wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HÓA 10 (HK1)

Total questions: 75

Worksheet time: 19hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử X, electron cuối cùng phân bố ở 3d2. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

4.

b)

8.

c)

2.

d)

6.

2.

Các phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?

a)

N2, Cl2, HF.

b)

N2, Cl2, O2.

c)

N2, HCl, I2.

d)

NO2, Cl2, HI.

3.

Lực liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

b)

sự cho - nhận cặp electron hóa trị.

c)

sự góp chung các electron độc thân.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

4.

Nguyên tố Cl có Z=17. Quá trình tạo ion của Cl là

a)

Cl \rightarrow Cl- + 1e

b)

Cl - 1e \rightarrow Cl-

c)

Cl + 1e \rightarrow Cl-

d)

Cl \rightarrow Cl+ + 1e

5.

Cấu hình electron của nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố kim loại ?

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p4.

d)

1s22s22p63s23p6.

6.

Cho các ion Na+, Al3+, SO42-, NH4+, Cl- . Số ion đa nguyên tử là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

7.

Liên kết hóa học trong potassium chloride là

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết phối trí.

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

8.

Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p2 . Nhận định nào sai khi nói về X là

a)

hạt nhân nguyên tử của X có 14 proton.

b)

X là nguyên tố thuộc chu kì 3.

c)

X là nguyên tố thuộc nhóm VA.

d)

Lớp ngoài cùng của X có 4 electron.

9.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron gọi là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết kim loại.

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết cộng hóa trị.

10.

Trong nguyên tử, tổng số phân lớp electron ở lớp thứ 4 (lớp N) là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Nguyên tố X thuộc nhóm IVA. Công thức hợp chất khí với hydrogen của X là

a)

XH.

b)

XH4.

c)

XH3.

d)

XH2.

12.

Trong hạt nhân nguyên tử thì hạt mang điện là

a)

neutron và proton.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

electron.

13.

Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì

a)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

b)

tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

c)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

14.

Khi tạo phân tử O2 mỗi nguyên tử O(Z=8) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết ?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

15.

Nguyên tử R có cấu hình electron 1s22s22p4. Công thức oxide cao nhất của R là

a)

R2O5 .

b)

RO2 .

c)

R2O7 .

d)

RO3 .

16.

Anion X- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 4, nhóm VIA.

d)

chu kì 4, nhóm IA.

17.

Các nguyên tố trong cùng một chu kì 3 trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng

a)

số khối.

b)

số lớp electron.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

18.

Một nguyên tử M có 17 electron và 20 neutron. Kí hiệu của nguyên tử M là

a)

b)

c)

d)

19.

Cho phân tử NH3 có kiểu liên kết

a)

cho - nhận.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

cộng hóa trị không phân cực.

d)

ion.

20.

Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 3 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

15+.

b)

7+.

c)

5+.

d)

13+

21.

Chu kì 4 của bảng tuần hoàn hóa học có

a)

2 nguyên tố.

b)

8 nguyên tố.

c)

18 nguyên tố.

d)

32 nguyên tố.

22.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ?

a)

H2.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

Cl2.

23.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử O2, N2, F2 lần lượt là

a)

2, 3, 4.

b)

2, 3, 1.

c)

2, 2, 2.

d)

2, 2, 1.

24.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2O.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

NH3.

25.

Lựa chọn các phát biểu đúng.

a)

Liên kết hydrogen yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

c)

Tương tác van der Waals yếu hơn liên kết hydrogen.

d)

Tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết hydrogen.

26.

Nhóm chất nào sau đây có liên kết cho - nhận ?

a)

KCl, CO2.

b)

HBr, MgCl2.

c)

H2O, HCl.

d)

NH4Cl, CO.

27.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15. Hydroxide cao nhất của nó có tính chất gì?

a)

Acid.

b)

Base.

c)

Trung tính.

d)

Lưỡng tính.

28.

Cho các nguyên tố sau: X (Z = 11); Y (Z = 19); T (Z = 20); Q (Z = 17). Nguyên tố phi kim là

(a)  

29.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s.

b)

Nguyên tố p.

c)

Nguyên tố s và nguyên tố p.

d)

Nguyên tố d và nguyên tố f.

30.

