WorksheetsMerry new year - Sinh CHK 1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Thứ tự các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người là:
Lấy thức ăn → Tiêu hóa thức ăn → Hấp thụ chất dinh dưỡng→ Tổng hợp các chất → Thải chất cặn bã.
Tổng hợp các chất → Lấy thức ăn → Tiêu hóa thức ăn → Hấp thụ chất dinh dưỡng→ Thải chất cặn bã.
Hấp thụ chất dinh dưỡng→Lấy thức ăn → Tiêu hóa thức ăn → Tổng hợp các chất → Thải chất cặn bã.
Tiêu hóa thức ăn → Tổng hợp các chất → Lấy thức ăn → Hấp thụ chất dinh dưỡng→ Thải chất cặn bã
Khi nói đến tiêu hóa động vật có túi tiêu hóa (hình vẽ), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1). Không bào tiêu hóa tham gia vào tiêu hóa những hạt thức ăn nhỏ.
(2). Những phần tử thức ăn nhỏ nhờ tế bào tuyến tiết thức ăn để tiêu hóa.
(3). Thức ăn được biến đổi ngoại bào và nội bào.
(4). Chất thải được đưa ra ngoài qua lỗ miệng.
1
2
3
4
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
(1). Sự thay đổi thể tích túi khí phụ thuộc vào không khí vào và ra.
(2). Khi không khí vào, các túi khí đầy không khí.
(3). Khi không khí ra các túi khí rỗng.
(4). Chim hô hấp nhờ phổi và hệ thống ống khí .
1
2
3
4
Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?
Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
Máu và dịch mô.
Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
Hệ tuần hoàn có chức năng nào sau đây?
Vận chuyển các chất cần thiết vào trong cơ thể
Vận chuyển các chất thải ra khỏi cơ thể.
Vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và chất thải từ tế bào đi ra ngoài.
Dẫn máu vận chuyển trong các hệ mạch.
Hệ tuần hoàn đơn có ở những động vật nào?
Chỉ có ở giun đốt và cá.
Chỉ có ở lưỡng cư và bò sát.
Chỉ có ở cá và lưỡng cư.
Chỉ có ở mực ống và bò sát.
Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
Ve
Cá
Nhái
Sư tử
Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
Thằn lằn
Cua
Nhện
Châu chấu
Mao mạch không xuất hiện ở động vật nào sau đây?
Kiến
Chuột
Mực ống
Dơi
Tim của những động vật nào sau đây có 4 ngăn?
(1). Cá (2). Ếch (3). Cá sấu (4). Rùa (5). Vịt (6). Chuột.
3, 5, 6.
4, 5, 6.
1, 2, 4.
2, 3, 4 .
Chu kì hoạt động của tim gồm
1 pha
2 pha
3 pha
4 pha
Bệnh nào sau đây không phải là bệnh thường gặp ở hệ tuần hoàn là
cao huyết áp.
xơ vữa động mạch.
Sỏi thận
Viêm cơ tim
Mỗi chu kỳ tim kéo dài trong thời gian khoảng bao lâu?
0.8 giây.
0.3 giây
0.4 giây
0.7 giây
Phát biểu nào sau đây đúng?
Huyết áp cực đại ứng với lúc tim dãn, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co.
Huyết áp là áp lực máu lên thành mạch.
Càng xa tim, huyết áp càng tăng.
Giá trị huyết áp thấp nhất ở mao mạch.
Sự xuất hiện các van tim giúp
máu chảy theo một chiều từ tâm nhĩ🡪-> tâm thất🡪-> động mạch.
máu chảy theo một chiều từ động mạch🡪-> mao mạch🡪-> tĩnh mạch.
tim hoạt động tự động.
máu được vận chuyển đến các cơ quan ở xa hơn.
Khẳng định nào dưới đây về tác hại của việc lạm dụng rượu, bia đối với sức khỏe là không đúng?
