Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính tiền tệ

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào dưới đây

a)

Là người tham gia phân phối lần đầu

b)

Là người tham gia phân phối lại Ý

c)

Tư cách trung gian tài chính

d)

Cơ quan giám sát tài chính  

2.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính

b)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính ngắn hạn

 tiền tô vốn

c)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính trung hạn

d)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính dài hạn thí phuối kho lạc với

3.

Công cụ nào sau đây có tính lõng (thanh khoản) và độ an toàn cao nhất:

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tin phiếu kho bạc

c)

Thương phiếu

d)

Hợp đồng mua lại

 

4.

Chủ thể phát hành cổ phiếu

a)

Chính phủ, công ty cổ phần, ngân hàng thương mại

b)

Chính phủ, công ty cổ phần

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty cổ phần, ngân hàng thương mại

5.

Công cụ trên thị trường tiền tệ bao gồm

a)

Cổ phiếu công ty

b)

Trái phiếu công ty

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Chứng chỉ tiền gửi trung và dài hạn

6.

Sắp xếp theo thứ tự mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau:

 

A. Tin phiếu kho bạc.

B. Chứng chỉ tiền gửi

 

C. Trái phiếu công ty

 

D. Cổ phiếu

a)

D-B-C-A

b)

A-B-C-D

c)

A-D-B-C

d)

D-A-C-B

7.

Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tài chính

a)

Chuyển giao vòn, biến tiết kiệm thành đầu tư

b)

Hỗ trợ chuyển địch vốn bằng con đường tài trợ trực tiếp và gián tiếp

c)

Huy động tiền gửi thanh toán từ các cá nhân trong nền kinh tế

d)

Tích tụ, tập trung và phân phối vốn trong nền kinh tế,

8.

Dẫn chuyển vốn qua con đường tài chính trực tiếp trong thị trường tài chính thông

 qua trung gian tài chính nào

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Công ty chứng khoán

d)

Không thông qua trung gian tải chính.

9.

Nhà phát hành trên thị trường tài chính:

a)

Chính phủ, các doanh nghiệp lớn.

b)

Cô Chính phủ, các doanh nghiệp lớn, NHTW

c)

Chính phủ, NHTW

d)

Các doanh nghiệp lớn.

10.

Căn cứ vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức

11.

Số lượng chủ thể tham gia trên thị trường cấp hai:

a)

Hạn chế số lượng người tham gia

b)

Không hạn chế số lượng người tham gia

 

c)

Dưới 100 người

d)

Dưới 300 người

12.

Việc mua cổ phiếu của NHTM Công Thương (CTG) được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (Hose), được diễn ra trên thị trường

a)

Thị trường chính thức

b)

Thị trường phi chính thức

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường sơ cấp

13.

Đâu KHÔNG phải là tiền hàng hoá

a)

Vò so

b)

Tiền giấy

c)

Kim loại

d)

Con bò

14.

Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ là

a)

Nhận định không đúng

b)

Xuất phát từ quan điểm của kinh tế học hiện đại

c)

Xuất phát từ quan điểm của kinh tế học cổ điển

d)

Tiền đề cho kinh tế học hiện đại

15.

Các hình thái biểu thị giá trị gồm hình thái:

 

a)

Giản đơn, toàn bộ, chung

b)

Giản đơn, toàn bộ, tiền tệ

c)

Giản đơn, toàn bộ, chung, tiền tệ

d)

Giản đơn, chung, tiền tệ

16.

Các yếu tố cấu thành chế độ tiền tệ gồm

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Bản vị tiền tệ, Đơn vị tiền tệ

c)

Hình thức lưu thông, đơn vị tiền tệ, bản vị tiền tệ

d)

Đơn vị tiền tệ, hình thức lưu thông, giá trị tiền tệ

17.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi

a)

Tiền dự trữ của các NHTM tăng

b)

NHTW phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông

c)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc tăng lên

d)

Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng

18.