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

a)

của điện tích hạt nhân.

b)

của số hiệu nguyên tử.

c)

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

d)

cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

31.

Mô hình các nguyên tử được biểu diễn như hình. Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau ?

a)

1 và 2.

b)

2 và 3.

c)

1, 2 và 3.

d)

1, 2,3 và 4.

32.

Hình dạng orbital được biễu diễn như hình vẽ thuộc loại orbital

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

33.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?

a)

Lớp K.

b)

Lớp M.

c)

Lớp L.

d)

Lớp N.

34.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử aluminium (Al) có số electron độc thân là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là

a)

[Ne]3s23p2 .

b)

[Ne]3s23d2 .

c)

[He]3s23p2 .

d)

[Ar]3s23p2 .

36.

Sự phân bố electron theo orbital nào dưới đây là đúng ?

a)

b)

c)

d)

37.

Dựa vào hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào sau đây là phân cực nhất?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

38.

Sơ đồ tạo thành ion nào sau đây là sai?

a)

Li → Li+ + 1e.

b)

Be → Be2+ + 2e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

Ne + 2e → Ne2-.

39.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

40.

Các liên kết biểu diễn bằng dấu “•••” có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết hydrogen.

41.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

42.

Liên kết giữa C và O trong phân tử CO2

a)

liên kết ion.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

43.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là

a)

5 và 1.

b)

1 và 1.

c)

2 và 0.

d)

4 và 0.

44.

Trong 4 nguyên tử 13Al, 7N, 9F, 11Na. Nguyên tử có bán kính lớn nhất là

a)

N.

b)

Na.

c)

Al.

d)

F.

45.

Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

F.

b)

Cl.

c)

Br.

d)

I.

46.

Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet

a)

b)

c)

d)

47.

Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử H – F, số electron dùng chung giữa hai nguyên tử H và F là

(a)  

48.

Phân lớp d có số orbital là

(a)  

49.

Nitrogen (N) là nguyên tố thuộc nhóm VA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn. Cho các phát biểu sau, hãy lựa chọn các phát biểu đúng.

a)

(Nguyên tử N có 2 lớp electron và có 5 electron lớp ngoài cùng.

b)

Công thức oxide cao nhất của N có dạng NO2 và là acidic oxide.

c)

Nguyên tố N có tính phi kim mạnh hơn nguyên tố O (Z = 8).

d)

Hydroxide ứng với oxide cao nhất của N có dạng HNO3 và có tính acid.

50.

Lựa chọn các phát biểu đúng về hợp chất ion .

a)

Không dẫn điện khi nóng chảy.

b)

Dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

d)

Khó tan trong nước.

51.

Tương tác van der Waals

a)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy, nhưng làm tăng nhiệt độ sôi các chất.

b)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất.

c)

không làm thay đổi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất.

d)

làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất.

52.

Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr, HI?

a)

HF có phân tử khối lớn nhất.

b)

HF có liên kết hydrogen.

c)

HF có tương tác van der Waals lớn nhất.

d)

HF là hợp chất phân cực nhất.

53.

Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là

a)

O (Z=8).

b)

Mg (Z=12).

c)

Na (Z=11).

d)

Ne (Z=10).

54.

Amoniac là một hợp chất vô cơ có công thức phân tử NH3. Ở điều kiện tiêu chuẩn, nó là một chất khí, không màu, có mùi khai, tan nhiều trong nước do hình thành liên kết hydrogen với phân tử nước. Trong dung dịch NH3 (hỗn hợp NH3 và H2O) tồn tại bao nhiêu loại liên kết hydrogen?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Trong hai chất ammonia (NH3) và phosphine (PH3), theo em chất nào có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước lớn hơn?

a)

NH3.

b)

PH3.

56.

Nhiệt độ sôi NH3 cao hơn PH3 do

a)

NH3 có liên kết hydrogen liên phân tử.

b)

Phân tử khối NH3 lớn hơn.

c)

NH3 có liên kết hydrogen nội phân tử.

d)

NH3 chưa liên kết cộng hóa trị.

57.

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?

a)

C2H6.

b)

H2O.

c)

CO2.

d)

H2S.

58.

