wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác

2.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa


c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

3.

có mấy điều kiện cần thỏa mãn khi xét một động vật nào đó được gọi là vật nuôi ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

4.

Gà, Vịt , Cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Gia cầm

b)

Gia súc

c)

Thú cưng

d)

Côn trùng

5.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.


c)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

6.

Thụ tinh nhân tạo là gì?


a)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.


b)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

c)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

7.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nhu cầu sản xuất là nhu cầu dinh dưỡng cần cho vật nuôi tăng khối lượng cơ thể, nuôi thai và tạo ra các sản phẩm như thịt, trứng , sữa,…

b)

Cung cấp đủ nhu cầu dinh dưỡng sẽ giúp vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt

c)

Nhu cầu duy trì là nhu cầu dinh dưỡng đảm bảo cho mọi hoạt động của vật nuôi ở mức tối thiểu, con vật không cho các sản phẩm, không nuôi thai, không tiết sữa hay phối giống, khối lượng cơ thể ổn định, quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường.

d)

3 phát biểu đều đúng

8.

Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi

b)

độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi

c)

giống loài, giai đoạn sinh trưởng

9.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Thức ăn tinh, thô

c)

Loại thức ăn

10.

Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

a)

Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

b)

Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.


c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì

11.

Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?

a)

Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá


b)

Bảo quản bằng phương pháo oxi hoá – khử

c)

Bảo quản bằng phương pháp đóng băng

12.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Nâng cao hiệu suất chăn nuôi

c)

Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi

d)

Phòng ngừa dịch bệnh bảo vệ sức khoẻ

13.

Đâu không phải một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh kí sinh trùng

b)

Bệnh nội khoa

c)

Bệnh giao tiếp

d)

Bệnh truyền nhiễm

14.

Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?

a)

Bệnh ghẻ

b)

Bệnh viêm khớp

c)

Bệnh cúm gia cầm

15.

Đâu là một cách phòng bệnh đóng dấu?

a)

Nuôi dưỡng, chăm sóc đúng kĩ thuật.

b)

Sử dụng các loại thức ăn công thức khi thấy lợn có biểu hiện không tốt về sức khoẻ.

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Tiêm vaccine phòng bệnh theo chỉ dẫn của bác sĩ thú y, thường là tiêm lúc lợn 10 tháng tuổi, sau đó tiêm nhắc lại 5 tháng một lần.

16.

Đâu không phải biện pháp xử lí bệnh dịch tả lợn cổ điển?

a)

Báo ngay cho cán bộ thú y để được hướng dẫn.


b)

Tiến hành các biện pháp chống dịch theo hướng dẫn của cán bộ thú y, bao gồm: tiêu huỷ con vật chết và con vật bị bệnh; vệ sinh khử trùng triệt để khu vực chăn nuôi và phương tiện, dụng cụ bằng biện pháp thích hợp.

c)

Dùng thuốc đặc trị bệnh dịch tả lợn cổ điển.

17.

Đâu không phải một bệnh ở vật nuôi?

a)

Bệnh trầm cảm

b)

Bệnh dịch tả vịt

c)

Bệnh đầu đen

18.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, trị bệnh hiệu quả có tác dụng gì?

a)

Giảm thiệt hại chăn nuôi

b)

Giảm tỉ lệ chết và loại thải vật nuôi

c)

Giúpc con vật nhanh chóng phục hồi

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

 Loại thức ăn nào cung cấp năng lượng cho vật nuôi ?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

b)

Ngô

c)

Cây khoai lang

d)

Thóc gạo

20.

 Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

21.

ác bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò

a)

Nuôi để trứng phát triển và chín ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

b)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

c)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

d)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang

22.

 Vai trò của khoáng trong cơ thể là?

a)

tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể

b)

chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất

c)

dự trữ năng lượng

d)

Cung cấp năng lượng

23.

Thế nào là chọn lọc hàng loạt?

a)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

b)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

c)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

24.

Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.

b)

Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.

c)

Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín.

25.

.  Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

c)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

26.

Đặc điểm cơ bản của nghề nhà chăn nuôi là?

a)

Tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi

b)

Nghiên cứu và tư vấn để cải tiến các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc cho thủy sản

c)

Nghiên cứu về giống vật nuôi

27.

Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Thương mại

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

28.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi ?


a)

Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

b)

Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

c)

Quạt điện trong chuồng gà.


29.

Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn.

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.

c)

đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

30.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Khối lượng

b)

Giới tính

c)

Kích thước

d)

Nguồn gốc

31.

Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa

a)

Chó, mèo

b)

Nai, vượn, chăn

c)

Sư tử, hổ, báo

32.

Lai kinh tế là gì?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

à phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

33.

Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Li thuần chủng

d)

Lai cải tiến

34.

 Đâu không phải sản phẩm của ngành chăn nuôi?


a)

Trứng vịt

b)

Thịt bò

c)

Sữa đậu nành

d)

Thịt gà

35.

Lai xa là gì?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

36.

Khẩu phần ăn là gì?

a)

là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển.

b)

là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm

c)

là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.

37.

Tác dụng của Vitamin là:

a)

Tăng hấp thu dưỡng chất

b)

Tái tạo mô

c)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

38.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chỉ 3 “không”:


a)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

b)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

c)

Không ăn, không uống, không làm sao.

39.

hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chỉ 3 “không”:

a)

Làm sạch nguyên liệu: Nguyên liệu được tách kim loại và loại bỏ các tạp chất trong hệ thống máy làm sạch trước khi nghiền.

b)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

c)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

40.

Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. Ý nào không đúng?


a)

Làm sạch nguyên liệu: Nguyên liệu được tách kim loại và loại bỏ các tạp chất trong hệ thống máy làm sạch trước khi nghiền.

b)

Nghiền nguyên liệu: nhằm làm nhỏ nguyên liệu, giúp tăng khả năng tiếp xúc trong quá trình trộn, ép viên, đồng thời làm tăng khả năng tiêu hoá cho vật nuôi.

c)

Lấy mẫu kiểm tra nguyên liệu: Tại khu vực trộn có hệ thống máy vi tính kiểm soát để đảm bảo tất cả các công thức thức ăn đúng theo thành phần dinh dưỡng của từng loại vật nuôi.

41.

Đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh sinh sản

b)

Bênh rối loạn tiêu hoá

c)

Bệnh tự kỉ ám thị

d)

Bệnh sinh sản

42.

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?  

a)

Bệnh truyền nhiễm

b)

Bệnh di truyền

c)

Bệnh không truyền nhiễm

43.

Đâu không phải biểu hiện đúng của bệnh giun đũa lợn?

a)

Con vật không to ra về khung xương, nạc thịt mà trở nên béo mềm, lông ngắn lại,

b)

Khi có quá nhiều giun thì có thể gây tắc ống mật, tắc ruột, thủng ruột

c)

Khi ấu trùng giun tác động lên phổi sẽ gây viêm phổi

44.

Bệnh dịch tả lợn cổ điển là:

a)

Bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở mọi độ tuổi. Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác.

b)

Bệnh truyền nhiễm do virus gây ra ở mọi lứa tuổi của lợn với mức độ lây lan rất mạnh và tỉ lệ chết cao 80 – 90%.

c)

Bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở tuổi trưởng thành. Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác.

45.

Có mấy nôi dung của tiêu chuẩn ăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?

a)

bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc…

b)

hạt ngũ cốc và các loại củ

c)

Đáp án khác

47.

Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi 

a)

Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

b)

Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

c)

Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

48.

Có mấy bước để xây dựng khẩu phần ăn cho vật nuôi?

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

49.

Tiêu chuẩn ăn là gì

a)

A. là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm

b)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

c)

Đáp án khác

50.

Phương pháp chọn lọc cá thể có mấy bước

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

51.

Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai kinh tế

c)

Lai xa