wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp bản đồ- biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một đối tượng địa lí:

a)

trên một đơn vị lãnh thổ hành chính

b)

trong một khoảng thời gian nhất định

c)

được phân bố ở các vùng khác nhau

d)

được sắp xếp thứ tự theo thời gian

2.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về thạch quyển?

a)

Có độ dày không đồng nhất

b)

Ở lục địa dày hơn ở đại dương

c)

Ở đại dương dày hơn ở lục địa

d)

Gồm chủ yếu các đá ở thể rắn

3.

Nhận xét nào sau đây ĐÚNG về phân bố mưa theo vĩ độ?

a)

Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất

d)

Ở hai cực có lượng mưa nhỏ nhất

4.

Vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất do

a)

sự bốc hơi của nước biển và đại dương

b)

sự bốc hơi của nước ở sông suối, ao hồ

c)

sự tan chảy của băng tuyết trên các đỉnh núi

d)

sự vận động và thay đổi trạng thái của nước

5.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về nhiệt độ nước biển theo vĩ tuyến?

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực

c)

Vùng cực có nhiệt độ cao nhất

d)

Vùng ôn đới có nhiệt độ thấp nhất

6.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Hơi

d)

Khí

7.

Đất là lớp vật chất tơi xốp nằm ở:

a)

dưới đáy các đại dương

b)

bên dưới lớp vỏ Trái Đất

c)

trên cùng bề mặt lục địa

d)

bên dưới lớp vỏ phong hóa

8.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là?

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu

b)

giáp tầng ô - dôn

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu

d)

giáp đỉnh tầng giữa

9.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do:

a)

gió mùa mùa đông thường đem mưa đến

b)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp

c)

gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến

d)

cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông đều đem mưa lớn đến

10.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là?

a)

điều hòa chế độ nước

b)

nhiều thung lũng

c)

giảm số phụ lưu sông

d)

tạo địa hình dốc

11.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật KHÔNG phải là?

a)

giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở của động vật

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng

c)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới

12.

Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các đối tượng?

a)

phân bố theo những điểm cụ thể

b)

di chuyển theo các hướng bất kì

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc

d)

tập trung thành vùng rộng lớn

13.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về thạch quyển?

a)

là phần trên cùng của Trái Đất

b)

nằm ở bên dưới lớp man-ti

c)

độ dày trung bình dưới 50km

d)

vật chất ở trạng thái quánh dẻo

14.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày và đêm?

a)

Gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió đất, gió biển

d)

Gió phơn

15.

Nguồn nước ngầm KHÔNG phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt

b)

độ mặn của nước biển

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

d)

sự thấm nước của đất đá

16.

Nấm đá được hình thành là kết quả của quá trình

a)

xâm thực

b)

thổi mòn

c)

nạo mòn

d)

mài mòn

17.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực

d)

Các đai khi áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng

18.

Lượng mưa có sự phân hóa theo chiều đông-tây ở các lục địa chủ yếu do tác động của

a)

biển, đại dương và dòng biển

b)

thực vật, hồ đầm và sông ngòi

c)

hồ đầm, sông ngòi và con người

d)

con người, gió mùa và địa hình

19.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

b)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

c)

lượng mưa, băng tuyết, thảm thực vật

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

20.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu của

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Phá rừng đầu nguồn

c)

Ngăn đập làm thủy điện

d)

Khí hậu biến đổi

21.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm

b)

lạnh khô

c)

ẩm

d)

khô

22.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng về phân bố mưa theo vĩ độ?

a)

Lượng mưa đồng đều theo vĩ độ

b)

Lượng mưa phân hóa theo vĩ độ

c)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất

d)

Ở hai cực có lượng mưa nhỏ nhất

23.

Nước ngọt của Trái Đất phần lớn là

a)

nước sông

b)

hồ đầm

c)

băng, tuyết

d)

nước ngầm

24.

Độ muối của nước biển KHÔNG phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng nước ở các hồ đầm

c)

lượng bốc hơi

d)

lượng nước sông chảy

25.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật

b)

động vật

c)

thực vật

d)

vi sinh vật

26.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực áp thấp, nơi có frông hoạt động

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến

27.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn, sông sẽ dẫn tới hậu quả?

a)

mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm

b)

mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

sông hầu như không còn nước, chảy quanh co với nhiều khúc uốn

28.

Gió mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa

b)

ẩm, mưa nhiều

c)

lạnh, ít mưa

d)

nóng, mưa nhiều

29.

Nhận xét nào sau đây ĐÚNG về phân bố mưa theo vĩ độ?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất

b)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất

c)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất

30.

Nước trên Trái Đất chủ yếu là

a)

nước mặn

b)

nước ngọt

c)

nước lợ

d)

nước phèn

31.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

b)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

c)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

d)

Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi tối

32.

Nguồn cung cấp nước ngọt ngầm KHÔNG phải là?

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước trên mặt

d)

nước ở biển

33.

Đặc trưng của đất( thổ nhưỡng) là?

a)

tơi xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

34.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

luôn có gió từ trung tâm thổi đi

b)

không khí ẩm được đẩy lên cao

c)

luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài

d)

không khí ẩm không được bốc lên

35.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có?

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều đỉnh núi cao

c)

địa hình dốc hơn

d)

nhiều thung lũng

36.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

37.

Đất đai bị xói mòn ,rửa trôi chủ yếu do hoạt động nào của con người gây ra?

a)

Chặt phá rừng bừa bãi

b)

Làm đường giao thông

c)

Xây dựng các nhà máy

d)

Xây dựng đập thủy điện

38.

Khi không khí chứa nhiều hơi nước khí áp sẽ?

a)

giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô

b)

tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên

c)

tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô

d)

giữ nguyên do hơi nước và không khi khô bằng nhau

39.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của?

a)

lớp phủ thổ nhưỡng

b)

lớp vỏ phong hóa

c)

lớp vỏ lục địa

d)

lớp dưới của đá gốc

40.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11° kinh tuyến

b)

15° kinh tuyến

c)

13° kinh tuyến

d)

18° kinh tuyến

41.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt trái đất được chia ra thành?

a)

21 múi giờ

b)

22 múi giờ

c)

23 múi giờ

d)

24 múi giờ

42.

Biểu hiện nào sau đây ĐÚNG với phong hóa hóa học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hòa tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

43.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất ,núi lửa.

44.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm

b)

Ẩm và khí

c)

Khí và nhiệt

d)

Nhiệt và áp suất

45.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần?

a)

tăng thêm một ngày lịch

b)

lùi đi một ngày lịch

c)

giữ nguyên lịch ngày đi

d)

giữ nguyên lịch ngày đến

46.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch

b)

lùi đi một ngày lịch

c)

giữ nguyên lịch ngày đi

d)

giữ nguyên lịch ngày đến

47.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần?

a)

tăng thêm một ngày lịch

b)

lùi đi một ngày lịch

c)

giữ nguyên lịch ngày đi

d)

giữ nguyên lịch ngày đến