wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Khái quát chung về kiểm toán

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm toán ra đời hoàn toàn tự thân, vị thân và mang tính áp đặt hơn là khách quan

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Kiểm toán độc lập là tất yếu khách quan đối với mọi nền kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Kiểm toán chỉ cần thiết cho một nền kinh tế thị trường, không cần thiết cho một nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Có quan điểm cho rằng kiểm toán hoạt động ra đời trước khi có kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Kiểm toán độc lập là một hoạt động kinh doanh hoàn toàn mang tính chất pháp lý bắt buộc

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được đề cập đối với kiểm toán độc lập, không đề cập cho các loại kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước:

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tính độc lập của KTV chỉ được thể hiện trên 2 mặt kinh tế và tình cảm:

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chuẩn mực dùng để đánh giá thông tin đối với các loại kiểm toán là hoàn toàn giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Có quan điểm cho rằng: Thanh tra tài chính là một loại kiểm toán gắn liền với xử lý:

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Mục đích chung của kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Mục đích cụ thể của kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Kết quả và độ tin cậy của ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn có thể thay thế cho nhau

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chức năng của ba loại kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán báo cáo tài chính là hoàn toàn giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

15.

KTV phải tuân thủ chuẩn mực kế toán khi thực hiện mọi cuộc kiểm toán:


a)

Đúng

b)

Sai

16.

Kiểm toán tuân thủ còn có một tên gọi khác là:

a)

Kiểm toán nhà nước

b)

Kiểm toán bắt buộc

c)

Kiểm toán tính quy tắc

d)

Kiểm toán sau hoạt động (hậu kiểm)

e)

Không phải một trong các trường hợp trên

17.

Loại kiểm toán bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề đó là:

a)

Kiểm toán nội bộ

b)

Kiểm toán nhà nước

c)

Kiểm toán độc lập

d)

Tất cả các trường hợp trên

e)

Không phải một trong các trường hợp trên

18.

Mục đích của cuộc kiểm toán độc lập là:

a)

Tìm kiếm, phát hiện và xử lý gian lận, sai sót

b)

Lợi nhuận trong quá trình kinh doanh

c)

Xác định tính trung thực, hợp lý của thông tin được kiểm toán

d)

Duy trì hoạt động của các doanh nghiệp đúng pháp luật

e)

Tất cả các trường hợp trên

19.

Bộ phận kiểm toán nội bộ của đơn vị được xem như:

a)

Một tổ chức kiểm soát của nhà nước đặt tại đơn vị

b)

Một bộ phận chức năng của phòng kế toán

c)

Một bộ phận chức năng của đơn vị

d)

Một bộ phận có tư cách pháp nhân riêng biệt

e)

Tất cả các trường hợp trên

20.

Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu, đặc trưng của kiểm toán nội bộ là:

a)

Kiểm toán hoạt động

b)

Kiểm toán tuân thủ

c)

Kiểm toán BCTC và báo cáo kế toán quản trị

d)

Tất cả các trường hợp trên

e)

Không phải một trong các trường hợp trên

21.

Ở Việt Nam, kiểm toán độc lập được kiểm soát bởi:

a)

Tổ chức hiệp hội nghề nghiệp (Hội KTV hành nghề Việt Nam)

b)

Quốc hội

c)

Cơ quan thuế

d)

Cơ quan thanh tra tài chính

e)

Kiểm toán nhà nước

22.

Khách thể của kiểm toán nhà nước có thể là:

a)

Khách thể của kiểm toán độc lập

b)

Khách thể của kiểm toán nội bộ

c)

Chỉ là khách thể của kiểm toán nhà nước mà thôi

d)

Cả khách thể của kiểm toán độc lập và khách thể của kiểm toán nội bộ

23.

Những chỉ dẫn và hướng dẫn làm cơ sở để kiểm toán viên thực hiện lập kế hoạch thực hiện công việc kiểm toán?

a)

Chuẩn mực kiểm toán

b)

Chuẩn mực kế toán

c)

Quy định nội b

d)

Không đáp án nào

24.

Để đánh giá thông tin trên BCTC của đơn vị làm cơ sở đưa ra kết luận kiểm toán thì kiểm toán viên cần dựa vào?

a)

Chuẩn mực kế toán

b)

Chuẩn mực kế toán và các quy định pháp lý liên quan

c)

Chuẩn mực kiểm toán

d)

Quy định nội bộ

25.

KTV phát hiện sai sót trong BCTC để nhằm:

a)

Đưa ra biện pháp xử lý thích hợp đối với chủ DN

b)

Tính toán lại số thuế phải nộp cho Nhà nước

c)

Kiến nghị cơ quan chủ quản có biện pháp xử lý hành chính

d)

Làm căn cứ đánh giá mức độ tin cậy của thông tin trên BCTC

26.

Cuộc kiểm toán độc lập có thể thực hiện bởi

a)

KTV Nhà nước

b)

KTV Nội bộ

c)

Bất kỳ người nào có đủ kỹ năng và khả năng

d)

Tất cả các trường hợp

e)

Không phải 1 trong các trường hợp trên

27.

Kiểm toán có thể được khắc họa rõ nét nhất qua các chức năng:

a)

Soát xét và điều chỉnh hoạt động quản lý

b)

Kiểm tra để xử lý vi phạm và quản lý

c)

Kiểm tra để tạo lập nền nếp tài chính kế toán

d)

Xác minh và bày tỏ ý kiến về hoạt động tài chính

e)

Tất cả các ý nêu trên

28.

Kiểm toán tạo nên niềm tin cho những người quan tâm đến thông tin kế toán. Những người quan tâm ở đây là:

a)
  1. Các cơ quan Nhà nước cần thông tin trung thực và phù hợp để điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Các nhà đầu tư cần có thông tin trung thực để ra quyết định hướng đầu tư đúng đắn

c)

Các nhà DN để điều hành hoạt động kinh doanh

d)

Gồm tất cả các câu trên

29.

Chức năng của kiểm toán thông tin là hướng vào việc đánh giá:

a)

Tính hợp pháp của các tài liệu kế toán

b)

Tính hợp lý của các thông tin để tạo niềm tin cho những người quan tâm đến thông tin được kiểm toán

c)

Tính trung thực và hợp pháp của thông tin được kiểm toán

d)

Tình hình tuân thủ pháp luật, thể lệ, chế độ của đơn vị được kiểm tra trong quá trình hoạt động

30.

Theo chuẩn mực Kiểm toán VN, trong khi thực hiện chức năng xác minh của kiểm toán thì KTV phải có trách nhiệm:

a)

Phát hiện và báo cáo toàn bộ các gian lận và sai sót trong BCTC

b)

Phát hiện toàn bộ các gian lận và sai sót trọng yếu

c)

Phát hiện toàn bộ sai sót trọng yếu nhưng không phải phát hiện những gian lận trọng yếu

d)

Ba câu đều sai

31.

Kiểm toán là quá trình các chuyên gia độc lập và có năng lực tiến hành thu thập và đánh giá các bằng chứng về các thông tin cần kiểm toán của một đơn vị cụ thể nhằm mục đích xác nhận và báo cáo về mức độ phù hợp giữa các thông tin này với các chuẩn mực đã được thiết lập

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Các kiểm toán viên phải đảm bảo những yêu cầu nào?

a)

Kỹ năng và khả năng của kiểm toán viên, Tính độc lập của kiểm toán viên, Đạo đức của KTV, Tôn trọng bí mật, Tôn trọng pháp luật, Tôn trọng các chuẩn mực nghề nghiệp

b)

Tính độc lập của kiểm toán viên, Đạo đức của KTV, Tôn trọng bí mật, Tôn trọng pháp luật, Tôn trọng các chuẩn mực nghề nghiệp

c)

Kỹ năng và khả năng của kiểm toán viên, Tính độc lập của kiểm toán viên, Đạo đức của KTV, Tôn trọng bí mật, Tôn trọng pháp luật

d)

Tính độc lập của kiểm toán viên, Đạo đức của KTV, Tôn trọng pháp luật, Tôn trọng các chuẩn mực nghề nghiệp

33.

Ở yêu cầu kỹ năng và khả năng của kiểm toán viên, các chuyên gia phải trải qua thời gian làm việc thực tế và kinh nghiệm thực tiễn về kiểm toán ít nhất bao nhiêu năm?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

34.

Tính độc lập của kiểm toán viên thể hiện trên những khía cạnh nào?

a)

Độc lập về chuyên môn và độc lập với đơn vị (tình cảm + kinh tế)

b)

Độc lập về chuyên môn

c)

Độc lập với đơn vị

35.

Mục đích của kiểm toán nói chung là gì?

a)

là nhằm xác định tính trung thực, hợp lý, độ tin cậy của thông tin được kiểm toán

b)

là nhằm xác minh tính trung thực, hợp lý của BCTC

c)

Cả 2 đáp án trên

36.

Mục đích của kiểm toán BCTC là gì?

a)

là nhằm xác định tính trung thực, hợp lý, độ tin cậy của thông tin được kiểm toán

b)

là nhằm xác minh tính trung thực, hợp lý của BCTC

c)

Cả 2 đáp án trên

37.

Đâu là vai trò quan trọng nhất của kiểm toán trong nền kinh tế thị trường?

a)

Kiểm toán tạo niềm tin cho những người quan tâm

b)

Kiểm toán góp phần hướng dẫn nghiệp vụ và ổn định củng cố hoạt động tài chính, kế toán nói riêng và hoạt động của đơn vị được kiểm toán nói chung

c)

Kiểm toán góp phần nâng cao hiệu quả và năng lực quản lý

38.

Kiểm toán có tính bắt buộc là loại kiểm toán nào?

a)

Kiểm toán nhà nước

b)

Kiểm toán nội bộ

c)

Kiểm toán độc lập

d)

Kiểm toán nhà nước và kiểm toán nội bộ

39.

Thông tin cần kiểm toán là

a)

Thông tin tài chính

b)

Thông tin kinh tế

c)

Thông tin phi tài chính

d)

Thông tin phi kinh tế

e)

Tất cả đáp án trên

40.

Mỗi loại kiểm toán khác nhau sẽ có những chuẩn mực ………… dùng để đánh giá thông tin khác nhau:

a)

khác nhau

b)

giống nhau

41.

Khách hàng kiểm toán có thể là khách thể kiểm toán, nhưng khách thể kiểm toán ....... là khách thể kiểm toán (chỉ có kiểm toán độc lập), nói đến khách hàng/khách thể là nói đến kiểm toán độc lập


a)

chưa chắc

b)

c)

không là

42.

Kiểm toán là một hoạt động ……….:

a)

Hoạt động kinh tế

b)

Hoạt động tài chính

c)

Không có câu trả lời đúng

43.

Kiểm toán có chức năng gì

a)

Chức năng xác minh và tư vấn

b)

Chức năng xác minh

c)

Chức năng tư vấn

44.

Đối tượng kiểm toán có thể là:

a)

BCTC

b)

Thực trạng hoạt động kinh tế của đơn vị

c)

Thực trạng về tài sản, nguồn vốn và nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Thực trạng việc chấp hành luật pháp chính sách chế độ và các quy định

e)

Tính hiệu lực, hiệu quả và tính kinh tế của hoạt động

45.

Khách thể của kiểm toán nội bộ:

a)

Bộ phận cấu thành trong đơn vị (Phân xưởng, tổ đội, tập thể, cá nhân,...)

b)

Đơn vị 100% vốn nhà nước (DN, đơn vị công cộng, dự án, công trình XDCB, cá nhân…)

c)

Tất cả các đơn vị, DN, tổ chức.. nếu có nhu cầu.