wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ứng dụng di truyền học vào chọn giống

Total questions: 75

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Từ 1 cây có kiểu gen AABbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Chuột nhắt mang hoocmon sinh trưởng của chuột cống là thành tựu của:

a)

nhân bản vô tính           

b)

cấy truyền phôi                

c)

gây đột biến

d)

công nghệ gen

3.

Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

a)

AABB x AABB    

b)

AAbb x aabb 

c)

aabb x AABB        

d)

aaBB x AABB

4.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen:

a)

aabb

b)

AaBb

c)

AaBB

d)

aaBb

5.

Con lai F1 có ưu thế lai cao nhưng không dùng để làm giống vì:

a)

nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được

b)

đời con có tỷ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại

c)

nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ

d)

giá thành rất cao nên nếu để làm giống thì rất tốn kém

6.

Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Gây đột biến gen

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Nhân bản vô tính

7.

Giống lúa “gạo Vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten ( tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng:

a)

Công nghệ gen

b)

Gây đột biến

c)

Nhân bản vô tính

d)

Nuôi cấy tế bào

8.

Từ phôi cừu có kiểu gen DdEe, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen?

a)

DdEe

b)

DDee

c)

DDEE

d)

ddee

9.

(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.

(2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

(3) Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau với nhau.

(4. ) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn

Việc tạo giống thuần chủng trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo trình tự là:

a)

A. (1) → (2) → (3) → (4)

b)

B. (2) → (3) → (4) → (1)

c)

C. (4) → (1) → (2) → (3)

d)

D. (2) → (3) → (1) → (4)

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?

a)

A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

b)

B. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.

c)

C. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp không phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.

d)

D. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.

11.

Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta sử dụng phương pháp

a)

A. Lai tế bào

b)

B. gây đột biến nhân tạo

c)

C. nhân bản vô tính

d)

D. cây truyền phôi

12.

Cho các phương án sau:

(1) Nhân bản vô tính.

(2) Lai tế bào sinh dưỡng.

(3) Lai giữa các dòng thuần khác nhau tạo ra F1.

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

(5) Lai xa và đa bội hóa.

Các phương pháp dùng dể tạo ra thể song nhị bội là:

a)

A. (1) và (5)

b)

B. (3) và (5)

c)

C. (2) và (5)

d)

D. (4) và (5)

13.

Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền

a)

A. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao

b)

B. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo

c)

C. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp

d)

D. không có các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo

14.

Trong kĩ thuật chuyển gen, các bước được tiến hành theo trình tự là:

a)

A. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

b)

B. tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

C. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

d)

D. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

15.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

A. thực vật và vi sinh vật

b)

B. động vật và vi sinh vật

c)

C. động vật bậc thấp

d)

D. động vật và thực vật

16.

Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim

a)

A. polimeraza

b)

B. ligaza

c)

C. restrictaza

d)

D. amilaza

17.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:

a)

A. công nghệ tế bào

b)

B. công nghệ sinh học

c)

C. công nghệ gen

d)

D. công nghệ vi sinh vật

18.

: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen.

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội.

(3) Tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài.

(4) Tạo giống dưa hấu đa bội.

Các thành tự được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:

a)

A. (3) và (4)

b)

B. (1) và (3)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (2) và (4)

19.

Khi nói về công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nuôi cấy và lưỡng bội hóa hạt phấn có thể tạo ra đời con có kiểu hình khác cây mẹ.

b)

B. Lai 2 tế bào trần cùng loại tạo ra thể song nhị bộ.

c)

C. Nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trông có kiểu gen đa dạng.

d)

D. Cấy truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng 1 cá thể cái để nuôi phôi.

20.

Từ một cơ thể có kiểu gen AabbDdEE, có thể tạo ra cơ thể có kiểu gen nào sau đây bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn và lưỡng bội hóa?

a)

A. AabbDdEE

b)

B. AabbDdEE

c)

C. aabbddEE

d)

D. aaBBddEE

21.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.                         

2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

     3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.                       

4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn.

Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 4, 1, 2, 3

c)

C. 2, 3, 4, 1

d)

D. 2, 3, 1, 4

22.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

a)

thoái hóa giống.

b)

B. ưu thế lai.

c)

C. bất thụ.

d)

D. siêu trội.

23.

Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là

a)

A. đột biến gen.

b)

B. đột biến NST.

c)

C. biến dị tổ hợp.

d)

D. biến dị đột biến.

24.

Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì:

a)

A. các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.

b)

B. các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp.

c)

            C. xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.

d)

D. tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.

25.

Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:

     I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

     II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

     III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.                                       IV. Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

a)

A. I  → III → II.

b)

B. III → II → I.

c)

C. III → II → IV.

d)

D. II → III → IV.

26.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

a)

A. công nghệ tế bào.

b)

B. công nghệ sinh học.

c)

C. công nghệ gen.

d)

D. công nghệ vi sinh vật.

27.

Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra

a)

A. vectơ chuyển gen.

b)

B. biến dị tổ hợp.

c)

C. gen đột biến.

d)

D. ADN tái tổ hợp.

28.

Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

a)

A. restrictaza.

b)

B. ligaza.

c)

C. ADN-pôlimeraza.

d)

D. ARN-pôlimeraza

29.

Cho các phương pháp sau:

(1)   Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.

(2)   Dung hợp tế bào trần khác loài.

(3)   Lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau để tạo con lai F1

(4)   Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần ở thực vật là

a)

A. (1), (3).

b)

B. (2), (3).

c)

C. (1), (4).

d)

D. (1), (2).

30.

Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?

a)

A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.

b)

 

     B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.

c)

C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi

d)

     D. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.

31.

Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẫu mô của một cơ thể thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau có thể tạo ra nhiều con vật quí. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là

a)

A. đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng.

b)

B. đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất.

c)

C. đều thao tác trên vật liệu di truyền là AND và nhiễm sắc thể.

d)

D. các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

32.

Vai trò của thể thực khuẩn trong kỹ thuật chuyển gen là

a)

A. tế bào cho

b)

B. tế bào nhận

c)

C. thể truyền  

d)

D. enzim cắt và nối

33.

Để tạo ra động vật chuyển gen người ta đã tiến hành

a)

A.    lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gen vào hợp tử (ở giai đoạn nhân non), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tử cung con cái.

b)

A.    Đưa gen cần chuyền vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo đều kiện cho gen đó biểu hiện.

c)

A.    Đưa gen cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm(tiêm gen) và tạo điều kiện cho gen được biểu hiện.

d)

A.    Đưa gen cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gen cần chuyển và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện.

34.

Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là

a)

A. kĩ thuật chuyển gen.

b)

B. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

c)

C. kĩ thuật tổ hợp gen.

d)

D. kĩ thuật ghép các gen.

35.

Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là

a)

A. thao tác trên gen.

b)

B. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

c)

C. kĩ thuật chuyển gen.

d)

D. thao tác trên plasmit.

36.

Câu 4: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là

a)

A. đột biến gen.

b)

B. đột biến NST.

c)

C. biến dị tổ hợp.

d)

D. biến dị đột biến.

37.

Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở

a)

A. vi sinh vật.

b)

B. động vật.

c)

C. cây trồng.

d)

D. động vật bậc cao.

38.

Tia phóng xạ ion hóa(tia gama) thường được sử dụng để tạo giống mới cho sinh vật nào dưới đây?

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Thực vật có hoa

c)

C. động vật có vú

d)

D. Nấm men

39.

Plasmít là ADN vòng, mạch kép có trong

a)

A. nhân tế bào các loài sinh vật.

b)

B. nhân tế bào tế bào vi khuẩn.

c)

C. tế bào chất của tế bào vi khuẩn.

d)

D. ti thể, lục lạp.

40.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

     1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;                     2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;

     3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.

Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 3, 1, 2

c)

C. 2, 3, 1

d)

D. 2, 1, 3

41.

Từ 1 cây có kiểu gen AABbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

Chuột nhắt mang hoocmon sinh trưởng của chuột cống là thành tựu của:

a)

nhân bản vô tính           

b)

cấy truyền phôi                

c)

gây đột biến

d)

công nghệ gen

43.

Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

a)

AABB x AABB    

b)

AAbb x aabb 

c)

aabb x AABB        

d)

aaBB x AABB

44.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen:

a)

aabb

b)

AaBb

c)

AaBB

d)

aaBb

45.

Con lai F1 có ưu thế lai cao nhưng không dùng để làm giống vì:

a)

nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được

b)

đời con có tỷ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại

c)

nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ

d)

giá thành rất cao nên nếu để làm giống thì rất tốn kém

46.

Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Gây đột biến gen

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Nhân bản vô tính

47.

Giống lúa “gạo Vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten ( tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng:

a)

Công nghệ gen

b)

Gây đột biến

c)

Nhân bản vô tính

d)

Nuôi cấy tế bào

48.

Từ phôi cừu có kiểu gen DdEe, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen?

a)

DdEe

b)

DDee

c)

DDEE

d)

ddee

49.

(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.

(2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

(3) Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau với nhau.

(4. ) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn

Việc tạo giống thuần chủng trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo trình tự là:

a)

A. (1) → (2) → (3) → (4)

b)

B. (2) → (3) → (4) → (1)

c)

C. (4) → (1) → (2) → (3)

d)

D. (2) → (3) → (1) → (4)

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?

a)

A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

b)

B. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.

c)

C. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp không phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.

d)

D. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.

51.

Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta sử dụng phương pháp

a)

A. Lai tế bào

b)

B. gây đột biến nhân tạo

c)

C. nhân bản vô tính

d)

D. cây truyền phôi

52.

Cho các phương án sau:

(1) Nhân bản vô tính.

(2) Lai tế bào sinh dưỡng.

(3) Lai giữa các dòng thuần khác nhau tạo ra F1.

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

(5) Lai xa và đa bội hóa.

Các phương pháp dùng dể tạo ra thể song nhị bội là:

a)

A. (1) và (5)

b)

B. (3) và (5)

c)

C. (2) và (5)

d)

D. (4) và (5)

53.

Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền

a)

A. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao

b)

B. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo

c)

C. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp

d)

D. không có các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo

54.

Trong kĩ thuật chuyển gen, các bước được tiến hành theo trình tự là:

a)

A. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

b)

B. tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

C. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

d)

D. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

55.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

A. thực vật và vi sinh vật

b)

B. động vật và vi sinh vật

c)

C. động vật bậc thấp

d)

D. động vật và thực vật

56.

Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim

a)

A. polimeraza

b)

B. ligaza

c)

C. restrictaza

d)

D. amilaza

57.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:

a)

A. công nghệ tế bào

b)

B. công nghệ sinh học

c)

C. công nghệ gen

d)

D. công nghệ vi sinh vật

58.

: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen.

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội.

(3) Tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài.

(4) Tạo giống dưa hấu đa bội.

Các thành tự được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:

a)

A. (3) và (4)

b)

B. (1) và (3)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (2) và (4)

59.

Khi nói về công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nuôi cấy và lưỡng bội hóa hạt phấn có thể tạo ra đời con có kiểu hình khác cây mẹ.

b)

B. Lai 2 tế bào trần cùng loại tạo ra thể song nhị bộ.

c)

C. Nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trông có kiểu gen đa dạng.

d)

D. Cấy truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng 1 cá thể cái để nuôi phôi.

60.

Từ một cơ thể có kiểu gen AabbDdEE, có thể tạo ra cơ thể có kiểu gen nào sau đây bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn và lưỡng bội hóa?

a)

A. AabbDdEE

b)

B. AabbDdEE

c)

C. aabbddEE

d)

D. aaBBddEE

61.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

thực vật và vi sinh vật.   

b)

động vật bậc thấp. 

c)

động vật và vi sinh vật.

d)

động vật và thực vật.

62.

Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp

a)

dung hợp tế bào trần. 

b)

cấy truyền phôi.

c)

nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.

d)

nuôi cấy hạt phấn.

63.

Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp

a)

nuôi cấy tế bào, mô thực vật. 

b)

nhân bản vô tính.    

c)

dung hợp tế bào trần.

d)

nuôi cấy hạt phấn.

64.

Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?

a)

Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.

b)

Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.

c)

Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.

d)

Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.

65.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

a)

công nghệ gen.

b)

công nghệ tế bào.

c)

công nghệ sinh học.

d)

công nghệ vi sinh vật.

66.

Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

a)

ligaza. 

b)

restrictaza.    

c)

ADN-pôlimeraza. 

d)

ARN-pôlimeraza.

67.

Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là

a)

kĩ thuật chuyển gen.      

b)

kĩ thuật tổ hợp gen. 

c)

kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

d)

kĩ thuật ghép các gen.

68.

Khâu nào sau đây đóng vai trò trung tâm trong công nghệ gen?

a)

Tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen.  

b)

Tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.

c)

Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

69.

Để đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận có thể dùng chất nào sau đây?

a)

Muối CaCl2 hoặc xung điện. 

b)

Muối CaCl2

c)

Xung điện. 

d)

Cônxixin.

70.

Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là:

a)

tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

b)

tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp→ tạo ADN tái tổ hợp→ chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận.

71.

Các sản phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gen sản xuất được lấy từ

a)

sữa.

b)

máu.    

c)

thịt.  

d)

tuỷ xương.

72.

Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?

a)

Lúa chuyển gen tổng hợp β caroten.

b)

Vi khuẩn E. coli sản xuất hormon somatostatin. 

c)

Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng protêin cao.

d)

Cừu chuyển gen tổng hợp protêin huyết thanh của người.

73.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

a)

Tạo ra cừu Đôly.

b)

Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

c)

Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

d)

Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

74.

ADN nhiễm sắc thể và ADN plasmit có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Có khả năng tự nhân đôi.    

b)

Nằm trong nhân tế bào. 

c)

Có cấu trúc xoắn vòng.

d)

Có số lượng nuclêôtit như nhau.

75.

Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:

                        I.          Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

                     II.          Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

                  III.          Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.                         

                 IV.          Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

  

a)

III → II → IV. 

b)

I  → III → II.

c)

III → II → I.

d)

II → III → IV.