wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c1 phil

Total questions: 62

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Triết học ra đời vào thời kỳ nào trong lịch sử loài người?
a)
a/ Thời kỳ Cổ đại
b)
b/ Thời kỳ Trung cổ
c)
c/ Thời kỳ Phục hưng
d)
d/ Thời kỳ Khai sáng
2.
Câu 2: Triết học ra đời từ những nguồn gốc nào?
a)
a/ Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
b)
b/ Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
c)
c/ Nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc tâm lý
d)
d/ Nguồn gốc tâm lý và nguồn gốc nhận thức
3.
Câu 3: Theo người Trung Quốc, từ “triết” có nghĩa là gì?
a)
a/ Trí tuệ - sự hiểu biết sâu sắc của con người về thế giới
b)
b/ Hiểu biết của con người
c)
c/ Sự ham muốn học hỏi của con người
d)
d/ Những tri thức mà con người có được
4.
Câu 4: Triết học Mác – Lênin là học thuyết triết học theo khuynh hướng nào?
a)
a/ Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
b/ Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
c/ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
d/ Chủ nghĩa duy tâm khách quan
5.
Câu 5: Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là gì?
a)
a/ Các quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
b)
b/ Tất cả những hiện tượng của tự nhiên, xã hội và tư duy
c)
c/ Mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới
d)
d/ Thế giới tinh thần của con người
6.
Câu 6: Mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a)
a/ Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
b)
b/ Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có vai trò, vị trí quan trọng hơn?
c)
c/ Giữa ý thức và vật chất thì cái nào là yếu tố được con người đi sâu nghiên cứu?
d)
d/ Giữa ý thức và vật chất thì cái nào là chân thực, cái nào là giả tạo?
7.
Câu 7: Mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a)
a/ Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
b)
b/ Nhận thức của con người là gì?
c)
c/ Thế giới xung quanh con người là gì?
d)
d/ Hoạt động nhận thức của con người diễn ra như thế nào?
8.
Câu 8: Các trường phái triết học nào được xác lập thông qua việc giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học?
a)
a/ Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
b)
b/ Thuyết khả tri
c)
c/ Thuyết bất khả tri
d)
d/ Thuyết khả tri và thuyết bất khả tri
9.
Câu 9: Các trường phái triết học nào được xác lập thông qua việc giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học?
a)
a/ Thuyết khả tri và thuyết bất khả tri
b)
b/ Chủ nghĩa duy vật
c)
c/ Chủ nghĩa duy tâm
d)
d/ Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
10.
Câu 10: Thế giới quan là gì?
a)
a/ Toàn bộ những quan điểm, quan niệm của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó
b)
b/ Toàn bộ những quan điểm, quan niệm của con người về tự nhiên
c)
c/ Toàn bộ những quan điểm, quan niệm của con người về xã hội
d)
d/ Toàn bộ tri thức lý luận về thế giới và con người
11.
Câu 11: Chủ nghĩa duy vật là gì?
a)
a/ Học thuyết triết học khẳng định vật chất là cái có trước và quyết định ý thức
b)
b/ Học thuyết triết học khẳng định vật chất và ý thức cùng tồn tại song song, không quyết định nhau
c)
c/ Học thuyết triết học khẳng định con người không có khả năng nhận thức thế giới
d)
d/ Học thuyết triết học nghiên cứu về thế giới vật chất
12.
Câu 12: Chủ nghĩa duy tâm là gì?
a)
a/ Học thuyết triết học khẳng định ý thức là cái có trước và quyết định vật chất
b)
b/ Học thuyết triết học khẳng định vật chất và ý thức cùng tồn tại song song, không quyết định nhau
c)
c/ Học thuyết triết học nghiên cứu đời sống tinh thần của con người
d)
d/ Học thuyết triết học đề cao vai trò chủ quan tính của con người
13.
Câu 13: Thuyết khả tri là gì?
a)
a/ Học thuyết triết học thừa nhận khả năng nhận thức của con người
b)
b/ Học thuyết triết học không thừa nhận khả năng nhận thức của con người
c)
c/ Học thuyết triết học đề cao sự hiểu biết của con người
d)
d/ Học thuyết triết học hạ thấp sự hiểu biết của con người
14.
