Font size
Worksheetshoá học
Total questions: 104
Worksheet time: 3hrs 28mins
Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn.
vt = vn¹ 0.
vt = 0,5vn.
vt = vn khác 0.
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
Cân bằng tĩnh
Cân bằng bền
Cân bằng động
Cân bằng không bền
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ
Chất xúc tác
Phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi tốc độ phản ứng
Thuận và nghịch gần bằng nhau
Thuận và nghịch bằng nhau
Thuận đã đạt giới hạn tối đa
Thuận và nghịch đều đạt giới hạn tối đa
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2
2SO2 + O2⟶ 2SO3
C2H5OH + 3O2⟶ 2CO2 + 3H2O
2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HCI
KNO3
CH3COOH
NaOH
Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là ?
một chất cho cặp electron
một chất nhận cặp electron
một chất cho proton (H+)
một chất nhận proton (H+).
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
Dung dịch HCl 0,1M.
Dung dịch CH3COOH 0,1M.
Dung dịch NaCl 0,1M
Dung dịch NaOH 0,1M
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
Dung dịch NaF
Dung dịch HCl
NaF rắn khan
Dung dịch HF
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
NaCl
C6H12O6
HNO3
KOH
Chất nào sau đây là base?
HCl
NaCl.
H2SO4.
KOH.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaOH
H2SO4
NaCl
HNO3
Theo thuyết Bronted – Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau?
S2- + H2O⟶ HS- + OH-
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Acid.
Base.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2.
N2O.
NO
NO2
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
NaCl
CaCO3
KClO3
(NH4)2CO3
Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH
< 5,6
=7
6 – 7
> 8
Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hoá chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hoá chất thích hợp
Phèn chua
Giấm ăn
Muối ăn
Nước gừng tươi
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
NO
N2O
NH3
NO2
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự due thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
N2+O2->2NO
N2+3H2->2NH3
3CA+N2->CA3N2
3MG+N2->MG3N2
Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
KCl
KNO3
KOH
K2SO4
Cho các phát biểu sau :
(1) Nguyên tố nitrogen (Z = 7) thuộc ô số 7, chu kì 2, nhóm IVA.
(2) N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với H2.
(3) Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí NO.
(4) Trong thành phần của không khí, nitrogen chiếm khoảng 21% phần trăm về thể tích.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
1
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali
Phân đạm ammonium
Phân lân
Phân đạm nitrate
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
Fe, Mn.
N, P
Ca, Mg
Cl, F
Cho các phản ứng sau:
N2+O2->2NO
N2+3H2->2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitrogen
chỉ thể hiện tính oxi hóa
chỉ thể hiện tính khử
thể hiện tính khử và tính oxi hóa
không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Phân tử nitrogen có cấu tạo là
N = N
N ≡ N
N – N
N → N
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá
Đá vôi
Muối ăn
Sulfur
Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
Cho các phản ứng:
(a) S + O2 -> SO2; (b) S + 3F2 -> SF6;
(c) Hg + S -> HgS; (d) H2 + S8 -> H2S.
Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là
1
2
3
4
Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là
CO2
H2S
SO2
P2O5
Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?
Tính acid
Tính base
Tính háo nước
Tính dễ tan
Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.
(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
(e) Có thể dùng dung dịch bromine để phân biệt khí SO2 và khí CO2
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Nhỏ 1 giọt dung dịch acid đặc nào sau đây lên tờ giấy trắng thì từ giấy bị hóa đen ở chỗ tiếp xúc với acid?
HBr
HCl
HNO3
H2SO4
Số oxi hoá của sulfur trong phân tử SO2 là
+4
-2
+6
0
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
Fe, Mn
N, P
Cl, F
Ca, Mg
Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?
MgCl2
FeCl2
HCl
BaCl2
Chọn trường hợp sai:
H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than
Khí SO2 làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4
Pha loãng acid H2SO4 đặc bằng cách cho từ từ nước vào acid đặc
Dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa màu trắng
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là :
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
H2S và CO2
SO3 và CO2
H2S và SO2
SO2 và CO2
Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng gì?
Đường bay hơi
Đường hoá màu đen
Đường hoá màu vàng
Đường bị vón cục
Acid X là hóa chất quan trọng bậc nhất trong nhiều ngành như sản xuất phân bón, luyện kim, chất dẻo, acquy, chất tẩy rửa...Trong phòng thí nghiệm acid X còn được dùng làm chất hút ẩm. Acid X là
H3PO4
HNO3
H2SO4
HCl
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na
Ag, Zn
Mg, Al
Au, Pt
Acid H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
Fe
Cu
Zn
Mg
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2H2SO4 + C ⟶ 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2⟶ FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO ⟶ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe ⟶ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
a
b
c
d
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Fe + 3H2SO4 ⟶ Fe2(SO4)3 + 3H2
2Na + 2HCl ⟶ 2NaCl + H2
FeS + H2SO4 (loãng) ⟶ FeSO4 + H2S
2Cr + 3Cl2⟶ 2CrCl3
Sulfuric acid đặc nguội không phản ứng được với:
Zn
Fe
CaCO3
CuO
Acid sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng
Cu
Ag
Ca
Al
Người ta thường dùng các bình iron (sắt) để đựng và chuyên chở sulfuric acid đặc vì
sulfuric acid đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường
sulfuric acid đặc không phản ứng với iron ở nhiệt độ thường
thép có chứa các chất phụ trợ nên không phản ứng với sulfuric acid đặc
sulfuric acid đặc không phản ứng với iron
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?
Fe
Mg
Cu
Ag
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một loại muối?
Cu
Cr
Fe
Mg
Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành:
H2S
SO2
S
H2
Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4 đặc -> X + H2O. Vậy X là chất nào sau đây?
SO2
H2S
H2SO3
SO3
Khí X được tạo ra trong quá trình đốt quặng pyrite, gây hiện tượng mưa acid. Khí X là
SO2
NH3
CO2
NO2
Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
H2O
H2SO4 loãng
H2SO4 98%
BaCl2 loãng
Oleum có công thức tổng quát là
H2SO4.nSO2
H2SO4.nH2O
H2SO4.nSO3
H2SO4 đặc
Thuốc thử dùng nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là:
Quỳ tím
dd phenolphtalein
dd BaCl2
dd AgNO3
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là
Cu
SO2
Quỳ tím
O2
Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là
dung dịch NaCl
dung dịch AgNO3
quỳ tím
dung dịch NaOH
Nguyên tố sulfur (Z = 16) thuộc:
Ô số 16, chu kì 2, nhóm IVA
Ô số 16, chu kì 2, nhóm VA
Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA
Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA
Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
F2
O3
S
O2
Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Hg
Cu
Trong nhiệt kế chứa mercury (thủy ngân – Hg) rất độc. Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để thu hồi mercury là tốt nhất?
Cát
Sulfur
Than
Muối ăn
Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
NH3
O3
SO2
CO2
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn
Muối ăn
Cồn
Xút
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
SO2
Na2SO4
H2S
H2SO4
Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng:
(1) SO2 + 2Mg ⟶ 2MgO + S; (2) SO2 + Br2 + H2O ⟶ 2HBr + H2SO4.
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
SO2 thể hiện tính oxi hóa
SO2 thể hiện tính khử
SO2 vừa oxi hóa vừa khử
SO2 là acidic oxide
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
CO2, CaCO3
CH3Cl, C6H5Br
NaHCO3, NaCN
CO, CaC2
Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ……… (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide…). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là
carbon
hydrogen
oxygen
nitrogen
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
carbon
nitrogen
hydrogen
oxygen
Cho các chất sau đây: C6H12O6, C12H22O11, C2H2, CO2, CaCO3. Số hợp chất hữu cơ có mặt trong dãy trên là
1
3
2
4
Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với chất vô cơ?
Độ tan trong nước lớn hơn
Độ bền nhiệt cao hơn
Tốc độ phản ứng nhanh hơn
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
cộng hóa trị
ion
kim loại
hydrogen
Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất
xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất
Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion
thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
Vì sao có thể dựa vào nhóm chức để phân loại các hợp chất hữu cơ?
Vì biết được nhóm chức thì biết được thành phần các nguyên tố hoá học có trong phân tử hợp chất hữu cơ
Vì nhóm chức không bị biến đổi khi phân tử hữu cơ tham gia phản ứng
Vì nhóm chức tham gia vào các phản ứng trong cơ thể sống
Vì nhóm chức gây ra các phản ứng hoá học đặc trưng cho phân tử hữu cơ
Nhóm chức là
một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ
một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ
một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào
một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ là
phương pháp hồng ngoại
phương pháp chiết
phương pháp chưng cất
phương pháp phổ khối lượng
Ethanol có công thức cấu tạo là C2H5OH, tính chất đặc trưng của ethanol là tác dụng với kim loại hoạt động như Na, K, không tác dụng với dung dịch NaOH, KOH. Hợp chất hữu cơ X có cùng nhóm chức với ethanol, X không thể là chất nào sau đây?
CH3OH
C2H5OH
CH2=CHCH2OH
CH3CHO
Trường hợp nào dưới đây khoanh đúng nhóm chức carboxylic acid của ethanoic acid?
(CH3 ) COOH
CH3(CO)OH
CH3(COOH)
CH3CO(OH)
Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh
Sắc kí cột
Tính chất vật lí nào sau đây được quan tâm khi tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chưng cất?
Nhiệt độ sôi của chất
Nhiệt độ nóng chảy của chất
Tính tan của chất trong nước
Màu sắc của chất
Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?
Chiết lỏng – lỏng
Chiết lỏng – rắn
Chiết rắn – rắn
Chiết lỏng – khí
Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh
Sắc kí cột
Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt các chất
có nhiệt độ sôi khác nhau
có nhiệt độ nóng chảy khác nhau
có độ tan khác nhau
có khối lượng riêng khác nhau
Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp?
Phương pháp chưng cất
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh
Sắc kí cột
Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh
Sắc kí cột
Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất
có nhiệt độ sôi khác nhau
có nhiệt độ nóng chảy khác nhau
có độ tan khác nhau
có khối lượng riêng khác nhau
Công thức phân tử của methyl formate và glucose lần lượt là C2H4O2 và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là
CH2O
C2H4O2
C4H8O4
C6H12O6
Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C4H8O2 lần lượt là
2 : 4 : 2
2 : 4 : 1
1 : 2 : 1
1 : 2 : 1
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
NaOH
HF
C2H5OH
CH3COOH
Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử của X có thể là
C2H4O
C3H6O3
C3H6O
C4H8O2
Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố
trong phân tử
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử
Cho chất acetylene (C2H2) và benzene (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất
Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. Công thức phân tử nào sau đây ứng với X?
C3H9O3
C2H6O2
C2H6O
CH3O
Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?
CH4
C6H6
C2H4
C3H6
Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?
CH3COOH
C6H6
C2H4Cl2
C2H5OH
Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC: nH: nO = 1: 3: 1. Công thức đơn giản nhất của X là
C6H12O4
CH3O
C3H6O2
C3H6O
Dãy các chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?
CH4, C2H6, C3H8
C2H4O2, C6H12O6, C3H6O3
C6H12O6, C4H8O2, C3H6O
CH4, C2H4, C3H4
Từ phổ MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 58. Vậy, phân tử khối của acetone là
58
57
56
59
Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [C6H6+] có giá trị m/z bằng 78. Vậy, phân tử khối của benzene là
76
77
78
79
