Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa KTCK1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là

a)
Phi-lip-pin, Mi-an-ma
b)
Phi-lip-pin, Bru-nây
c)
Đông-ti-mo, Mi-an-ma
d)
Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin
2.
Phần đất liền của nước ta nằm trong khung của hệ tọa độ địa lí:
a)
từ 8°34’B đến 23°22’B; từ 102°10'Đ đến 109°24’Đ
b)
từ 8°34’B đến 23°23’B; từ 102°09’Đ đến 109°24’Đ
c)
từ 8°34’B đến 23°23’B; từ 102°08'Đ đến 109°24’Đ
d)
từ 8°34’B đến 23°23’B; từ 102°10'Đ đến 109°42’Đ
3.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
vị trí trong vùng nội chí tuyến
b)
địa hình nước ta thấp dần ra biển
c)
hoạt động của gió phơn Tây Nam
d)
địa hình nước ta nhiều đồi núi
4.
Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
a)
lãnh hải
b)
đặc quyền kinh tế
c)
thềm lục địa
d)
tiếp giáp lãnh hải
5.
Các bộ phận của vùng biển nước ta theo thứ tự từ trong ra ngoài là:
a)
Nội thủy, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, thềm lục địa
b)
Nội thủy, Lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế
c)
Nội thủy, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, lãnh hải
d)
Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
6.
Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
a)
thu hút đầu tư nước ngoài
b)
bảo vệ chủ quyền lãnh thổ
c)
thiếu nguồn lao động
d)
phát triển nền văn hóa
7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết vùng biển nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)
Xingapo
b)
Malaixia
c)
Mianma
d)
Inđônêxia
8.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào nước ta?
a)
Bà Rịa - Vũng Tàu
b)
Bến Tre
c)
Trà Vinh
d)
Sóc Trăng
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
a)
An Giang
b)
Kiên Giang
c)
Đồng Tháp
d)
Cà Mau
10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
a)
Điện Biên
b)
Lào Cai
c)
Sơn La
d)
Lai Châu
11.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)
Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao
b)
Cấu trúc địa hình khá đa dạng
c)
Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
d)
Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
12.
Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
có bậc ruộng cao bạc màu
b)
có nhiều ô trũng ngập nước
c)
không được bồi đắp thường xuyên
d)
được bồi đắp phù sa thường xuyên
13.
Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
có các cao nguyên ba dan, xếp tầng
b)
núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung
c)
có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta
d)
có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam
14.
Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam
b)
Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam
c)
Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây
d)
Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa
15.

Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)
Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm
b)
Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc
c)
Có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ
d)
Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô
16.
Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
bắc - nam
b)
tây bắc - đông bắc
c)
tây bắc - đông nam
d)
tây - đông
17.
Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của
a)
dãy Hoàng Liên Sơn
b)
các dãy núi Đông Bắc
c)
khối núi cực Nam Trung Bộ
d)
dãy Trường Sơn Bắc
18.
Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông
b)
Có hệ thống đê sông kiên cố để ngăn lũ
c)
Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
d)
Có đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích
19.
So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
a)
thấp hơn và bằng phẳng hơn
b)
cao hơn và bằng phẳng hơn
c)
thấp hơn và ít bằng phẳng hơn
d)
cao hơn và ít bằng phẳng hơn
20.
Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là
a)
bị chia cắt do tác động của dòng chảy
b)
nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng
c)
có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan
d)
độ cao khoảng từ 100m đến 200m
21.
Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do
a)
cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa
b)
bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
c)
đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống
d)
trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu
22.
Đặc điểm nào sau đây đúng với Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?
a)
Nằm gần vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng
b)
Có cồn cát, đầm phá; vùng trũng thấp; đồng bằng
c)
Có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước
d)
Địa hình thấp, dễ bị thủy triều xâm nhập sâu
23.
Cơ sở cho việc đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ở miền núi nước ta chủ yếu do có
a)
nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm
b)
địa hình đa dạng, khác nhau giữa các khu vực
c)
đất feralit diện tích rộng, có nhiều loại khác nhau
d)
khí hậu miền núi có sự phân hóa rõ rệt theo độ cao
24.
Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do
a)
phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp
b)
nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung
c)
các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông
d)
địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam
25.
Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho
a)
tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn
b)
địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng
c)
thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc
d)
thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
26.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, xác định các dãy núi có hướng Tây Bắc – Đông Nam là:
a)
Hoàng Liên Sơn, Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao, Trường Sơn Bắc
b)
Hoàng Liên Sơn, Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao, Sông Gâm
c)
Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam
d)
Hoàng Liên Sơn, Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao, Trường Sơn Nam
27.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các miền tự nhiên, theo thứ tự từ Tây sang Đông, vùng núi Đông Bắc gồm 4 cánh cung:
a)
Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm, Đông Triều
b)
Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều
c)
Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
d)
Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều
28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các miền tự nhiên, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Trường Sơn Nam

