BARU
Ukuran huruf
Lembar kerjaGIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Total soal: 73
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Các loại vũ khí như: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, đao, mã tấu, côn, quả đấm, quả chuỳ, cung, nỏ, phi tiêu… được xếp vào nhóm nào?
A. Vũ khí hạng nặng.
B. Vũ khí thô sơ.
C. Vũ khí thể thao
D. Vũ khí quân dụng.
Câu 2: Loại vũ khí nào được đề cập đến trong khái niệm sau đây: “….. là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn”?
A. Súng săn.
B. Súng tiểu liên AK
C. Súng trường CKC
D. Súng ngắn K54.
Câu 3: Lực lượng nào dưới đây (thuộc Bộ Công an) được trang bị vũ khí quân dụng?
A. Quân đội nhân dân
B. Công an nhân dân
C. Dân quân tự vệ.
D. Cảnh sát biển
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện phòng không nhân dân?
A. Thực hiện nghiêm các văn bản pháp luật về phòng không nhân dân ở địa phương.
B. Tham gia huấn luyện, diễn tập và thực hiện các nhiệm vụ phòng không nhân dân.
C. Tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức, hiểu biết về phòng không nhân dân.
D. Từ chối thực hiện lệnh sơ tán, kiên quyết bám trụ tại địa phương để đánh địch.
Câu 5: Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu đánh phá của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?
A. Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.
B. Đài phát thanh, truyền hình, trung tâm thông tin viễn thông.
C. Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.
D. Bộ chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.
Câu 7: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các thủ đoạn của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?
A. Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.
B. Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.
C. Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.
D. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.
Câu 8: Hoạt động phòng không nhân dân thời chiến không bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Tổ chức sơ tán, phân tán phòng, tránh tiến công đường không của địch.
B. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động phòng không nhân dân.
C. Xây dựng các kế hoạch, đề án, dự án phục vụ công tác phòng không nhân dân.
D. Tổ chức khắc phục hậu quả và những thiệt hại do địch tiến công đường không.
Câu 9: Phương tiện/ động vật nghiệp vụ nào sau đây được xếp vào nhóm công cụ hỗ trợ?
A. Dao găm
B. Chó Pitbull.
C.Mã tấu.
D. Khóa số 8.
Câu 10: “Sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Vũ khí.
B. Vật liệu nổ
C. Công cụ hỗ trợ.
D. Vũ khí quân dụng.
Câu 11: Các loại vũ khí như: súng bắn đĩa bay, súng ngắn hơi, kiếm 3 cạnh diện, cung 3 dây… được xếp vào nhóm nào sau đây?
A. Vũ khí hạng nhẹ.
B. Vũ khí thô sơ
C. Vũ khí thể thao.
D. Vũ khí quân dụng.
Câu 12: Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ…. sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
A. Xử phạt vi phạm hành chính.
B. Thu hồi giấy phép sử dụng.
C. Cảnh cáo và phạt tiền.
D. Xử lí hình sự.
Câu 13: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí,…
B. Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.
C. Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.
D. Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè.
Câu 14: T và K sinh ra và lớn lên trên địa bàn từng bị tàn phá nặng nề bởi bom đạn chiến tranh. Do hoàn cảnh gia đình khó khăn, T rủ K sau buổi học sẽ vào rừng để tìm kiếm đạn, mảnh bom,… mang về bán phế liệu lấy tiền giúp đỡ bố mẹ. Nếu là K, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?
A. Lập tức đồng ý và rủ thêm nhiều người khác cùng tham gia cho vui.
B. Từ chối, không can ngăn T vì việc đó không ảnh hưởng đến mình.
C. Đồng ý và cùng T chuẩn bị các công cụ để thực hiện hành vi đó.
D. Từ chối, đồng thời khuyên ngăn T không nên thực hiện hành vi đó.
Câu 15: “Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng. bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không. phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân
Câu 16: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.
B. Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.
C. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.
D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch
Câu 17: Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?
A. Lực lượng trinh sát
B. Lực lượng ngụy trang
C. Lực lượng đánh địch
D. Lực lượng mặt đất.
Câu 18: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?
A. Xây dựng công trình phòng không nhân dân.
B. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.
C. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.
D. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.
Câu 19: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Phòng không nhân dân.
Câu 20: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.
B. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
C. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.
D. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.
Câu 21: Vật cản gồm có những loại nào?
A. Vật cản tự nhiên
B. Vật cản sông, núi.
C. Vật cản nhà cửa
D. Vật cản bom mìn
Câu 22: Vật cản gồm có những loại nào?
A. Vật cản nhân tạo
B. Vật cản sông, núi
C. Vật cản nhà cửa
D. Vật cản bom mìn
Câu 23: Vật cản gồm có những loại nào?
A. Vật cản nổ
B. Vật cản sông, núi.
C. Vật cản nhà cửa
D. Vật cản bom mìn
Câu 24: Vật cản gồm có những loại nào?
