wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 9_ÔN THI CUỐI KỲ I

Total questions: 83

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dòng thuần chủng là

a)

dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

b)

dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

c)

dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

d)

dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

2.

Kiểu gen là

a)

tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.

b)

tổ hợp toàn bộ các alen trong cơ thể.

c)

tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.

d)

tổ hợp toàn bộ các gen trong cơ thể.

3.

Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

a)

Aa x Aa.

b)

Aa x AA.

c)

AA x Aa.

d)

Aa x aa.

4.

Tính trạng trội là

a)

tính trạng được biểu hiện ngay ở đời F1

b)

tính trạng đến F2 mới được biểu hiện

c)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của bố

d)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của mẹ

5.

Kiểu gen nào sau đây được gọi là thuần chủng?

a)

AABb

b)

AaBB

c)

AaBb

d)

aabb

6.

Trong trường hợp các gen phân độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ giao tử AB được cấu hình thành ở cơ thể có kiểu gen AaBb là

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/8

7.

Phép lai giữa một cơ thể có tính trạng trội với cơ thể có tính trạng lặn được gọi là gì?

a)

phép lai thuận nghịch

b)

lai phân tích

c)

ưu thế lai

d)

lai khác dòng

8.

Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm:

a)

Để phân biệt thể đồng hợp với thể dị hợp

b)

Để nâng cao hiệu quả lai

c)

Để tìm ra các cá thể đồng hợp trội

d)

Để tìm ra các cá thể đồng hợp lặn

9.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được xem là cơ thể thuần chủng?
a)
AAbb
b)
AaBb
c)
Aabb
d)
aaBb
10.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

11.

Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

a)

một crômatit

b)

một NST đơn

c)

một NST kép

d)

cặp crômatit

12.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Thường tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

13.

Cặp NST tương đồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

14.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

15.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

NST là cấu trúc nằm trong chủ yếu trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

16.

Nhiễm sắc thể có khả năng nhân đôi vì ?

a)

NST là vật chất di truyền cấp tế bào

b)

NST là vật chất di truyền cấp phân tử

c)

NST chứa ADN có khả năng tự nhân đôi

d)

NST mang tính đặc trưng cho loài

17.

Bộ nhiễm sắc thể đơn bội chỉ chứa ?

a)

một NST

b)

hai NST

c)

một NST của cặp tương đồng

d)

hai NST của cặp tương đồng

18.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

19.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

20.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

21.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

22.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

23.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

24.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

25.

Giảm phân trải qua mấy lần phân bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Kết quả của quá trình giảm phân là gì?

a)

1 tế bào mẹ (2n) => 2 tế bào con (n)

b)

1 tế bào mẹ (2n) => 2 tế bào con (2n)

c)

1 tế bào mẹ (2n) => 4 tế bào con (n)

d)

1 tế bào mẹ (2n) => 4 tế bào con (2n)

27.

Một tế bào của ruồi giấm (2n =8), sau khi kết thúc giảm phân thì tạo ra các tế bào con mang bộ NST là bao nhiêu?

a)

2n = 4

b)

2n = 8

c)

n = 8

d)

n = 4

28.

Bản chất của quá trình thụ tinh là gì?

a)

sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội (n) tạo thành bộ nhân lưỡng bội (2n) ở hợp tử

b)

sự kết hợp của tinh trùng và trứng

c)

sự phát sinh giao tử đực và giao tử cái rồi kết hợp với nhau

d)

từ 2 tế bào tiến hành dùng hợp bộ NST tạo thành 1 tế bào mới

29.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

30.

Trong chu kì tế bào sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì trung gian

31.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

32.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì giữa của giảm phân 1 mà không có ở kì giữa của nguyên phân?

a)

NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

b)

NST có hình dạng đặc trưng cho loài

c)

Thoi tơ vô sắc hình thành hoàn chỉnh.

d)

NST xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

33.

Câu 3. Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

A. kì giữa I và kì sau I.

b)

B. kì giữa II và kì sau II.

c)

C. kì giữa I và kì giữa II.

d)

D. kì giữa II và kì sau I.

34.

Câu 5. Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (3).

35.

Câu 6. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

C. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo đa dạng sinh học.

d)

D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

36.

Câu 9. Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là

a)

A. n NST đơn.

b)

B. n NST kép.

c)

C. 2n NST đơn.

d)

D. 2n NST kép.

37.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

38.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

39.

Đặc điểm của NST giới tính là:

a)

Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

b)

Có 1 đến 2 cặp trong tế bào

c)

Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài

d)

Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng

40.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

41.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

42.

Hợp tử được tạo nên từ:

a)

1 trứng và 1 tinh trùng

b)

1 trứng và 2 tinh trùng

c)

2 trứng và 1 tinh trùng

d)

1 trứng và 3 tinh trùng

43.

Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân

44.

Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các động vật thuộc lớp Chim

c)

Người

d)

Động vật có vú

45.

Ở đa số các loài thú, giới tính được xác định ở thời điểm nào?

a)

Sau khi thụ tinh, do tinh trùng quyết định

b)

Trước khi thụ tinh, do trứng quyết định

c)

Trong khi thụ tinh

d)

Sau khi thụ tinh do môi trường quyết định

46.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:

a)

Luôn luôn là một cặp tương đồng.

b)

Luôn luôn là một cặp không tương đồng.

c)

Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính.

d)

Có nhiều cặp, đều không tương đồng.

47.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST.

c)

Các gen phân li độc lập trong giảm phân.

d)

Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.

48.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng di truyền liên kết?

a)

Các gen có ái lực lớn sẽ liên kết với nhau.

b)

Số lượng NST nhỏ hơn rất nhiều so với số lượng gen.

c)

Chỉ có một cặp NST giới tính.

d)

Số lượng NST khác nhau tuỳ từng loài.

49.

Trong 4 loại đơn phân của ADN, 2 loại đơn phân có kích thước lớn là

a)

timin và xitôzin.

b)

timin và adênin.

c)

guanin và xitôzin.

d)

guanin và adênin.

50.

Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

51.

Đơn phân của ADN là

a)

Nuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Bazơ nitơ

d)

Axit béo

52.

ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc khuôn mẫu

b)

Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu, Nguyên tắc bán bảo toàn, nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu và Nguyên tắc bổ sung

53.

Một phân tử ARN được tổng hợp dựa mấy mạch đơn của gen ?

a)

1 mạch

b)

2 mạch

c)

3 mạch

d)

4 mạch

54.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

55.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:

a)

A. rARN

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. ADN

56.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

57.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

58.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

59.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

60.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

61.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

62.

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a)

đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

nhiễm sắc thể.

c)

gen hay đột biến nhiễm sắc thể.

d)

mang đột biến gen.

63.

Về khái niệm, đột biến điểm là dạng đột biến gen

a)

làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen.

b)

luôn biểu hiện thành thể đột biến.

c)

phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật.

d)

liên quan đến một cặp nuclêôtit.

64.

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

a)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.

b)

mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.

c)

đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

d)

thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

65.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

a)

Mất một cặp nuclêôtit

b)

Thêm một cặp nuclênôtit

c)

Thay cặp nuclênôtit khác loại

d)

Thay cặp nuclênôtit cùng loại.

66.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 3 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp G-X

d)

Thêm một cặp G-X.

67.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen giảm 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X.

68.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Thêm một cặp nucleotit.

69.

Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trên NST mà không làm thay đổi hình thái của NST.

a)

Đột biến đảo đoạn qua tâm động

b)

Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động.

c)

Đột biến chuyển đoạn và đảo đoạn.

d)

Đột biến gen và đột biến đảo đoạn.

70.

Ở kì đầu của giảm phân 1, sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các đoạn crômatit cùng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng sẽ dẫn tới dạng đột biến

a)

mất cặp và thêm cặp nuclêôtit.

b)

đảo đoạn NST.

c)

mất đoạn và lặp đoạn NST.

d)

chuyển đoạn NST.

71.

Khi nói về đột biến NST, điều nhận xét nào sau đây là đúng nhất?

a)

Đột biến NST là những biến đổi về cấu trúc hoặc số lượng của NST

b)

Đột biến cấu trúc có 4 dạng là mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

c)

Tất cả các đột biến NST đều gây chết hoặc làm cho sinh vật giảm sức sống.

d)

Đột biến NST là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá.

72.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.

b)

Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.

c)

Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

d)

Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.

73.

Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như sau:

Nòi 1: ABCDEFGHI;

nòi 2: HEFBAGCDI;

nòi 3: ABFEDCGHI;

nòi 4: ABFEHGCDI.

Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn. Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là:

a)

1 → 3 → 4 →2

b)

1→ 4 → 2 → 3

c)

1 → 3 → 2 → 4

d)

1 → 2 → 4 → 3.

74.

Sự khác nhau cơ bản gữa đột biến gen và đột biến cấu trúc NST là:

a)

Đột biến gen có hại, đột biến cấu trúc NST có lợi

b)

Đột biến gen có lợi, đột biến cấu trúc NST có hại

c)

Đột biến gen liên quan đến nucleotit, đột biến cấu trúc NST liên quan đến nhiều đoạn gen

d)

Đột biến gen liên quan đến nhiều đoạn gen, đột biến cấu trúc NST liên quan đến nhiều cặp nucleotit

75.

Sự khác nhau cơ bản gữa đột biến cấu trúc NST và đột biến số lượng NST là:

a)

Đột biến cấu trúc NST có hại, đột biến số lượng NST có lợi

b)

Đột biến cấu trúc NST có lợi, đột biến số lượng NST có hại

c)

Đột biến cấu trúc NST liên quan đến nhiều đoạn NST; đột biến số lượng NST liên quan đến toàn bộ NST

d)

Đột biến cấu trúc NST liên quan đến một cặp NST nào đó; đột biến số lượng NST liên quan đến toàn bộ NST

76.

Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH. Sau khi bị đột biến, NST này có cấu trúc ABCDEDEGH. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Dạng đột biến này không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST.

II.Dạng đột biến này được sử dụng để chuyển gen loài này sang loài khác.

III.Dạng đột biến này không làm thay đổi hình thái của NST.

IV.Dạng đột biến này có thể làm tăng hoặc giảm lượng sản phẩm của gen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

78.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về

a)

Mặt hình thái, số lượng và cấu trúc của nhiễm sắc thể, làm hỏng các gen có trên nhiễm sắc thể.

b)

Cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự sắp xếp lại các gen và làm thay đổi hình dạng của nhiễm sắc thể.

c)

Mặt số lượng nhiễm sắc thể, làm thay đổi thành phần và số lượng các gen trên nhiễm sắc thể.

d)

Cấu trúc nhiễm sắc thể nhưng không làm thay đổi thành phần và trật tự sắp xếp các gen trên nhiễm sắc thể.

79.
a)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Đao

b)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Siêu nữ

c)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Claiphentơ

d)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Tớcnơ

80.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

81.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của loài dưới kính hiển vi người ta thấy có 23 NST. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể ba.

b)

Thể bốn

c)

Thể không hoặc thể một kép

d)

Thể một

82.

Bệnh Tơcnơ ở Người do trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

3 NST ở cặp số 23  

b)

3 NST ở cặp số 21

c)

1 NST ở cặp số 23

d)

có 1 cặp NST ở cặp số 21

83.

Đặc điểm di truyền bệnh Tơcnơ là?

a)

Có 2 NST X

b)

Có 1 NST X

c)

Có 1 NST Y

d)

Có cả NST X và Y