wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai

a)

Dao động điều hòa có thể coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống đường kính của chuyển động tròn

đó

b)

Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn

c)

Dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một vectơ không đổi

d)

Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng định luật dạng sin (hay cosin) theo thời gian x = Acos(t +)

2.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng tần số góc

b)

Cùng biên độ

c)

Cùng pha ban đầu

d)

Cùng pha

3.

Chu kì của một giao động là

a)

khoảng thời gian mà sau đó dao động lặp lại như cũ

b)

khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ.

c)

khoảng thời gian mà hệ dao động điều hòa.

d)

Dsố lần dao động thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.

4.

Hai dao động điều hoà cùng tần số. Li độ hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm khi

a)

Hai dao động cùng pha

b)

Hai dao động ngược pha

c)

Cùng biên độ cùng pha

d)

Cùng biên độ

5.

Trong một giao động điều hoà thì

a)

quỹ đạo chuyển động là một đường hình sin

b)

Hằng số là gia tốc

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

d)

Hợp lực luôn ngược chiều với li độ

6.

Trong giao động điều hoà giá trị gia tốc của vật

a)

Tăng khi giá trị của vận tốc tăng

b)

Giảm khi giá trị của li độ giảm

c)

Tăng khi giá trị của li độ giảm

d)

Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng

7.

Trong dao động điều hòa

a)

Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha pi/2 so với li độ

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ

8.

Trong dao động điều hòa góc lệch pha giữa li độ và vận tốc

a)

Phụ thuộc vào pha ban đầu của dao động

b)

Phụ thuộc vào tần số của dao động

c)

LÀ một hằng số

d)

Phụ thuộc vào biên độ của dao động

9.

Chọn câu sai hợp lực tác dụng vào một vật dao động điều hòa

a)

Luôn cùng chiều với vận tốc

b)

Luôn ngược hướng với li độ

c)

Luôn cùng chiều với gia tốc

d)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

10.

Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa chọn phát biểu đúng

a)

Độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với khối lượng của vật

b)

Lực đàn hồi luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

c)

Đàn hồi luôn ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Lực đàn hồi luôn ngược chiều với li độ x

11.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa vận tốc của vật bằng 0 khi vật chuyển động qua

a)

Vị trí cân bằng

b)

Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng 0

c)

Vị trí vật có li độ cực đại

d)

Vị trí mà lò xo không bị biến dạng

12.

Con lắc lò xo gồm vật m và độ cứng k dao động điều hòa nếu tăng độ cứng lên hai lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động sẽ

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng hai lần

13.

Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa khi mắc thêm một vật có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng

a)

Tăng hai lần

b)

Tăng ba lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 3 lần

14.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn khi không phụ thuộc vào

a)

Gia tốc trọng trường

b)

Vĩ độ Địa Lý

c)

Khối lượng qủa nặng

d)

Chiều dài dây treo

15.

Có một con lắc lò xo treo thẳng đứng và con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định trên mặt đất Chu kì dao động của chúng bằng nhau và nếu chiều dài của con lắc đơn

a)

Băng đô biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng

b)

Bằng chiều dài tự nhiên của lò xo

c)

Bằng chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng

d)

Băng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất

16.

Năng lượng của dao động điều hòa

a)

Tỷ lệ với biên độ dao động

b)

Bằng động năng của vật khi vật ở li độ cực đại

c)

Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng

d)

Bang thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng

17.

Tìm nhận định sai về năng lượng của con lắc lò xo nằm ngang

a)

Thế năng cực đại ở vị trí biên

b)

Động Năng cực đại ở vị trí biên

c)

Thế năng bằng 0 ở vị trí cân bằng

d)

Cơ năng không đổi ở mọi vị trí

18.

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục tọa độ ox trong giai đoạn vật nặng m của con lắc ở vị trí li độ x lớn hơn 0 và chuyển động cùng chiều với trục ox thì con lắc đó

a)

Thế năng giảm động năng tăng

b)

Thế năng tăng động năng giảm

c)

Thế năng và động năng cùng giảm

d)

Thế năng và động năng tăng

19.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

Tỷ lệ với biên độ dao động

b)

Bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

c)

Bằng động năng của vật khi vật có li độ cực đại

d)

Bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại

20.