Câu 14: Thuyết bất khả tri là gì?
a)
a/ Học thuyết triết học không thừa nhận khả năng nhận thức của con người
b)
b/ Học thuyết triết học thừa nhận khả năng nhận thức của con người
c)
c/ Học thuyết triết học phủ nhận năng lực chinh phục tự nhiên của con người
d)
d/ Học thuyết triết học phủ nhận tính thứ nhất của vật chất
15.
Câu 15: Triết học Mác do C.Mác và người nào sáng tạo ra?
a)
a/ Ph. Ăngghen
b)
b/ V.I. Lênin
c)
c/ J. Stalin
d)
d/ F. Hêghen
16.
Câu 16: Đâu là đáp án chính xác nhất phản ánh nguồn gốc lý luận dẫn đến sự hình thành triết học Mác - Lênin?
a)
a/ Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
b)
b/ Triết học Hy Lạp cổ đại, Triết học kinh viện thời Trung cổ, Triết học Khai sáng Pháp
c)
c/ Triết học cổ điển Đức, Triết học Khai sáng Pháp, Triết học hiện sinh
d)
d/ Triết học hậu hiện đại, Chủ nghĩa không tưởng Pháp, Triết học hiện sinh
17.
Câu 17. Chọn phương án đúng trong các nhận định dưới đây ?
a)
a/ Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây gần như cùng một thời gian
b)
b/ Triết học ra đời sớm nhất vào thời kỳ cổ đại ở phương Đông
c)
c/ Triết học ra đời sớm nhất vào thời kỳ cổ đại ở phương Tây
d)
d/ Triết học ra đời vào thời kỳ Trung cổ ở phương Tây
18.
Câu 18. Đâu là hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật?
a)
a/ Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
b/ Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
c)
c/ Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
d/ Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XII - XVIII
19.
Câu 19: Phép biện chứng duy vật là gì ?
a)
a/ Học thuyết về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển dưới hình thức hoàn bị nhất
b)
b/ Học thuyết về tính thống nhất vật chất của thế giới
c)
c/ Học thuyết về sự vận động của thế giới vật chất
d)
d/ Học thuyết về các phương pháp nhận thức thế giới khách quan
20.
Câu 20: Cuộc cách mạng trong triết học diễn ra vào những năm 40 của thế kỷ XIX do ai thực hiện?
a)
a/ C. Mác và Ph. Ăngghen
b)
b/ C. Mác
c)
c/ Ph. Ăngghen
d)
d/ V.I. Lênin
21.
Câu 21: Hãy cho biết đâu là hạt nhân của thế giới quan?
a)
a/ Triết học
b)
b/ Tôn giáo
c)
c/ Nghệ thuật
d)
d/ Huyền thoại
22.
Câu 22: Trước khi triết học ra đời, con người đã giải thích thế giới bằng các loại hình triết lý nào?
a)
a/ Tư duy huyền thoại và tín ngưỡng nguyên thủy
b)
b/ Các quan điểm duy tâm chủ quan
c)
c/ Các quan điểm duy vật siêu hình
d)
d/ Không có triết lý nào để giải thích thế giới
23.
Câu 23: Triết gia cuối cùng coi triết học là hệ thống nhận thức phổ biến, thể hiện tham vọng đưa triết học thành “khoa học của mọi khoa học’ là ai?
a)
a/ Hêghen
b)
b/ I. Kantơ
c)
c/ C.Mác
d)
d/ V.I. Lênin
24.
Câu 24: Thần thoại Hy Lạp là biểu hiện cụ thể của thế giới quan nào?
a)
a/ Thế giới quan huyền thoại
b)
b/ Thế giới quan triết học
c)
c/ Thế giới quan tôn giáo
d)
d/ Thế giới quan khoa học
25.
Câu 25: Trường phái triết học nào mang nặng tính trực quan, ngây thơ nhưng về cơ bản là đúng vì đã lấy chính giới tự nhiên để giải thích giới tự nhiên?
a)
a/ Chủ nghĩa duy vật chất phác
b)
b/ Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
c/ Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
d/ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
26.
Câu 26: Trường phái triết học nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của tư duy cơ học và thể hiện rõ nét ở thế kỷ XVII – XVIII
a)
a/ Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
b/ Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
c/ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
d/ Chủ nghĩa duy tâm khách quan
27.
Câu 27: C.Mác và Ph. Ăngghen đã kế thừa hạt nhân hợp lý trong phương pháp tư duy nào để xây dựng nên phép biện chứng duy vật?
a)
a/ Phép biện chứng duy tâm
b)
b/ Phép biện chứng chất phác
c)
c/ Phép siêu hình
d)
d/ Không kế thừa phương pháp tư duy nào
28.