Nhiệt độ sôi của H2O (100 oC) cao hơn đáng kể so với nhiệt độ sôi của H2S (-60,75 oC) do

a)

Khối lượng phân tử của H2S lớn hơn.

b)

H2O tạo liên kết hydrogen liên phân tử.

c)

H2O có liên kết cộng hóa trị.

d)

H2S là hợp chất khí.

59.

Oide cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5. Trong hợp chất khí với hydrogen, R chiếm 82,35%   về khối lượng.

Xác định R.


a)

N (14)

b)

C (14)

c)

P (31)

d)

S (32)

60.

Một loại nguyên tử potassium có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Số khối của nguyên tử này là

(a)  

62.

Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 10 hạt. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IA.

c)

số thứ tự 11, chu kì 2, nhóm VIIA

d)

ố thứ tự 17, chu kì 3, nhóm IA.

63.

Nguyên tử X có 11 electron p, còn nguyên tử Y có 5 electron s. Liên kết giữa X và Y là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết cho - nhận.

64.

Cho các mệnh đề sau đây, hãy lựa chọn các mệnh đề sai.

a)

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử tăng theo chiều giảm độ âm điện.

b)

Trong một chu kì theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, số electron hóa trị của các nguyên tố tăng từ 1 đến 8.

c)

Các nguyên tố khí hiếm nguyên tử của chúng đều có 8 electron lớp ngoài cùng.

d)

Các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại

e)

Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hóa trị như nhau được xếp vào cùng một nhóm.

65.

Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40Ar (99.6%); 38Ar(0,063%); 36Ar (0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là

(a)  

66.

Yếu tố nào làm nên tính chất đặc trưng của tinh thể ion?

a)

Lực hút của phân tử này với phân tử khác.

b)

Lực hút của nguyên tử này với nguyên tử khác.

c)

Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

d)

Lực hút của 2 cation hoặc 2 anion.

67.

Cho công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là XO3, trong đó X chiếm 40% về khối lượng.

Xác định nguyên tố X.

a)

Sulfur (S=32).

b)

Phosphorus (P=31).

c)

Carbon (C=12).

d)

Nitrogen (N=14).

68.

Hòa tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp hai muối chloride của hai kim loại kiềm (thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong BTH) vào nước thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng với AgNO3 dư thu được 18,655 gam kết tủa. Xác định 2 kim loại kiềm .

(biết Ag=108; Cl=35,5)

a)

Li (M=7) và Na (M=23).

b)

Na (M=23) và K (M=39)

c)

K (M=39) và Rb (M=85)

d)

Rb (M=85) và Fr (M=223)

69.

Hợp chất có công thức phân tử M2X có :

  • - Tổng số hạt cơ bản trong 1 phân tử là 116. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36.

  • - Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 9.

  • - Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn M+ là 17.

  • Xác định phân tử khối của M2X.

  • (coi nguyên tử khối của M, X bằng số khối)



(a)  

70.

a)

9

b)

6

c)

12

d)

18

71.

Bromine có hai đồng vị trong đó đồng vị 79Br chiếm 54,5%. Xác định số khối của đồng vị còn lại biết nguyên tử khối trung bình của bromine là 79,91.

(a)  

72.

X và Y là hai nguyên tố có hợp chất khí với hydrogen có công thức hóa học lần lượt là XHa và XHb .Trong hợp chất với H có khối lượng mol chất này gấp 2 lần khối lượng mol chất kia.

Các oxide của X và Y (X2Ob và Y2Ob) có khối lượng phân tử hơn kém nhau 34 amu.

Xác định nguyên tố X và Y



(a)  

73.

Liên kết trong phân tử nào dưới đây không được hình thành do sự xen phủ các orbial cùng loại (cùng s-s hoặc cùng s-p,...) ?

a)

Cl2

b)

H2

c)

NH3

d)

Br2

74.

Hai nguyên tố X và Y nằm ở 2 nhóm A liên tiếp và thuộc cùng 1 chu kì. Chúng có thể tạo được hợp chất có công thức X2Y, trong đó tổng số proton là 23. X có số hiệu nguyên tử là?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

11

75.

Cho 6,08 g hỗn hợp gồm 2 hydroxide của 2 kim loại kiềm ( thuộc 2 chu kì kế tiếp) tác dụng với 1 lượng dư HCl thu được 8,3g muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của hydroxide có phân tử khối nhỏ hơn là?

(a)