Một vật dao động điều hòa với chu kì t động năng của dao động điều hòa

a)

Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ t/2

b)

Biến đổi tuần hoàn với chu kì t

c)

Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

d)

Không biến đổi theo thời gian

21.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng

a)

Động năng biến đổi tuần hoàn với chu kì với vận tốc

b)

Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp hai lần tần số của li độ

c)

Động năng và thế nó biến đối tuần hoàn cung chu kỳ

d)

Tổng công nông và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

22.

Phát biểu nào sau đây về dao động con lắc đơn là không đúng

a)

Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

b)

Động năng tỷ lệ bình phương tốc độ góc của vật

c)

Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc

d)

Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

23.

Trong dao động duy trì chọn câu sai

a)

Dao động duy trì là dao động tắt dần được kích thích trở lại sau khi tắt hẳn

b)

Biên độ dao động duy trì phụ thuộc phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động sau mỗi chu kì

c)

Trong dao động duy trì biên độ dao động không đổi

d)

Tần số dao động duy trì bằng tần số dao động riêng

24.

Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn

a)

Dao động cưỡng bức

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động điều hòa

25.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Biên độ của dao động riêng phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

26.

Dao động cưỡng bức có đặc điểm

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

c)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

d)

Tần số dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

27.

Gọi f là tần số của lực cưỡng bức fo là tần số dao động riêng của hiện tuong cộng hưởng là hiện tượng

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi chu kì ngoại lực càng lớn

b)

Tần số của dao động cưỡng bức tăng dần theo tần số của lực cưỡng bức

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f - f0 = 0

d)

Biên độ của dao động tắt dần tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f = f0

28.

Dao động tắt dần không có tính chất sau

a)

Cơ năng biến đổi thành nhiệt năng

b)

Có biên độ giảm dần theo định luật hàm sin hoặc cosin

c)

Có năng lượng giảm dần theo thời gian

d)

Lực ma sát nhỏ dao động tắt chậm

29.

Chọn câu sai

a)

Khi có cộng hưởng biên độ của dao động lớn nhất và vật dao động với tần số bằng tần số của ngoại lực

b)

Khi dao động tự do hệ se dao động với tần số riêng

c)

Trong khoa học kỹ thuật và đời sống dao động cộng hưởng luôn có lợi

d)

Cơ năng của dao động tắt dần thì giảm dần theo thời gian

30.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

Tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi tuần hoàn theo thời gian

b)

Kích thích lại dao động sau khi dao động tắt hẳn

c)

Làm mất lực cản của moi trường đối với chuyển động đó

d)

Cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng phần năng lượng mất đi sau mỗi chu kì

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Một chuyển động tròn đều thì hình chiếu của nó dao động điều hòa

b)

Dao động tắt dần có biên độ không đổi

c)

Lò xo giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng dao động tắt dần

d)

Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa

32.

Chọn câu sai một hệ dao động có tần số riêng f0 dao động dưới tác dụng của lực cưỡng bức có tần số f dao động của vật có

a)

Biên độ phụ thuộc vào biên độ lực cưỡng bức

b)

Biên độ càng lớn khi f - f0 càng nhỏ

c)

Tần số bằng tần số lực cưỡng bức f

d)

Tần số bằng tần số riêng fo

33.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số cùng pha là dao động điều hòa có

a)

Tần số bằng tổng hai lần tần số của dao động thành phần

b)

Năng lượng bằng tổng hai năng lượng của dao động thành phần

c)

Biên độ bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần

d)

Pha ban đầu bằng tổng hai pha ban đầu của hai dao động thành phần

34.

Chọn câu sai tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số là dao động điều hòa có

a)

Biên độ phụ thuộc vào biên độ của hai dao động thành phần

b)

Tần số bằng tần số của hai dao động thành phần

c)

Pha Ban đầu bằng pha ban đầu của hai dao động thành phần khi dao động cùng pha

d)

Biên độ phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

35.

Chọn câu đúng khi nói về phân loại sóng

a)

Sóng dọc là các phân tử dao động theo phương thẳng đứng

b)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

c)

Sóng ngang là các phần tử dao động vuông góc với mặt nằm ngang

d)

Sóng truyền trên mặt chất lỏng là sóng dọc

36.