Khối tiền M1 khác M0 ở điểm là

a)

Có thêm tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng

b)

Có thêm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

c)

Có thêm chứng chỉ tiền gửi

d)

Có thêm giấy tờ có giá

 

19.

M2 không bao gồm

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Kỳ phiếu

20.

Bản chất của tiền tệ được thể hiện rõ qua thuộc tính

a)

Tính được chấp nhận rộng rãi

b)

Giá trị sử dụng của tiền và giá trị của tiền

c)

Tính dễ nhận biết và có thể chia nhỏ được

d)

Tính lâu bền và tính đồng nhất

21.

Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về chế độ bản vị vàng:

a)

Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng

b)

Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế

c)

Tiền giấy và vàng cùng được lưu thông không hạn chế

d)

Cả ba đáp án trên

22.

Các loại tiền được trao đổi hiện nay trong nền kinh tế, gồm

a)

Tiền giấy, tiền xu, tiền vàng, tiền ghi số

b)

Tiền giấy, tiền xu, tiền ghi số, tiền điện từ

c)

Tiền giấy, tiền xu, tiền vàng, tiền bạc, tiền ghi sổ, tiền điện từ

d)

Tiền giấy, tiền xu, tiền bạc, tiền ghi sổ, tiền điện từ

23.

Cơ số tiền tệ MB KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Khối tiền MI

c)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

d)

Lượng tiền mặt trong lưu thông

24.

Tiền pháp định phải

a)

Được tự do chuyển đổi ra vàng

b)

Được mọi người chấp nhận làm phương tiện thanh toán

c)

Được nhà nước tuyên bố

d)

Không đáp án nào

25.

Tính thanh khoản (tính lõng) của một tài sản là:

a)

Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền

b)

Khả năng chuyển đổi tiền thành tài sản

c)

Khả năng chuyển đổi tiền thành tài sản và ngược lại

d)

Không đáp án nào

 

26.

Tiền giấy được mọi người chấp nhận là vì

a)

Chúng không thể làm giả

b)

Ngân hàng phát hành cam kết đảm bảo sức mua

c)

Luật định

d)

Vì nhiều người dùng

27.

Trong bảng Cân đối tiền tệ của NHTW, thành phần của MB KHÔNG bao gồm

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống

b)

Dự trữ bắt buộc của hệ thống Ngân hàng

c)

Dự trữ dư thừa của hệ thống Ngân hàng

d)

Tín dụng trong nước

28.

Tiền trung ương bao gồm

a)

Toàn bộ tiền mặt do NHTW phát ra

b)

Toàn bộ dự trữ của các NHTM

c)

Tiền mặt phát ra và tiền gửi của các NHTM tại NHTW

d)

Tiền mặt tại quỹ của NHTM à tiền gửi của các NHTM tại NHTW

29.

Tiền tệ khác hoá tệ ở chỗ:

a)

Có sức mua ổn định

b)

Không có giá trị nội tại

c)

Không cần pháp luật quy định

 

d)

Không đáp án nào

30.

Mức cung tiền tệ sẽ giảm đi khi

a)

Tiền dự trữ của các NHTM giảm

b)

NHTW rút tiền mặt khỏi lưu thông

c)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc giảm

d)

Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế giảm

31.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Ngân sách tỉnh, huyện xã trực thuộc ngân sách trung ương

b)

Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, huyện là các phân nhánh chính của ngân sách nhà nước

c)

Ngân sách nhà nước gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

d)

Ngân sách trung ương gồm ngân sách tỉnh, huyện, xã

32.

Ngân sách địa phương là:

a)

Ngân sách các cấp huyện xã

b)

Ngân sách trung ương cấp cho địa phương

c)

Ngân sách trực thuộc ngân sách trung ương

d)

Ngân sách của các cấp chính quyền địa phương

33.

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước không gồm

a)

Thuế

b)

ODA

c)

Phi

d)

Lệ phí

34.

Nhận định nào sau đây không đúng về tài chính công

a)

Tài chính công không bao gồm tài chính doanh nghiệp công

b)

Tài chính công có tính chủ thể

c)

Tải chính công là tài chính khu vực công

d)

Tài chính công có tính công cộng

35.

Khoản mục nào phải là chỉ sự nghiệp

a)

Kinh tế và văn hoá xã hội, an ninh và quốc phòng

b)

Văn hoá, thể thao, nghệ thuật

c)

Khoa học và công nghệ, lương và phụ cấp lương

d)

Giáo dục đào tạo và y tế, an ninh và quốc phòng

36.

Chi quản lý nhà nước bao gồm:

a)

An ninh và quốc phòng

 

b)

Giáo dục đào tạo và y tế

c)

Kinh tế, văn hoá xã hội, khoa học công nghệ

d)

Lương, phụ cấp lương, chỉ nghiệp vụ, chỉ dịch vụ và chỉ khác

37.

Chính sách tài khoá được hiểu là

a)

     Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước

c)

Chính sách tài chính quốc gia

d)

Bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, có các công cụ thu chỉ ngân sách nhà nước và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ

38.

Khi nền kinh tế càng phát triển thì khoản chỉ từ ngân sách nhà nước vào lĩnh vực

 nào sẽ giảm

a)

Chi bộ máy quản lý nhà nước

b)

Chỉ đầu tư phát triển kinh tế

c)

Chỉ phúc lợi xã hội

d)

Chỉ phát triển y tế, giáo dục, văn hoá

39.

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt ngân sách nhà nước bao gồm

a)

Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu chính phủ và tín phiếu kho bạc

b)

Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài

c)

    Tăng thu, giảm chỉ, phát hành tiền và trái phiếu chính phủ để vay tiền dân cư

d)

Tăng thu, giảm chỉ, phát hành tiền, vay nợ trong nước và nước ngoài

40.

Khu vực công gồm các bộ phận:

a)

Ngân hàng thương mại, quân đội, tập đoàn kinh tế nhà nước

b)

Các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp công

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Không đáp án nào chính xác

41.

Ngân sách không thực hiện vai trò nào sau đây

a)

Điều tiết kinh tế

b)

Giải quyết vấn đề xã hội

c)

Can thiệp thất bại thị trường

d)

Ổn định giá cả, kiềm chế lạm phát

 

42.

Đối với người đi vay, lãi suất được coi là:

a)

      Phản ánh chi phí của việc vay vốn

b)

Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay

c)

   Sự đền bù cho việc hy sinh quyền sử dụng tiền

d)

    Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay

43.

Lãi suất kép được áp dụng:

a)

Trong các món vay có 1 kỳ hạn

b)

Trong các món vay có nhiều kỳ  

c)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được rút ra

d)

   Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được cộng vào vốn gốc

44.

Đâu không phải đặc trưng của tín dụng

a)

Chỉ làm thay đổi quyền sử dụng, không làm thay đổi quyền sở hữu vốn

b)

Thời gian xác định bởi các bên tham gia

c)

Không sinh ra lợi ích cho các bên

d)

a.      Người cho vay được nhận một phần lợi tức tín dụng

45.

Tín dụng có chức năng nào sau đây

a)

Giúp đỡ những người không có tiền

b)

Tập trung phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trà

c)

Phân phối lại tiền nhàn rỗi trong xã hội

d)

    Kiểm soát người vay vốn

46.

Đâu không phải vai trò của tín dụng:

a)

Công cụ tập trung vốn và tài trợ vốn cho nền kinh tế

b)

Góp phần ổn định giá cả và kiểm soát lạm phát

c)

Kết nối nền kinh tế các nước

d)

Giám sát, kiểm soát các hoạt động kinh tế

47.

Tín dụng thương mại là

a)

Quan hệ cho vay giữa ngân hàng và doanh nghiệp

b)

Quan hệ vay nợ giữa các nhà sản xuất kinh doanh với các tổ chức thương mại lớn

c)

Quan hệ vay nợ dưới hình thức mua – bán chịu

d)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng thương mại và doanh nghiệp

48.

Quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng, các tổ chức tín dụng với các pháp

 nhân hoặc thể nhân trong nền kinh tế quốc dân là

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng thương mại

c)

Tín dụng nhà nước

 

d)

Tín dụng đen

49.

Tín dụng nhà nước không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là quan hệ tín dụng giữa nhà nước và các chủ thể trong và ngoài nước

b)

Thể hiện tính chính trị xã hội

c)

Việc huy động và sử dụng vốn có sự kết hợp giữa các nguyên tắc tín dụng

d)

Phạm vi huy động vốn hẹp rộng

50.

Đâu không phải công cụ tín dụng nhà nước

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu chính quyền địa phương

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Trái phiếu doanh nghiệp

51.

Các công ty tài chính giống NHΤΜ:

a)

Đều là các trung gian tài chính

b)

Đều cung cấp các dịch vụ tiền gửi

c)

Đều tham gia vào quá trình tạo tiền

d)

Đều huy động tiền gửi không kỳ hạn

 

52.

Đâu không phải là tổ chức trung gian tài chính

a)

Công ty tài chính

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Hiệp hội tiết kiệm và cho vay

53.

Số ngân hàng đầu tư ở Việt Nam là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

54.

Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức tài chính phi ngân hàng với NHTM:

 

a)

Không cung cấp dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng

b)

Không nhận tiền gửi của cả nhân

c)

Không nhận tiền gửi của cá nhân, không cung cấp dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng

d)

Không cho khách hàng vay vốn

55.

Các ngân hàng thương mại Việt Nam có được phép tham gia vào hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoản hay không

a)

Hoàn toàn không

b)

Được tham gia không hạn chế

c)

Có, nhưng sự tham gia rất hạn chế

d)

Có, nhưng phải thông qua công ty chứng khoán độc lập

56.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CỎ của NHTM

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trải phiếu chính phủ

c)

Tiền gửi tiết kiệm từ dân cư

d)

Cho vay thế chấp

57.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải

a)

Bảng 10% Nguồn vốn huy động

b)

Bằng 10% Nguồn vốn

c)

Bằng 10% Tiền gửi không kỳ hạn

d)

Theo quy định của Ngân hàng Trung ương trong từng thời kỳ

58.

Ngân hàng nào hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng phát triển

c)

Ngân hàng đầu tư

d)

Ngân hàng chính sách

59.

Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là:

a)

Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác.

b)

Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế

c)

Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại

d)

Tất cả các ý trên đều sai

60.

: Khoản mục nào không thuộc nguồn vốn của NHTMCP Ngoại thương Việt Nam VCB:

a)

Vốn chủ sở hữu của VCB

b)

Tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng tại VCB

c)

Tiền gửi của BIDV

d)

Tiền gửi tại BIDV

61.

Chức năng nào là tiền đề để các NHTM tạo ra tiền ghi số

a)

Chức năng trung gian thanh toán

b)

Chức năng trung gian tín dụng

 

c)

Chức năng thủ quỹ xã hội

d)

Chức năng tạo tiền

62.

NHTW không có nhiệm vụ nào sau đây

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các t

c)

Ổn định giá trị đồng nội tệ

d)

Huy động tiền gửi khách hàng

63.

Đặc trưng của ngân hàng trung ương là

a)

Huy động vốn trong dân cư là các cá nhân, tổ chức và hộ gia đình

b)

Phát hành tiền và điều tiết lưu thông tiền tệ

c)

     Thực hiện hoạt động cho vay với tất cả các đối tượng trong nền kinh tế

d)

    Trung gian tài chính trong nền kinh tế

64.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng của các ngân hàng thương mại, vì

a)

Mở tài khoản, nhận tiền gửi NHTM

b)

Mở tài khoản và nhận tiền gửi dân cư và tổ chức kinh tế

c)

Cấp tín dụng cho các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

d)

Làm trung gian thanh toán giữa các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

65.

Ngân hàng trung ương là thành viên của loại thị trường tài chính nào

a)

Thị trường chứng khoản

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường liên ngân hàng

66.

