wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin KTCK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
a)
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó
b)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy
c)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
d)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
2.
Hệ quản trị CSDL là:
a)
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
b)
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
c)
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
3.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
4.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
a)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
b)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
c)
Ngôn ngữ SQL
d)
Ngôn ngữ bậc cao
5.
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
a)
(2) → (4) → (3) → (1)
b)
(2) → (1) → (3) → (4)
c)
(1) → (2) → (3) → (4)
d)
(1) → (3) → (4) → (2)
6.
Chế độ thiết kế được dùng để:
a)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
b)
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
c)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo
d)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo
7.
Chế độ trang dữ liệu được dùng để:
a)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
b)
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
c)
Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi
d)
Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
8.
Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
a)
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
b)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
c)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
9.
Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào?
a)
Giảm xuống
b)
Không đổi
c)
Tăng lên
d)
Bình thường
10.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)
Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
b)
Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường
c)
Một bảng có thể có nhiều khóa chính
d)
Có thể thay đổi khóa chính
11.

Cho các thao tác sau:

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)
1, 3, 2, 5, 4
b)
3, 4, 2, 1, 5
c)
2, 3, 1, 5, 4
d)
1, 2, 3, 4, 5
12.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert → ...........
a)
Record
b)
New Rows
c)
Rows
d)
New Record
13.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
14.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
Enter
b)
Space
c)
Tab
d)
Delete
15.
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)

Biểu tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng

d)

Biểu tượng

16.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Record/Sort/Sort Descending
b)
Insert/New Record
c)
Edit/ Sort Ascending
d)
Record/Sort/Sort Ascending
17.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)
Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
b)
Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
d)
Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
18.
Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?
a)
Tìm kiếm dữ liệu
b)
Lọc dữ liệu
c)
Sắp xếp dữ liệu
d)
Xóa dữ liệu
19.
Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)

Biểu tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng

d)

Biểu tượng

20.

Cho các thao tác sau:

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

a)

(3) (1) (2)

b)

(3) (2) (1)

c)

(3) (1)

d)

(3) (2)

21.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Record/Fillter/Fillter By Form
b)
Insert/Colum
c)
Record/Sort/Sort Ascending
d)
Record/Fillter/Fillter By Selection
22.
Để lọc theo mẫu, ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)

Biểu tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng

d)

Biểu tượng

23.

Cho các thao tác sau:

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:

a)

(2) → (3) → (1)

b)

(3) → (2) → (1)

c)

(1) (2) (3)

d)

(1) (3) (2)

24.
Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
a)
Mở hộp thoại Font
b)
Mở hộp thoại Filter
c)
Mở hộp thoại Sort
d)
Mở hộp thoại Find and Replace
25.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
a)
Edit/ Find
b)
Record/ Filter/ Filter By Selection
c)
Record/ Sort/ Sort Decending
d)
Record/ Filter/ Filter By Form
26.
Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)

Biểu tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng

d)

Biểu tượng

27.
Cập nhật dữ liệu là:
a)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
28.
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
Queries
b)
Forms
c)
Tables
d)
Reports
29.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
a)
Tính toán cho các trường tính toán
b)
Sửa cấu trúc bảng
c)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
d)
Lập báo cáo
30.
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
a)
Bảng hoặc mẫu hỏi
b)
Bảng hoặc báo cáo
c)
Mẫu hỏi hoặc báo cáo
d)
Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
31.
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
a)
Create form for using Wizard
b)
Create form by using Wizard
c)
Create form with using Wizard
d)
Create form in using Wizard
32.
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
a)
Create form in Design View
b)
Create form by using Wizard
c)
Create form with using Wizard
d)
Create form by Design View
33.

Cho các thao tác:

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

(2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

(2) → (3) → (4) → (5) → (1)

34.
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
a)
Thiết kế
b)
Trang dữ liệu
c)
Biểu mẫu
d)
Thuật sĩ
35.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)
Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu
b)
Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu
c)
Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế
d)
Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)
36.
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a)
Sửa đổi thiết kế cũ
b)
Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ
c)
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
d)
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
37.
Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:
a)

b)

c)

d)

38.
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
a)
Thêm một bản ghi mới
b)
Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
c)
Tạo thêm các nút lệnh
d)
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
39.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)
Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu
b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

c)

Nháy nút, nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Nháy nút, nếu đang ở chế độ thiết kế

40.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
b)
Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
c)
Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
d)
Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
41.
Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
a)

Tool/ Relationships hoặc nháy nút

b)
Tool/ Relationships
c)
Edit/ Insert/ Relationships
d)
Tất cả đều đúng
42.
Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
a)

2 → 4 → 1 → 3

b)

4 → 3 → 1 → 2

c)

