wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

60 câu ôn tập HKI vật lí 11

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

2.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.       

b)

độ dài của dây.

c)

hai lần độ dài của dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.

3.

Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.    

d)

một số lẻ lần bước sóng.

4.

Sóng dừng là

a)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

b)

sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp, trên đường thẳng nối hai tâm phát sóng.

d)

Sóng dừng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

5.

Dao động điều hòa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

6.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm ?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

7.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

8.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

9.

Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào:

a)

đặc tính của hệ dao động.

b)

biên độ của vật dao động.

c)

gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ.

d)

vận tốc ban đầu.

10.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ

b)

pha ban đầu và biên độ.

c)

biên độ

d)

tần số và pha ban đầu.

11.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox.

12.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần

b)

bốn lần

c)

ba lần

d)

hai lần.

13.

Chu kì dao động là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

14.

Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà của con lắc lò xo

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

15.

Một vật đang dao động điều hoà dưới tác dụng của một lực đàn hồi. Chọn câu đúng.

a)

Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc đạt giá trị cực đại.

b)

Khi vật ở vị trí biên thì lực đổi chiều.

c)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì gia tốc ngược chiều với vận tốc.

d)

Khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì độ lớn của gia tốc tăng dần.

16.

Một vật đang thực hiện một dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng . Hai vị trí biên là   (Hình vẽ) Trong quá trình chuyển động nào sau đây thì vận tốc và gia tốc cùng chiều nhau?

a)

Từ  đến O đến M.

b)

Từ  đến N đến O.

c)

Từ  đến O đến N.

d)

Từ  đến M đến N.

17.

Tìm phát biểu sai về gia tốc của một vật dao động điều hoà.

a)

Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc luôn ngược chiều với vận tốc.

c)

Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Gia tốc biến đổi ngược pha với li độ.

18.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

vmin = -2ωA    

b)

vmin = 0

c)

vmin = -ωA      

d)

vmin = ωA

19.

Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi biên độ của dao động điều hoà của con lắc lò xo tăng gấp đôi ?

a)

Cơ năng của con lắc.

b)

Động năng của con lắc.

c)

Vận tốc cực đại.

d)

Thế năng của con lắc.

20.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

bình phương chu kì dao động.

21.

Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

Biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

Động năng; tần số; lực kéo về.

d)

Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

22.

Một con lắc lò xo nằm ngang, đang thực hiện dao động điều hoà. Tìm phát biểu sai.

a)

Động năng của vật nặng và thế năng đàn hồi của lò xo là hai thành phần tạo thành cơ năng của con

b)

Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số như nhau.

c)

Khi vật ở một trong hai vị trí biên thì thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại.

d)

Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với cùng chu kì như chu kì của dao động.

23.

Một chất điểm có khối lượng , dao động điều hoà với biên độ , tần số góc . Động năng cực đại của chất điểm là

a)

  12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

ω2A22m\frac{\omega^2A^2}{2m}

c)

mωA22\frac{m\omega A^2}{2}

d)

mω2A2\frac{m\omega^2A}{2}

24.

Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có

a)

tần số giảm dần theo thời gian.

b)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

d)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

25.

Tìm phát biểu sai về dao động tắt dần của con lắc lò xo.

a)

Cơ năng của con lắc luôn giảm dần.

b)

Động năng của vật có lúc tăng, lúc giảm.

c)

Động năng của vật luôn giảm dần.

d)

Thế năng của con lắc có lúc tăng, lúc giảm.

26.

Lợi ích của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chế tạo máy phát tần số.

b)

Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.

c)

Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.

d)

Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.

27.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

28.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

điện năng.

b)

nhiệt năng.     

c)

hoá năng.

d)

quang năng.

29.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng.    

b)

tốc độ truyền sóng.    

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

30.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

31.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ\lambda . Hệ thức đúng là

a)

v=λ.fv=\lambda.f

b)

v=fλv=\frac{f}{\lambda}

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

d)

v=2πfλv=2\pi f\lambda

32.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

b)

bản chất môi trường truyền sóng.

c)

chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

d)

tần số sóng và bước sóng.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng ?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

34.

Khi có sóng ngang truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường dao động

a)

theo phương song song với phương truyền sóng.

b)

theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

c)

cùng pha với nhau.

d)

với các tần số khác nhau.

35.

Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng ?

a)

v2>v1>v3v_2>v_1>v_3

b)

v3>v2>v1v_3>v_2>v_1

c)

v1>v3>v2v_1>v_3>v_2

d)

v1>v2>v3v_1>v_2>v_3

36.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lòng khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.    

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

37.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

38.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về sóng dọc ?

a)

Ánh sáng truyền trong không khí.

b)

Sóng nước trên mặt hồ.

c)

Sóng âm lan truyền trong không khí.

d)

Sóng truyền một trên sợi dây.

39.

Tất cả các sóng điện từ đều có cùng

a)

tốc độ khi truyền trong một môi trường nhất định.

b)

tần số khi truyền trong môi trường chân không.

c)

chu kì khi truyền trong một môi trường nhất định.

d)

tốc độ khi truyền trong chân không.

40.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tia  trong thang của sóng điện từ ?

a)

Tần số              Bước sóng                     Tốc độ trong chân không tăng dần                     giảm dần                                 giảm dần

b)

Tần số                                                Bước sóng                     Tốc độ trong chân không

giảm dần                                             tăng dần                                  tăng dần

c)

Tần số                                                Bước sóng                     Tốc độ trong chân không

tăng dần                                              giảm dần                                 không đổi

d)

Tần số                                                Bước sóng                     Tốc độ trong chân không

giảm dần                                             tăng dần                                  không đổi

41.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang.

c)

Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.

42.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng ?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia .

b)

Tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia .

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia .

43.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.         

d)

một nửa bước sóng.

44.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.         

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

45.

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có

a)

hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

b)

hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau.

c)

hai sóng dao động cùng phương, cùng pha giao nhau.

d)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số.

46.

Một trong hai khe của thí nghiệm Young được làm mờ sao cho nó chỉ truyền ánh sáng được bằng 1/2 cường độ sáng của khe còn lại. Kết quả là

a)

vân giao thoa biến mất.

b)

vân giao thoa tối đi.

c)

vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn.

d)

vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn.

47.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng.    

b)

một bội số nguyên của bước sóng.

c)

một bội số lẻ của nửa bước sóng.

d)

một ước số của nửa bước sóng.

48.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

49.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

50.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại ?

a)

7.102m7.10^{-2}m

b)

7.106m7.10^{-6}m

c)

7.109m7.10^{-9}m

d)

7.1012m7.10^{-12}m

51.

Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

52.

Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn là

a)

b)

c)

d)

53.

Dao động tắt dần có

a)

lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.

b)

chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

c)

tần số dao động giảm dần theo thời gian.  

d)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

54.
a)

2 mm

b)

4 mm

c)

Π mm

d)

40Π mm

55.

Sóng dọc là loại sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng.  

b)

nằm ngang. 

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

56.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về sóng dọc ?

a)

Ánh sáng truyền trong không khí.

b)

Sóng nước trên mặt hồ.

c)

Sóng âm lan truyền trong không khí.

d)

Sóng truyền một trên sợi dây.

57.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của nó sẽ là

a)

2f

b)

f/2

c)

f

d)

58.

Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k ∈ Z) là

a)

d2 − d1 = 0,5kλ.

b)

d2 − d1 = kλ.

c)

d2 − d1 = 2kλ.

d)

d2 − d1 = (k + 0,5)λ.

59.

Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là

a)

1,5i.

b)

i

c)

2i

d)

2,5i

60.

Trong hệ thống sóng dừng trên sợi dây mà hai đầu được cố định thì bước sóng là 

  

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.

b)

độ dài của dây. 

c)

hai lần độ dài của dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.