Font size
WorksheetsVật lí
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Chọn câu sai
Dao động điều hòa có thể coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống đường kính của chuyển động tròn
đó
Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn
Dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một vectơ không đổi
Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng định luật dạng sin (hay cosin) theo thời gian x = Acos(t +)
Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng tần số góc
Cùng biên độ
Cùng pha ban đầu
Cùng pha
Chu kì của một giao động là
khoảng thời gian mà sau đó dao động lặp lại như cũ
khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ.
khoảng thời gian mà hệ dao động điều hòa.
Dsố lần dao động thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.
Hai dao động điều hoà cùng tần số. Li độ hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm khi
Hai dao động cùng pha
Hai dao động ngược pha
Cùng biên độ cùng pha
Cùng biên độ
Trong một giao động điều hoà thì
quỹ đạo chuyển động là một đường hình sin
Hằng số là gia tốc
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
Hợp lực luôn ngược chiều với li độ
Trong giao động điều hoà giá trị gia tốc của vật
Tăng khi giá trị của vận tốc tăng
Giảm khi giá trị của li độ giảm
Tăng khi giá trị của li độ giảm
Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng
Trong dao động điều hòa
Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha pi/2 so với li độ
Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ
Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ
Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ
Trong dao động điều hòa góc lệch pha giữa li độ và vận tốc
Phụ thuộc vào pha ban đầu của dao động
Phụ thuộc vào tần số của dao động
LÀ một hằng số
Phụ thuộc vào biên độ của dao động
Chọn câu sai hợp lực tác dụng vào một vật dao động điều hòa
Luôn cùng chiều với vận tốc
Luôn ngược hướng với li độ
Luôn cùng chiều với gia tốc
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa chọn phát biểu đúng
Độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với khối lượng của vật
Lực đàn hồi luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
Đàn hồi luôn ngược chiều với vectơ vận tốc
Lực đàn hồi luôn ngược chiều với li độ x
Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa vận tốc của vật bằng 0 khi vật chuyển động qua
Vị trí cân bằng
Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng 0
Vị trí vật có li độ cực đại
Vị trí mà lò xo không bị biến dạng
Con lắc lò xo gồm vật m và độ cứng k dao động điều hòa nếu tăng độ cứng lên hai lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động sẽ
Giảm 2 lần
Giảm 4 lần
Tăng 4 lần
Tăng hai lần
Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa khi mắc thêm một vật có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
Tăng hai lần
Tăng ba lần
Giảm 2 lần
Giảm 3 lần
Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn khi không phụ thuộc vào
Gia tốc trọng trường
Vĩ độ Địa Lý
Khối lượng qủa nặng
Chiều dài dây treo
Có một con lắc lò xo treo thẳng đứng và con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định trên mặt đất Chu kì dao động của chúng bằng nhau và nếu chiều dài của con lắc đơn
Băng đô biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
Bằng chiều dài tự nhiên của lò xo
Bằng chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng
Băng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất
Năng lượng của dao động điều hòa
Tỷ lệ với biên độ dao động
Bằng động năng của vật khi vật ở li độ cực đại
Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng
Bang thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng
Tìm nhận định sai về năng lượng của con lắc lò xo nằm ngang
Thế năng cực đại ở vị trí biên
Động Năng cực đại ở vị trí biên
Thế năng bằng 0 ở vị trí cân bằng
Cơ năng không đổi ở mọi vị trí
Con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục tọa độ ox trong giai đoạn vật nặng m của con lắc ở vị trí li độ x lớn hơn 0 và chuyển động cùng chiều với trục ox thì con lắc đó
Thế năng giảm động năng tăng
Thế năng tăng động năng giảm
Thế năng và động năng cùng giảm
Thế năng và động năng tăng
Năng lượng vật dao động điều hòa
Tỷ lệ với biên độ dao động
Bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
Bằng động năng của vật khi vật có li độ cực đại
Bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại
Một vật dao động điều hòa với chu kì t động năng của dao động điều hòa
Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ t/2
Biến đổi tuần hoàn với chu kì t
Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
Không biến đổi theo thời gian
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng
Động năng biến đổi tuần hoàn với chu kì với vận tốc
Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp hai lần tần số của li độ
Động năng và thế nó biến đối tuần hoàn cung chu kỳ
Tổng công nông và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
Phát biểu nào sau đây về dao động con lắc đơn là không đúng
Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
Động năng tỷ lệ bình phương tốc độ góc của vật
Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
Trong dao động duy trì chọn câu sai
Dao động duy trì là dao động tắt dần được kích thích trở lại sau khi tắt hẳn
Biên độ dao động duy trì phụ thuộc phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động sau mỗi chu kì
Trong dao động duy trì biên độ dao động không đổi
Tần số dao động duy trì bằng tần số dao động riêng
Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn
Dao động cưỡng bức
Dao động duy trì
Dao động tắt dần
Dao động điều hòa
Phát biểu nào sau đây là sai
Biên độ của dao động riêng phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động
Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có đặc điểm
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn
Tần số dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ
Gọi f là tần số của lực cưỡng bức fo là tần số dao động riêng của hiện tuong cộng hưởng là hiện tượng
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi chu kì ngoại lực càng lớn
Tần số của dao động cưỡng bức tăng dần theo tần số của lực cưỡng bức
Biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f - f0 = 0
Biên độ của dao động tắt dần tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f = f0
Dao động tắt dần không có tính chất sau
Cơ năng biến đổi thành nhiệt năng
Có biên độ giảm dần theo định luật hàm sin hoặc cosin
Có năng lượng giảm dần theo thời gian
Lực ma sát nhỏ dao động tắt chậm
Chọn câu sai
Khi có cộng hưởng biên độ của dao động lớn nhất và vật dao động với tần số bằng tần số của ngoại lực
Khi dao động tự do hệ se dao động với tần số riêng
Trong khoa học kỹ thuật và đời sống dao động cộng hưởng luôn có lợi
Cơ năng của dao động tắt dần thì giảm dần theo thời gian
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
Tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi tuần hoàn theo thời gian
Kích thích lại dao động sau khi dao động tắt hẳn
Làm mất lực cản của moi trường đối với chuyển động đó
Cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng phần năng lượng mất đi sau mỗi chu kì
Phát biểu nào sau đây là đúng
Một chuyển động tròn đều thì hình chiếu của nó dao động điều hòa
Dao động tắt dần có biên độ không đổi
Lò xo giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng dao động tắt dần
Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa
Chọn câu sai một hệ dao động có tần số riêng f0 dao động dưới tác dụng của lực cưỡng bức có tần số f dao động của vật có
Biên độ phụ thuộc vào biên độ lực cưỡng bức
Biên độ càng lớn khi f - f0 càng nhỏ
Tần số bằng tần số lực cưỡng bức f
Tần số bằng tần số riêng fo
Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số cùng pha là dao động điều hòa có
Tần số bằng tổng hai lần tần số của dao động thành phần
Năng lượng bằng tổng hai năng lượng của dao động thành phần
Biên độ bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
Pha ban đầu bằng tổng hai pha ban đầu của hai dao động thành phần
Chọn câu sai tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số là dao động điều hòa có
Biên độ phụ thuộc vào biên độ của hai dao động thành phần
Tần số bằng tần số của hai dao động thành phần
Pha Ban đầu bằng pha ban đầu của hai dao động thành phần khi dao động cùng pha
Biên độ phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
Chọn câu đúng khi nói về phân loại sóng
Sóng dọc là các phân tử dao động theo phương thẳng đứng
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
Sóng ngang là các phần tử dao động vuông góc với mặt nằm ngang
Sóng truyền trên mặt chất lỏng là sóng dọc
Tốc độ truyền của sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây
Tần số của sóng
Bước Sóng
Bản Chất của môi trường
Năng lượng của sóng
Bước sóng là
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha
Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng
Định nghĩa của bước sóng
Là quãng đường mà sóng truyền đi trong một tần số sóng
Là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì sóng
Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha
Chọn phát biểu đúng
Tần số sóng tại một điểm càng nhỏ khi quãng đường truyền đến điểm đó càng lớn
Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng
tần số sóng được xác định bởi tần số của nguồn phát sóng
Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Hai nguồn kết hợp nghĩa là hai nguồn dao động cùng phương có