Tốc độ truyền của sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây

a)

Tần số của sóng

b)

Bước Sóng

c)

Bản Chất của môi trường

d)

Năng lượng của sóng

37.

Bước sóng là

a)

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha

b)

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha

c)

Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng

38.

Định nghĩa của bước sóng

a)

Là quãng đường mà sóng truyền đi trong một tần số sóng

b)

Là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì sóng

c)

Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng

d)

Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha

39.

Chọn phát biểu đúng

a)

Tần số sóng tại một điểm càng nhỏ khi quãng đường truyền đến điểm đó càng lớn

b)

Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng

c)

tần số sóng được xác định bởi tần số của nguồn phát sóng

d)

Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác

40.

Hai nguồn kết hợp nghĩa là hai nguồn dao động cùng phương có

a)

Cùng chu kì và cùng chiều truyền

b)

Cùng biên độ và chu kì

c)

Cũng tần số và độ lệch pha không đổi

d)

Cùng biên độ và cùng chiều truyền

41.

Điều kiện để có hiện tượng giao thoa sóng xảy ra là

a)

Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương cùng biên độ và cùng pha

b)

Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương cùng tần số cùng biên độ

c)

Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

d)

Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng tần số cùng biên độ và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

42.

Chọn câu sai khi có hiện tượng giao thoa lsóng trên mặt nước thì

a)

Vân cực tiểu của Giao thoa là những đường hyperbol

b)

Mọi điểm trên mặt nước hoặc đứng yên hoặc dao động có biên độ cực đại

c)

Điểm có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng truyền tới là số nguyên của bước sóng

d)

Những điểm có biên độ cực đại khi hai sóng truyền tới nó cũng cùng pha

43.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ. cực đại giao thoa chỉ nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số chẵn lần bước sóng

c)

Một số lẻ lần bước sóng

d)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

44.

Phát biểu nào sau đây là không đúng hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi hai sóng tạo ra từ tâm sóng có đặc điểm sau

a)

Cung Tần số ngược pha

b)

Cùng tần số cùng pha

c)

Cùng biên độ cùng pha

d)

Cùng chu kì cùng biên độ và vuông pha

45.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm sóng bằng bao nhiêu

a)

Bằng 1/4 bước sóng

b)

bằng một nửa bước sóng

c)

Bằng Hai lần bước sóng

d)

Một bước sóng

46.

Hiện tượng giao thoa trên mặt nước xảy ra khi

a)

Hai song dao động cùng chiều cùng pha gặp nhau

b)

2 sóng chuyển động ngược chiều gặp nhau

c)

Hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số cùng pha gặp nhau

d)

Hai sóng xuất phát từ Hai nguồn dao động cùng pha cùng biên độ gặp nhau

47.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng dừng

a)

Nút sóng là những điểm dao động với cùng biên độ cực đại

b)

Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động

c)

Khi một một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương chúng giao thoa nhau và tạo thành sóng dừng

d)

Cac bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng

48.

Tại điểm phản xạ sóng phản xạ

a)

Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động

b)

Đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

c)

Đổi dấu trong cả hai trường hợp vật cản di động và vật cản cố định

d)

Ko Đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

49.

Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp

a)

1/4 bước sóng

b)

Bằng hai lần bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

Một nửa bước sóng

50.

Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp bằng

a)

1 Bước sóng

b)

Hai lần bước sóng

c)

Nửa Bước sóng

d)

1/4 bước sóng

51.

Khi có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định một đầu tự do với thì chiều dài cuộn dây sẽ bằng

a)

Số nguyên lần nửa bước sóng

b)

Số nguyên lẻ của một bước sóng

c)

Số nguyên của 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lẻ của 1/4 bước sóng

52.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các đặc điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

b)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

c)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng dừng dao động các điểm trên dây vẫn dao động

d)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ còn sóng tới bị triệt tiêu

53.

Chọn câu đúng tại điểm phản xạ thi song phản xạ

a)

Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

b)

Luôn ngược pha với sóng tới

c)

Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

d)

Cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

54.

Chọn câu sai khi có sóng dừng trên một sợi dây thì

a)

Thời gian giữa hai lần liên tiếp mà dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ

b)

Khoảng cách giữa hai nút là số chẵn của phần tư bước sóng

c)

Mọi điểm trên dây là nút hoặc là bụng

d)

Hai điểm bụng liên tiếp dao động ngược pha với nhau

55.

Một dây đàn có chiều dài l hai đầu cố định sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

L

b)

L/2

c)

L/4

d)

2l

56.

Sóng dừng trên dây có chiều dài là một đầu cố định một đầu tự do hỏi bước sóng dài nhất là bao nhiêu

a)

4l

b)

L/4

c)

L/2

d)

2l

57.

Gọi Io là cường độ chuẩn và I là cường độ âm tại đ M Mức cường độ âm tại M đc xác định bởi biểu thức

a)

L db = 10Ig I/Io

b)

L db = Ig I/Io

c)

L db = 10Ig Io/I

d)

L db = Ig Io/I

58.

Âm sắc là một đặt trưng sinh lý của âm liên quan mật

thiết đến

a)

cường độ âm

b)

đồ thị dao động âm

c)

mức cường độ âm

d)

tần số âm

59.

Phát biểu nào dưới đây về sóng âm là sai

a)

Sóng siêu âm và sóng hạ âm đều truyền được trong mọi

chất rắn lỏng khí

b)

Đồ thị dao động âm là đặc trưng vật li của âm

c)

Độ to của âm phụ thuộc vào cường độ âm và tần số âm

d)

Độ cao của âm phụ thuộc vào biên độ âm

60.

Âm trầm là âm có

a)

năng lượng âm nhỏ.

b)

biên độ dao động nhỏ

c)

tần số dao động nhỏ.

d)

tốc độ truyền âm nhỏ

61.

Hai âm có cùng độ cao thì chúng có

a)

Cùng tần số

b)

Cùng năng lượng

c)

Cùng tần số và biên độ

d)