a)
Kon Tum
b)
Pleiku
c)
Mộc Châu
d)
Di Linh
29.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các miền tự nhiên, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là
a)
Kon Tum
b)
Đắk Lắk
c)
Đắk Lắk
d)
Lâm Viên
30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các miền tự nhiên (miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ), lát cắt địa hình A - B đi theo hướng nào?

a)
Tây Nam - Đông Bắc
b)
Đông Nam - Tây Bắc
c)
Bắc - Nam
d)
Đông - Tây
31.
Nhờ có Biển Đông nên khí hậu nước ta mang đặc tính
a)
Khí hậu hoang mạc
b)
Khí hậu hàn đới
c)
Khí hậu ôn đới
d)
Khí hậu hải dương
32.
Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển?
a)
Rừng ngập mặn
b)
Rừng kín thường xanh
c)
Rừng cận xích đạo gió mùa
d)
Rừng thưa nhiệt đới khô
33.
Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
b)
Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương
c)
Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương
d)
Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương
34.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)
Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ
b)
Làm cho khí hậu khô hạn
c)
Tăng độ ẩm tương đối của không khí
d)
Mang lại lượng mưa lớn
35.
Hiện tượng sạt lở đường bờ biển đã và đang đe doạ nhiều đoạn bờ biền ở nước ta, nhất là dải bờ biển
a)
Bắc Bộ
b)
Trung Bộ
c)
Nam Bộ
d)
Tây Nguyên
36.
Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?
a)
Đất đai
b)
Địa hình
c)
Khí hậu
d)
Sông ngòi
37.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, xác định vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh/thành phố nào?
a)
Khánh Hoà
b)
Ninh Thuận
c)
Bình Thuận
d)
Bà Rịa – Vũng Tàu
38.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, xác định vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh/thành phố nào?
a)
Khánh Hoà
b)
Phú Yên
c)
Ninh Thuận
d)
Bình Định
39.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?
a)
Bắc Trung Bộ
b)
Nam Trung Bộ
c)
Nam Bộ
d)
Đông Bắc Bộ
40.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, hãy cho biết hai bể dầu khí lớn nhất nước ta hiện đang được khai thác là?
a)
bể Thổ Chu – Mã Lai
b)
bể Sông Hồng
c)
bể Nam Côn Sơn và Cửu Long
d)
bể Hoàng sa
41.

Nếu trên đỉnh núi Phanxipăng (3143m) có nhiệt độ là 2,00C thì theo quy luật đai cao, nhiệt độ ở chân núi sườn đón gió là

a)

2,00C

b)

15,90C

c)

20,90C

d)

25,90C

42.
Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là
a)
đồii núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu là núi cao
b)
đồng bằng chiếm 1/4 diện tích nằm chủ yếu ở ven biển
c)
đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp
d)
các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và vòng cung
43.
Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho gió mùa đông bắc xâm nhập sâu vào nước ta?
a)
Phía bắc giáp Trung Quốc
b)
Các dãy núi chủ yếu có hướng tây bắc - đông nam
c)
Nước ta có nhiều đồi núi
d)
Hướng vòng cung của các dãy núi ở vùng Đông Bắc
44.
Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên?
a)
Gió mùa Đông Bắc
b)
Tín phong bán cầu Nam
c)
Gió mùa Tây Nam
d)
Tín phong bán cầu Bắc
45.
Gió mùa Đông Bắc làm cho thời tiết của miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh
b)
Mùa đông lạnh mưa nhiều, mùa hạ nóng và ít mưa
c)
Nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm
d)
Nửa đầu mùa đông nóng khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm
46.
Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
đến muộn và kết thúc muộn
b)
đến muộn và kết thúc sớm
c)
đến sớm và kết thúc muộn
d)
đến sớm và kết thúc sớm
47.
Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào
a)
nửa đầu mùa đông
b)
nửa sau mùa đông
c)
nửa sau mùa xuân
d)
nửa đầu mùa hạ
48.

Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?

a)
Dầu
b)
Đỗ Quyên
c)
Dâu tằm
d)
Đậu
49.
Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?
a)
Granit
b)
Vôi
c)
Badan
d)
Sét
50.
Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
nóng, khô
b)
nóng, ẩm
c)
lạnh, ẩm
d)
lạnh, khô
51.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn
b)
ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa
c)
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến
d)
chuyển động biểu kiến của Mặt Trời
52.
Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
quá trình tích tụ mùn mạnh
b)
rửa trôi các chất badơ dễ tan
c)
tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm
d)
quá trình phong hóa mạnh mẽ
53.
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường
b)
Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa
c)
Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định
d)
Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung
54.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
a)
Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ
b)
Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ
c)
Vùng khí hậu Nam Trung Bộ
d)
Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ
55.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Cả đổ ra biển qua cửa nào sau đây?
a)
Cửa Gianh
b)
Cửa Việt
c)
Cửa Tùng
d)
Cửa Hội
56.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã
a)
Sông Cầu
b)
Sông Chu
c)
Sông Thương
d)
Sông Đà
57.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?
a)
Sông Hồng
b)
Sông Đồng Nai
c)
Sông Cửu Long
d)
Sông Thái Bình
58.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?
a)
Tháng 9
b)
Tháng 7
c)
Tháng 8
d)
Tháng 6
59.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?
a)
Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn
b)
Biểu đồ khí hậu Sa Pa
c)
Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ
d)
Biểu đồ khí hậu Hà Nội
60.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết căp ̣biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?
a)
Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh
b)
Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng
c)
Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh
d)
Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang
61.

Nguyên nhân nào sau đây không đúng với sự phân hóa Bắc - Nam

a)
Lãnh thổ kéo dài 15 vĩ tuyến
b)
Sự suy yếu của gió mùa Đông Bắc từ Bắc vào Nam
c)
Dãy núi Bạch Mã làm cho khí hậu - thiên nhiên Bắc và Nam khác nhau
d)
Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam
62.
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam mang sắc thái vùng khí hậu
a)
nhiệt đới gió mùa
b)
cận nhiệt đới gió mùa
c)
cận xích đạo gió mùa
d)
ôn đới gió mùa
63.
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái vùng khí hậu
a)
nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh
b)
cận nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh
c)
xích đạo gió mùa, có mùa đông lạnh
d)
ôn đới gió mùa, có mùa đông lạnh
64.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
đới rừng cận xích đạo gió mùa
b)
đới rừng ôn đới gió mùa
c)
đới rừng nhiệt đới gió mùa
d)
đới rừng cận nhiệt đới
65.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là
a)
Đới rừng nhiệt đới gió mùa
b)
Đới rừng cận nhiệt đới gió mù
c)
Đới rừng ôn đới gió mùa
d)
Đới rừng cận xích đạo gió mùa
66.
Ba dải thiên nhiên nước ta gồm vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hoá thiên nhiên
a)
theo Bắc - Nam
b)
theo độ cao
c)
theo Đông - Tây
d)
theo mùa
67.
Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ mở rộng, bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng, nông vì
a)
Đồi núi lùi xa vào đất liền
b)
Địa hình đồi núi chiếm ưu thế
c)
Đồi núi lan ra sát biển
d)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
68.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là

a)
chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C
b)
không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C
c)
không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C
d)
các tháng có nhiệt độ trên 28°C
69.
Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao
a)
từ 600 - 700m
b)
từ 600 - 700m lên đến 2600m
c)
từ 900 - 1000m
d)
từ 2600m trở lên
70.
Nhóm đất đồng bằng: đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất cát biển tập trung ở
a)
đai nhiệt đới gió mùa
b)
đai cận nhiệt đới gió mùa
c)
đai cận nhiệt đới ẩm gió mùa
d)
đai ôn đới gió mùa
71.
Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim, các loại thú có lông dày tập trung ở
a)
đai nhiệt đới gió mùa
b)
đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi
c)
đai cận nhiệt đới gió mùa
d)
đai ôn đới gió mùa trên núi
72.
Ở nước ta, các loài thực vật như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam sinh trưởng và phát triển ở độ cao
a)
dưới 600 - 700m
b)
từ 1600 - 1700m đến 2600m
c)
từ 600 - 700m đến 1600 - 1700m
d)
từ 2600m trở lên
73.
Quanh năm nhiệt độ dưới 15°C, mùa đông xuống dưới 5°C là đặc điểm khí hậu của
a)
đai ôn đới gió mùa
b)
đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi
c)
đai ôn đới gió mùa trên núi
d)
đai nhiệt đới gió mùa
74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)
Bạch Mã
b)
Pu Đen Đinh
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Hoàng Liên Sơn
75.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Pu Tha Ca
b)
Kiều Liêu Ti
c)
Tây Côn Lĩnh
d)
Mẫu Sơn
76.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam?
a)
Lang Bi Ang
b)
Ngọc Linh
c)
Bi Duop
d)
Chư Yang Sin
77.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Tam Đảo
b)
Phu Luông
c)
Phanxipăng
d)
Pu Trà
78.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết khu vực nào cao nhất trên lát cắt C - D?
a)
Cao nguyên Mộc Châu
b)
Núi Phu Pha Phong
c)
Núi Phu Luông
d)
Núi Phanxipang
79.

Căn cứ vào bảng số liệu sau:

Biên độ nhiệt độ trung bình năm của thành phố Hồ Chí Minh là

a)

54,6 0C

b)

3,2 0C

c)

–3,2 0C

d)

3 0C

80.

Căn cứ vào bảng số liệu sau:

Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm của nước ta từ Bắc vào Nam

a)

Nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm trên đều trên 200C và tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

Nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm trên đều dưới 200C và tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm trên đều trên 200C và tăng dần từ Nam ra Bắc

d)

Nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm trên đều dưới 200C và tăng dần từ Nam ra Bắc

81.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ở nước ta hiện nay suy giảm nhanh là do
a)
cháy rừng do thời tiết khô hạn
b)
khai thác quá mức
c)
công tác trồng rừng chưa tốt
d)
chiến tranh lâu dài
82.
Tổng diện tích rừng đang tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái do:
a)
chất lượng rừng không ngừng tăng lên
b)
diện tích rừng giàu và rừng phục hồi tăng lên
c)
khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên rừng
d)
diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn
83.
Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
a)
sản xuất
b)
đặc dụng
c)
phòng hộ
d)
ven biển
84.

Nhận định nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất ở nước ta hiện nay?

a)
Diện tích đất trống, đồi núi trọc giảm mạnh
b)
Diện tích đất đai bị suy thoái chỉ còn không đáng kể
c)
Phần lớn diện tích đất đai bị đe dọa hoang mạc hóa
d)
Xâm thực, xói mòn đất diễn ra nhiều nơi ở vùng đồi núi
85.
Ở nước ta, rừng được phân chia thành các loại:
a)
Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia
b)
Vườn quốc gia, rừng đặc dụng, rừng sản xuất
c)
Rừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên, rừng phòng hộ
d)
Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất
86.
Để bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng thì nước ta đã
a)
Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn
b)
Ban hành “sách đỏ Việt Nam”
c)
Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí tài nguyên
d)
Cấm khai thác gỗ quý, gỗ trong rừng cấm, săn bắn động vật trái phép
87.
Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang Du lịch,  hãy cho biết vườn quốc gia Pù Mát thuộc tỉnh nào sau đây:
a)
Thanh Hóa
b)
Quảng Bình
c)
Lâm Đồng
d)
Nghệ An
88.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực và động vật, “Sếu” đầu đỏ là loài động vật đặc hữu của vườn quốc gia nào?
a)
Bạch Mã
b)
Vũ Quang
c)
Tràm Chim
d)
U Minh Thượng
89.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực và động vật, khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tỉnh/tp nào?
a)
Thành phố Hải Phòng
b)
Thành phố Hồ Chí Minh
c)
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
d)
Tỉnh Cà Mau
90.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực và động vật, xác định vườn quốc gia Cúc phương thuộc tỉnh nào?
a)
Thanh Hóa
b)
Nam Định
c)
Ninh Bình
d)
Hà Nội
91.
Biểu hiện của mất cân bằng sinh thái ở nước ta là
a)
nguồn nước bị ô nhiễm
b)
thiên tai bão lụt, hạn hán gia tăng
c)
khoáng sản cạn kiệt
d)
đất đai bị bạc màu
92.
Biện pháp tốt nhất để hạn chế lũ quét xảy ra là:
a)
Bảo vệ tốt rừng đầu nguồn
b)
Xây dựng các hồ chứa nước
c)
Di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét
d)
Quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao
93.
Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất ở nước ta hiện nay là
a)
Bắc Trung Bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
94.
Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long nguyên nhân chủ yếu là do:
a)
mưa tập trung vào một mùa
b)
đồng bằng thấp trũng
c)
mưa lớn, triều cường
d)
không có đê ngăn lũ
95.
Biện pháp phòng tránh bão là:
a)
tăng cường việc trồng rừng đầu nguồn
b)
dự báo khá chính xác hướng di chuyển của bão
c)
xây dựng các công trình thoát lũ
d)
xây các công trình ngăn mặn và ngăn thủy triều
96.
Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là:
a)
ở miền Bắc muộn hơn miền Nam
b)
ở miền Trung sớm hơn ở miền Bắc
c)
chậm dần từ Bắc vào Nam
d)
chậm dần từ Nam ra Bắc
97.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hướng di chuyển và tần suất của bão vào tháng 9
a)
Từ 0,3 đến 1 cơn bão/tháng
b)
Từ 1 đến 1,3 cơn bão/tháng
c)
Từ 1,3 đến 1 cơn bão/tháng
d)
Từ 1,3 đến 1,7 cơn bão/tháng
98.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, thời gian hoạt động của bão mạnh nhất ở nước ta:
a)
Tháng IX
b)
Tháng VIII
c)
Tháng XI
d)
Tháng X
99.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy kể tên các trạm thuỷ văn của nước ta
a)
Hà Nội, Hoà Bình, Hạ Long, Hải Phòng
b)
Hà Nội, Củng Sơn, Mỹ Thuận, Cần Thơ
c)
Thái Bình, Ninh Bình, Hoà Bình, Hà Tĩnh
d)
Cái Bàu, Cô Tô, Cát Bà, Cồn Cỏ
100.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, lưu lượng nước trung bình trên sông Mê Công (Cửu Long) đạt mức cao nhất vào tháng mấy?
a)
Tháng 8
b)
Tháng 9
c)
Tháng 10
d)
Tháng 11