NEW
Font size
WorksheetsCK 12
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:
(0 ; 1)
(−∞;−1)
(-1 ; 1)
(-1 ; 0)
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên
y=−x3+3x−1
y=−x3−3x+1
y=x3+3x−1
y=x3−3x+1
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(0 ; 1)
(−∞;−1)
(-1 ; 1)
(-1 ; 0)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x+2)3 ,∀x∈R . Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:
3
2
1
0
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x(x+1)(x−4)3 ,∀x∈R . Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
3
2
1
0
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
5
1
0
2
Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên R, có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm
x = 2
y = - 2
x = 0
y = 2
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số y = |f(x)| trên đoạn [-2 ; 2] bằng bao nhiêu?
-3
2
1
3
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = |f(x)| trên đoạn [-2 ; 2] bằng bao nhiêu?
-3
0
1
3
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
3
2
1
0
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+2x−1 là đường thẳng có phương trình:
x = 2
x = - 1
x = - 2
x = 1
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2, (a, b, c∈R) . Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3 f(x) - 4 = 0 là
1
2
3
4
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2, (a, b, c∈R) . Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2 f(x) + 3 = 0 là
1
2
3
4
Biểu thức P=4x.3x2.x3 với x>0 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
P=x41
P=x21
P=x32
P=x2413
Biểu thức P=3x.5x2.x=xα (với x>0 ), giá trị của α là:
29
21
23
25
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x)−4
D=(−∞;0)∪(3;+∞)
D=R
D=(0;3)
D=R {0;3}
Tập xác định D của hàm số y=(x−1)31
D=(1;+∞)
D=(−∞;1)
D=R
D=R {1}
Với mọi a, b thỏa mãn log2a3+log2b=5 , khẳng định nào dưới đây là đúng?
a3b=32
a3b=25
a3+b=25
a3+b=32
Với mọi số thực a dương, log55a bằng
5log5a
1+log5a
log5a
1−log5a
Với mọi số thực a dương, log33a bằng
3log3a
1+log3a
log3a
1−log3a
Với mọi a, b thỏa mãn log2a2+log2b=7 , khẳng định nào dưới đây là đúng?
a2+b=49
a2b=128
a2+b=128
a2b=49
Cho đồ thị của ba hàm số y=ax, y=bx, y=cx như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
a > c > b
c > b > a
b > a > c
c > a > b
Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số y=logax, y=logbx, y=logcx . Khẳng định nào sau đây đúng?
a < c < b
a < b < c
c < b < a
c < a < b
Tính đạo hàm của hàm số y=log(3x+1)
y′=(3x+1)ln103x
y′=(3x+1)ln103xln3
y′=3x.ln103x+1
y′=ln33x+1
Tính đạo hàm của hàm số y=log2(x+ex)
(x+ex)ln21
ln21+ex
x+ex1+ex
(x+ex)ln21+ex
Nghiệm của pt 3x+1=9 là:
x = 2
x = - 2
x = - 1
x = 1
Nghiệm của pt 3x−1=9 là:
x = 2
x = - 2
x = - 3
x = 3
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là:
(log32;+∞)
(−∞;log23)
(−∞;log32)
(log23;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 22x<8 là:
(0;23)
(−∞;23)
(−∞;2)
(23;+∞)
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
34a3
32a3
2a3
4a3
Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3a . Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng
2a
4 a
2 a
10a
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần của khối trụ.
Stp=613a2π
Stp=2a2π3
Stp=a2π3
Stp=227a2π
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì hình tròn xoay được tạo thành là:
Hai hình nón có chung đáy.
Hình cầu
Hình nón
Hình trụ
Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh đường thẳng AB thì hình chữ nhật ABCD tạo thành hình tròn xoay là:
Hình trụ
Khối trụ
Mặt trụ
Hai hình trụ
Cắt mặt cầu (S) bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng 4cm được thiết diện là hình tròn có diện tích 9π (cm2) . Thể tích của (S) là:
2304π2
3500π
3250π
31372π
Cắt mặt cầu (S) có bán kính 10 cm bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng 6 cm được thiết diện là hình tròn (C). Diện tích của (C) là:
32π (cm2)
64π (cm2)
128π (cm2)
16π (cm2)
Cho hình nón có bán kính bằng 3 và góc ở đỉnh bằng 600 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
18π
36π
63π
123π
Cho hình nón có bán kính bằng 4 và góc ở đỉnh bằng 600 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
3643π
32π
64π
3323π
Cho khối cầu có bán kính r = 2. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
332π
16π
38π
32π
Cho khối cầu có bán kính r = 5. Diện tích mặt cầu đã cho bằng:
25π
3100π
3500π
100π
Với a > 0, đặt log3(3a)=b , khi đó log3(9a3) bằng
3b + 2
3b - 1
3b
3b + 5
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
y=x−1x+1
y=2x−22x+3
y=x+1x−1
y=x−1x
Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3, 4, 5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng?
20
10
60
12
Thể tích của khối lập phương cạnh 6 bằng
36
162
216
54
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 25 và đường kính đường tròn đáy bằng 30. Tính thể tích của khối nón đó.
4500π
1500π
375π
1875π
Cho hình nón có đường kính đáy bằng 6 cm, độ dài đường cao bằng 4 cm. Thể tích của khối nón được giới hạn bở hình nón đó bằng
75π cm3
45π cm3
16π cm3
12π cm3
Cho hình trụ có bán kính đáy R = 8 và độ dài đường sinh l = 3 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
24π
192π
48π
64π
Cho hình trụ có bán kính đáy r = 5 và độ dài đường sinh l = 3 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
15π
25π
30π
75π
Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?
y=(2e)x
y=(3π)x
y=(32)x
y=(2)x
Hàm số nào luôn đồng biến trên tập xác định của nó?
y=logx
y=loge1x
y=(32)x
y=(31)x