Câu 28: Phương pháp tư duy nào cho rằng nguyên nhân của sự biến đổi nằm bên ngoài đối tượng?
a)
a/ Phép siêu hình
b)
b/ Phép biện chứng chất phác
c)
c/ Phép biện chứng duy tâm
d)
d/ Phép biện chứng duy vật
29.
Câu 29: Phát minh nào dưới đây không phải là tiền đề khoa học dẫn đến sự hình thành triết học Mác?
a)
a/ Thuyết Big Bang
b)
b/ Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
c)
c/ Thuyết tiến hóa
d)
d/ Thuyết tế bào
30.
Câu 30: Đâu là nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác?
a)
a/ Triết học cổ điển Đức
b)
b/ Triết học Khai sáng Pháp
c)
c/ Triết học kinh viện thời Trung cổ
d)
d/ Triết học Hy Lạp cổ đại
31.
Câu 31: Thuật ngữ triết học theo nghĩa “yêu mến sự thông thái” xuất hiện ở đâu? Vào thời kỳ nào?
a)
a/ Hy Lạp cổ đại
b)
b/ Tây Âu Trung cổ
c)
c/ Trung Quốc cổ đại
d)
d/ Nước Anh thế kỷ XVII - XVIII
32.
Câu 32: Ai là người lần đầu tiên trình bày có hệ thống những nội dung quan trọng nhất của phương pháp biện chứng?
a)
a/ Hêghen
b)
b/ I. Kantơ
c)
c/ C.Mác
d)
d/ Hêraclit
33.
Câu 33: Điền từ còn THIẾU trong luận điểm sau đây của Ph. Ăngghen: “Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa….”?
a)
a/ Tư duy và tồn tại
b)
b/ Con người và tự nhiên
c)
c/ Ý thức xã hội và tồn tại xã hội
d)
d/ Ý thức và vật chất
34.
Câu 34: Thế giới quan bao gồm những thành phần cơ bản nào?
a)
a/ Tri thức, niềm tin, lý tưởng
b)
b/ Tình cảm, ý chí, vô thức
c)
c/ Tự ý thức, tiềm thức, vô thức
d)
d/ Hoài bão, ước muốn, huyễn tưởng
35.
Câu 35: Hệ thống những quan điểm, nguyên tắc xuất phát có vai trò chỉ đạo con người sử dụng các phương pháp trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn nhằm đạt đến kết quả tối ưu được gọi là gì?
a)
a/ Phương pháp luận
b)
b/ Phương pháp phổ biến
c)
c/ Phương pháp chung
d)
d/ Phương pháp cơ sở
36.
Câu 36: Hãy cho biết mối quan hệ giữa thế giới quan và phương pháp luận trong triết học Mác – Lênin?
a)
a/ Thống nhất hữu cơ với nhau
b)
b/ Cùng tồn tại song song
c)
c/ Thế giới quan quyết định phương pháp luận
d)
d/ Phương pháp luận quyết định thế giới quan
37.
Câu 37: Sau khi C. Mác qua đời, tác phẩm nào của ông được Ph. Ăngghen tiếp tục hoàn chỉnh và cho xuất bản?
a)
a/ Tư bản
b)
b/ Phê phán Cương lĩnh Gôta
c)
c/ Hệ tư tưởng Đức
d)
d/ Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
38.
Câu 38: Trường phái triết học nào giải thích thế giới bằng cả bản nguyên vật chất và tinh thần?
a)
a/ Nhị nguyên luận
b)
b/ Bất khả tri luận
c)
c/ Nhất nguyên luận
d)
d/ Khả tri luận
39.
Câu 39: Học thuyết triết học nào khẳng định sự bất lực của trí tuệ trước thế giới thực tại?
a)
a/ Thuyết bất khả tri
b)
b/ Thuyết khả tri
c)
c/ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
d/ Chủ nghĩa duy tâm khách quan
40.
Câu 40: Người nào có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ, phát triển và hiện thực hóa triết học Mác trong thời đại quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
a/ V.I. Lênin
b)
b/ I.V. Stalin
c)
c/ K.J. Causky
d)
d/ G. Đềriđa
41.
