wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử Đảng Đề 2(51-100)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương 10/1930 do ai chủ trì?

a)

A.       Hồ Chí Minh

b)

B.       Lê Duẩn

c)

C.       Trường Chinh

d)

D.       Trần Phú

2.

Ai là Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

A.       Hồ Chí Minh

b)

B.       Trần Văn Cung

c)

C.    Trần Phú

d)

D.       Lê Hồng Phong

3.

Nguyễn Ái Quốc chủ trì việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam với tư cách là gì?

a)

A.       Thành viên của quốc tế Cộng sản

b)

B.       Thành viên của Đảng Cộng sản Đông Dương

c)

C. Thành viên của An Nam Cộng sản Đảng

d)

D. Thành viên của Đông Dương Cộng sản liên đoàn

4.

Cho biết hình thức tập hợp lực lượng của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1936-1939?

a)

A. Mặt trận Việt Minh

b)

B. Mặt trận Liên Việt

c)

C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương

d)

D. Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam

5.

Quân đội phát xít Nhật vào xâm lược Việt Nam vào tháng, năm nào?

a)

A. 9- 1939

b)

B. 9- 1940

c)

C. 3- 1941

d)

D. 2-1940

6.

Nguyễn Ái Quốc về nước qua cột mốc 108 vào ngày tháng năm nào?

a)

A. 28/1/1941

b)

B. 28/1/1942

c)

C. 28/1/1943

d)

D. 28/1/1944

7.

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng 5/1941 họp ở đâu? Do ai chủ trì ?

a)

A. Cao Bằng, Nguyễn Ái Quốc

b)

B. Bắc Kạn, Trường Chinh

c)

C. Cao Bằng, Trường Chinh

d)

D. Tuyên Quang, Nguyễn Ái Quốc

8.

Ai trực tiếp chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

A. Nguyễn Chí Thanh

b)

B. Võ Nguyên Giáp

c)

C. Phạm Văn Đồng

d)

D. Lê Hồng Phong

9.

Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" ra đời khi nào?

a)

A. 9/3/1945

b)

B. 12/3/1945

c)

C. 10/3/1946

d)

D. 12/3/1946

10.

Bản Đề cương văn hóa Việt Nam (1943) xác định mạng những nguyên tắc xây dựng và phát triển văn hóa của Đảng là:

a)

A. Dân tộc, khoa học, đại chúng

b)

B. Dân chủ, nhân văn, tiến bộ

c)

C. Nhân văn, nhân đạo, tiến bộ

d)

D. Dân tộc, dân chủ, nhân dân

11.

Trong cao trào kháng Nhật cứu nước, phong trào "Phá kho thóc của Nhật để giải quyết nạn đói" đã diễn ra mạnh mẽ ở đâu?

a)

A. Đồng bằng Nam Bộ

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

C. Đồng bằng Bắc Bộ

d)

D. Đồng bằng Trung Bộ

12.

Ai là người lấy thân mình chèn pháo trong chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

A. Bế Văn Đàn

b)

B. Tô Vĩnh Diện

c)

C. La Văn Cầu

d)

D. Nguyễn Thái Học

13.

Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, được Quốc hội khóa I thông qua vào thời gian:

a)

A. 7/11/1946

b)

B. 8/11/1946

c)

C. 9/11/1946

d)

D. 10/11/1946

14.

Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng 8- 1945?

a)

A. Thực dân Pháp xâm lược.

b)

B. Tưởng Giới Thạch và tay sai

c)

C. Thực dân Anh xâm lược

d)

D. Giặc đói và giặc dốt.

15.

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ra đời ngày, tháng, năm nào?

a)

A. 25/11/1945

b)

B. 26/11/1945

c)

C. 25/11/1946

d)

D. 26/11/1946

16.

Ai là người lấy thân mình lập lỗ châu mai trong chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

A. Phan Đình Giót

b)

B. Bế Văn Đàn

c)

C. La Văn Cầu

d)

D. Nguyễn Đức Cảnh

17.

Chỉ thị kháng chiến, kiến quốc đã đề ra khẩu hiệu gì?

a)

A. Dân tộc giải phóng

b)

B. Thành lập chính quyền cách mạng

c)

C. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết

d)

D. Đoàn kết dân tộc và thế giới

18.

Câu nói: “Dân ta phải biết sử ta. Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” là của ai:

a)

A. Võ Nguyên Giáp

b)

B. Hồ Chí Minh

c)

C. Tôn Thất Thuyết

d)

D. Hà Huy Tập

19.

Trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh luôn đặt nhiệm vụ nào lên hàng đầu?

a)

A. Giải phóng giai cấp

b)

B. Giải phóng dân tộc

c)

C. Chống địa chủ, phong kiến

d)

D. Bài trừ nội phản

20.

Những sách lược nhân nhượng của Đảng ta với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau Cách mạng tháng Tám:

a)

A. Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ,  cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng, chấp nhận  cho quân Tưởng tiêu tiền Quan kim, Quốc tệ.

b)

B. Đồng ý để Tưởng thay chân Pháp ở miền Nam

c)

C. Ký hiệp ước Trùng Khánh với lực lượng của Tưởng

d)

D. Ký hiệp định Sơ bộ với lực lượng của Tưởng

21.

Đảng đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh (28-2- 1946)

a)

A. Thương lượng và hoà hoãn với Pháp

b)

B. Kháng chiến chống thực dân Pháp

c)

C. Nhân nhượng với quân đội Tưởng

d)

D. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp

22.

Sự kiện mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp

a)

A. Pháp ngừng bắn ở miền Nam

b)

B. Việt Nam với Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc

c)

C. Ký kết hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp

d)

D. Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi

cho nhau

23.

Tạm ước giữa Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với Chính phủ Pháp được ký kết vào thời gian nào?

a)

A. 11/9/1946

b)

B. 12/9/1946

c)

C. 13/9/1946

d)

D. 14/9/1946

24.

Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết ở đâu?

a)

A. Pari

b)

B. Trùng Khánh

c)

C. Hương Cảng

d)

D. Ma Cao

25.

Ai đã ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19/12/1946)

a)

A. Trường Trinh

b)

B. Võ Nguyên Giáp

c)

C. Hồ Chí Minh

d)

D. Phạm Văn Đồng

26.

Những Văn kiện nào dưới đây được coi như Cương lĩnh kháng chiến của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp:

a)

A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh,  Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng, tác phẩm  "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh

b)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh, Đề cương cách mạng miền Nam của đồng chí Lê Duẩn.

c)

C. Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng, tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh.

d)

D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh,

Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng.

27.

Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Pháp là:

a)

A. Toàn dân, toàn diện, lâu dài và dựa vào sức mình là chính

b)

B. Đánh chắc, tiến chắc, đánh lâu dài.

c)

C. Thần tốc, thần tốc, táo bạo quyết thắng.

d)

D. Dĩ bất biến, ứng vạn biến.

28.

Tác giả của tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là ai?

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Lê Duẩn

c)

C. Trường Chinh

d)

D. Phạm Văn Đồng

29.

Chiến thắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp?

a)

A. Việt Bắc - Thu đông

b)

B. Trung du

c)

C. Biên Giới

d)

D. Hà Nam Ninh

30.

Ngày 11/6/1948 Nguyễn Aí Quốc đã ra lời kêu gọi gì?

a)

A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

b)

B. Lời kêu gọi nhân dịp ba năm toàn quốc kháng chiến

c)

C. Lời kêu gọi thi đua chuẩn bị tổng phản công

d)

D. Lời kêu gọi thi đua ái quốc

31.

Đại hội văn hoá toàn quốc lần thứ hai tháng 7/1948 xác định phương châm xây dựng nền văn hoá mới:

a)

A. Dân tộc, khoa học, đại chúng

b)

B. Dân tộc, dân chủ mới

c)

C. Dân tộc, dân chủ, nhân văn, tiến bộ

d)

D. Dân tộc, nhân văn, tiến bộ

32.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đi thị sát và trực tiếp chỉ đạo chiến dịch

nào trong kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)

A.       Chiến dịch Việt Bắc – Thu đông 1947

b)

B.       Chiến dịch Biên giới 1950

c)

C.       Chiến dịch Hòa Bình 1951

d)

D.       Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

33.

Để phá thế bao vây cô lập, phát triển lực lượng và giành thế chủ động, tháng 6-1950, lần đầu tiên TW Đảng đã chủ trương mở chiến dịch tiến công quy mô lớn. Đó là:

a)

A.       Chiến dịch Việt Bắc

b)

B.       Chiến dịch Tây Bắc

c)

C.       Chiến dịch Biên Giới

d)

D.       Chiến dịch Thượng Lào

34.

Đảng ta đã tuyên bố ra hoạt động công khai tại Đại hội nào?

a)

A.       Đại hội I

b)

B.       Đại hội II

c)

C.       Đại hội III

d)

D.       Đại hội IV

35.

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần II, Đảng quyết định đổi tên thành

a)

A.       Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

B.       Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

C.       Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác

d)

D.       Đảng Lao Động Việt Nam

36.

Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam tháng 2-1951 đã nêu ra các tính chất của xã hội Việt Nam

a)

A.       Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến

b)

B.       Dân chủ và dân tộc

c)

C.       Thuộc địa nửa phong kiến

d)

D.       Dân tộc và dân chủ mới

37.

Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam đã nêu ra các nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam:

a)

A.       Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật  sự cho dân tộc, xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong  kiến, làm cho người cày có ruộng, phát triển chế độ dân chủ nhân  dân, gây dựng cơ sở cho CNXH

b)

B.       Diệt giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm

c)

C.       Độc lập dân tộc, người cày có ruộng, tiến lên Chủ nghĩa xã hội

d)

D.   Hoàn thành cách mạng dân tộc chủ nhân dân.

38.

Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc được đảng Lao Động Việt Nam xác định tại Đại hội II

a)

A.       Công nhân và nông dân

b)

B.       Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc

c)

C.       Công nhân, nông dân, lao động trí thức

d)

D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản

39.

Điều lệ mới của Đảng Lao Động đã xác định Đảng đại diện cho quyền lợi của:

a)

A. Giai cấp công nhân Việt Nam.

b)

B. Nhân dân Việt Nam.

c)

C. Dân tộc Việt Nam.

d)

D. Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc Việt

Nam

40.

Đai hội Đảng toàn quốc lần thứ hai đã bầu ai làm Tổng Bí thư đảng Lao động Việt Nam?

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Trần Phú

c)

C. Trường Chinh

d)

D. Lê Duẩn

41.

Trong tiến trình hình thành và phát triển từ năm 1930-1951, Đảng Cộng sản Việt Nam đã đề ra bao nhiêu Cương lĩnh chính trị và vào thời điểm nào

a)

A. 01 Cương lĩnh năm vào 1930

b)

B. 2 cương lĩnh vào năm 1930 và 1945

c)

C. 3 cương lĩnh vào năm 1930, 1945, 1951

d)

D. 3 cương lĩnh vào năm 1930, 1951 (năm 1930 ra đời 2 cương  lĩnh)

42.

Đại hội nào của Đảng đã quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Đông Dương thành Đảng Lao động Việt Nam?

a)

A. Đại hội I

b)

B. Đại hội II

c)

C. Đại hội III

d)

D. Đại hội IV

43.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam xác định đối tượng chính của Cách mạng Việt Nam là:

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược Pháp, can thiệp Mỹ, phong kiến  phản động.

b)

B. Thực dân Pháp xâm lược, phong kiến phản động

c)

C. Đế quốc Mỹ và ngụy quyền tay sai

d)

D. Các lực lượng nội phản

44.

Nhằm đẩy mạnh thực hiện khẩu hiệu "người cày có ruộng", tháng 11-1953, Hội Nghị Ban chấp hành Trung Ương lần thứ V đã thông qua

a)

A. Cương lĩnh ruộng đất,

b)

B. Chỉ thị giảm tô, giảm tức

c)

C. Chính sách cải cách ruộng đất

d)

D. Tập thể hóa nông nghiệp

45.

Một số hạn chế trong chính sách ruộng đất của Đảng ta từ 1953-1954

a)

A. Không thấy hết được thực tiễn chuyển biến mới của sở hữu ruộng đất trong nông thôn Việt Nam trước 1953, không kế thừa kinh nghiệm của quá trình cải cách từng phần, học tập giáo điều kinh nghiệm cải cách ruộng đất của nước ngoài.

b)

B. Học tập giáo điều kinh nghiệm cải cách ruộng đất của nước ngoài, tiến hành cải cách ruộng đất không đúng thời điểm

c)

C. Không kế thừa kinh nghiệm của quá trình cải cách từng phần, nóng vội, chủ quan, duy ý chí.

d)

D. Không thấy hết được thực tiễn chuyển biến mới của sở hữu ruộng đất trong nông thôn Việt Nam trước 1953, thiếu kinh

nghiệm trong chỉ đạo thực hiện

46.

Tướng Nava đã đưa tổng số binh lực lên Điện Biên Phủ lúc cao nhất là 16.200 quân; bố trí thành 3 phân khu, 49 cứ điểm. Mục đích là nhằm biến Điện Biên Phủ thành:

a)

A. Một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương

b)

B. Một nơi tập trung đông nhất khối quân chủ lực

c)

C. Căn cứ quân sự phòng thủ Đông Dương

d)

D. Một nơi thí nghiệp chiến lược chiến tranh mới.

47.

Trên cơ sở theo dõi tình hình địch ở Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi để thực hiện phương châm:

a)

A. Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

B. Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh

c)

C. Đánh chắc, tiến chắc

d)

D. Cơ động, chủ động, linh hoạt

48.

Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày?

a)

A. 54

b)

B. 55

c)

C. 56

d)

D. 59

49.

Ngay sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến tranh Đông Dương đã diễn ra tại:

a)

A. Pari

b)

B. Giơnevơ

c)

C. PostDam

d)

D. New York