A. Vật cản không nổ
B. Vật cản sông, núi
C. Vật cản nhà cửa
D. Vật cản bom mìn
Câu 25: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ C4?
A. Có dạng tinh thể rắn; màu vàng nhạt, vị đắng.
B. Sử dụng trong điều kiện nhiệt độ từ -30 °C đến 50 °C.
C. Màu trắng đục, mùi hắc, dẻo, nhào nặn dễ dàng, vị hơi ngọt.
D. Gồm 80% thuốc nổ mạnh Hexogen bột trộn với 20% chất kết dính
Câu 26: Thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 có điểm gì giống nhau?
A. Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
B. Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.
C. Nóng chảy ở 81 °C, chảy ở 310 °C, nổ ở 350 °C.
D. Dẻo, nhào nặn dễ dàng; màu trắc đục, vị hơi ngọt.
Câu 27: Khi lắp đủ 30 viên đạn, khối lượng của súng tiểu liên AK tăng lên bao nhiêu?
A. 0.5 kg.
B. 0.7 kg.
C. 0.9 kg
D. 1.5 kg.
Câu 28: Các loại vũ khí như: dao, mã tấu, giáo, mác, gậy tầm vông, tổ ong… được xếp vào nhóm nào?
A. vũ khí tự tạo.
B. vũ khí thể thao
C. vũ khí quân dụng
D. công cụ hỗ trợ
Câu 29: Các loại vũ khí như: dao, mã tấu, giáo, mác, gậy tầm vông… được xếp vào nhóm nào?
A. vũ khí thô sơ.
B. vũ khí thể thao
C. vũ khí quân dụng
D. công cụ hỗ trợ
Câu 30: So với thuốc nổ C4, thuốc nổ TNT có điểm gì khác biệt?
A. Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
B. Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng
C. Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt
D. Màu trắng đục, mùi hắc, vị hơi ngọt
Câu 31: Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?
A. 7 bước.
B. 6 bước.
C. 5 bước.
D. 8 bước.
Câu 32: Súng tiểu liên AK sử dụng cỡ đạn bao nhiêu?
A. 7.62mm x 39mm
B. 7.62mm x 54mm
C. 7.62mm. x 51mm
D. 5.56mm x 45mm
Câu 33: Đạn súng tiểu liên AK có bao nhiêu loại?
A. 1 loại
B. 2 loại
C. 3 loại
D. 4 loại
Câu 34: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm?
A. Câu kết thành các băng nhóm, tổ chức
B. Chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường.
C. Sử dụng thủ đoạn giả mạo, gian dối.
D. Sử dụng vũ khí, công cụ, phương
Câu 35: Cách thức hoạt động nào sau đây không phổ biến đối với tội phạm sử dụng công nghệ cao?
A. Sao chép các phần mềm độc hại vào các thiết bị kết nối máy tính.
B. Chiếm đoạt quyền quản trị hệ thống, can thiệp vào dữ liệu.
C. Lấy cắp thông tin thẻ ngân hàng, truy cập trái phép vào hệ thống tài khoản ngân hàng.
D. Sử dụng phương tiện giao thông vận chuyển trái phép chất ma tuý.
Câu 36: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong khái niệm sau đây:
“… là hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức, gây nguy hiểm cho xã hội”?
B. Bạo lực gia đình
C. Bạo lực học đường
D. Tội phạm hình sự
A. Tệ nạn xã hội
Câu 37: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm “tội phạm”?
A. Do pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý.
B. Do người mất năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý.
C. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự.
D. Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý.
Câu 38: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong phòng, chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao?
A. Học tập đầy đủ các nội dung giáo dục về phòng, chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao.
B. Tự giác thực hiện trách nhiệm của công dân trong phòng, chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao.
C. Gương mẫu thực hiện quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ.
D. Không tham gia hoạt động phòng, chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao do địa phương tổ chức.
Câu 39: Các tệ nạn xã hội phỗ biến hiện nay?
A. Ma túy
B. Thuốc lá
C. Thuốc lá điện tử
D. Bạo lực học đường
Câu 40: Các tệ nạn xã hội phỗ biến hiện nay?
A. Mại dâm
B. Thuốc lá
C. Trộm cắp
D. Lừa đảo
Câu 41: Các tệ nạn xã hội phỗ biến hiện nay?
A. Cờ bạc
B. Rượu bia
C. Game online
D. Cá độ
Câu 42: Các tệ nạn xã hội phỗ biến hiện nay?
A. Mê tín dị đoan
B. Cho vay nặng lãi
C. Thờ cúng
D. Bạo lực gia đình
Câu 43: Một số hành vi phạm tội sử dụng công nghệ cao ở Việt Nam hiện nay?
A. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản trên không gian mạng
B. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
C. Dụ dỗ, lôi kéo cho vay nặng lại
D. Dụ dỗ, lôi kéo cho vay qua app
Câu 44: Một số hành vi phạm tội sử dụng công nghệ cao ở Việt Nam hiện nay?