Câu 41: Đáp án nào dưới đây diễn đạt KHÔNG chính xác về nguồn gốc của triết học?
a)
a/ Triết học ra đời ngay khi xã hội chưa có sự phân chia giai cấp
b)
b/ Triết học ra đời khi xã hội có sự phân chia giai cấp
c)
c/ Triết học ra đời khi xã hội có hiện tượng lao động trí óc tách khỏi lao động chân tay
d)
d/ Triết học ra đời khi nhận thức con người đã đạt đến trình độ trừu tượng hóa, khái quát hóa cao
42.
Câu 42: Sự khác biệt giữa tri thức triết học với tri thức của các khoa học khác thể hiện như thế nào?
a)
a/ Tri thức triết học mang tính hệ thống, tính khái quát cao và tính trừu tượng sâu sắc
b)
b/ Tri thức triết học đề cập nhiều vấn đề của thế giới và con người
c)
c/ Tri thức triết học là tri thức lý luận
d)
d/ Tri thức triết học được hình thành từ các phương pháp nghiên cứu khoa học, đúng đắn
43.
Câu 43: Điền từ bị thiếu trong nhận xét sau đây của C.Mác: “Các triết gia không mọc lên như…; họ là sản phẩm của thời đại mình, của dân tộc mình”?
a)
a/ Nấm từ trái đất
b)
b/ Cỏ dại
c)
c/ Hoa của đất
d)
d/ Cây cối
44.
Câu 44: Học thuyết triết nào khẳng định sự tồn tại của mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp của những cảm giác?
a)
a/ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
b/ Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
c/ Chủ nghĩa duy vật chất phác
d)
d/ Chủ nghĩa duy vật siêu hình
45.
Câu 45: Học thuyết triết nào thừa nhận sự tồn tại của một thực thể tinh thần có trước và độc lập với con người?
a)
a/ Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
b/ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
c/ Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
d/ Chủ nghĩa duy vật siêu hình
46.
Câu 46: Hãy lựa chọn phương án CHÍNH XÁC NHẤT trong các diễn đạt dưới đây?
a)
a/ Triết học là dạng tri thức lý luận xuất hiện sớm nhất trong lịch sử các loại hình lý luận của nhân loại
b)
b/ Triết học là tri thức xuất hiện sớm nhất trong lịch sử nhân loại
c)
c/ Triết học là hệ thống tri thức kinh nghiệm được khái quát trong lịch sử nhân loại
d)
d/ Triết học là tri thức lý luận chỉ xuất hiện khi khoa học – công nghệ đạt đến trình độ cao
47.
Câu 47: Hãy cho biết vai trò của triết học Mác – Lênin đối với các khoa học cụ thể?
a)
a/ Cơ sở thế giới quan, phương pháp luận cho các khoa học cụ thể
b)
b/ Không có vai trò gì với các khoa học cụ thể
c)
c/ Đi sâu nghiên cứu đối tượng của các khoa học cụ thể
d)
d/ Giải thích rõ những thành tựu của các khoa học cụ thể
48.
Câu 48: Sự ra đời của hệ thống triết học nào đã đoạn tuyệt triệt để với quan niệm “triết học là khoa học của mọi khoa học”?
a)
a/ Triết học Mác - Lênin
b)
b/ Triết học Hy Lạp cổ đại
c)
c/ Triết học Khai sáng Pháp
d)
d/ Triết học cổ điển Đức
49.
Câu 49: Khi nhận định các triết gia “là sản phẩm của thời đại mình, của dân tộc mình, mà dòng sữa tinh tế nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học”, C.Mác đang đề cập tới nguồn gốc nào của triết học?
a)
a/ Nguồn gốc xã hội
b)
b/ Nguồn gốc nhận thức
c)
c/ Nguồn gốc tâm lý
d)
d/ Nguồn gốc tự nhiên
50.
Câu 50: Phát minh nào đánh dấu cuộc cách mạng thật sự trong triết học về xã hội do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện?
a)
a/ Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử
b)
b/ Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
c/ Khắc phục tính chất thần bí của phép biện chứng duy tâm
d)
d/ Khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật trước đó
51.
Câu 51: Tác phẩm nào của C.Mác được Ph. Ăngghen đánh giá là văn kiện đầu tiên chứa đựng mầm mống thiên tài của một thế giới quan mới?
a)
a/ Luận cương về Phoiơbắc
b)
b/ Bản thảo kinh tế - triết học năm 1944
c)
c/ Góp phần phê phán triết học pháp quyền Hêghen, Lời nói đầu
d)
d/ Tư bản
52.
