WorksheetsBÀI 15 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ... (12A14-12)
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nước ta có nhiều thiên tai chủ yếu do
a)
A. Nhiều đồi núi, vị trí thuộc vành đai lửa Thái Bình Dương.
b)
B. Vận động tân kiến tạo, hoạt động sản xuất của con người.
c)
C. Ảnh hưởng của gió mùa và vị trí địa lí giáp biển Đông.
d)
D. Vị trí thuộc bán đảo, tiếp giáp với cả lục địa và đại dương.
2.
Câu 2. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường của nước ta
a)
A. Gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường.
b)
B. Khí hậu, thời tiết biến đổi bất thường.
c)
C. Chủ yếu là rừng nghèo, rừng mới phục hồi.
d)
D. Suy giảm số lượng, thành phần loài sinh vật.
3.
Câu 3. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Tình trạng mất cân bằng sinh thái của nước ta được biểuhiện qua
a)
A. Sự gia tăng thiên tai bão lụt, hạn hán.
b)
B. Môi trường bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.
c)
C. Diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp.
d)
D. Tính đa dạng sinh vật ngày càng bị suy giảm.
4.
Câu 4. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nguyên nhân sâu xa nào sau đây dẫn tới hàng loạt các thiêntai và hiện tượng thời tiết cực đoan xảy ra liên tiếp ở nước ta trong thời gian vừa qua?
a)
A. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng từ biển.
c)
C. Tình trạng ô nhiễm môi trường.
d)
D. Biến đổi khí hậu toàn cầu.
5.
Câu 5. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Sự thất thường của khí hậu nước ta chủ yếu là do tác độngcủa
a)
A. Dải hội tụ, hình dạng của lãnh thổ, hướng núi.
b)
B. Địa hình, tác động của biển, áp thấp nhiệt đới.
c)
C. Các loại gió, vị trí địa lí, đặc điểm địa hình.
d)
D. Gió mùa, bão, biến đổi khí hậu toàn cầu.
6.
Câu 6. Những vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường nước ta là
a)
A. Tình trạng môi trường bị ô nhiễm và mất cân bằng sinh thái.
b)
B. Sự gia tăng các thiên tai bão lụt, hạn hán.
c)
C. Sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.
d)
D. Nồng độ các chất gây ô nhiễm vượt tiêu chuẩn cho phép.
7.
Câu 7. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở nông thôn nước ta chủ yếu là
a)
A. Rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp.
b)
B. Sử dụng hóa chất trong nông nghiệp, rác thải sinh hoạt.
c)
C. Rác thải các nhà máy công nghiệp chưa qua sử lí.
d)
D. Sử dụng hóa chất bừa bãi trong sản xuất nông nghiệp.
8.
Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu làm cho môi trường nông thôn bị ô nhiễm là
a)
A. Hoạt động của các cơ sở tiểu thủ công nghiệp.
b)
B. Chất thải của các khu quần cư.
c)
C. Hoạt động của việc khai thác khoáng sản.
d)
D. Hoạt động của giao thông vận tải.
9.
Câu 9. Ở nước ta bão tập trung nhiều nhất vào tháng
a)
A. 9.
b)
B. 8.
c)
C. 7.
d)
D. 10.
10.
Câu 10. 70% số cơn bão trong toàn mùa bão nước ta thuộc về các tháng
a)
A. 6, 7, 8.
b)
B. 7, 8, 9.
c)
C. 5, 6, 7.
d)
D. 8, 9, 10.
11.
Câu 11. Mùa bão ở nước ta thường hoạt động chủ yếu vào thời gian nào?
a)
A. Từ tháng 6 đến tháng 11.
b)
B. Từ tháng 11 đến tháng 4.
c)
C. Từ tháng 5 đến tháng 12.
d)
D. Từ tháng 5 đến tháng 10.
12.
Câu 12. Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
a)
A. Chậm dần từ Nam ra Bắc.
b)
B. Ở miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.
c)
C. Chậm dần từ Bắc vào Nam.
d)
D. Ở miền Bắc muộn hơn miền Nam.
13.
Câu 13. Ở nước ta, nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
a)
A. Ven biển Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đồng bằng Bắc Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
14.
Câu 14. Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam chủ yếu do tác động của
a)
A. Hoạt động gió mùa Đông Bắc lên tâm vùng áp thấp.
b)
B. Hoạt động gió mùa Tây Nam mạnh về các tháng sau.
c)
C. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến muộn hơn.
d)
D. Sự dịch chuyển dải hội tụ nhiệt đới từ Bắc vào Nam.
15.
Câu 15. (THPTQG 2022) Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là
a)
A. Mở rộng đô thị.
b)
B. Xây hồ thủy điện.
c)
C. Chống hạn mặn.
d)
D. Sơ tán dân.
16.
Câu 16. (SỞ GD & ĐT BẮC GIANG 2021) Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
A. Sương muối.
b)
B. Ngập lụt.
c)
C. Hạn hán.
d)
D. Động đất.
17.
Câu 17. (MH THPTQG 2021) Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là
a)
A. Sơ tán dân.
b)
B. Chống cháy rừng.
c)
C. Ban hành Sách đỏ.
d)
D. Xây hồ tích nước.
18.
Câu 18. Biện pháp phòng tránh bão quan trọng nhất không phải là
a)
A. Dự báo được khá chính xác về quá trình hình thành và di chuyển của bão.
b)
B. Nếu có bão mạnh, phải khẩn trương sơ tán dân.
c)
C. Xây dựng hệ thống thủy lợi.
d)
D. Tàu thuyền trên biển phải gấp rút tránh xa vùng tâm bão, trở về đất liền.
19.
Câu 19. Biện pháp phòng chống bão nào dưới đây không đúng?
a)
A. Nếu có bão mạnh, cần khẩn trương sơ tán dân.
b)
B. Các tàu thuyền trên biển tìm cách ra xa bờ.
c)
C. Chống úng, lụt ở đồng bằng kết hợp chống lũ, xói mòn ở vùng núi.
d)
D. Vùng ven biển cần củng cố công trình đê điều.
20.
Câu 20. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Biện pháp phòng chống bão nào sau đây là quantrọng nhất ở nước ta?
a)
A. Thông tin kịp thời, kêu gọi tàu thuyền về đất liền tránh trú bão.
b)
B. Sơ tán dân khi có bão mạnh, xây dựng công trình tránh bão.
c)
C. Dự báo được sự hình thành, vị trí và hướng di chuyển của bão.
d)
D. Kết hợp phòng chống lũ lụt ở đồng bằng, lũ quét ở miền núi.
21.
Câu 21. (THPTQG 2021) Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lụt úng?
a)
A. Sơn nguyên.
b)
B. Núi cao.
c)
C. Đồng bằng.
d)
D. Hải đảo.
22.
Câu 22. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho các vùng đồng bằng ở nước ta hay bị ngập lụt
a)
A. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Địa hình thấp trũng, mưa lớn tập trung theo mùa.
c)
C. Diện tích rừng ngày càng bị tàn phá và thu hẹp.
d)
D. Sự biến đổi của thời tiết và khí hậu.
23.
Câu 23. Vùng chịu ngập lụt úng nghiêm trọng nhất nước ta hiện nay là?
a)
A. Các đồng bằng ở Nam Trung Bộ
b)
B. Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
24.
Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng do
a)
A. Mưa lớn kết hợp với triều cường.
b)
B. Địa hình thấp, không có đê sông, đê biển.
c)
C. Mưa lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về.
d)
D. Mưa trên diện rộng, mật độ xây dựng cao.
25.
Câu 25. Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây gây ngập lụt nghiêm trọng Đồng bằng sông Hồng
a)
A. Có thời gian mùa mưa sớm nhất và kéo dài.
b)
B. Có lượng mưa lớn nhất nước.
c)
C. Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
d)
D. Có hệ thống đê bao bọc.
26.
Câu 26. Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng Ven biển miền Trung nước ta do
a)
A. Địa hình thấp, bằng phẳng, không có đê sông, đê biển.
b)
B. Mưa lớn kết hợp với triều cường.
c)
C. Mưa trên diện rộng, mật độ xây dựng cao.
d)
D. Mưa lớn, nước biển dâng, lũ đầu nguồn về.
27.
Câu 27. Mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn đã làm cho ở nhiều vùng trũng Bắc Trung Bộ và đồng
a)
A. 8 – 11.
b)
B. 10 – 11.
c)
C. 8 – 9.
d)
D. 9 – 10.
28.
Câu 28. Ở Trung Bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào các tháng IX - X là do
a)
A. Sông ngắn, dốc, tập trung nước nhanh.
b)
B. Mực nước biển dâng cao làm ngập mặn vùng ven biển.
c)
C. Mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.
d)
D. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông ra biển.
29.
Câu 29. Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng Sông Cửu Long do
a)
A. Bão, nước biển dâng, lũ đầu nguồn về.
b)
B. Mưa lớn kết hợp với triều cường.
c)
C. Địa hình thấp, không có đê sông, đê biển.
d)
D. Mưa trên diện rộng, mật độ xây dựng cao.
30.
Câu 30. Đồng bằng Duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằngsông Cửu Long vì:
a)
A. Do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.
b)
B. Lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng nên mưa nhỏ hơn
c)
C. Mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn.
d)
D. Lượng mưa ở Duyên hải miền Trung thấp hơn.
31.
Câu 31. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Ở Đồng bằng sông Cửu Long, tình trạng ngập lụt gây hậuquả nghiêm trọng cho sản xuất
a)
A. Hè thu.
b)
B. Đông xuân.
c)
C. Mùa.
d)
D. Thu đông
32.
Câu 32. (SỞ GD & ĐT SƠN LA 2021) Biện pháp để phòng chống tình trạng ngập lụt ở các đồng bằnglà
a)
A. Xây dựng các công trình thoát lũ.
b)
B. Trồng rừng, làm ruộng bậc thang.
c)
C. Làm tốt công tác dự báo thời tiết.
d)
D. Đẩy mạnh thâm canh và tăng vụ.
33.
Câu 33. (SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN 2021) Nguyên nhân chủ yếu gây hạn hán ở nước ta là
a)
A. Mưa ít kéo dài, cân bằng âm dương.
b)
B. Mưa ít, lượng mưa lớn hơn bốc hơi.
c)
C. Mưa ít kéo dài và cân bằng ẩm âm.
d)
D. Cân bằng ẩm luôn dương và mưa ít.
34.
Câu 34. Hạn hán ở nước ta thường gây ra nguy cơ
a)
A. Cháy rừng.
b)
B. Rét hại.
c)
C. Rét đậm.
d)
D. Sương muối.
35.
Câu 35. Hai tỉnh cực Nam Trung Bộ có mùa khô khắc nghiệt nhất nước ta là
a)
A. Quảng Bình - QuảngTrị.
b)
B. Ninh Thuận – Bình Thuận.
c)
C. Lâm Đồng - Đắc Lăk.
d)
D. Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng.
36.
Câu 36. Ở nước ta, mùa khô kéo dài 4 – 5 tháng chủ yếu ở
a)
A. Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng Nam Bộ (Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long).
c)
C. Các thung lũng khuất gió ở miền Bắc (Sơn La, Bắc Giang).
d)
D. Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên.
37.
Câu 37. Ở nước ta, mùa khô có thể kéo dài đến 6 – 7 tháng ở
a)
A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
c)
C. Các vùng thấp của Tây Nguyên.
d)
D. Các thung lũng khuất gió (ở Sơn La, Bắc Giang).
38.
Câu 38. Nơi nào sau đây ở nước ta có tình trạng khô hạn kéo dài, gây hậu quả nghiêm trọng nhất
a)
A. Cực Nam Trung Bộ.
b)
B. Các vùng thấp của Tây Nguyên.
c)
C. Các thung lũng khuất gió ở miền Bắc.
d)
D. Đông Nam Bộ.
39.
Câu 39. (SỞ GD & ĐT THANH HÓA 2021) Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài
a)
A. Hoạt động của gió phơn khô nóng.
b)
B. Địa hình bờ biển không đón gió.
c)
C. Địa hình núi dốc, đứng về phía biển.
d)
D. Ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.
40.
Câu 40. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Cực Nam Trung Bộ là nơi có lượng mưa vào loại
a)
A. Sự hoạt động của gió Tín phong.
b)
B. Địa hình song song với hướng gió.
c)
C. Sự hoạt động mạnh của gió phơn.
d)
D. Có địa hình chắn gió biển thổi vào.
41.
Câu 41. Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như miền Nam là do?
a)
A. Vào mùa khô ở miền Bắc có mưa phùn cuối mùa đông.
b)
B. Lượng mưa ở miền Bắc cao nhất nên lượng nước sông nhiều.
c)
C. Miền Bắc hạn hán không kéo dài va khắc nghiệt như ở miền Nam
d)
D. Miền Băc còn nhiều rừng che phủ nên nước ngầm mất ít hơn
42.
Câu 42. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Để phòng chống hạn hán lâu dài cần áp dụng giải pháp chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Ngăn thủy triều xâm nhập sâu, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, tiết kiệm nước.
b)
B. Xây dựng các công trình thủy lợi, trồng rừng, bảo vệ rừng, canh tác hợp lí.
c)
C. Đào hố vẩy cá, trồng cây theo băng, áp dụng hệ thống tưới nước nhỏ giọt.
d)
D. Phát triển sản xuất thủy điện, làm ruộng bậc thang, bảo tồn rừng đầu nguồn.
43.
Câu 43. (SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM 2021) Các loại thiên tai thường xảy ra ở khu vực miền núi của nước ta là
a)
A. Giá rét, nhiễm mặn.
b)
B. Sạt lở đất, lũ quét.
c)
C. Mưa đá, cát bay.
d)
D. Lũ quét, ngập úng.
44.
Câu 44. Lũ quét xảy ra ở nước ta chủ yếu do
a)
A. Địa hình chia cắt mạnh, mất lớp phủ thực vật, mưa lớn thời gian dài.
b)
B. Mất lớp phủ thực vật, bề mặt đất dễ bị bóc mòn, địa hình bị chia cắt.
c)
C. Bề mặt đất dễ bị bóc mòn, mất lớp phủ thực vật và mưa lớn kéo dài.
d)
D. Địa hình bị chia cắt, mất lớp phủ thực vật, mưa có cường độ lớn.
45.
Câu 45. Lũ quét thường xảy ra ở miền núi nước ta không phải do
a)
A. Mất lớp phủ thực vật.
b)
B. Địa hình bị chia cắt mạnh.
c)
C. Sử dụng đất không hợp lí.
d)
D. Địa hình có độ dốc lớn.
46.
Câu 46. Vùng thường xuyên xảy ra lũ quét vào mùa mưa ở nước ta là?
a)
A. Trung du miền núi Bắc bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
47.
Câu 47. Lũ quét thường xảy ra ở vùng núi phía Bắc vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng X đến tháng XII.
b)
B. Tháng VII đến tháng XI.
c)
C. Tháng VI đến tháng X.
d)
D. Tháng V đến tháng IX.
48.
Câu 48. So với miền Bắc, ở miền Trung nước ta lũ quét thường xảy ra
a)
A. Nhiều hơn.
b)
B. Sớm hơn.
c)
C. Trễ hơn.
d)
D. Ít hơn.
49.
Câu 49. Vào các tháng 10 – 12, lũ quét thường xảy ra ở nơi nào nước ta
a)
A. Miền Trung.
b)
B. Lưu vực sông Cầu (Bắc Cạn, Thái Nguyên).
c)
C. Thượng nguồn sông Đà (Sơn La, Lai Châu).
d)
D. Lưu vực sông Thao (Lào Cai, Yên Bái).
50.
Câu 50. Biện pháp quan trọng nhất nhằm hạn chế những tác hại của lũ quét ở nước ta là
a)
A. Đào hố vẫy cá, trồng cây theo băng, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, cơ cấu cây trồng.
b)
B. Quy hoạch và phát triển các điểm dân cư tránh vùng đất dốc.
c)
C. Xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện ở thượng nguồn, canh tác hợp lí.
d)
D. Trồng rừng và thực hiện các kỹ thuật nông nghiệp trên đất dốc.
51.
Câu 51. Thiên tai nào sau đây không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta ?
a)
A. Ngập lụt.
b)
B. Hạn hán.
c)
C. Động đất.
d)
D. Lũ quét.
52.
Câu 52. Nơi có hoạt động động đất mạnh nhất của nước ta là:
a)
A. Cực NamTrung Bộ.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Nam Bộ
d)
D. Tây Bắc.
53.
Câu 53. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Động đất thường xảy ra nhiều nhất ở vùng ven biển
a)
A. Nam Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
54.
Câu 54. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Trên đất liền và ven biển của nước ta, động đất xảy ra chủ yếu ở khu vực nào sau đây ?
a)
A. Địa hình cao nhất, vùng ven biển nhiều bãi triều.
b)
B. Địa hình thấp nhất, vùng ven biển nhiều vịnh đảo.
c)
C. Địa hình thấp nhất, thềm lục địa hẹp và sâu nhất.
d)
D. Địa hình cao nhất, thềm lục địa hẹp và sâu nhất.
55.
Câu 55. Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra vào
a)
A. Nửa đầu mùa hè ở Bắc Trung Bộ.
b)
B. Thời gian chuyển mùa trong năm.
c)
C. Nửa sau mùa hè ở Duyên hải miền Trung.
d)
D. Mùa đông ở miền Bắc và mùa khô ở Tây Nguyên.
56.
Câu 56. Ở khu vực ven biển Nam Bộ, hiện tượng triều cường diễn ra mạnh nhất vào khoảng thời gian
a)
A. Khi Mặt Trời ở gần Trái Đất nhất.
b)
B. Khi Mặt Trăng ở gần Trái Đất nhất.
c)
C. Đầu và giữa tháng âm dương lịch.
d)
D. Đầu và giữa tháng dương lịch.
57.
Câu 57. Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính chất cục bộ địa phương nhưng diễn ra thường xuyên
a)
A. Bão, ngập lụt.
b)
B. Động đất, sóng thần
c)
C. Lốc, mưa đá.
d)
D. Lũ quét, hạn hán.
58.
Câu 58. Nội dung chủ yếu 5 nhiệm vụ của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là
a)
A. Đảm bảo vấn đề bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Chú trọng việc bảo vệ môi trường, chống ô nhiễm.
c)
C. Đảm bảo vấn đề bảo vệ tài nguyên môi trường đi đôi với phát triển bền vững.
d)
D. Bảo vệ tài nguyên khỏi cạn kiệt và môi trường khỏi bị ô nhiễm.
59.
Câu 59. Ý nào sau đây không đúng với với chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên môi trường?
a)
A. Duy trì các hệ sinh thái và các quá trình sinh thái chủ yếu.
b)
B. Đảm bảo chất lượng môi trường sống.
c)
C. Đảm bảo sự giàu có của đất nước về vốn gen.
d)
D. Đẩy mạnh việc trồng rừng, phủ xanh đất trống, đồi trọc.
60.
Câu 60. Bão, lũ, hạn hán, gió foehn (phơn) là những thiên tai chủ yếu xuất hiện ở vùng nào ở nước
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Đông Bắc.
100 %
