wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 9 23-24

Total questions: 50

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số đếm của công tơ điện ở mỗi gia đình cho ta biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của mỗi gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

d)

Điện năng mà gia đình sử dụng

2.

Chọn câu đúng: Để quan sát từ phổ của từ trường của một nam châm ta có thể dùng vật liệu sau:

a)

Mạt đồng

b)

Mạt nhôm

c)

Mạt kẽm

d)

Mạt sắt

3.

Câu phát biểu nào dưới đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi được trị số

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

4.

Trên một biến trở con chạy có ghi (50Ω - 2,5 A). Ý nghĩa các con số ghi trên là:

a)

50Ω là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5 A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được

b)

2,5 A là cường độ dòng điện lớn nhất của biến trở, 50Ω là điện trở định mức của biến trở

c)

50Ω là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5 A là cường độ dòng điện định mức mà biến trở chịu được

d)

50Ω là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5 A là cường độ nhỏ nhất mà biến trở chịu được

5.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là:

a)

Năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch

c)

Điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

d)

Các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

6.

Trên nhiều dụng cụ điện gia đình thường có ghi 220V và số Oát (W). Số Oát này có ý nghĩa là:

a)

Công mà dòng điện thực hiện trong 1 phút khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

b)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong 1 giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

c)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

d)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

7.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh

b)

Từ cực Bắc

c)

Cả hai từ cực

d)

Mọi chỗ đều hút mạnh như nhau

e)

Từ cực Nam

8.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

1W = 1V . 1A

b)

Oát (W) là công suất

c)

Oát là đơn vị đo công suất

d)

1W = 1J/1s

9.

Làm thế nào để nhận biết được một điểm trong không gian có từ trường?

a)

Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên

b)

Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc Nam

c)

Đặt ở nơi đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc Nam

d)

Đặt ở đó kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc Nam

10.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới chỉ có một cực từ ở một đầu

b)

Hai nửa đều mất hết từ tính

c)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu

d)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu

11.

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)

số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó

b)

số đo lượng điện năng mạch tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

c)

số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó

d)

số đo thời gian sử dụng điện trong đoạn mạch đó

12.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)

Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng tăng dần lên

b)

Biến trở có thể điều chỉnh âm lượng của máy thu thanh

c)
Biến trở con chạy được quấn bằng dây có điện trở suất nhỏ
d)
Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng giảm dần
13.

Trên một biến trở có ghi (50 Ω - 2,5 A). Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây cố định của biến trở là

a)
U = 125 V
b)

U = 52,5V

c)
U = 20V
d)
U = 47,5V
14.
Công suất điện cho biết :
a)

Công của dòng điện trong thời gian t

b)

Năng lượng của dòng điện

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện

15.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất P của đoạn mạch chỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I.

a)
P = U.I
b)

P = UI\frac{U}{I}

c)

P = U2R\frac{U^2}{R}

d)

P = I2RI^2R

16.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết:

a)

công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường

b)

điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút

c)
công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường
d)

công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức

17.
Đơn vị của công suất là:
a)
Ampe (A)
b)
Vôn (V)
c)
Oát (W)
d)
Jun (J)
18.

Một bóng đèn có ghi (220V - 75W). Công suất điện của bóng đèn bằng 75W nếu bóng đèn được mắc vào hiệu điện thế:

a)
nhỏ hơn 220V
b)
lớn hơn 220V
c)
bằng 220V
d)
bằng 110V
19.
Trong các loại thiết bị sau, thiết bị ( linh kiện ) nào có công suất nhỏ nhất?
a)
Đèn LED
b)

Đèn pha ôtô

c)
Đèn pin
d)
Đèn điện chiếu sáng
20.
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?
a)

Jun (J)

b)

Niuton (N)

c)
Kilôoat giờ (kWh)
d)

Oát giây (Ws)

21.
Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết
a)
thời gian sử dụng điện của gia đình
b)
công suất điện mà gia đình sử dụng
c)
điện năng mà gia đình đã sử dụng
d)
số kilôoat trên giờ (kW/h) mà gia đình đã sử dụng
22.

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)
số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.
b)
số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
c)
số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.
d)
số đo thời gian sử dụng điện của đoạn mạch đó.
23.
Hiệu suất sử dụng điện năng là
a)
tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và phần năng lượng hao phí do tỏa nhiệt
b)

tỉ số giữa phần năng lượng hao phí được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng sử dụng

c)
tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng sử dụng
d)

tỉ số giữa phần năng lượng hao phí được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ các dạng năng lượng khác

24.
Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động của các dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?
a)

Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện

b)

Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan

c)

Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố

d)

Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện

25.

Trong quạt điện, điện năng được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng và năng lượng ánh sáng

b)

cơ năng và năng lượng ánh sáng

c)

cơ năng và hóa năng.

d)

cơ năng và nhiệt năng

26.
Trong nồi cơm điện, điện năng được chuyển hóa thành
a)
nhiệt năng
b)

cơ năng

c)

hóa năng

d)

năng lượng ánh sáng

27.
Lượng điện năng sử dụng được đo bằng
a)

vôn kế

b)

ampe kế

c)

ôm kế

d)

công tơ điện

28.
Trong các biểu thức liện hệ về đơn vị sau đây, biểu thức nào là sai?
a)

1J = 1V.A.s

b)

1W=1Js

c)

1kW.h = 3.600.000J

d)

1J = 1W.s

29.

