wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

A. Tây ôn đới.

b)

B. Tín phong

c)

C. gió phơn.

d)

D. gió mùa.

2.

Câu 2: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

A. lạnh, ẩm.

b)

B. ấm, ẩm.

c)

C. lạnh, khô.

d)

D. ấm, khô.

3.

Câu 3: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

A. hướng các dòng sông.

b)

B. hướng các dãy núi.

c)

D. chế độ mưa.

d)

C. chế độ nhiệt.

4.

Câu 4: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình

a)

A. phong hóa.

b)

B. bồi tụ.

c)

C. bóc mòn

d)

D. rửa trôi

5.

Câu 5: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

A. tây nam

b)

B. đông nam.

c)

C. đông bắc

d)

D. tây bắc.

6.

Câu 6: Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

A. biển Đông

b)

B. Ấn Độ Dương

c)

C. áp cao Xibia

d)

D. vùng núi cao

7.

Câu 7: Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

A. tây bắc

b)

B. đông bắc.

c)

C. đông nam.

d)

D. tây nam.

8.

Câu 8: Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

A. nóng, khô.

b)

B. nóng, ẩm.

c)

C. lạnh, ẩm

d)

D. lạnh, khô.

9.

Câu 9: Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

A. miền Trung.

b)

B. miền Bắc

c)

C. miền Nam.

d)

D. Tây Nguyên.

10.

Câu 10: Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

A. Tam Điệp.

b)

B. Hoành Sơn.

c)

C. Bạch Mã.

d)

D. Hoàng Liên Sơn.

11.

Câu 11: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

A. Tháng 6 đến 10

b)

C. Tháng 1 đến 12.

c)

B. Tháng 8 đến 10.

d)

D. Tháng 5 đến 10.

12.

Câu 12: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

a)

A. xâm thực - bồi tụ.

b)

B. xâm thực

c)

C. bồi tụ.

d)

D. bồi tụ - xói mòn.

13.

Câu 13: Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

A. đồng bằng.

b)

B. miền núi

c)

C. ô trũng.

d)

D. ven

14.

Câu 14: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

A. đất xám bạc màu

b)

B. đất mùn thô

c)

C. đất phù sa.

d)

D. đất feralit.

15.

Câu 15: Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10km ?

a)

A. 2360

b)

B. 2620.

c)

C. 3260

d)

D. 3630.

16.

Câu 16: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình vùng ven biển nước ta là

a)

A. mài mòn - bồi tụ

b)

C. xâm thực - bồi tụ.

c)

B. xâm thực - thổi mòn

d)

D. bồi tụ - xói mòn.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

A. Khí hậu có sự phân hoá đa dạng

b)

B. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

C. Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng

d)

D. Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

18.

Câu 18: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

A. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn

b)

C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

c)

B. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa

d)

D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

19.

Câu 19: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

A. quá trình tích tụ mùn mạnh.

b)

B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.

c)

C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.

d)

D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

A. Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

B. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

C. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi

d)

D. Chế độ nước sông không phân mùa.

21.

Câu 21: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

A. rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.

b)

C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

c)

B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

d)

D. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

22.

Câu 22: Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.

b)

C. Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ

c)

B. Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.

d)

D. Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.

23.

Câu 23: Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

A. gió Tây ôn đới

b)

C. phơn Tây Nam.

c)

B. Tín phong bán cầu Bắc

d)

D. Tín phong bán cầu Nam.

24.

Câu 24: Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

A. chế độ mưa mùa.

b)

C. hoạt động của bão.

c)

B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

d)

D. sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

25.

Câu 25: Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

A. Gió mùa Đông Bắc

b)

C. Gió phơn Tây Nam.

c)

B. Tín phong bán cầu Bắc

d)

D. Tín phong bán cầu Nam.

26.

Câu 26: Gió mùa đông bắc hoạt động vào thời gian nào sau đây?

a)

A. Thu - đông.

b)

D. Mùa đông

c)

B. Tháng 5 đến tháng 10.

d)

C. Tháng 11 đến tháng 4

27.

