wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 11hvt ck1

Total questions: 77

Worksheet time: 19hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của hệ điều hành là:

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên, cung cấp môi trường giao tiếp và các tiện ích hệ thống

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cung cấp thiết bị ngoại vi

2.

Hệ điều hành quản lí dữ liệu thông qua:

a)

Tệp và thư mục

b)

Rom

c)

Ram

d)

Đĩa cứng

3.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Tất cả đáp án trên.

b)

Hợp mảnh

c)

Nghe nhạc, xem phim

d)

Diệt virus

4.

Tại sao hệ điều hành ngày càng thân thiện với người sử dụng?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Giao diện dòng lệnh

c)

Chia sẻ thông tin tự do

d)

Ai cũng có thể cài đặt

5.

Hệ điều hành của Google cho hầu hết thiết bị di động là:

a)

Android

b)

Linux

c)

IOS

d)

Windows

6.

Cơ chế plug & play có ý nghĩa?

a)

Cắm vào là sử dụng.

b)

Cắm vào và khởi động để nhận biết

c)

Cắm vào và cài đặt

d)

Cắm vào để chơi game

7.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng chữ

b)

Giao diện dòng lệnh

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

8.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Hình ảnh

b)

Số

c)

Chữ

d)

Ký hiệu

9.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Cửa sổ

c)

Biểu tượng

d)

Chuột

10.

Dòng máy tính PC (máy tính cá nhân) ngày nay hầu hết sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa Windows

b)

Hệ điều hành đồ họa macOS

c)

Hệ điều hành DOS

d)

Hệ điều hành đồ họa Linux

11.

. LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

UNIX

b)

Windows

c)

mac OS

d)

DOS

12.

Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Mở dần

b)

Ngăn dần

c)

Đóng dần

d)

Bí mật dần

13.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm cho phép tự chỉnh sửa

d)

Phần mềm được sử dụng mà không cần mua

14.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Microsoft Word

b)

Inkscape

c)

GIMP

d)

Python

15.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được sử dụng theo giấy phép

c)

Không thể chỉnh sửa

d)

Phải đăng ký tài khoản để sử dụng

16.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm?

a)

Được cung cấp cả mã nguồn

b)

Có thể sử dụng tự do

c)

Có thể chỉnh sửa tùy ý

d)

Không cần phải có “giấy phép” để sử dụng

17.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

C++

c)

Microsoft Word

d)

Photoshop

18.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

b)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Để sử dụng tự do

19.

Phần mềm nào không phải là phần mềm chạy trên Internet là:

a)

Microsoft Excel

b)

Facebook

c)

Zalo

d)

Google Drive

20.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị ngoại vi

b)

Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài

c)

CPU và thiết bị ngoại vi

d)

CPU và bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

21.

Đâu là các thiết bị ngoại vi?

a)

Chuột, bàn phím

b)

Thẻ nhớ

c)

Rom và Ram

d)

CPU

22.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất, điều khiển mọi hoạt động của máy tính

b)

Nơi chứa bộ nhớ trong

c)

Nơi để kết nối với các thiết bị ngoại vi

d)

Nơi lưu trữ dữ liệu tốt nhất

23.

. Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Máy chiếu

c)

Máy in

d)

Màn hình

24.

Đâu là thiết bị vào?

a)

Micro

b)

Máy chiếu

c)

Máy in

d)

Màn hình

25.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Loa

b)

Micro

c)

Chuột

d)

Bàn phím

26.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ lâu dài các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

vùng lưu trữ dữ liệu

27.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi đọc, ghi dữ liệu tạm thời

b)

Dùng để lưu dữ liệu lâu dài

c)

Không bị mất dữ liệu khi ngắt điện

d)

Là nơi để nhà sản xuất nạp dữ liệu vào

28.

ROM là?

a)

Bộ nhớ chỉ đọc

b)

Có thể mất khi ngắt điện

c)

Lưu trữ tạm thời

d)

Bộ xử lí trung tâm

29.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu dữ liệu và không bị mất khi ngắt điện

b)

Lưu dữ liệu tạm thời

c)

Chạy chương trình máy tính

d)

Đưa dữ liệu từ máy tính ra ngoài

30.

Đâu là bộ nhớ ngoài?

a)

Đĩa cứng

b)

Rom

c)

Ram

d)

Đĩa bay

31.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo đơn vị?

a)

GB (Gygabyte)

b)

MB (Megabyte)

c)

B (byte)

d)

KB (Kylobyte)

32.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

33.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

AND, OR, NOT

b)

OR, NOT

c)

AND, OR

d)

NOT, AND

34.