Tại sao NHTW lại quy định tỷ lệ DTBB đối với các NHTM:

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán cho NHTM trước nhu cầu rút tiền mặt của khách hàng

b)

Hạn chế tỷ lệ thất nghiệp

c)

Kiểm soát khối lượng tín dụng

d)

Ổn định ngân sách và tiền tệ

67.

Chính sách tiền tệ gồm

a)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ tiết kiệm

d)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ lãi suất

68.

Nghiệp vụ thị trường mở được hiểu là:

a)

Là hoạt động làm giảm dự trữ của hệ thống ngân hàng

b)

Là hoạt động mua bán giấy tờ có giá của NHTW trên thị trường tiền tệ

c)

Là cơ chế tác động trực tiếp tới lãi suất kinh doanh của hệ thống NHTM

d)

Là việc NHTW quản lý việc mua bán chứng khoán của NHTM trên thị trường tiền tệ

69.

Cặp mục tiêu mâu thuẫn nhau trong ngắn hạn trong chính sách tiền tệ của NHTW

a)

Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm

b)

Ổn định giá cả và giảm thất nghiệp lạm phát và ổn định tiền tệ

c)

Ôn định

d)

Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả

70.

Việc điều chỉnh tỷ giá hối đoái trong chính sách tiền tệ của NHTW chỉ thực sự cần thiết khỉ:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ngày càng tăng mạnh

b)

Tỷ giá thực tế thị trường biển động với biên độ lớn gây tác hại cho quá trình sản xuất.

c)

Hạn chế lạm phát

d)

Hỗ trợ xuất khẩu, ổn định ngân sách

71.

Giải pháp kiềm chế lạm phát do cung

a)

Kiêm soạt chỉ tiêu của chính phủ

b)

Giảm nhu cầu về đầu tư

c)

Giảm nhu cầu về xuất khẩu

d)

Chính sách tiền lương hợp lý

72.

Hậu quả của lạm phát không thể dự tính được:

a)

Tăng lãi suất danh nghĩa, giảm tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt

c)

Tăng chi phí cập nhật thông tin

d)

Lạm phát tác động thông qua hệ thống thuế

73.

Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức:

a)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 chữ số

b)

Tỷ lệ lạm phát ở trên mức 3 chữ số

c)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 2 chữ số

d)

Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 chữ số nhưng dưới mức 3 chữ số

74.

Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức:

a)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 chữ số

b)

Tỷ lệ lạm phát ở trên mức 3 chữ số

c)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 2 chữ số

d)

Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 chữ số nhưng dưới mức 3 chữ số

75.

Mức lạm phát nào không gây ra tác động quá tiêu cực tới nền kinh tế:

a)

Lạm phát phi mã

b)

Siêu lạm phát

c)

Lạm phát vừa phải

d)

Giảm phát

76.

Đâu không phải là nguyên nhân gây ra lạm phát

a)

Chi phí đầy

b)

Cầu kéo

c)

Dân chúng tăng mua hàng hoá tích trữ cho tết

d)

Cầu kéo và chi phí đẩy

77.

Trong tình hình nền kinh tế bị lạm phát hiện nay, để kiềm chế lạm phát chính phủ nên áp dụng biện pháp nào

a)

Tăng cung tiền

b)

Kiểm soát chi tiêu chính phủ

c)

Giảm lãi suất

d)

Tăng nhu cầu về xuất khẩu

78.

Hậu quả của lạm phát tác động lên lĩnh vực tiền tệ, tín dụng là

a)

Giả đầu vào và đầu ra biến động tác động lên hãy hoà

b)

Vô hiệu hoá hoạt động hạch toán

c)

Xẩy ra hiện tượng đầu cơ

d)

Người đi vay thì muốn đi vay

79.

Đâu là nguyên nhân gây ra hiện tượng giảm phát

a)

Chống lạm phát quả liều

b)

Ngăn ngừa lạm phát

c)

Do tổng cầu giảm

d)

Điều hành chính sách vĩ mô