Câu 27: Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?A. Áp cao bắc Ấn Độ Dương.

a)

B. Biển Đông.

b)

A. Áp cao bắc Ấn Độ Dương

c)

C. Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

d)

D. Cao áp Xi bia

28.

Câu 28: Đặc điểm của đất feralit là

a)

A. có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn

b)

B. có màu đen, xốp thoát nước.

c)

C. có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ.

d)

D. có màu nâu, khó thoát nước.

29.

Câu 29: Gió mùa hoạt động ở nước ta gồm

a)

A. gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ

b)

B. gió mùa mùa đông và tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Bắc.

d)

D. gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Nam.

30.

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

A. Mạng lưới dày đặc.

b)

B. Nhiều nước quanh năm

c)

D. Thủy chế theo mùa.

d)

C. Có trữ lượng phù sa lớn.

31.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gió mùa ở nước ta?

a)

A. Gió mùa mùa hạ có hướng chính là đông nam

b)

B. Gió mùa mùa hạ có nguồn gốc từ cao áp Xibia

c)

C. Gió mùa mùa đông thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng 4.

d)

D. Gió mùa mùa đông thổi từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4.

32.

Câu 32: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây

a)

A. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.

b)

B. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.

c)

C. Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định

d)

D. Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.

33.

Câu 33: Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?

a)

A. Granit

b)

B. Vôi

c)

C. Badan.

d)

D. Sét.

34.

Câu 34: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Tây Nam.

c)

C. Đông Nam

d)

D. Đông Bắc

35.

Câu 35: Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng

a)

A. đông bắc.

b)

B. đông nam.

c)

C. tây nam

d)

D. tây bắc

36.

Câu 36: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

A. Công nghiêp

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Du lịch

d)

D. Giao thông vận tải.

37.

Câu 37: Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

A. nửa đầu mùa đông.

b)

B. nửa sau mùa đông.

c)

C. nửa sau mùa xuân.

d)

D. nửa đầu mùa hạ.

38.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

A. Nhiều sông.

b)

B. Phần lớn là sông nhỏ

c)

C. Giàu phù sa

d)

D. Ít phụ lưu.

39.

Câu 39: Mùa mưa vào thu - đông là đặc điểm của khu vực nào sau đây của nước ta ?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

C. Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

40.

Câu 40: Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh của

a)

A. gió mùa mùa đông.

b)

B. gió mùa mùa hạ.

c)

C. gió Mậu dịch.

d)

D. gió địa phương.

41.

Câu 41: Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

a)

A. đến muộn và kết thúc muộn

b)

C. đến sớm và kết thúc muộn.

c)

B. đến muộn và kết thúc sớm.

d)

D. đến sớm và kết thúc sớm.

42.

Câu 42: Gió Tín Phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

A. Mùa hạ và mùa thu.

b)

C. Mùa xuân và mùa thu.

c)

B. Mùa đông và mùa xuân.

d)

D. Mùa hạ và mùa xuân.

43.

Câu 43: Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?

a)

A. Gió Đông Nam đã biến tín

b)

C. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan.

c)

B. Gió Tín phong bán cầu Bắc

d)

D. Gió Tín phong bán cầu Nam.

44.

Câu 44: Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây nam?

a)

A. Tây nguyên.

b)

C. Tây Bắc.

c)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Bắc Trung Bộ

45.

Câu 45: Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

A. gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

b)

B. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

c)

C. khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

d)

D. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

46.

Câu 46: Gió Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

b)

C. khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương

c)

B. khối khí chí tuyến Bán cầu Nam

d)

D. khối khí chí tuyến Bán cầu Bắc.

47.

Câu 47: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ

a)

A. Gió mùa Tây Nam

b)

C. Gió phơn Tây Nam.

c)

B. Tín phong bán cầu Bắc

d)

D. Gió mùa Đông Bắc

48.