Cùng biên độ

62.
Chọn câu sai.
a)
Âm sắc của một nhạc cụ được hình thành do sự tổng hợp các họa âm do nó phát ra.
b)
Âm sắc đặc trưng cho tinh trầm bổng của âm do các nhạc cụ phát ra.
c)
Âm sắc giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra
d)
Âm sắc liên quan mật thiết đến đồ thị dao động âm.
63.
Độ to của âm là một đặc tinh sinh lý gắn liền với:
a)
bước sóng và năng lượng âm
b)
mức cường độ âm
c)
vận tốc âm
d)
vận tốc và bước sóng
64.
Cường độ âm là
a)
năng lượng của sóng âm truyền qua một đơn vị diện tich đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian, được tinh bằng Watt trên mét vuông (W/m2).
b)
B năng lượng của sóng âm truyền qua một đơn vị diện tich đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian, được tinh bằng Joule trên mét vuông (J/m2).
c)
C năng lượng của sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian, được tinh bằng Joule trên giây (J/s).
d)
năng lượng của sóng âm truyền qua một đơn vị diện tich đặt vuông góc với phương truyền âm, được tinh bằng Joule trên mét vuông (J/m2).
65.
: Chỉ ra câu sai. Âm LA của một cái đàn ghita và của một cái kèn có thể có cùng
a)
mức cường độ.
b)
tần số.
c)
cường độ
d)
đồ thị dao động.
66.
Chọn câu sai
a)
A Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
b)
B Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
c)
C Số chỉ của vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều ở hai đầu vôn kế.
d)
D Khi đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.
67.
Đối với dòng điện xoay chiều phát biểu nào sau đâu sai.
a)
Điện lượng tải qua tiết diện thẳng của dây dân trong 1 chu kì bằng không
b)
Cường độ tức thời biến thiên cùng tần số với điện áp tức thời
c)
Công suất tức thời bằng 2 lần công suất hiệu dụng.
d)
Cường độ hiệu dụng được định nghĩa từ tác dụng nhiệt của dòng điện.
68.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?
a)
Điện áp
b)
Tần số.
c)
Chu kì.
d)
Công suất.
69.
Một khung dây phẳng quay đều quanh một trục vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều. Suất điện động xuất hiện trong khung dây có tần số phụ thuộc vào
a)
số vòng dây của khung dây.
b)
tốc độ góc của khung dây.
c)
C độ lớn B của cảm ứng từ của từ trường
d)
D diện tich của khung dây
70.
Cách phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với điện áp.
b)
B Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với điện áp.
c)
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, điện áp biến thiên sớm pha /2 so với dòng điện trong mạch.
d)
D Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với điện áp
71.
Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm ?
a)
Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /2.
b)
B Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /4.
c)
Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2
d)
Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /4.
72.
Chọn câu đúng.
a)
Khi tần số dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chứa tụ điện tăng 4 lần thì dung kháng của tụ điện giảm 4 lần
b)
B Khi tần số dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chứa cuộn dây tăng 4 lần thì cảm kháng của cuộn dây giảm 4 lần
c)
C Dung kháng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, dòng điện có tần số càng nhỏ thì càng it bị cản trở
d)
D Cảm kháng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, dòng điện có tần số càng nhỏ thì càng bị cản trở nhiều
73.
Khi chu kì dòng điện xoay chiều chạy qua tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
a)
giảm đi 2 lần.
b)
tăng lên 2 lần.
c)
tăng lên 4 lần.
d)
giảm đi 4 lần.
74.
Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp.Nếu tăng tần số của dòng điện lên 2 lần thì:
a)
cảm kháng giảm 2 lần, dung kháng tăng 2 lần.
b)
cảm kháng tăng 2 lần, dung kháng giảm 2 lần.
c)
cảm kháng tăng 2 lần, dung kháng tăng 2 lần.
d)
cảm kháng giảm 2 lần, dung kháng giảm 2 lần.
75.
Cho C là điện dung tụ điện, f là tần số, T là chu kì,  là tần số góc. Biểu thức tinh dung kháng của tụ điện là
a)
A ZC=T/2piC
b)
Zc=fC/2pi
c)
Zc=1/2piC
d)
Zc=wc
76.
Cho dòng điện xoay chiều i = I0sint chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)
uL cùng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
uL sớm pha hơn uR một góc /2.
c)
C uL chậm pha so với i một góc /2.
d)
D u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i.
77.
Đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, góc lệch pha giữa điện áp tức thời ở hai đầu cuộn thuần cảm và điện áp tức thời ở hai đầu điện trở thuần
a)
A chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở
b)
chỉ phụ thuộc độ tự cảm của cuộn cảm.
c)
phụ thuộc vào giá trị của R, L và C.
d)
là một số không đổi.
78.
Câu 182: Chọn câu đúng .
a)
A Đoạn mạch RLC nối tiếp thì điện áp hai đầu cuộn thuần cảm ngược pha với điện áp hai đầu tụ điện.
b)
B Đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì dòng điện trể pha hơn điện áp một góc /2
c)
C Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần thì dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2
d)
D Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thì dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2
79.
Câu này không viết được nhớ đáp án đi =))))
a)
ZL = R
b)
ZL < ZC .
c)
ZL > ZC .
d)
ZL = ZC .
80.
Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm và ở hai bản của tụ điện là UL = ½ UC. So với điện áp tức thời u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện tức thời i qua mạch sẽ
a)
vuông pha
b)
sớm pha hơn
c)
sớm pha hơn
d)
trễ pha hơn
81.
Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số công suất cos của mạch điện xoay chiều :
a)
Mạch R, C nối tiếp : cos  < 0 .
b)
Mạch chỉ có R : cos  = 1 .
c)
Mạch L, C nối tiếp : cos  = 0 .
d)
Mạch R, L nối tiếp : cos  > 0 .
82.
Công suất mạch xoay chiều được tinh bằng công thức nào dưới đây
a)
P = ZI2
b)
P = I2Rcosφ
c)
P = Z I2 cosφ
d)
P = UI
83.
Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp có dòng điện I chạy qua. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch, giữa hai đầu R lần lượt là U và UR, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch với cường độ dòng điện là  . Công thức nào dưới đây không được dùng để tinh công suất tiêu thụ điện của mạch điện xoay chiều.
a)
P  UIcos
b)
P = UR I .
c)
P = IR 2
d)
P = RI2 .
84.
Hệ số công suất của đọan mạch xoay chiều đạt giá trị lớn nhất trong trường hợp:
a)
Đọan mạch chỉ có điện trở thuần .
b)
Đọan mạch không có cuộn cảm.
c)
Đọan mạch không có tụ điện.
d)
D Đọan mạch có điện trở bằng 0.
85.
Trong mạch điện xoay chiều, phải nâng cao hệ số công suất nhằm mục đich:
a)
nâng cao công suất của nguồn.
b)
B nâng cao hiệu quả sử dụng điện năng.
c)
C thay đổi độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đọan mạch và cường độ dòng điện qua mạch.
d)
D giảm điện năng tiêu thụ của mạch điện.
86.
Chọn câu trả lời sai. Ý nghĩa của hệ số công suất cosφ của một mạng điện có công suất tiêu thụ không đổi
a)
A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
b)
B Hệ số công suất càng lớn thì cường độ hiệu dụng qua mạch càng nhỏ.
c)
C Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phi của mạch càng lớn.
d)
D Công suất của các thiết bị điện thường lớn hơn 0,85.
87.
Một mạch điện RLC nối tiếp có C = (2L)-1 . Nếu ta tăng dần giá trị của C thì:
a)
Công suất của mạch tăng lên rồi giảm .
b)
Công suất của mạch tăng
c)
Công suất của mạch không đổi.
d)
Công suất của mạch giảm
88.
Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa điều kiện 2LC = 1 thì
a)
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
b)
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
c)
C công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại.
d)
D dòng điện biến thiên cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
89.
Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải
a)
tăng điện dung của tụ điện.
b)
B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
c)
C giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
d)
giảm điện trở của mạch.
90.
Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có điện áp tức thời u giữa hai đầu đoạn mạch trể pha hơn điện áp tức thời uR giữa hai đầu điện trở thuần R. Để u cùng pha với uR thì phương án nào sau đây đúng ?
a)
Giảm tần số của dòng điện xoay chiều .
b)
B Tăng điện trở của mạch.
c)
C Tăng điện dung của tụ điện.
d)
D Giảm hệ số tự cảm của ống dây.
91.
Cho đoạn mạch không phân nhánh gồm R , L , C nối tiếp . Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch đó thì khẳng định nào sau đây là không đúng ?
a)
A Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất .
b)
Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau
c)
C Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu R
d)
D Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
92.
Trong mạch điện xoay chiều R, L, C không phân nhánh, nếu điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện LC2 = 1 thì phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a)
Dung kháng bằng cảm kháng.
b)
B Dòng điện dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
C Hệ số công suất của mạch bằng 0.
d)
D Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại.
93.
Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tinh dung kháng, khi tăng dần tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
a)
giảm dần rồi tăng dần.
b)
tăng lên.
c)
tăng lên rồi giảm.
d)
giảm dần.
94.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì biểu thức nào sau đây sai?
a)
cos = 1
b)
UL = UR
c)
U = UR
d)
ZL = ZC.
95.
Máy biến áp
a)
dùng để tăng, giảm điện áp của dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi.
b)
làm tăng điện áp bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện cũng tăng bấy nhiêu lần
c)
C là máy tăng áp khi cuộn sơ cấp có số vòng dây nhỏ hơn cuộn thứ cấp
d)
D hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và bằng cách sử dụng từ trường quay.
96.
Phương pháp làm giảm hao phi điện năng trong máy biến áp là
a)
A loi sắt của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
b)
tăng độ cách điện trong máy biến thế.
c)
để máy biến thế nơi khô ráo.
d)
loi sắt của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc
97.
Máy biến áp dùng trong máy hàn điện nấu chảy kim loại có
a)
điện áp hiêu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp lớn hơn điện áp hiêu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp.
b)
B loi sắt ở cuộn thứ cấp lớn hơn loi sắc ở cuộn sơ cấp.
c)
C tần số của điện áp tức thời ở cuộn thứ cấp lớn hơn tần số của điện áp tức thời ở cuộn sơ cấp.
d)
tiết diện dây ở cuộn thứ cấp lớn hơn tiết diện dây ở cuộn sơ cấp.
98.
Chọn câu sai
a)
Âm sắc của một nhạc cụ được hình thành do sự tổng hợp các họa âm do nó phát ra.
b)
Âm sắc đặc trưng cho tinh trầm bổng của âm do các nhạc cụ phát ra
c)
Âm sắc giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát
d)
Âm sắc liên quan mật thiết đến đồ thị dao động âm.