A. Đánh bài, tổ chức đánh bài ăn tiền trên mạng internet.
B. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
C. Đánh bài, tổ chức đánh bài.
D. Dụ dỗ, lôi kéo cho vay qua app
Câu 45: Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn
A. bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
B. bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
C. bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
D. bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải
Câu 46: Kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi?
A. 16 tuổi
B.19 tuổi
C. 18 tuổi
D. 17 tuổi
Câu 47: Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?
A. 12 hải lí tính từ đường bờ biển
B. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
C. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế
D. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
Câu 48: Đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?
A. Học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 đến 25 tuổi
B. Tất cả thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi
C. Nam thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi
D. Mọi công dân Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi
Câu 49: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?
A. Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
B. Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
C. Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
D. Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
Câu 50: Vùng nội thủy là vùng nước:
A. nằm trong vùng lãnh hải
B. dùng để tính chiều rộng lãnh hải
C. bên trong đường cơ sở
D. nằm ngoài đường cơ sở
Câu 51:Biên giới quốc gia bao gồm:
A. Biên giới trên đất liền, biên giới trên biển, biên giới trong lòng đất, biên giới trên không.
B. Biên giới trên đất liền, các đảo, các quần đảo.
C. Tất cả đều sai
D. Biên giới vùng biển, lòng đất, vùng trời.
Câu 52: Công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự trong thời bình có được không?
A. Có nhu cầu thì được phục vụ tại ngũ
B. Không được thực hiện nghĩa vụ quân sự.
C. Có nếu tự nguyện đăng ký.
D. Có nếu tự nguyện đăng ký và quân đội có nhu cầu.
Câu 53: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?
A. 24 tháng
B. 18 tháng
C. 16 tháng
D. 21 tháng
Câu 54: Việc miễn gọi nhập ngũ do ai hoặc cấp nào quyết định?
A. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định
B. Chính phủ quyết định
C. Nhà nước quyết định
D. Bộ Quốc phòng quyết định
Câu 55: Vùng đất của quốc gia bao gồm:
A. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
B. Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
C. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
D. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia
Câu 56: Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?
A. Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
B. Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ
C. Là lao động chính trong gia đình
D. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ
Câu 57: Vùng lãnh hải là vùng biển:
A. tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
B. tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia
C. tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia
D. tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
Câu 58: Điền vào chổ trống cụm từ còn thiếu trong câu sau:
“Công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự, ……., thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn,……… phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự.”
A. không phân biệt dân tộc,…….. nghề nghiệp, nơi cư trú.
B. không phân biệt dân tộc, …….giới tính, chổ ở
C. không phân biệt bất cứ thứ gì,…..đều
D. không phân biệt tôn giáo, ……. sang giàu.
Câu 59: Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?
A. Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học.
B. Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng 1.
C. Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình.
D. Người khuyết tật,người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật
Câu 60: Công dân thuộc diện tạm hoãn, miễn gọi nhập ngũ trong thời bình muốn được nhập ngũ thì phải làm sao?
A. không được nhập ngũ.
B. không còn lý do tạm hoãn
C. đăng ký tình nguyện tham gia
D. được ưu tiên nhập ngũ khi có nhu cầu.
Câu 61: Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 có mấy chương, diều?
A. 9 chương 72 điều
B. 11 chương 71 điều
C. 9 chương 62 điều
D. 11 chương 77 điều
Câu 62: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là
A. văn hóa, là ý chí của dân tộc
B. thể hiện tính nhân văn của dân tộc
C. truyền thống của quốc gia, dân tộc
D. quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia
Câu 63: Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu?
A. Từ đủ 20 – đến hết 27 tuổi; công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì đến hết 27
B. Từ đủ 18 – đến hết 25 tuổi; công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì đến hết 27
C. Từ đủ 18 – đến hết 25 tuổi; công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì đến hết 30.
D. Từ đủ 18 – đến hết 27 tuổi; công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì đến hết 27
Câu 64: Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Là lao động duy nhất trong gia đình.
B. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước.
C. Là con liệt sĩ, thương binh hạng một .
D. Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học.
Câu 65: Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự?
A.17 tuổi
B.16 tuổi
C.18 tuổi
D.19 tuổi
Câu 66: Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?
A. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau
B. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao
C. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia
D. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất
Câu 67: Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?
A. Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu
B. Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
C. Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu
D. Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm
Câu 68: Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình?
A. Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện
B. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe
C. Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương
D. Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước
Câu 69: Những trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?
A. Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình.
B. Đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông; đang học tại trường cao đẳng, đại học trong thời gian một khóa học
C. Người khuyết tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật
D. Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng một.
Câu 70: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?
A. Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa
C. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa
D. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
Câu 71: Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?
A. Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí
B. Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí
C. Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí
D. Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí
Câu 72: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?
A. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối
B. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới
C. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ
D. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới
Câu 73: Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?
A. Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị
B. Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định
C. Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ
D. Được hưởng chế độ bảo hiểm y tế theo quy định của Luật bảo hiểm y tế.