Định luật Jun - Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành

a)

Cơ năng

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

Hóa năng

d)
Nhiệt năng
30.
Những dụng cụ nào dưới đây có tác dụng bảo vệ mạch điện khi sử dụng?
a)

Công tơ điện

b)

Ổn áp

c)

Công tắc

d)

Cầu chì

31.
Nam châm vĩnh cửu có thể hút được các vật nào sau đây?
a)

Sắt, đồng, bạc

b)

Sắt, nhôm, vàng

c)
Sắt, thép, niken
d)

Nhôm, đồng, chì

32.

Dưới tác dụng từ trường của trái đất

a)
Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam
b)

Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ hút nhau

c)

Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ đẩy nhau

d)

Nam châm luôn hút được sắt

33.
Nếu đồng thời giảm điện trở của dây dẫn, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện qua dây dẫn đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn sẽ thay đổi như thế nào?
a)
Giảm đi 2 lần
b)
Giảm đi 4 lần
c)
giảm đi 8 lần
d)
Giảm đi 16 lần
34.
Trên một bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì có điện trở là:
a)
0,2 Ω
b)
5 Ω
c)
44 Ω
d)
5500 Ω
35.
Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,2A. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là
a)
0,6 J
b)
0,6W
c)
15W
d)
2,8W.
36.

Một bếp điện có điện trở 44Ω được mắc vào hiệu điện thế 220V, công suất tiêu thụ của bếp là

a)
176W.
b)
9680W.
c)
264W.
d)
1100W
37.

Khi mắc một điện trở R = 20Ω vào mạch điện thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5 A. Công suất tiêu thụ của điện trở này là:

a)
5W.
b)
10W
c)
40W
d)
0,5W
38.
Trên bóng đèn có ghi (6V - 3W). Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là
a)
0,5A.
b)
3A.
c)
2A.
d)
18A.
39.
Một bếp điện ghi (220V- 1000W). Điện năng tiêu thụ của bếp khi sử dụng đúng hiệu điện thế định mức trong 2 giờ là
a)
2000W.
b)
2kWh.
c)
2000J.
d)
720kJ.
40.
Tương tác giữa hai nam châm:
a)
các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau.
b)
các từ cực cùng tên thì đẩy nhau; các cực khác tên thì hút nhau.
c)
các từ cực cùng tên không hút nhau cũng không đẩy nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau.
d)
các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên không hút nhau cũng không đẩy nhau.
41.
Nam châm hình chữ U hút các vật bằng sắt, thép mạnh nhất ở
a)
phần cong của nam châm.
b)
phần thẳng của nam châm.
c)
hai từ cực của nam châm.
d)
từ cực Bắc của nam châm.
e)

từ cực Nam của nam châm.

42.
Một thanh nam châm thẳng được cưa ra làm nhiều đoạn ngắn. Chúng sẽ trở thành
a)
những nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ chỉ có một từ cực .
b)
những thanh nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ có đầy đủ hai từ cực .
c)
những thanh kim loại nhỏ không có từ tính.
d)
những thanh hợp kim nhỏ không có từ tính.
43.
Một dây điện trở R = 200Ω được mắc vào hiệu điện thế U rồi nhúng vào một ấm nước sau 10 phút nhiệt lượng tỏa ra là 30000 J. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu dây có giá trị là:
a)
I = 5A; U = 100V
b)
I = 0,5A; U = 100V
c)
I = 0,5A; U = 120V
d)
I = 1A; U = 110V
44.

Chọn câu trả lời đúng. Trên một bóng đèn có ghi (110V – 55W).

a)
Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.
b)
Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A
c)
Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A.
d)
Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.
45.
Một bóng đèn điện có ghi (220V - 100W) được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong 30 ngày là:
a)
12 kW.h
b)
400 kW.h
c)
1440 kW.h
d)
43200 kW.h
46.

Đặt hiệu điện thế 24V vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm biến trở con chạy nối tiếp với bóng đèn có điện trở 12Ω. Điều chỉnh để biến trở có giá trị lớn nhất, khi đó dòng điện qua mạch là 0,5A. Biến trở có giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

a)

48 Ω

b)

36 Ω

c)

24 Ω

d)

12 Ω

47.
Một bàn là điện có ghi: (220V - 800W) được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 110V. Hỏi cường độ dòng điện qua nó là bao nhiêu?
a)
≈ 1,5A.
b)
≈ 1,2A.
c)
≈ 0,5A.
d)
≈ 1,8A.
48.
Một bàn là sử dụng trong 30 phút thì tiêu thụ điện năng là 1080KJ. Công suất điện của bàn là
a)
120W.
b)
36000W.
c)
600W
d)
6600W.
49.
Mắc một bóng đèn điện có ghi (220V – 100W) vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn được sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong 1 tháng ( 30 ngày) theo đơn vị kWh?
a)
4kWh.
b)
12 kWh.
c)
400 kWh.
d)
1400 kWh.
50.
Một ấm điện loại 220V- 1100W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun nước. Thời gian dùng ấm để đun nước mỗi ngày là 15 phút. Biết giá tiền điện là 700 đồng/ kWh. Số tiền điện phải trả trong 1 tháng ( 30 ngày) là
a)
5775 đồng.
b)
57750 đồng.
c)
5700 đồng.
d)
57000 đồng.