Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh CK1 12

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
a)
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
b)
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
c)
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
d)
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
2.
Câu 2: Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là
a)
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ.
b)
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA không mã hóa axit amin.
c)
C. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một axit amin.
d)
D. một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
3.
Câu 3: Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại Adenin trên mạch gốc của gen được bắt cặp bổ sung với nuclêôtit loại nào sau đây ở môi trường?
a)
A. Timin.
b)
B. Xitozin.
c)
C. Uraxin.
d)
D. Guanin.
4.
Câu 4: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
A. Được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.
b)
B. Có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza.
c)
C. Cả hai mạch của ADN được dùng làm khuôn tổng hợp mạch mới.
d)
D. Trong quá trình nhân đôi, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.
5.
Câu 5: Một gen có chiều dài 408nm, số Nuclêôtit của gen là?
a)
A. 1500.
b)
B. 2400.
c)
C. 5100.
d)
D. 2610.
6.
Câu 6: Một gen có khối lượng 360000 đvC, số nuclêôtit của gen là?
a)
A. 7830
b)
B. 7118
c)
C. 1305
d)
D. 1200
7.
Câu 7: Một gen có 150 chu kỳ xoắn, số nuclêôtit của gen là?
a)
A. 2000
b)
B. 300
c)
C. 1500
d)
D. 3000
8.
Câu 8: Có 4 phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 3 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN con là.
a)
A. 10.
b)
B. 96.
c)
C. 32.
d)
D. 64.
9.
Câu 9: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
a)
A. ADN và ARN.
b)
B. prôtêin.
c)
C. ARN.
d)
D. ADN.
10.
Câu 10: Phân tử nào sau đây có vai trò mang axit amin tới ribôxôm và trực tiếp tham gia vào quá dịch mã?
a)
A. Gen.
b)
B. mARN.
c)
C. rARN.
d)
D. tARN.
11.
Câu 11: Nếu một đoạn mạch gốc của gen có trình tự sắp xếp các nuclêôtit như sau. 3’ATT XGG TTA5’ thì trình tự sắp xếp các nuclêôit tương ứng trên phân tử mARN do đoạn gen trên tổng hợp là.
a)
A. 3’TAA GXX AAT5’.
b)
B. 5’TAA GXX AAT3’.
c)
C. 5’UAA GXX AAU3’.
d)
D. 3’UAA GXX AAU5’.
12.
Câu 12: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônu (mARN) được tổng hợp theo chiều nào?
a)
A. 3’ → 3’.
b)
B. 3’ → 5’.
c)
C. 5’ → 3’.
d)
D. 5’ → 5’.
13.
Câu 13: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
a)
A. Phiên mã tổng hợp tARN.
b)
B. Nhân đôi ADN.
c)
C. Dịch mã.
d)
D. Phiên mã tổng hợp mARN.
14.
Câu 14: Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của Operon?
a)
A. Gen điều hòa.
b)
B. Vùng khởi động.
c)
C. Vùng vận hành.
d)
D. Các gen cấu trúc.
15.
Câu 15: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
a)
A. liên kết vào vùng khởi động.
b)
B. liên kết vào gen điều hòa.
c)
C. liên kết vào vùng vận hành.
d)
D. liên kết vào vùng mã hóa.
16.
Câu 16: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
a)
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
b)
B. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
c)
C. Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu có quá trình tiến hóa.
d)
D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
17.
Câu 17: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Đột biến gen là những biến đổi bên trong cấu trúc của gen
b)
B. Thể đột biến là những cá thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình.
c)
C. Đột biến điểm là những đột biến liên quan đến hai hay nhiều cặp nuclêôtit trong gen.
d)
D. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
18.
Câu 18: Loại đột biến gen nào dưới đây xảy ra làm giảm 1 liên kết hiđrô của gen?
a)
A. Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
b)
B. Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.
c)
C. Mất một cặp A-T
d)
D. Thêm một cặp G-X.
19.