Ethanol trong rượu, bia gây kích thích hoạt động thần kinh dẫn đến khó khăn trong việc khả năng kiểm soát và phối hợp các cử động của cơ thể, gây nôn, dễ nổi nóng.
Rượu, bia có thể làm tăng lượng kiềm trong dạ dày dẫn đến viêm loét dạ dày.
Phần lớn ethanol được phân hủy ở gan, tuy nhiên, sản phẩm phân hủy có thể gây độc tế bào gan và dẫn đến viêm gan. xơ gan ...
Nồng độ cao ethanol gây ảnh hưởng xấu đến lớp cơ thành mạch máu và cơ tim.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?
Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,…
Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,…
Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, măng, tetrodoxin trong cá nóc,…
Đột biến gene, đột biến NST.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân bên trong gây bệnh ở người và động vật?
Đột biến gen.
Các tia bức xạ.
Thoái hoá
Đột biến NST.
Miễn dịch là?
cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể nhằm chống lại các tác nhân gây bệnh.
cơ chế bảo vệ của cơ thể nhằm chống lại tác nhân sinh học gây bệnh.
cơ chế bảo vệ của cơ thể nhằm chống lại tác nhân vật lí gây bệnh.
cơ chế bảo vệ của cơ thể nhằm chống lại tác nhân hóa học gây bệnh.
Các đáp ứng nào sau đây là đáp ứng của miễn dịch đặc hiệu?
Viêm
Sốt
Thực bào
Nhiễm trùng
Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm bao nhiêu loại?
1. Da 2. Hệ thống nhung mao trong đường hô hấp. 3. Dịch axit của dạ dày
4. Kháng thể. 5. Nước mắt, nước tiểu. 6. Tế bào B nhớ.
6
5
4
3
Khi bị ung thư, khối u và tế bào ung thư có thể làm suy giảm hệ miễn dịch theo bao nhiêu phương thức
1. kích hoạt tế bào giết tự nhiên. 2. gây tổn thương da và niêm mạc.
3. suy giảm các tế bào tuỷ xương. 4. tăng sự lưu thông của máu.
4
3
2
1
Các nguyên nhân gây bệnh tự miễn là
(1). di truyền. (2). chất độc hại. (3). căng thẳng.
(4). tập thể dục. (5). chế độ dinh dưỡng không phù hợp.
1, 2, 3, 5.
1, 2, 4, 5.
1, 2, 3, 4.
1, 3, 4 ,5.
Bài tiết là quá trình
Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?
Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Giúp duy trì cân bằng nội môi.
Tăng cường quá trình chuyển hoá.
Làm giảm cân bằng nội môi trong cơ thể.
Cơ quan nào sau đây tham gia vào điều hòa cân bằng nội môi bằng cách điều hoà áp suất thẩm thấu máu?
Thận
Gan
Phổi
Tim
Nội môi là
môi trường bên trong cơ thể được tạo bởi huyết tương, dịch bạch huyết và dịch mô.
môi trường bên trong cơ thể được tạo bởi bạch huyết và dịch mô.
môi trường bên trong cơ thể được tạo bởi huyết tương và dịch mô.
môi trường bên trong cơ thể được tạo bởi huyết tương và bạch huyết.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói đến thận và vai trò của thận.?
(1). Ở người, 2 quả thận thuộc hệ tiết niệu làm chức năng lọc máu tạo nước tiểu.
(2). Mỗi thận được cấu tạo bởi khoảng 1 triệu nephron.
(3). Mỗi nephron được cấu tạo từ cầu thận và ống thận
(4). Quá trình hình thành nước tiều gồm giai đoạn lọc ở cầu thận và tiết ở ống thận.
1
2
3
4
Ở người, theo bộ y tế năm 2020, nồng độ glucose bình thường trong máu khoảng
4,1 – 5,6 mmol/L.
1,9 – 2,9 mmol/L.
6,9 – 7,9 mmol/L.
8,9 – 9,7 mmol/L.
