wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá học

Total questions: 104

Worksheet time: 3hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

2.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

3.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn¹ 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn khác 0.

4.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh

b)

Cân bằng bền

c)

Cân bằng động

d)

Cân bằng không bền

5.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

6.

Phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi tốc độ phản ứng

a)

Thuận và nghịch gần bằng nhau

b)

Thuận và nghịch bằng nhau

c)

Thuận đã đạt giới hạn tối đa

d)

Thuận và nghịch đều đạt giới hạn tối đa

7.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2

b)

2SO2 + O2 2SO3

c)

C2H5OH + 3O22CO2 + 3H2O

d)

2KClO3  2KCl + 3O2

8.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HCI

b)

KNO3

c)

CH3COOH

d)

NaOH

9.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là ?

a)

một chất cho cặp electron

b)

một chất nhận cặp electron

c)

một chất cho proton (H+)

d)

một chất nhận proton (H+).

10.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,1M

11.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

a)

Dung dịch NaF

b)

Dung dịch HCl

c)

NaF rắn khan

d)

Dung dịch HF

12.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

NaCl

b)

C6H12O6

c)

HNO3

d)

KOH

13.

Chất nào sau đây là base?

a)

HCl

b)

NaCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

14.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

HNO3

15.

Theo thuyết Bronted – Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau?
S2-  +  H2O⟶ HS-  +   OH-

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Acid.

d)

Base.

16.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO

d)

NO2

17.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

KClO3

d)

(NH4)2CO3

18.

Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH

a)

< 5,6

b)

=7

c)

6 – 7

d)

> 8

19.

Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hoá chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hoá chất thích hợp

a)

Phèn chua

b)

Giấm ăn

c)

Muối ăn

d)

Nước gừng tươi

20.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

21.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự due thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

22.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2+O2->2NO

b)

N2+3H2->2NH3

c)

3CA+N2->CA3N2

d)

3MG+N2->MG3N2

23.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

24.

Cho các phát biểu sau :

      (1) Nguyên tố nitrogen (Z = 7) thuộc ô số 7, chu kì 2, nhóm IVA.   

      (2) N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với H2.

      (3) Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí NO.

      (4) Trong thành phần của không khí, nitrogen chiếm khoảng 21% phần trăm về thể tích.

      Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

25.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali

b)

Phân đạm ammonium

c)

Phân lân

d)

Phân đạm nitrate

26.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P

c)

Ca, Mg

d)

Cl, F

27.

Cho các phản ứng sau: 

     N2+O2->2NO
N2+3H2->2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitrogen

a)

chỉ thể hiện tính oxi hóa

b)

chỉ thể hiện tính khử

c)

thể hiện tính khử và tính oxi hóa

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

28.

Phân tử nitrogen có cấu tạo là

a)

N = N

b)

N ≡ N

c)

N – N

d)

N → N

29.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

30.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

31.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

32.

Cho các phản ứng:

      (a) S + O2 -> SO2;                                               (b) S + 3F2 -> SF6;

      (c) Hg + S -> HgS;                                              (d) H2 + S8 -> H2S.

      Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO2

d)

P2O5

34.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

35.

Cho các phát biểu sau:

      (a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

      (b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

      (c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.

      (d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

      (e) Có thể dùng dung dịch bromine để phân biệt khí SO2 và khí CO2

      Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Nhỏ 1 giọt dung dịch acid đặc nào sau đây lên tờ giấy trắng thì từ giấy bị hóa đen ở chỗ tiếp xúc với acid?

a)

HBr

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2SO4

37.

Số oxi hoá của sulfur trong phân tử SO2 là

a)

+4

b)

-2

c)

+6

d)

0

38.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn

b)

N, P

c)

Cl, F

d)

Ca, Mg

39.

Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2

b)

FeCl2

c)

HCl

d)

BaCl2

40.

Chọn trường hợp sai:

a)

H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than

b)

Khí SO2 làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

Pha loãng acid H2SO4 đặc bằng cách cho từ từ nước vào acid đặc

d)

Dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa màu trắng

41.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là :

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

42.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)

H2S và CO2

b)

SO3 và CO2

c)

H2S và SO2

d)

SO2 và CO2

43.

       Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng gì?                                    

                                                

a)

Đường bay hơi  

b)

Đường hoá màu đen

c)

Đường hoá màu vàng

d)

Đường bị vón cục

44.

Acid X là hóa chất quan trọng bậc nhất trong nhiều ngành như sản xuất phân bón, luyện kim, chất dẻo, acquy, chất tẩy rửa...Trong phòng thí nghiệm acid X còn được dùng làm chất hút ẩm. Acid X là

a)

H3PO4

b)

HNO3

c)

H2SO4

d)

HCl

45.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na

b)

Ag, Zn

c)

Mg, Al

d)

Au, Pt

46.

Acid H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

47.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

48.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

      (a) 2H2SO4 + C ⟶ 2SO2  + CO2  + 2H2

      (b) H2SO4 + Fe(OH)2⟶ FeSO4 + 2H2O

      (c) 4H2SO4 + 2FeO ⟶  Fe2(SO4)3 + SO2  + 4H2O

      (d) 6H2SO4 + 2Fe ⟶  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

      Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Fe + 3H2SO4 ⟶ Fe2(SO4)3 + 3H2

b)

2Na + 2HCl ⟶ 2NaCl + H2

c)

FeS + H2SO4 (loãng) ⟶ FeSO4 + H2S

d)

2Cr + 3Cl2⟶ 2CrCl3

50.

Sulfuric acid đặc nguội không phản ứng được với:

a)

Zn

b)

Fe

c)

CaCO3

d)

CuO

51.

Acid sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Cu

b)

Ag

c)

Ca

d)

Al

52.

Người ta thường dùng các bình iron (sắt) để đựng và chuyên chở sulfuric acid đặc vì

a)

sulfuric acid đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường

b)

sulfuric acid đặc không phản ứng với iron ở nhiệt độ thường

c)

thép có chứa các chất phụ trợ nên không phản ứng với sulfuric acid đặc

d)

sulfuric acid đặc không phản ứng với iron

53.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Ag

54.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một loại muối?

a)

Cu

b)

Cr

c)

Fe

d)

Mg

55.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành:

a)

H2S  

b)

SO2  

c)

S

d)

H2

56.

Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4 đặc -> X + H2O. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

SO­2

b)

H2S

c)

H2SO­3

d)

SO­3

57.

Khí X được tạo ra trong quá trình đốt quặng pyrite, gây hiện tượng mưa acid. Khí X là

a)

SO2

b)

NH3

c)

CO2

d)

NO2

58.

Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng

a)

H2O

b)

H2SO4 loãng

c)

H2SO4 98%

d)

BaCl2 loãng

59.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO4 đặc

60.

Thuốc thử dùng nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là:

a)

Quỳ tím

b)

dd phenolphtalein

c)

dd BaCl2

d)

dd AgNO3

61.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là

a)

Cu

b)

SO2

c)

Quỳ tím

d)

O2

62.

Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch AgNO3

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

63.

Nguyên tố sulfur (Z = 16) thuộc:

a)

Ô số 16, chu kì 2, nhóm IVA

b)

Ô số 16, chu kì 2, nhóm VA

c)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA

d)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA

64.

Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

F2

b)

O3

c)

S

d)

O2

65.

Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

66.

Trong nhiệt kế chứa mercury (thủy ngân – Hg) rất độc. Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để thu hồi mercury là tốt nhất?

a)

Cát

b)

Sulfur

c)

Than

d)

Muối ăn

67.

Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

a)

NH3

b)

O3

c)

SO2

d)

CO2

68.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Cồn

d)

Xút

69.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

SO2

b)

Na2SO4

c)

H2S

d)

H2SO4

70.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng:

      (1) SO2 + 2Mg ⟶ 2MgO + S;                                    (2) SO2 + Br2 + H2O ⟶ 2HBr + H2SO4.

      Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là

a)

SO2 thể hiện tính oxi hóa

b)

SO2 thể hiện tính khử

c)

SO2 vừa oxi hóa vừa khử

d)

SO2 là acidic oxide

71.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CO2, CaCO3

b)

CH3Cl, C6H5Br

c)

NaHCO3, NaCN

d)

CO, CaC2

72.