Câu 52: Theo Ph. Ăngghgen, điều gì sẽ xảy ra đối với chủ nghĩa duy vật khi khoa học tự nhiên có những phát minh vạch thời đại?
a)
a/ Chủ nghĩa duy vật phải thay đổi hình thức của nó
b)
b/ Chủ nghĩa duy vật càng được khẳng định một cách rõ ràng hơn
c)
c/ Chủ nghĩa duy vật phải dung hòa với chủ nghĩa duy tâm
d)
d/ Chủ nghĩa duy vật không có gì thay đổi cả
53.
Câu 53: Theo C. Mác, triết học phải thực hiện nhiệm vụ gì ngoài việc giải thích thế giới bằng những cách khác nhau?
a)
a/ Cải tạo thế giới
b)
b/ Làm thay đổi trật tự thế giới
c)
c/ Xác lập phương pháp khoa học nhất để nhận thức thế giới
d)
d/ Giải thích sự vận động, phát triển của xã hội loài người
54.
Câu 54: Phương pháp tư duy nào chỉ nhìn thấy trạng thái tĩnh của sự vật hiện tượng mà quên mất sự vận động của những sự vật ấy, chỉ thấy cây mà không thấy rừng?
a)
a/ Phép siêu hình
b)
b/ Phép biện chứng chất phác
c)
c/ Phép biện chứng duy tâm
d)
d/ Phép biện chứng duy vật
55.
Câu 55: Đêmôcrit – triết gia cho rằng thế giới được cấu thành bởi nguyên tử đứng trên lập trường triết học nào?
a)
a/ Chủ nghĩa duy vật chất phác
b)
b/ Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
c/ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
d/ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
56.
Câu 56: Triết học Mác – Lênin là vũ khí lý luận của giai cấp nào?
a)
a/ Giai cấp vô sản
b)
b/ Giai cấp tư sản
c)
c/ Giai cấp địa chủ
d)
d/ Không phục vụ cho lợi ích của giai cấp nào
57.
Câu 57: Câu nói “không ai có thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông” của Hêraclit phản ánh phương pháp tư duy gì?
a)
a/ Phép biện chứng chất phác
b)
b/ Phép biện chứng duy vật
c)
c/ Phép biện chứng duy tâm
d)
d/ Phép siêu hình
58.
Câu 58: Hãy lựa chọn phương án CHÍNH XÁC NHẤT trong các nhận định dưới đây?
a)
a/ Triết học Mác – Lênin thể hiện sự thống nhất giữa chủ nghĩa duy vật với phép biện chứng
b)
b/ Triết học Mác – Lênin là hệ thống triết học khái quát được toàn bộ tri thức của nhân loại
c)
c/ Triết học Mác – Lênin phục vụ lợi ích cho mọi giai cấp, tầng lớp trong xã hội
d)
d/ Triết học Mác – Lênin đã kế thừa toàn bộ nội dung của phép biện chứng Hêghen
59.
Câu 59: Điền từ bị thiếu trong nhận xét sau đây của V.I. Lênin: “Chúng ta không hề coi lý luận của Mác như một cái gì đó đã xong xuôi hẳn và…”?
a)
a/ Bất khả xâm phạm
b)
b/ Lạc hậu với cuộc sống
c)
c/ Thật sự hoàn bị
d)
d/ Có thể bị thay thế
60.
Câu 60: Khuyết điểm cơ bản của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì?
a)
a/ Thiếu tính thực tiễn, duy vật về tự nhiên, duy tâm về lịch sử
b)
b/ Đã viện dẫn thần linh khi giải thích giới tự nhiên
c)
c/ Dao động giữa các lập trường triết học khác nhau
d)
d/ Không phản ánh tính giai cấp
61.
Câu 61: Câu tục ngữ “bói ra ma, quét nhà ra rác” phản ánh lập trường triết học nào?
a)
a/ Chủ nghĩa duy vật
b)
b/ Chủ nghĩa duy tâm
c)
c/ Khả tri luận
d)
d/ Bất khả tri luận
62.
Câu 62: Câu tục ngữ “Đất có thổ công, sông có hà bá” phản ánh lập trường triết học nào?
a)
a/ Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
b/ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
c/ Chủ nghĩa duy vật chất phác
d)
d/ Chủ nghĩa duy vật siêu hình