Nhóm các thiết bị thuộc bộ nhớ ngoài là?

a)

USB, đĩa cứng, đĩa mềm, CD

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Bàn phím

35.

. Các thiết bị vào cho phép?

a)

Đưa dữ liệu vào máy tính

b)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Truyền thông tin giữa các máy tính

36.

Thiết bị ra chuẩn phổ biến nhất là?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Loa

d)

Máy chiếu

37.

Có thể kết nối với máy in bằng?

a)

Cáp hoặc kết nối qua mạng có dây hoặc không dây

b)

Cáp (dây)

c)

Mạng có dây

d)

Mạng không dây

38.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh mà không truyền âm thanh

a)

VGA

b)

HDMI

c)

USB

d)

Mạng

39.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

40.

Trước khi kết nối với thiết bị nào thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Ghép đôi với thiết bị đó

b)

Mở cổng kết nối

c)

Đóng cổng kết nối

d)

Có kết nối internet

41.

Dịch vụ lưu trữ thông tin phổ biến trên Internet ngày nay là?

a)

Google Drive

b)

Google Map

c)

Google Form

d)

Google Meet

42.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp một không gian lưu trữ trực tuyến.

b)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu.

c)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

d)

Cung cấp ảnh trực tuyến

43.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Quyền chỉ xem

c)

Quyền được nhận xét

d)

Quyền chỉnh sửa

44.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dễ dàng tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Microsoft?

a)

OneDrive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

46.

Các thao tác trong việc cập nhật dữ liệu là:

a)

Thêm, xóa, sửa dữ liệu.

b)

Sửa, xóa dữ liệu.

c)

Thay đổi dữ liệu.

d)

Nạp mới lại dữ liệu.

47.

Mục đích của việc cập nhật dữ liệu là:

a)

Để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.

b)

Để duy trì hoạt động của cơ sở dữ liệu.

c)

Do yêu cầu tử phần mềm.

d)

Để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

48.

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin là hoạt động:

a)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, báo cáo

b)

Tìm kiếm thông tin.

c)

Sắp xếp lại dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu.

49.

Lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động là:

a)

Tiết kiệm thời gian, nhân lực.

b)

Tránh nguy cơ lộ thông tin

c)

Giảm thiểu tắc nghẽn dữ liệu

d)

Lấy được nhiều dữ liệu hơn

50.

Nguyên tắc đầu tiên để tránh nguy cơ bị lừa đảo trên mạng là:

a)

Hãy chậm lại.

b)

Không được bấm chuột vào link.

c)

. Kiểm tra ngay.

d)

Không được nghe điện thoại của người lạ.

51.

Hành vi nào dưới dây tiềm ẩn mối nguy lừa đảo hay gặp trên mạng:

a)

Nhận thông báo trúng thưởng, nợ cước, mua hàng online giá rẻ, yêu cầu hỗ trợ nâng cấp bảo mật tài khoản.

b)

Kết bạn với người nước ngoài.

c)

Được tổng đài gọi tư vấn sức khỏe.

d)

Nhận thông báo nợ tiền điện sắp hết hạn.

52.

Cơ sở dữ liệu là:

a)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ trên máy tính.

b)

Tập hợp các dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

c)

Dữ liệu quan trọng của máy tính.

d)

Dữ liệu của tổ chức nào đó.

53.

Các thuộc tính cơ bản của CSDL

a)

Tính không dư thừa, nhất quán.

b)

Tính trùng lắp.

c)

Tính mở trong bảo mật

d)

Tính phụ thuộc của dữ liệu và phần mềm.

54.

Việc lặp lại dữ liệu trong CSDL được là vi phạm thuộc tính nào?

a)

Tính không dư thừa.

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

d)

Tính độc lập

55.

Một CSDL mà bất cứ cá nhân nào cũng có quyền truy cập vào CSDL thì CSDL đó không đảm bảo thuộc tính nào?

a)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Tính không dư thừa.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính độc lập.

56.

Mục đích của việc tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm là:

a)

Dễ dàng bảo trì, sữa chữa, nâng cấp.

b)

Dễ chỉnh sửa.

c)

Dễ khai thác.

d)

Đảm bảo tính an toàn cho dữ liệu

57.

Hệ Quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm với các chức năng giúp tạo lập, cập nhật, truy xuất và bảo mật CSDL.

b)

Phần mềm tính toán trong CSDL.

c)

Tập hợp nhiều dữ liệu liên quan nhau

d)

Phần mềm giúp quản lí truy cập internet

58.

