NEW
Font size
WorksheetsÔn tập học kì I môn Địa Lý
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Ở Bắc bán cầu, từ 21/3 đến 22/6 theo dương lịch là thời gian mùa
xuân
hạ
thu
đông
Ở Bắc bán cầu, từ 22/6 đến 23/9 theo dương lịch là thời gian mùa
xuân
hạ
thu
đông
Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có ngày dài nhất, đêm ngắn nhất?
21/3
22/6
22/12
23/9
Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có ngày ngắn nhất, đêm dài nhất?
21/3
22/6
22/12
23/9
Khi Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời sinh ra hệ quả nào sau đây?
Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất
Các mùa trong năm
Đường chuyển ngày quốc tế
Phân chia giờ trên TĐ
Khi TĐ chuyển động tự quay quanh trục không sinh ra hệ quả nào sau đây?
Sự luân phiên ngày đêm trên TĐ
Các mùa trong năm
Đường chuyển ngày quốc tế
Phân chia giờ trên TĐ
Giờ quốc tế được lấy theo giờ của
múi giờ s1
múi giờ s0
múi giờ s7
múi giờ s23
Kinh tuyến nào sau đây được lấy làm đường chuyển ngày quốc tế
100
120
160
180
khí áp là sức nén của
không khí lên bề mặt TĐ
luồng gió xuống mặt TĐ
không khí xuống mặt nc biển
luồng gió xuống mặt nc biển
khí áp giảm khi nhiệt độ
tăng lên
giảm đi
không tăng
giảm nhanh
các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao
xích đạo, chí tuyến
chí tuyến, ôn đới
ôn đới, cực
cực, chí tuyến
các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp
xích đạo, chí tuyến
chí tuyến, ôn đới
xích đạo, ôn đới
cực, chí tuyến
các vành đai áp nào sau đây dc hình thành do nhiệt lực
xích đạo, chí tuyến
chí tuyến, cực
cực, xích đạo
ôn đới, chí tuyến
các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực
xích đạo, chí tuyến
chí tuyến, cực
cực, xích đạo
ôn đới, chí tuyến
gió mùa là loại gió
thổi theo mùa
thổi quanh năm
thổi trên cao
thổi ở mặt đất
loại gió nào sau thổi quanh năm từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới
mùa
đông cực
tây ôn đới
mậu dịch
loại gió nào sau thổi quanh năm từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo
mùa
đông cực
tây ôn đới
mậu dịch
loại gió nào sau đây thuộc loại gió địa phương
phơn
đông cực
tây ôn đới
mậu dịch
khu vực nào sau đây có lượng mưa nhiều nhất
xích đạo
chí tuyến
cực
ôn đới
khu vực nào sau đây có lượng mưa ít nhất
xích đạo
chí tuyến
cực
ôn đới
loại gió nào sau đây thường gây mưa
phơn
đất
mùa
đông cực
nước băng tuyết ở thể
rắn
lỏng
hơi
khí
thuỷ quyển là lớp nước ở TĐ bao gồm nước ở
A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết, nước sông, suối, hồ
B. biển, đại dươn, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển
C. sông, suối, hồ, nước ngầm, nước trong các biển và đại dương
D. sôg, suối, hồ, băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước
nước trên lục địa gồm nước ở
trên mặt, nước ngầm
trên mặt, hơi nước
nước ngầm, hơi nước
băng tuyết, sông, hồ
nguồn cung cấp nước ngọt ngầm KHÔNG phải là
nước mưa
băng tuyết
nước trên mặt
nước ở biển
nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông
chế độ mưa
thực vật
địa hình
dòng biển
sinh quyển là quyển của TĐ có
toàn bộ sinh vật sinh sống
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng
toàn bộ động vật và vi sinh vật
toàn bột thực vật và vi sinh vật
yếu tố nào sau đây KHÔNG có tác động trực tiếp tới sự phát triển và phân bố sinh vật
khí hậu
con người
địa hình
đá mẹ
giới hạn phía trên của sinh quyển là
giáp đỉnh tầng đối lưu
giái tầng ô-dôn
giáp đỉnh tầng bình lưu
giáp đỉnh tầng giữa
giới hạn dưới của sinh quyển là
đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá
độ sâu 11km đáy đại dương
giới hạn dưới của lớp vỏ TĐ
giới hạn dưới của vỏ lục địa
loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng
ôn đới, nhiệt đới
nhiệt đới, cận nhiệt
nhiệt đới, xích đạo
cận nhiệt, ôn đới
khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ở sinh vật thôgn qua các yếu tố
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất
B. nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng
C. nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng
D. nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng
các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là
A. khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật
B. khí hậu, thạch quyển, đất, con người, địa hình
C. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người
khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người
cây ưa lạnh chỉ phân bố ở
các vùng ôn đới, vùng đồng bằng
các vĩ độ thấp, các vùng ôn đới
các vĩ độ cao, vùng núi cao
vùng quanh cực Bắc và Nam
quy luật địa ô là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ
độ cao
kinh độ
mùa
quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ
độ cao
đông tây
mùa
quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ
độ cao
kinh độ
mùa
ở bán cầu Bắc, mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm rõ rệt nhất
xuân
hạ
thu
đông
tại 2 cực, hiện tượng ngày đêm diễn ra như thế nào
ngày dài đêm ngắn
sáu tháng ngày, sáu tháng đêm
ngày đêm bằng nhau
chỉ có ngày địa cực, đêm địa cực
phát biểu KHÔNG đúng về mùa trên TĐ
1 năm trên TĐ có 4 mùa ở một số nơi
mọi nơi đều có các mùa như nhau
có đặc điểm riêng về thời tiết, khí hậu
2 bán cầu có mùa trái ngược nhau
phát biểu KHÔNG đúng với sự thay đổi khí áp
nhiệt độ lên cao, khí áp giảm
độ cao càng tăng, khí áp giảm
có nhiều hơi nước, khí áp giảm
độ hanh khô tăng, khí áp giảm
loại gió KHÔNG phải gió thường xuyên
gió tây ôn đới
gió mậu dịch
gió đông cực
gió mùa
gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
chí tuyến về áp thấp ôn đới
cực về áp thấp ôn đới
chí tuyến về áp thấp xích đạo
cực về áp thấp xích đạo
tính chất của gió mậu dịch là
nóng ẩm
khô
lạnh khô
ẩm
ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
đông bắc
đông nam
tây bắc
tây nam
nguồn nước cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là
nước mặt
nước ngầm
băng tuyết
nước mưa
2 nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là
độ dốc và chiều rộng
độ dốc và vị trí
chiều rộng và hướng chảy
hướng chảy và vị trí
nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là
đất
nguồn nước
khí hậu
con người
nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do
bức xạ Mặt trời thay đổi theo mùa
sự luân phiên ngày đêm trên TĐ
sự phân bố đất liền và biển, đại dương
góc nhập xạ thay đổi từ xích đạo về cực
nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là sự thay đổi về
nhiệt độ, khí áp theo độ cao
bức cạ Mặt Trời theo độ cao
nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao
mật độ không khí theo độ cao