Câu 18: Loại đột biến gen nào dưới đây xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô của gen?

a)
A. Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
b)
B. Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.
c)
C. Mất một cặp A-T
d)
D. Thêm một cặp G-X.
20.
Câu 19: Ví dụ nào sau đây được gọi là đột biến điểm?
a)
A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit.
b)
B. Thay thế 2 cặp nuclêôtit.
c)
C. Mất 3 cặp nuclêôtit.
d)
D. Thêm 2 cặp nuclêôtit.
21.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản (Mức xoắn 1) có đường kính:

a)
A. 11nm.
b)
B. 30nm.
c)
C. 300nm.
d)
D. 700nm.
22.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc (Mức xoắn 2) có đường kính:

a)
A. 11nm.
b)
B. 30nm.
c)
C. 300nm.
d)
D. 700nm.
23.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi siêu xoắn (Mức xoắn 3) có đường kính:

a)
A. 11nm.
b)
B. 30nm.
c)
C. 300nm.
d)
D. 700nm.
24.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, Crômatit có đường kính:

a)
A. 11nm.
b)
B. 30nm.
c)
C. 300nm.
d)
D. 700nm.
25.

Nuclêoxom gồm:

a)

8 phân tử histon quấn quanh bởi 1341\frac{3}{4} vòng xoắn ADN

b)

các protein Histon

c)

các vòng xoắn ADN

d)

các NST

26.
Câu 21: Trên một cánh của một NST ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau. ABCDEFGH. Do đột biến, người ta nhận thấy NST bị đột biến có trình tự các đoạn như sau. ABEFGH. Dạng đột biến đó là
a)
A. lặp đoạn.
b)
B. đảo đoạn.
c)
C. mất đoạn.
d)
D. chuyển đoạn.
27.
Câu 22: Loại đột biến nhiễm sắc thể chắc chắn đã đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
a)
A. đảo đoạn.
b)
B. chuyển đoạn.
c)
C. lặp đoạn.
d)
D. mất đoạn.
28.
Câu 23: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc trong tế bào thể liên quan tới
a)
A. một số cặp nhiễm sắc thể.
b)
B. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
c)
C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
d)
D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
29.

Cho một loài có bộ NST là 2n. Thể một của loài đó là

a)

n

b)

2n-1

c)

2n+1

d)

2n-2

30.

Cho một loài có bộ NST là 2n. Thể ba của loài đó là

a)

n

b)

2n-1

c)

2n+1

d)

2n-2

31.

Cho một loài có bộ NST là 2n. Thể tam bội của loài đó là

a)

n

b)

3n

c)

2n+1

d)

3n+1

32.

Cho một loài có bộ NST là 2n. Thể không của loài đó là

a)

2n-2

b)

3n

c)

2n+1

d)

