wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động học 1( 100-150)

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Một chuyển động theo quỹ đạo thẳng .Bán kính cong của quỹ đạo đó bằng bao nhiêu

a)

\infty

b)

0

c)

1

d)

KHÔNG XÁC ĐỊNH

2.
a)

2

b)

-1

c)

4

d)

-3

3.

điểm M chuyển động theo quỹ đạo thẳng , gia tốc pháp tuyến của điểm M bằng bao nhiêu m/s^2 ++\infty

a)

0

b)

1

c)

++\infty

d)

-\infty

4.
a)

14m/s^2

b)

16m/s^2

c)

12m/s^2

d)

10m/s^2

5.
a)

40

b)

30

c)

50

d)

60

6.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Để khảo sát chuyển động tịnh tiến của vật rắn ta cần khảo sát chuyển động của một đường thẳng bất kỳ thuộc vật

b)

Để khảo sát chuyển động tịnh tiến của vật rắn ta chỉ cần khảo sát chuyển động của một điểm bát kỳ thuộc vật

c)

Để khảo sát chuyển động tịnh tiến của vật rắn phải khảo sát chuyển động của tất cả các điểm thuộc vật

d)

Để khảo sát chuyển động tịnh tiến của vật rắn ta cần khảo sát chuyển động của hai điểm không trùng thuộc vật

7.

Định nghĩa " vật rắn chuyển động quay quanh trục cố định " nào sau đây

a)

Nếu trong quá trình chuyển động vật rắn có một điểm luôn luôn cố định , ta nói rằng vật rắn quay quanh xung quanh trục cố định

b)

Nếu trong quá trình chuyển động vật rắn có hai điểm luôn luôn cố định, aa nói rằng vật rắn quay quanh xung quanh trục cố định , trục cố định đi qua 2 điểm ấy, trục đó gọi là trục quay

c)

Nếu trong quá trình chuyển động vật rắn có một đường thằng không đổi phương , ta nói rằng vật rắn quay xung quanh trục cố định , đường thẳng đó là trục quay cảu vật

d)

Nếu trong quá trình chuyển động vật rắn có ba điểm không thằng hàng luôn luôn cố định , ta nói rằng vật rắn quay xung quanh trục cố định

8.
a)

b)

c)

d)

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong chuyển động quay của vật rắn quay quanh trục cố định , điểm thuộc vật rắn cách xa trục quay có vận tốc càng lớn

b)

Trong chuyển động quay quanh của vật rắn quay quanh trục cố định , điểm thuộc vật rắn cách xa trục quay có vận tốc càng nhỏ

c)

Trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục quay cố định , các điểm nằm trên trục quay có vận tốc khác không

d)

Trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định , chỉ có 2 điểm có vận tốc bằng không

10.
a)

1500 vòng / phút

b)

6000 vòng / phút

c)

3000 vòng / phút

d)

200 vòng/ phút

11.
a)

1,256m/s

b)

0,256m/s

c)

7,234m/s

d)

1,124m/s

12.
a)

1050 vòng / phút

b)

1150 vòng/ phút

c)

1250 vòng/ phút

d)

1350 vòng/ phút

13.
a)

2m/s

b)

20m/s

c)

10m/s

d)

1m/s

14.
a)

8rad/s

b)

10rad/s

c)

18rad/s

d)

1rad/s

15.

Tập hợp những điểm thuộc vật rắn quay quanh trục cố định có độ lớn của vecto , vận tốc bằng nhau là

a)

mặt cầu có bán kính R

b)

Mặt trụ có bán kính R

c)

đường trong có bán kính R

d)

Một đường sinh bất kù của mặt trụ có bán kính R

16.
a)

200 vòng / phút

b)

400 vòng / phút

c)

600 vòng / phút

d)

800 vòng / phút

17.

Bộ truyền đai răng được sử dụng trong hộp số CVT trên các dòng xe máy tay gia như Lead, Vision, SH,...Biết đường kính bánh đai chủ động 1 là d1 và bánh đai bị động 2 là d2 lần lượt là 120mm, 40mm.Để bánh đai bị động 2 quay với tốc độ 900 vòng/ phút thì bánh đai chủ động 1 phải quay với tốc độ bao nhiêu

a)

300 vòng / phút

b)

900 vòng/ phút

c)

1200 vòng / phút

d)

2700 vòng / phút

18.
a)

1200 pi (mm/s)

b)

100 pi (mm/s)

c)

12000 pi (mm/s)

d)

120 pi (mm/s)

19.
a)

600 vòng / phút

b)

1200 vòng / phút

c)

6000 vòng / phút

d)

120 vòng / phút

20.
a)

b)

c)

d)

21.
a)

b)

c)

d)

22.

phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Vận tốc tức thời của động điểm bằng đạo hàm cấp 2 theo thời gian vecto định vị của động điểm ấy

b)

Vị trí tức thời của động điểm bằng đạo hàm cấp 1 theo thời gian vecto định bị của động điểm ấy

c)

Gia tốc tức thời của động điểm bằng đạo hàm cấp 1 theo thời gian vecto định vị của động điểm ấy

d)

Vận tốc tức thời của động điểm bằng đạo hàm cấp 1 theo thời gian vecto định vị của động điểm ấy

23.

phương trình x=x(t), y=y(t), z=z(t) được gọi là

a)

phương trình toạ độ của điểm trong hệ toạ độ Đề - các

b)

phương trình chuyển động của điểm trong hệ toạ độ Đề - các

c)

phương trình gia tốc của điểm trong hệ toạ độ Đề - các

d)

phương trình vận tốc của điểm trong hệ toạ độ Đề - các

24.
a)

phương trình quỹ đạo của điểm

b)

phương trình toạ độ của điểm

c)

phương trình vận tốc của điểm

d)

phương trình gia tốc của điểm

25.

biểu thức gia tốc toàn phần của động điểm M trong hệ toạ độ tự nhiên

a)

b)

c)

d)

26.

Động điểm M chuyển động trong hệ toạ độ tự nhiên .Biểu thức đúng của thành phần gia tốc pháp tuyến của điểm là

a)

b)

c)

d)

27.

phát biểu nào sau đây là đúng

a)

chiều của vecto gia tốc pháp tuyến của động điểm trong hệ toạ độ tự nhiên luôn hướng tư động điểm đến tâm quỹ đạo

b)

vecto gia tốc pháp tuyến đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của vecto vận tốc

c)

vecto gia tốc tiếp tuyến mô tả chuyển động đều của điểm

d)

vectow gia tốc pháp tuyến mô tả chuyển động biến đổi đều của điểm

28.
a)

đường xoắn ốc trụ có bước xoắn 2 mét

b)

đường tròn tâm O(0,0) có bán kính 3 mét

c)

Đường parapol

d)

Đoạn thẳng y=3x+4

29.
a)

180cm/s

b)

60cm/s

c)

30cm/s

d)

10cm/s

30.
a)

v=600t cm/s

b)

v=600 cm/s

c)

v=75t^2 cm/s

d)

v=75 cm/s

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

A