}

b)

B. 3π2\frac{3\pi}{2}

c)

C. 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

D. π2\frac{\pi}{2}

56.

78. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

a)

A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.

b)

B. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.

c)

C. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.

d)

D. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

57.

79. Động cơ không đồng bộ ba pha được tạo ra trên cơ sở hiện tượng

a)

A. tác dụng của từ trường không đổi lên dòng điện.

b)

B. cảm ứng điện từ xảy ra trong một khung dây dẫn kín quay đều trong một từ trường đều.

c)

C. tác dụng của từ trường quay lên khung dây dẫn kín.

d)

D. hưởng ứng tĩnh điện.

58.

84. Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

A. điện trở thuần và cuộn cảm.

b)

B. điện trở thuần và tụ điện.

c)

C. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

D. tụ điện và biến trở.

59.
  1. 85. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn π2\frac{\pi}{2} . Đoạn mạch X chứa

a)

A. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

b)

B. điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

c)

C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.

d)

D. điện trở thuần và tụ điện.

60.

86. Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch xoay chiều có RLC mắc nối tiếp, để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây người ta để đồng hồ đa năng ở chế độ

a)

A. ACA

b)

B. DCD

c)

C. ACV

d)

D. DCA

61.

87. Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số

(hình vẽ) để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:

a. Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ.

b. Cho hai đầu đo của hai đầu dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp.

c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV.

d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và VΩ.

e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.

g. Kết thúc các thao tác đó, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ.

Thứ tự đúng các thao tác là

a)

A. a, b, d, c, e, g.

b)

B. d, a, b, c, e, g

c)

C. c, d, a, b, e, g.

d)

D. d, b, a, c, e, g.

62.

88. Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều

có RLC mắc nối tiếp, để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

cuộn dây, người ta dùng

a)

A. ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.

b)

B. ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.

c)

C. vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.

d)

D. vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.

63.

90. Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nào sau đây để có hiện tượng cộng hưởng điện?

a)

A. Tăng điện dung của tụ điện.

b)

B. Tăng độ tự cảm của cuộn cảm.

c)

C. Giảm điện trở thuần của đoạn mạch.

d)

D. Giảm tần số của dòng điện.

64.

91. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng điện thì có thể

a)

A. giảm điện dung của tụ điện.

b)

B. giảm độ tự cảm của cuộn dây.

c)

C. tăng điện trở đoạn mạch.

d)

D. tăng tần số dòng điện.

65.

92. Để sử dụng các thiết bị điện 110 V trong mạng điện 220 V người ta phải dụng máy biến áp. Tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp (N1)(N_1) trên số vòng dây của cuộn thứ cấp (N2)(N_2) ở các máy biến áp loại này là

a)

A. N2N1= 21\frac{N_2}{N_1}=\ \frac{2}{1}

b)

B. N1N2= 11\frac{N_1}{N_2}=\ \frac{1}{1}

c)

C. N1N2= 12\frac{N_1}{N_2}=\ \frac{1}{2}

d)

D. N1N2= 14\frac{N_1}{N_2}=\ \frac{1}{4}

66.

93. Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1=U2cos(100πt+μ1)u_1=U\sqrt[]{2}\cos(100\pi t+\mu_1) ; u2=U2cos(120πt+μ2)u_2=U\sqrt[]{2}\cos(120\pi t+\mu_2) ; u3=U2cos(110πt+μ3)u_3=U\sqrt[]{2}\cos(110\pi t+\mu_3) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là:

i1=I2cos100πti_1=I\sqrt[]{2}\cos100\pi t ; i2=I2cos(120πt+2π3)i_2=I\sqrt[]{2}\cos\left(120\pi t+\frac{2\pi}{3}\right) ; i3 = I2cos(110πt2π3)i_3\ =\ I'\sqrt[]{2}\cos(110\pi t-\frac{2\pi}{3}) So sánh IIII' , ta có

a)

A. I=II=I'

b)

B. I=I2I=I'\sqrt[]{2}

c)

C. I<II<I'

d)

D. I>II>I'

67.

59. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không phụ thuộc vào giá trị điện trở . R

b)

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại.

c)

C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm thuần có cùng giá trị.

d)

D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

68.

59. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không phụ thuộc vào giá trị điện trở . R

b)

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại.

c)

C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm thuần có cùng giá trị.

d)

D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

69.

60. Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

a)

A. giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

c)

C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

d)

D. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

70.

62. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha.

Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên

đường dây truyền tải giảm n lần n>1n>1 thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

a)

A. tăng lên n2 lần.

b)

B. giảm đi n2 lần.

c)

B. giảm đi n\sqrt[]{n} lần.

d)

D. tăng lên n\sqrt[]{n} lần.

71.

63. Máy biến áp hoạt động dựa trên

a)

A. tác dụng của từ trường lên dòng điện.

b)

B. hiện tượng quang điện.

c)

C. hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D. tác dụng của dòng điện lên nam châm.

72.

64. Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

b)

B. Máy biến áp có tác dùng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

C. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.