3n+1

33.
Câu 24: Đột biến đa bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào liên quan tới
a)
A. một số cặp nhiễm sắc thể.
b)
B. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
c)
C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
d)
D. toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
34.
Câu 25: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 12. Thể ba của loài này có số lượng nhiễm sắc thể là
a)
A. 18.
b)
B. 13.
c)
C. 36.
d)
D. 11.
35.
Câu 26: Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 2n =48. Khi quan sát tế bào sinh dưỡng của một cơ thể thuộc loài trên, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng
a)
A. đột biến thể môt.
b)
B. đột biến thể ba.
c)
C. đột biến thể không.
d)
D. đột biến thể bốn.
36.
Câu 27: Cơ thể mà trong tế bào có bộ NST nào sau đây là thể đa bội lẻ?
a)
A. 2n-1.
b)
B. 2n+1.
c)
C. 3n.
d)
D. 4n.
37.
Câu 28: Thể tứ bội có bộ nhiễm sắc thể là
a)
A. 3n.
b)
B. 4n.
c)
C. 2n.
d)
D. n.
38.
Câu 29: Cơ thể mà các tế bào chứa bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau được gọi là.
a)
A. Thể lệch bội.
b)
B. Thể tự đa bội .
c)
C. Thể lưỡng bội.
d)
D. Thể song nhị bội.
39.
Câu 30: Ở một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Kết luận nào sau đây sai?
a)
A. Số NST ở thể một là 23.
b)
B. Số NST ở thể ba là 36
c)
C. Số NST ở thể tứ bội là 48.
d)
D. Có thể hình thành 12 loại thể ba khác nhau về bộ NST.
40.
Câu 31: Men đen đã phát hiện ra quy luật di truyền phân ly và phân ly độc lập khi nghiên cứu trên đối tượng
a)
A. Đậu Hà lan.
b)
B. Ruồi giấm.
c)
C. Cà chua.
d)
D. Lúa.
41.
Câu 32: Phương pháp độc đáo của Menđen trong nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng di truyền là.
a)
A. Lai giống.
b)
B. Lai phân tích.
c)
C. Phân tích các thế hệ lai.
d)
D. Sử dụng xác suất thống kê.
42.
Câu 33: Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả dài thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
a)
A. AAbb.
b)
B. aaBB.
c)
C. aabb.
d)
D. Aabb.
43.
Câu 34: Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa trắng, quả tròn dị hợp có kiểu gen nào sau đây?
a)
A. AABB.
b)
B. aaBb.
c)
C. aaBB.
d)
D. AAbb.
44.
Câu 35: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 . 2.1?
a)
A. Aa × aa.
b)
B. AA × AA.
c)
C. aa × aa.
d)
D. Aa × Aa.
45.
Câu 36: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 . 1?
a)
A. Aa × aa.
b)
B. AA × AA.
c)
C. aa × aa.
d)
D. Aa × Aa.
46.
Câu 37: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 không xuất hiện quả vàng ?
a)
A. Aa × aa.
b)
B. aa × aa.
c)
C. Aa × Aa.
d)
D. AA × Aa.
47.
Câu 38: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao từ?
a)
A. 6.
b)
B. 2.
c)
C. 8.
d)
D. 4.
48.
Câu 40: Cơ sở tế bào học của liên kết gen hoàn toàn là
a)
A. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng.
b)
B. sự phân ly của nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.
c)
C. các gen nằm trên cùng 1 NST luôn di truyền cùng với nhau.
d)
D. các gen nằm trên cùng 1 NST di truyền không đồng thời với nhau.
49.
Câu 41: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự
a)
A. trao đổi chéo giữa 2 crômatit khác nguồn trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I.
b)
B. .trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I.
c)
C. tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I.
d)
D. trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I.
50.

Câu 42: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AbaB\frac{Ab}{aB} đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại giao tử mang gen hoán vị là

a)
A. AB và ab.
b)
B. AB và aB.
c)
C. Ab và aB.
d)
D. Ab và ab.
51.

Câu 43: Cơ thể có kiểu gen ABab\frac{AB}{ab} giảm phân có hoán vị gen với tần số 20% cho các loại giao tử với tỉ lệ

a)
A. Ab = aB = 20%; AB = ab = 30%.
b)
B. Ab = aB = 40%; AB = ab = 10%.
c)
C. Ab = aB = 10%; AB = ab = 40% .
d)
D. Ab = aB = 30%; AB = ab = 20%.
52.
Câu 45: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là A và a. Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
a)

A. XaY.

b)

B. XaYA.

c)

C. XYa.

d)

D. XAYa.

53.
Câu 46: Cơ chế xác định giới tính ở loài nào dưới đây đúng?
a)
A. Ở người. XY – nữ, XX – nam.
b)
B. Ở gà. XY – trống, XX – mái.
c)
C. Ở châu chấu. XX – cái, XY – đực.
d)
D. Ở ruồi giấm. XY – đực, XX – cái.
54.

Câu 46: Cơ chế xác định giới tính ở người, ruồi giấm và động vật có vú là:

a)

Con cái: XY
Con đực: XX

b)

Con cái: XX
Con đực: XY

c)

Con cái: XO

Con đực: XY

d)

Con cái: XY
Con đực: XO

55.