Cùng chu kì và cùng chiều truyền
Cùng biên độ và chu kì
Cũng tần số và độ lệch pha không đổi
Cùng biên độ và cùng chiều truyền
Điều kiện để có hiện tượng giao thoa sóng xảy ra là
Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương cùng biên độ và cùng pha
Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương cùng tần số cùng biên độ
Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng tần số cùng biên độ và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
Chọn câu sai khi có hiện tượng giao thoa lsóng trên mặt nước thì
Vân cực tiểu của Giao thoa là những đường hyperbol
Mọi điểm trên mặt nước hoặc đứng yên hoặc dao động có biên độ cực đại
Điểm có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng truyền tới là số nguyên của bước sóng
Những điểm có biên độ cực đại khi hai sóng truyền tới nó cũng cùng pha
Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ. cực đại giao thoa chỉ nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng
Một số nguyên lần bước sóng
Một số chẵn lần bước sóng
Một số lẻ lần bước sóng
Một số nguyên lần nửa bước sóng
Phát biểu nào sau đây là không đúng hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi hai sóng tạo ra từ tâm sóng có đặc điểm sau
Cung Tần số ngược pha
Cùng tần số cùng pha
Cùng biên độ cùng pha
Cùng chu kì cùng biên độ và vuông pha
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm sóng bằng bao nhiêu
Bằng 1/4 bước sóng
bằng một nửa bước sóng
Bằng Hai lần bước sóng
Một bước sóng
Hiện tượng giao thoa trên mặt nước xảy ra khi
Hai song dao động cùng chiều cùng pha gặp nhau
2 sóng chuyển động ngược chiều gặp nhau
Hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số cùng pha gặp nhau
Hai sóng xuất phát từ Hai nguồn dao động cùng pha cùng biên độ gặp nhau
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng dừng
Nút sóng là những điểm dao động với cùng biên độ cực đại
Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động
Khi một một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương chúng giao thoa nhau và tạo thành sóng dừng
Cac bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng
Tại điểm phản xạ sóng phản xạ
Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động
Đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định
Đổi dấu trong cả hai trường hợp vật cản di động và vật cản cố định
Ko Đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định
Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
1/4 bước sóng
Bằng hai lần bước sóng
Một bước sóng
Một nửa bước sóng
Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp bằng
1 Bước sóng
Hai lần bước sóng
Nửa Bước sóng
1/4 bước sóng
Khi có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định một đầu tự do với thì chiều dài cuộn dây sẽ bằng
Số nguyên lần nửa bước sóng
Số nguyên lẻ của một bước sóng
Số nguyên của 1/4 bước sóng
Số nguyên lẻ của 1/4 bước sóng
phát biểu nào sau đây đúng
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các đặc điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng dừng dao động các điểm trên dây vẫn dao động
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ còn sóng tới bị triệt tiêu
Chọn câu đúng tại điểm phản xạ thi song phản xạ
Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
Luôn ngược pha với sóng tới
Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do
Cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
Chọn câu sai khi có sóng dừng trên một sợi dây thì
Thời gian giữa hai lần liên tiếp mà dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ
Khoảng cách giữa hai nút là số chẵn của phần tư bước sóng
Mọi điểm trên dây là nút hoặc là bụng
Hai điểm bụng liên tiếp dao động ngược pha với nhau
Một dây đàn có chiều dài l hai đầu cố định sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
L
L/2
L/4
2l
Sóng dừng trên dây có chiều dài là một đầu cố định một đầu tự do hỏi bước sóng dài nhất là bao nhiêu
4l
L/4
L/2
2l
Gọi Io là cường độ chuẩn và I là cường độ âm tại đ M Mức cường độ âm tại M đc xác định bởi biểu thức
L db = 10Ig I/Io
L db = Ig I/Io
L db = 10Ig Io/I
L db = Ig Io/I
Âm sắc là một đặt trưng sinh lý của âm liên quan mật
thiết đến
cường độ âm
đồ thị dao động âm
mức cường độ âm
tần số âm
Phát biểu nào dưới đây về sóng âm là sai
Sóng siêu âm và sóng hạ âm đều truyền được trong mọi
chất rắn lỏng khí
Đồ thị dao động âm là đặc trưng vật li của âm
Độ to của âm phụ thuộc vào cường độ âm và tần số âm
Độ cao của âm phụ thuộc vào biên độ âm
Âm trầm là âm có
năng lượng âm nhỏ.
biên độ dao động nhỏ
tần số dao động nhỏ.
tốc độ truyền âm nhỏ
Hai âm có cùng độ cao thì chúng có
Cùng tần số
Cùng năng lượng
Cùng tần số và biên độ
Cùng biên độ