Chức năng của hệ quản trị CSDL

a)

Cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất, an toàn dữ liệu.

b)

Cung cấp chức năng bảo mật dữ liệu

c)

Cung cấp thông tin đăng nhập vào hệ CSDL

d)

Quản lí CSDL.

59.

Hệ CSDL là hệ thống gồm:

a)

CSDL, hệ quản trị CSDL và phần mềm ứng dụng CSDL.

b)

CSDL và phần mềm quản lí.

c)

Phần mềm ứng dụng và hệ quản trị CSDL.

d)

CSDL và hệ quản trị CSDL

60.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng để:

a)

Hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện

b)

Quản lí CSDL

c)

Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu.

d)

Kiểm soát các đăng nhập đồng thời vào hệ CSDL.

61.

Hệ CSDL có hai loại là:

a)

Tập trung và phân tán.

b)

Tập trung và phân li.

c)

Phân tán và phân li.

d)

Đồng bộ và chưa đồng bộ.

62.

Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL

a)

Nhiều CSDL.

b)

Một CSDL.

c)

Mười CSDL.

d)

Nhiều hơn 1.

63.

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL có hệ QT CSDL, phần mềm ứng dụng và

a)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một máy tính (có thể bao gồm nhiều máy nhưng được điều hành chung như một máy).

b)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy.

c)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

d)

Dữ liệu được lưu trữ trên cùng mạng cục bộ.

64.

CSDL phân tán là

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà trên hệ thống nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau để quản lí.

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy duy nhất.

c)

Dữ liệu được lưu ở hệ thống máy tính.

d)

Dữ liệu được lưu trữ trên mạng internet.

65.

Hệ CSDL phân tán là hệ CSDL có:

a)

CSDL được lưu trữ tại các trạm máy tính cùng với phần mềm quản trị và phần mềm ứng dụng CSDL của nó.

b)

CSDL lưu trữ tại cùng một máy nhưng phần mềm ứng dụng nằm trên nhiều máy.

c)

CSDL trên nhiều máy nhưng phần mềm ứng dụng nằm trên 1 máy

d)

CSDL, hệ QT CSDL và phần mềm ứng dụng CSDL trên cùng 1 máy

66.

Đặc điểm của hệ CSDL tập trung là:

a)

Người dùng vừa là quản trị vừa là người lập trình và thực hiện truy xuất dữ liệu

b)

Khó cập nhật dữ liệu.

c)

Khó truy xuất dữ liệu.

d)

Hệ QT CSDL tách biệt với CSDL.

67.

Trong hệ CSDL phân tán, khi DL được lưu trữ trên 2 máy trạm cùng với các phần mềm quản trị và phần mềm ứng dụng của nó thì phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Có thể truy xuất dữ liệu của 2 máy trạm từ phần mềm ứng dụng tại 1 máy trạm (gọi là ứng dụng toàn cục/ứng dụng phân tán).

b)

Không thể kết hợp dữ liệu của 2 máy trạm để cho ra kết quả cuối cùng.

c)

Tại 1 thời điểm chỉ có thể lấy DL từ 1 máy trạm

d)

Không có đáp án nào đúng

68.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột.

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau.

d)

CSDL lưu trữ thành các hàng có mối quan hệ với nhau

69.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một

a)

Bản ghi.

b)

Trường.

c)

Thuộc tính.

d)

Khóa.

70.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp thông tin của một đối tượng lưu trên 1 hàng của Bảng.

b)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong CSDL

c)

Tập hợp các thông tin về 1 đối tượng cụ thể được quản lý trong cột.

d)

Tập hợp các thông tin về 1 đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn.

71.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Trường.

b)

Khóa

c)

Thuộc tính

d)

Bản ghi.

72.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng.

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng.

d)

Các thông tin của một đối tượng

73.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa.

b)

Chỉ một khóa.

c)

Tối đa mười khóa.

d)

Không có khóa nào.

74.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

một

75.

Khóa ngoài là?

a)

Khóa có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác.

b)

Khóa có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác.

c)

Khóa có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác.

d)

Là khóa không nằm trong bảng.

76.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo khóa.

b)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

c)

Liên kết dữ liệu theo chữ.

d)

Liên kết dữ liệu ngẫu nhiên.

77.

. Khóa chính là:

a)

Là một khóa có số trường ít nhất đủ để phân biệt các bản ghi là duy nhất

b)

Là khóa có nhiều trường nhất.

c)

Là khóa được chọn ngẫu nhiên trong các khóa

d)

Là tổng hợp các khóa