Câu 46: Cơ chế xác định giới tính ở loài chim là:

a)

Con cái: XY
Con đực: XX

b)

Con cái: XX
Con đực: XY

c)

Con cái: XO

Con đực: XY

d)

Con cái: XY
Con đực: XO

56.

Câu 46: Cơ chế xác định giới tính ở châu chấu, rệp là:

a)

Con cái: XY
Con đực: XX

b)

Con cái: XX
Con đực: XY

c)

Con cái: XO

Con đực: XX

d)

Con cái: XX
Con đực: XO

57.
Câu 47: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trang. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ. 3 ruồi mắt đỏ. 1 ruồi mắt trắng?
a)

A. XAXa x XAY.

b)

B. XAXA x XAY.

c)

C. XAXA x XaY.

d)

D. XAXa x XaY.

58.
Câu 48: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó
a)
A. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
b)
B. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
c)
C. nằm trên nhiễm sắc thể thường.
d)
D. nằm ở ngoài nhân.
59.
Câu 49: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
a)
A. thoái hóa giống.
b)
B. ưu thế lai.
c)
C. bất thụ.
d)
D. Siêu trội.
60.

Câu 49: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ dựa trên giả thuyết

a)
A. thoái hóa giống.
b)
B. ưu thế lai.
c)
C. bất thụ.
d)
D. Siêu trội.
61.
Câu 50: Phương pháp nào sau đây tạo ra các cây lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
a)
A. cấy truyền phôi.
b)
B. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.
c)
C. dung hợp tế bào trần.
d)
D. nuôi cấy hạt phấn và gây lưỡng bội hóa.
62.

Công dụng của Cônxisin là gì:

a)

Cắt ADN

b)

Gây lưỡng bội hóa

c)

Làm đột biến NST

d)

Làm thay đổi cấu trúc ADN

63.
Câu 51: Trong công nghệ gen, ADN tái tổ hợp là phân tử ADN nhỏ được lắp ráp từ các đoạn ADN của
a)
A. thể truyền và ADN của gen cần chuyển.
b)
B. tế bào cho và ADN của tế bào nhận.
c)
C. thể truyền và ADN của tế bào nhận.
d)
D. thể truyền và ADN của vi khuẩn E. coli.
64.
Câu 52: Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?
a)
A. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
b)
B. Cấy truyền phôi.
c)
C. Nuôi cấy hạt phấn.
d)
D. Dung hợp tế bào trần.
65.
Câu 53: Kỹ thuật chia phôi thành nhiều phần, rồi chuyển các phần này vào dạ con của vật cùng loài nhờ “đẻ hộ” gọi là.
a)
A. Nhân bản vô tính.
b)
B. Cấy truyền phôi.
c)
C. Thụ tinh nhân tạo.
d)
D. Nuôi cấy phôi.
66.

Phương pháp nào sau đây cho các đời con đồng nhất về kiểu gen

a)

Nuôi cấy mô tế bào

b)

Dung hợp tế bào trần

c)

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh, gây lưỡng bội hóa

d)

Nhân bản vô tính

67.

Enzim nào sau đây có khả năng cắt ADN:

a)

Restrictaza

b)

Ligaza

c)

ADN Polimeraza

d)

Gyraza

68.

Enzim nào sau đây có khả năng nối ADN

a)

Lygaza

b)

Restrictaza

c)

Gyraza

d)

nitrogenaza

69.

Công dụng của enzim Gyraza là:

a)

Phá vỡ liên kết Hidro, tháo xoắn ADN

b)

Tách 2 mạch ADN tạo chạc chữ Y

c)

Tổng hợp đoạn mồi theo chiều 5' - 3'

d)

Nối đoạn Okazaki

70.

Công dụng của enzim Helicaza là:

a)

Phá vỡ liên kết Hidro, tháo xoắn ADN

b)

Tách 2 mạch ADN tạo chạc chữ Y

c)

Tổng hợp đoạn mồi theo chiều 5' - 3'

d)

Nối đoạn Okazaki