Câu 48: Sự phân mùa của khí hậu nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Bức xạ từ Mặt Trời tới

b)

B. Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

c)

C. Hoạt động của gió mùa.

d)

D. Sự phân bố lượng mưa theo mùa.

49.

Câu 49: Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là

a)

A. Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. Tây Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

c)

C. Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

D. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

50.

Câu 50: Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm gì nổi bật ?

a)

A. Giống nhau về mùa mưa.

b)

B. Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.

c)

C. Giống nhau về mùa khô.

d)

D. Đối lập nhau về mùa nóng và mùa lạnh.

51.

Câu 52: Gió đầu mùa hạ hoạt động gây mưa lớn cho vùng

a)

A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Tây nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Nam Bộ và Tây Nguyên.

52.

Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

A. Hầu như kết thúc ở dãy Bạch Mã

b)

B. Chỉ hoạt động ở miền Bắc

c)

C. Tạo nên mùa đông lạnh ở miền Bắc.

d)

D. Thổi liên tục suốt mùa đông.

53.

Câu 18: Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

A. ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m

b)

B. ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m

c)

C. ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.

d)

D. ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.

54.

Câu 53: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

A. có một mùa đông lạnh.

b)

C. nằm gần chí tuyến hơn.

c)

B. có gió phơn Tây Nam

d)

D. có địa hình cao hơn.

55.

Câu 54: Sông ngòi nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Phần lớn sông đều dài dốc và dễ bị lũ lụt.

b)

B. Có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao

c)

C. Lượng nước phân bố đồng đều ở các hệ thống sông.

d)

D. Phần lớn sông chảy theo hướng đông nam - tây bắc

56.

Câu 55: Sông nào sau đây có mùa lũ vào thu - đông?

a)

A. Sông Hồng

b)

C. Sông Đà Rằng.

c)

B. Sông Đà

d)

D. Sông Cửu Long.

57.

Câu 56: Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do

a)

A. gió mùa Đông Bắc.

b)

B. độ cao của địa hình

c)

C. gió mùa đông nam.

d)

D. hướng các dãy núi

58.

Câu 57: Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa lớn là do

a)

A. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn

b)

B. địa hình có nhiều nơi đón gió từ biển.

c)

C. các khối khí đi qua biển mang theo ẩm lớn.

d)

D. vị trí địa lí nằm trong khu vực nội chí tuyến.

59.

Câu 58: Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho gió mùa đông bắc xâm nhập sâu vào nước ta?

a)

A. Phía bắc giáp Trung Quốc.

b)

B. Các dãy núi chủ yếu có hướng tây bắc - đông nam

c)

C. Nước ta có nhiều đồi núi

d)

D. Hướng vòng cung của các dãy núi ở vùng Đông Bắc.

60.

Câu 1: Sự phân chia mùa khí hậu thành mùa mưa và mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam đặc biệt rõ nét từ vĩ độ

a)

A. 160B trở vào.

b)

B. 160B trở ra

c)

C. 140B trở vào.

d)

D. 140B -160B.

61.

Câu 2: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nóng, ẩm quanh năm

b)

C. Tính chất ôn hòa

c)

B. Tính chất cận xích đạo.

d)

D. Khô hạn quanh năm.

62.

Câu 3: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

A. cây lá kim và thú có lông dày

b)

C. động thực vật cận nhiệt đới.

c)

B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa

d)

D. động thực vật nhiệt đới.

63.

Câu 4: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

b)

B. Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

C. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

d)

D. Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

64.

Câu 5: Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

c)

B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

d)

D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

65.

Câu 6: Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

A. khí hậu, đất đai, sinh vật

b)

C. sinh vật, đất đai, sông ngòi.

c)

B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.

d)

D. khí hậu, sinh vật, sông

66.

Câu 7: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

A. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C

b)

B. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.

c)

C. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.

d)

D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.

67.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

A. Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

C. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.

c)

B. Thời tiết thường diễn biến phức tạp.

d)

D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

68.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.

c)

C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

69.