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ……… (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide…). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

oxygen

d)

nitrogen

73.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

carbon

b)

nitrogen

c)

hydrogen

d)

oxygen

74.

Cho các chất sau đây: C6H12O6, C12H22O11, C2H2, CO2, CaCO3. Số hợp chất hữu cơ có mặt trong dãy trên là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

75.

Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với chất vô cơ?

a)

Độ tan trong nước lớn hơn

b)

Độ bền nhiệt cao hơn

c)

Tốc độ phản ứng nhanh hơn

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn

76.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hydrogen

77.

Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường

a)

xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm

b)

xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất

c)

xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm

d)

xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất

78.

Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là

a)

tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

b)

nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

c)

liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

d)

thường kém bền với nhiệt và dễ cháy

79.

Vì sao có thể dựa vào nhóm chức để phân loại các hợp chất hữu cơ?

a)

Vì biết được nhóm chức thì biết được thành phần các nguyên tố hoá học có trong phân tử hợp chất hữu cơ

b)

Vì nhóm chức không bị biến đổi khi phân tử hữu cơ tham gia phản ứng

c)

Vì nhóm chức tham gia vào các phản ứng trong cơ thể sống

d)

Vì nhóm chức gây ra các phản ứng hoá học đặc trưng cho phân tử hữu cơ

80.

Nhóm chức là

a)

một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

d)

một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

81.

Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

phương pháp hồng ngoại

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp chưng cất

d)

phương pháp phổ khối lượng

82.

Ethanol có công thức cấu tạo là C2H5OH, tính chất đặc trưng của ethanol là tác dụng với kim loại hoạt động như Na, K, không tác dụng với dung dịch NaOH, KOH. Hợp chất hữu cơ X có cùng nhóm chức với ethanol, X không thể là chất nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH2=CHCH2OH

d)

CH3CHO

83.

Trường hợp nào dưới đây khoanh đúng nhóm chức carboxylic acid của ethanoic acid?

a)

(CH3 ) COOH

b)

CH3(CO)OH

c)

CH3(COOH)

d)

CH3CO(OH)

84.

        Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

85.

Tính chất vật lí nào sau đây được quan tâm khi tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chưng cất?

a)

Nhiệt độ sôi của chất

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất

c)

Tính tan của chất trong nước

d)

Màu sắc của chất

86.

     Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng – lỏng

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Chiết rắn – rắn

d)

Chiết lỏng – khí

87.

        Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

88.

     Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

có độ tan khác nhau

d)

có khối lượng riêng khác nhau

89.

     Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

90.

   Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

91.

Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

có độ tan khác nhau

d)

có khối lượng riêng khác nhau

92.

Công thức phân tử của methyl formate và glucose lần lượt là C2H4O2 và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C4H8O4

d)

C6H12O6

93.

Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C4H8Olần lượt là

a)

2 : 4 : 2                     

b)

2 : 4 : 1                     

c)

1 : 2 : 1            

d)

1 : 2 : 1            

94.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaOH

b)

HF

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

95.

Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử của X có thể là

a)

C2H4

b)

C3H6O3 

c)

C3H6O  

d)

C4H8O2   

96.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố

trong phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

97.

Cho chất acetylene (C2H2) và benzene (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

a)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất

98.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. Công thức phân tử nào sau đây ứng với X?

a)

C3H9O3

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH3O

99.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?

a)

CH4

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

C3H6

100.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH

b)

C6H6

c)

C2H4Cl2

d)

C2H5OH

101.

Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC: nH: nO = 1: 3: 1. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

C6H12O4

b)

CH3O

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

102.

Dãy các chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?

a)

CH4, C2H6, C3H8

b)

C2H4O2, C6H12O6, C3H6O3

c)

C6H12O6, C4H8O2, C3H6O

d)

CH4, C2H4, C3H4

103.

Từ phổ MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 58. Vậy, phân tử khối của acetone là

a)

58

b)

57

c)

56

d)

59

104.

Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [C6H6+] có giá trị m/z bằng 78. Vậy, phân tử khối của benzene là

a)

76

b)

77

c)

78

d)

79