4 → 2 → 3 → 1

d)

3 → 1 → 4 → 2

43.
Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:
a)
1, 4, 2, 3
b)
2, 3, 4, 1
c)
1, 2, 3, 4
d)
4, 2, 3, 1
44.
Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
a)
Khóa chính giống nhau
b)
Số trường bằng nhau
c)
Số bản ghi bằng nhau
d)
Có chung khóa và ít nhất một trường là khóa chính
45.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó không cần phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)
Có tên giống nhau
b)
Có kiểu dữ liệu giống nhau
c)
Có ít nhất một trường là khóa chính
d)
Độ dài hai trường bằng nhau
46.
Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
a)
Phải có ít nhất hai bảng
b)
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
c)
Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
d)
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
47.
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:
a)
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
b)
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
c)
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
d)
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
48.
Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:
a)
Nháy đúp vào đường liên kết → chọn lại trường cần liên kết
b)
Edit → RelationShip
c)
Tools → RelationShip → Change Field
d)
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
49.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)
Bấm Phím Delete → Yes
b)
Click phải chuột, chọn Delete → Yes
c)
Edit → Delele → Yes
d)
Tools → RelationShip → Delete → Yes
50.
“/” là phép toán thuộc nhóm:
a)
Phép toán so sánh
b)
Phép toán số học
c)
Phép toán logic
d)
Không thuộc các nhóm trên
51.
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
a)
In dữ liệu
b)
Cập nhật dữ liệu
c)
Tìm kiếm, kết xuất và hiển thị dữ liệu
d)
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
52.
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
a)
Mẫu hỏi
b)
Câu hỏi
c)
Liệt kê
d)
Trả lời
53.
Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
Thực hiện gộp nhóm
b)
Liên kết giữa các bảng
c)
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
d)
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
54.
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
a)
Mẫu hỏi
b)
Mẫu hỏi và thiết kế
c)
Trang dữ liệu và thiết kế
d)
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
55.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
a)
Một bảng
b)
Một biểu mẫu
c)
Một báo cáo
d)
Một mẫu hỏi
56.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
a)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
b)
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
c)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
d)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
57.
“>=” là phép toán thuộc nhóm:
a)
Phép toán so sánh
b)
Phép toán số học
c)
Phép toán logic
d)
Không thuộc các nhóm trên
58.
“not” là phép toán thuộc nhóm:
a)
Phép toán so sánh
b)
Phép toán số học
c)
Phép toán logic
d)
Không thuộc các nhóm trên
59.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
b)
Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
c)
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
d)
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
60.
Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:
a)
Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
b)
Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
c)
Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi
d)
Phần tên và phần tính chất
61.
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
a)
Criteria
b)
Show
c)
Sort
d)
Field
62.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
b)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
c)
Xác định các trường cần sắp xếp
d)
Khai báo tên các trường được chọn
63.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
a)
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
b)
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
c)
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
d)
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
64.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
65.
Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:
a)
Tiêu chuẩn đơn giản
b)
Tiêu chuẩn phức hợp
c)
Tiêu chuẩn mẫu
d)
Tiêu chuẩn kí tự
66.
Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:
a)

b)

c)

d)

67.
Để thêm bảng làm dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi, ta nháy nút lệnh:
a)

b)

c)

d)

68.
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện:
a)
Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi
b)
Queries/ nháy nút Design
c)
Queries/ Create Query by using Wizard
d)
Queries/ Create Query in Design View
69.
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Chọn Tables /Create Table in Design View
b)
Chọn Queries/Create Query by using wizard
c)
Chọn Queries/Create Query in Design View
d)
Chọn Forms /Create Form by using wizard
70.
Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:
a)

(1) → (3) → (4) → (5) → (2)

b)

(3) → (1) → (4) → (5) → (2)

c)

(3) → (1) → (5) → (4) → (2)

d)

(3) → (4) → (5) → (1) → (2)

71.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?

a)
Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi
b)
Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị
c)
Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi
d)
Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu
72.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?
a)
Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện
b)
Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total
c)
Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần
d)
Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên
73.
Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
a)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
b)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
c)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
d)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
74.
Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
a)
Tables
b)
Forms
c)
Queries
d)
Reports
75.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)
Bảng, biểu mẫu
b)
Mẫu hỏi, báo cáo
c)
Báo cáo
d)
Bảng
76.
Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:
a)

b)

c)

d)

77.
Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
a)

b)

c)

d)

78.
Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
a)
Chế độ thiết kế
b)
Chế độ trang dữ liệu
c)
Chế độ biểu mẫu
d)
Chế độ xem trước
79.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)
Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
b)
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
c)
Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức
d)
Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
80.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)
Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
Gộp nhóm dữ liệu
d)
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày