wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 9

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Người ta có thể dát mỏng được Aluminium thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do aluminium có tính

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện

c)

Dẫn nhiệt

d)

Ánh kim

2.

Thả một mảnh aluminium vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng

a)

Không có dấu hiệu phản ứng

b)

Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

c)

Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

d)

Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

3.

Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Ag

4.

X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt , phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch kiềm và giải phóng H2. X là

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

5.

Nguyên liệu sản xuất aluminium là quặng

a)

Hematit

b)

Manhetit

c)

Bôxit

d)

Pirit

6.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

7.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

8.

Nguyên tử khối của Al, Fe lần lượt là

a)

56, 27

b)

27, 56

c)

56, 23

d)

24, 65

9.

Những tính chất vật lí nào dưới đây đúng với nhôm?

a)

Màu trắng bạc, có ánh kim.

b)

Nhẹ.

c)

Độ dẫn điện tốt, bằng 2/3 đồng.

d)

Cứng, khó kéo thành sợi.

10.

Những tính chất vật lí nào dưới đây đúng với sắt

a)

Màu trắng xám, có ánh kim.

b)

Là kim loại nhẹ.

c)

Có tính nhiễm từ.

d)

Dẻo, dễ rèn.

11.

Nhôm và sắt đều không tác dụng được với chất nào dưới đây?

a)

dd HCl.

b)

khí O2.

c)

dd H2SO4 đặc, nguội.

d)

dd CuSO4.

12.

Nhôm có tính chất hóa học nào khác biệt so với các kim loại như Fe, Mg?

a)

Tác dụng được với dd kiềm (NaOH, Ca(OH)2, ...)

b)

Tác dụng được với khí O2.

c)

Tác dụng được với dd H2SO4 loãng.

d)

Tác dụng được với khí Cl2.

13.

Fe + O2 --> ...

sản phẩm là chất rắn màu nâu đen, gọi là oxit sắt từ. Công thức của chất này là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe2O

d)

Fe3O4

14.

Khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo thấy dây sắt cháy sáng và có khói màu nâu đỏ. Hãy cho biết khói màu nâu đỏ là chất nào?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

Fe2O3

d)

Fe

15.

Nhôm được điều chế thông qua phản ứng điện phân nóng chảy Al2O3. Chất xúc tác quan trọng của quá trình này là

a)

axit

b)

criolit

c)

MnO2

d)

H2SO4 đặc

16.

Có nên dùng xô, chậu, nồi nhôm đựng vôi, nước vôi tôi hoặc vữa xây dựng không?

a)

Có vì không xảy ra phản ứng gì.

b)

Không vì sẽ xảy ra phản ứng nhôm bị hòa tan bởi dung dịch bazơ.

c)

Có vì nhôm rất bền.

d)

Không vì nhôm sẽ phản ứng mãnh liệt với nước.

17.

Số mol của 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe lần lượt là

a)

0,2 mol và 0,1 mol

b)

0,1 mol và 0,1 mol

c)

0,1 mol và 0,2 mol

d)

0,2 mol và 0,2 mol

18.

Al + NaOH + H2O ---> ... + H2

Công thức sản phẩm thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

Al(OH)3

b)

NaAl

c)

NaAlO2

d)

NaAlO3

19.

Đáp án nào chứa các hợp chất là Bazo

a)

NaOH, Cu(OH)2, CaO, KCl

b)

NaOH, Cu(OH)2, H2SO4, KCl

c)

NaOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2

d)

KOH, Cu(OH)2, CaSO4, KCl

20.

Những kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là

a)

K, Mg, Ba, Ca

b)

Ca, Na, Ba, Ca

c)

Cu, Na, Ca, Ba

d)

Ag, Au, Al, Fe

21.

Dãy nào chứa các hợp chất là Muối

a)

CuCl2, SO2, HNO3

b)

BaCl2, NaOH, CaO

c)

HCl, CuCl2, H2O

d)

CuCl2, MgSO4, AgNO3

22.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với axit loãng

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Fe

23.

Viết phương trình khi nung nóng Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao:

a)

Cu(OH)2 -> CuO + H2O

b)

Cu(OH)2 -> 2CuO + H2O

c)

2Cu(OH)2 -> 2CuO + H2O

d)

3Cu(OH)2 -> 3CuO + 2H2O

24.

Kim loại có những tính chất vật lý nào

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt

b)

Ánh kim

c)

Tính dẻo

d)

Tất cả các tính chất trên

25.

Cho 28g sắt tác dụng với axit clohidric (HCl). Thu được khí hidro và muối sắt (II) clorua ( FeCl2). ( Cho Fe =56)

Số mol sắt là:

a)

0,5 mol

b)

1 mol

c)

0,25 mol

d)

0,75 mol

26.

Cho 28g sắt tác dụng với axit clohidric (HCl). Thu được khí hidro và muối sắt (II) clorua ( FeCl2).

Thể tích khí hidro thu được là:

a)

22,4l

b)

4,48l

c)

11,2l

d)

5,6l

27.

Công thức nào sau đây sử dụng tính số mol khí ở đktc

a)

n = 22,4:M

b)

n = m:M

c)

n = V:22,4

d)

n = CM : V

28.

Nhôm có tính chất hóa học nào đặc biệt khác với đa số kim loại khác

a)

Dẫn điện

b)

Lưỡng tính

c)

Trung tính

d)

Đơn tính

29.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với HCl

a)

Cu, AgNO3, Fe

b)

HNO3, Fe, Cu

c)

SO2, NaCl, Cu(OH)2

d)

CaO, Mg, AgNO3

30.

Cho các hợp chất sau: KOH, NaCl, HCl. Hóa chất nào có thể nhận biết được các hợp chất trên?

a)

Cu(OH)2

b)

BaCl2

c)

AgNO3

d)

Quỳ tím

31.

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học

a)

Cho Cu tác dụng với FeSO4

b)

Cho Mg tác dụng với CuCl

c)

Cho Zn tác dụng với MgCl2

d)

Cho Đồng vào nước

32.

Cho các kim loại: Na, Mg, Ag, Cu, Fe. Sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại

a)

Na, Mg, Ag, Cu, Fe

b)

Mg, Na, Fe, Cu, Ag

c)

Na, Mg, Fe, Cu, Ag

d)

Ag, Cu, Fe, Mg, Na

33.

Công thức hóa học của muối Kali hidrocacbonat là?

a)

K2CO3

b)

KHCO3

c)

KNO3

d)

KSO4

34.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C% = (mct:mdd)x100%

b)

C% = ( mdd:mct)x100%

c)

C% = ( n:V)

d)

C% = mct . mdd . 100%

35.

Hiện tượng trên xuất hiện khi làm thí nghiệm

a)

Cho CuCl2 tác dụng với NaOH

b)

Cho Cu tác dụng với HCl

c)

Cho CuCl2 tác dụng với HCl

d)

Cho Cu tác dụng FeCl2

36.

"Hằng năm, hiện tượng ăn mòn kim loại gây tổn thất rất lớn tới nền kinh tế của các quốc gia. Chính vì vậy, người ta đã tìm ra những biện pháp chống ăn mòn kim loại như dùng hợp kim chống rỉ, dùng chất chống ăn mòn, sử dụng sơn Nano". Trong đoạn thông tin đề cấp đến mấy biện pháp chống ăn mòn Kim loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho các hợp chất: CaO, SO2, NaCl, AgNO3, SO3, HNO3. H2S, CO2. Có mấy oxit axit trong các hợp chất trên

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

38.

Cho các hợp chất: CaO, SO2, NaCl, AgNO3, SO3, HNO3. H2S, CO2. Có mấy muối trong các hợp chất trên

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

39.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:

a)

Đồng (Cu)

b)

Bạc (Ag)

c)

Sắt (Fe)

d)

Thuỷ ngân (Hg)

40.

Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

a)

Vonfam ( W )

b)

Đồng ( Cu )

c)

Sắt ( Fe )

d)

Kẽm ( Zn )

41.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là:

a)

Đồng ( Cu )

b)

Nhôm ( Al)

c)

Bạc ( Ag )

d)

Vàng ( Au )

42.

Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại:

a)

Ag, Cu.

b)

Au, Pt.

c)

Au, Al.

d)

Ag, Al.

43.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

44.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

45.

Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

11,9%; 61,7% và 26,4%

b)

61,7%; 11,9% và 26,4%

c)

50%; 20% và 30%

d)

20%; 50% và 30%

46.

Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat ?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

47.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

48.

Trong hợp chất oxit của kim loại A thì oxi chiếm 17,02% theo khối lượng. Kim loại A là:

a)

Cu

b)

Zn

c)

K

d)

Na

49.

Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là

a)

13g Fe và 14g Cu

b)

14g Fe và 15g Cu

c)

14g Fe và 16g Cu

d)

13g Fe và 16g Cu

50.

Hòa tan 2,7 gam kim loại A bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc). KL A là:

a)

Fe

b)

Sn

c)

Zn

d)

Al

51.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

52.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

53.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

54.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuCl2? (chọn các phương án đúng)

a)

Zn

b)

Al

c)

Ag

d)

Mg

55.

Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

Al + 3AgNO3 ---> Al(NO3)3 +3Ag

b)

Cu +FeCl2 --->CuCl2 +Fe

c)

Zn +MgSO4 ---->ZnSO4 + Mg

d)

2Ag + FeCl2 ----> 2AgCl + Fe

56.

Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

44,8 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

57.

Trong các kim loại sau đây kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Đồng (Cu)

b)

Bạc (Ag)

c)

Sắt (Fe)

d)

Nhôm (Al)

58.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

59.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

60.

Ăn mòn kim loại là

a)

Sự phá hủy kim loại do tác quá trình phân hủy bởi nhiệt

b)

Sự phá hủy kim loai do tác dụng lí học của môi trường

c)

Sự phá hủy kim loại do tác dụng của lực cơ học

d)

Sự phá hủy kim loại do tác dụng hóa học của môi trường.

61.

Đinh sắt không bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước muối.

b)

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước có hòa tan khí oxi.

c)

Để đinh sắt trong không khí khô.

d)

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước có nhỏ vài giọt axit HCl.

62.

Cần phải vệ sinh sạch, lau khô các vật dụng đồ dùng bằng kim loại khi sử dụng vì:

a)

Hạn chế sự ăn mòn

b)

Không làm bẩn các đồ dùng khác.

c)

Không gây hại cho người sử dụng, không làm ảnh hưởng tới môi trường.

d)

Kim loại sáng, đẹp

63.

Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit cứng bảo vệ khi để ngoài không khí?

a)

Fe

b)

Al

c)

Ca

d)

Na

64.

Trong công nghiệp và đời sống người ta đã sử dụng các hợp kim của kim loại thay cho việc sử dụng kim loại vì?

a)

Hợp kim nặng hơn kim loại

b)

Hợp kim khó bị ăn mòn

c)

Hợp kim nhẹ hơn kim loại

d)

Hợp kim có giá thành rẻ hơn

65.

Người ta thường sơn các song cửa làm bằng sắt là để

a)

Song cửa cứng rắn hơn

b)

Làm cho song cửa đẹp hơn và cứng hơn

c)

Bảo vệ cho sắt không bị ăn mòn và song cửa đẹp hơn

d)

Bảo vệ sắt khi va chạm

66.

Biện pháp nào sau đây không bảo vệ được kim loại khỏi sự ăn mòn?

a)

Phủ lên bên mặt kim loại một lớp sơn, vecni, dầu mỡ, men,…

b)

Phủ lên bề mặt kim loại một lớp kim loại như crom, kẽm, niken, đồng, thiếc,… (mạ kim loại).

c)

Chế tạo những hợp kim không bị ăn mòn

d)

Rửa sạch kim loại bằng nước tự nhiên hoặc nước cây

67.

Trong trường hợp nào sau đây thanh nhôm bị ăn mòn nhanh nhất?

a)

Ngâm trong lọ đựng nước cất

b)

Ngâm trong lọ đựng dung dịch CuCl2

c)

Ngâm trong lọ đựng dung dịch HCl.

d)

Ngâm trong lọ đựng dung dịch HCl nóng.

68.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

69.

Nhôm là kim loại có màu

a)

Trắng xanh

b)

Trắng xám

c)

Trắng bạc

d)

Trắng hồng

70.

Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

71.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:

a)

Tính dẻo

b)

Tính ánh kim

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

72.

Cho các chất sau: sắt, nhôm, chì, vàng, bạc, niken, magie, platin. Số chất bị nam châm hút là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

73.

Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ hoạt động hóa học của các kim loại

a)

giảm dần từ trái qua phái.

b)

tăng dần từ trái qua phải.

c)

lúc giảm, lúc tăng.

d)

không xác định được.

74.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Mg.

75.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

a)
b)
c)
d)
76.

Kim loại KHÔNG phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Cu.

77.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Ag, Fe, K.

b)

Fe, K, Ag.

c)

Cu, Mg, Na.

d)

Na, Mg, Cu.

78.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần là

a)

Ag, Cu, Fe.

b)

Ag, Fe, Cu.

c)

K, Zn, Al.

d)

Zn, Fe, Na.

79.
a)

Sắt.

b)

Kẽm.

c)

Đồng.

d)

Magie.

80.

Hiện tượng xảy ra khi cho đinh sắt vào dung dịch HCl là

a)

có kết tủa trắng.

b)

có bọt khí thoát ra.

c)

xuất hiện chất rắn màu đỏ bám vào đinh sắt.

d)

dung dịch chuyển thành màu đỏ.

81.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống:

Ở điều kiện thường, kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước tạo thành................. và khí hiđro.

a)

oxit.

b)

muối.

c)

axit.

d)

kiềm.

82.

Tình trạng hiện tại của con tàu này là

a)

hư hỏng do bị ăn mòn.

b)

còn rất mới.

83.

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:

a)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.

b)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.

c)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.

84.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

85.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

86.

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

a)

O2, dd HCl.

b)

O2, dd CuCl2.

c)

O2, dd AgNO3.

d)

dd H2SO4 loãng, AgCl.

87.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

88.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

89.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

90.

Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Zn

91.

Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(CO3)2

92.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

93.

Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

44,8 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

94.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

95.

Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,2

d)

0,5

96.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

97.

Kim loại nào dưới đây hoạt động hóa học mạnh nhất

a)
b)
c)
d)
98.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

99.

Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

100.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

101.

Một bạn học sinh đã đổ nhằm dung dịch sắt (II) sunfat vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sunfat. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối kẽm sunfat, theo em dùng kim loại nào ?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Kẽm

d)

Nhôm

102.

Một kim loại có những tính chất (vật lí và hóa học) như sau:

- Hợp kim của nó với các kim loại khác, được ứng dụng trong công nghệ chế tạo máy bay, tên lửa.

- Phản ứng mãnh liệt với axit clohiđric.

- Phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí hiđro - Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Đó là kim loại:

a)

Kẽm

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Chì

103.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

104.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

105.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

106.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

107.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?

a)

K, Na

b)

Mg, Al

c)

Fe, Ag

d)

Mg, Au

108.

Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại R (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy R là kim loại nào sau đây:

a)

Fe (56)

b)

Mg (24)

c)

Zn (65)

d)

Ba (137)

109.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai ?

a)

Kim loại tác dung với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Cu, Ag

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH: Al

c)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên

110.

Chọn các phát biểu đúng:

1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.

2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.

3. Mọi kim loại đều cháy được trong oxi.

a)

1, 2,3.

b)

1, 3.

c)

2, 3.

d)

1, 2.

111.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

112.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.