Câu 10: Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

A. Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

d)

D. Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền

70.

Câu 11: Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

71.

Câu 12: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

B. địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam

d)

D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta

72.

Câu 13: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta l

a)

A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam

d)

D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta

73.

Câu 14: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

A. nhiệt đới gió mùa.

b)

C. cận nhiệt đới.

c)

B. xa van và cây bụi.

d)

D. ôn đới gió mùa.

74.

Câu 15: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

A. xích đạo.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. ôn đới

75.

Câu 16: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

A. xích đạo và nhiệt đới

b)

B. nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt đới và xích đạo.

d)

D. cận xích đạo và ôn đới.

76.

âu 17: Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

A. Ven biển Bắc Trung Bộ

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Nam Bộ.

77.

Câu 19: Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

A. đất phù sa và feralit.

b)

C. feralit có mùn và đất mùn.

c)

B. đất feralit và feralit có mùn.

d)

D. đất mùn và đất mùn thô.

78.

Câu 20: Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.

b)

C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C.

c)

B. Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350c

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.

79.

Câu 21: Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

b)

B. gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

c)

C. chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng

d)

D. chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.

80.

Câu 22: Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

a)

A. dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.

b)

B. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.

c)

C. dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông

81.

Câu 23: Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

C. Miền Nam Trung Bộ.

d)

D. Nam Bộ.

82.

Câu 24: Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

A. Vùng núi phía Bắc

b)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

B. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Tây Nguyên.

83.

Câu 25: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu

a)

A. có nền nhiệt độ thấp hơn.

b)

C. có nền địa hình thấp hơn

c)

B. có nền nhiệt độ cao hơn.

d)

D. có nền địa hình cao hơn.

84.

Câu 26: Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do

a)

A. hoạt động của gió phơn khô nóng.

b)

C. địa hình bờ biển không đón gió mùa.

c)

.B. ảnh hưởng của Tín phong đông bắc

d)

D. địa hình núi dốc đứng về phía biển.

85.

Câu 27: Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.

b)

C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.

c)

B. sự điều tiết của các hồ chứa nước

d)

D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

86.

Câu 28: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi

b)

C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

c)

B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển

d)

D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

87.

Câu 29 : Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là

a)

A. phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt

b)

C. biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

B. mùa mưa lùi dần về thu đông.

d)

D. mùa hạ có gió phơn Tây Nam.

88.

Câu 30: Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và Nam, không phải do sự khác nhau về

a)

A. Lượng bức xạ

b)

C. Lượng mưa

c)

B. Số giờ nắng.

d)

D. Nhiệt độ trung bình.

89.

Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta?

a)

A. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.

b)

B. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

c)

C. độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. tác động của con người và sự biến đổi khí hậu.

90.

Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta?

a)

A. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.

b)

B. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi

c)

C. độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. tác động của con người và sự biến đổi khí hậu.

91.

Câu 32: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ ở nước ta?

a)

A. Địa hình

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Đất đai

d)

D. Sinh vật

92.

Câu 34: Khí hậu của miền Bắc nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20oC.

b)

B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC

c)

C. Có một mùa đông lạnh ít mưa.

d)

D. Có mùa mưa và mùa khô sâu sắc

93.

Câu 33: So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có

a)

A. mùa đông lạnh hơn.

b)

B. mùa hạ muộn hơn

c)

C. tính chất nhiệt đới tăng dần

d)

D. tính chất nhiệt đới giảm dần

94.

Câu 35: Ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, sự hạ thấp đai cao cận nhiệt đới chủ yếu do

a)

A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

C. hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

c)

B. ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.

d)

D. hướng vòng cung của các dãy núi.

95.

Câu 36: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. bão lụt với tần suất lớn, khô hạn xảy ra trên diện rộng.

b)

B. thời tiết bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường.

c)

C. sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi

d)

D. xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô