wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa 10 cuối kì

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Những nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?
a)
Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn.
b)
Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.
c)
Sự dao động của lò xo.
d)
Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12.
e)
Pluto
2.
Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?
a)
thành phần, cấu trúc của chất.
b)
Tính chất và sự biển đổi của chất.
c)
Ứng dụng của chất.
d)
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
3.
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
a)
electron.
b)
proton.
c)
neutron.
d)
neutron và electron.
4.

Số proton, neutron và electron của nguyên tử F lần lượt là

a)
9, 10, 19.
b)
10, 9, 9.
c)
9, 10, 9.
d)
9, 19, 10.
5.
Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là
a)
+9.
b)
-9.
c)
+10.
d)
-10.
6.
Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 15 electron và 16 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử P là
a)
+15.
b)
-15.
c)
+16.
d)
-16.
7.
Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu electron?
a)
2 electron.
b)
6 electtron.
c)
10 electron.
d)
14 electron.
8.
Phân lớp d có bao nhiêu AO?
a)
2.
b)
5.
c)
10.
d)
7.
9.
Cấu hình electron nguyên tử F là 1s22s22p5. F thuộc loại nguyên tố nào?
a)
Nguyên tố s.
b)
Nguyên tố p.
c)
Nguyên tố d.
d)
Nguyên tố f.
10.
Cấu hình electron của nguyên tử Mg là 1s22s22p63s2. Mg thuộc loại nguyên tố nào?
a)
Nguyên tố s.
b)
Nguyên tố p.
c)
Nguyên tố d.
d)
Nguyên tố f.
11.
Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron là_x000d_ X: 1s22s22p63s23p4; Y: 1s22s22p63s23p6; Z: 1s22s22p63s23p64s2; T: 1s22s22p1_x000d_ Trong các nguyên tố trên, nguyên tố kim loại là
a)
X, T.
b)
Y, T.
c)
Z, T.
d)
X, Y, T.
12.
Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có cùng số
a)
electron hoá trị.
b)
nơtron.
c)
lớp electron.
d)
proton.
13.
Nguyên tử của các nguyên tố trong một nhóm A có cùng số
a)
Số electron ở lớp bão hoà.
b)
Số phân lớp electron.
c)
Số lớp electron.
d)
Số electron hoá trị.
14.
Số electron tối đa trong một orbital nguyên tử (AO) là
a)
1.
b)
3.
c)
2.
d)
4.
15.
Orbital s có dạng gì?
a)
Hình tròn.
b)
Hình số tám nổi.
c)
Hình cầu.
d)
Hình bầu dục.
16.
Orbital p có dạng gì?
a)
Hình tròn.
b)
Hình số tám nổi.
c)
Hình cầu.
d)
Hình bầu dục.
17.
Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
a)
Nguyên lí vững bền.
b)
Quy tắc Hund.
c)
Nguyên lí Pauli.
d)
Quy tắc Pauli.
18.
Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?
a)
Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
b)
Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
c)
Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
d)
Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
19.
[CTST - SBT] Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
b)
Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
c)
Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
d)
Lớp N có 4 orbital.
20.
Nguyên tố X có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p4. Nguyên tố X thuộc
a)
Chu kì 3, nhóm IV.
b)
Chu kì 3, nhóm VI.
c)
Chu kì 3, nhóm VI.
d)
Chu kì 3, nhóm IV.
21.
Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ 3 nhóm V. Cấu hình electron của nguyên tử X là.
a)
1s22s22p63s23p5.
b)
1s22s22p63s23p4.
c)
1s22s22p63s23p2.
d)
1s22s22p63s23p3.
22.
Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?
a)
Li, Be, Na, K.
b)
Al, Na, K, Ca.
c)
Mg, K, Rb, Cs.
d)
Mg, Na, Rb, Sr.
23.
Độ âm điện của các nguyên tố: 9F, 17Cl, 35Br, 53I. Xếp theo chiều giảm dần là
a)
F > Cl > Br > I.
b)
I> Br > Cl> F.
c)
Cl> F > I > Br.
d)
I > Br> F > Cl.
24.
Trong chu kì,từ trái sang phải,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
a)
tính kim loại tăng,tính phi kim giảm.
b)
tính kim loại giảm,tính phi kim tăng.
c)
tính kim loại tăng,tính phi kim tăng.
d)
tính kim loại giảm,tính phi kim giảm.
25.
Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron
a)
tăng dần.
b)
giảm dần.
c)
không thay đổi.
d)
biến đổi không theo quy luật.
26.
Tính kim loại là
a)
Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhường electron để trở thành ion dương.
b)
Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhận electron để trở thành ion dương.
c)
Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhận electron để trở thành ion âm.
d)
Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhường electron để trở thành ion âm.
27.
Tính phi kim là
a)
Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhường electron để trở thành ion dương.
b)
Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhận electron để trở thành ion dương.
c)
Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhận electron để trở thành ion âm.
d)
Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhường electron để trở thành ion âm.
28.
Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
a)
tăng dần.
b)
giảm dần.
c)
không thay đổi.
d)
biến đổi không theo quy luật.
29.
Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
a)
Tính kim loại và tính phi kim.
b)
Tính acid -base của hydroxide.
c)
Khối lượng nguyên tử.
d)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
30.
Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
a)
Số neutron.
b)
Số đơn vị điện tích hạt nhân.
c)
Khối lượng nguyên tử.
d)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
31.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong bảng tuần hoàn, fluorine (F) là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất, caesium (Cs) là nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất.
b)
Khi điện tích hạt nhân tăng lên thì độ âm điện cũng tăng lên.
c)
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì giảm từ trái qua phải.
d)
Độ âm điện của các nguyên tố trong cùng một nhóm giảm dần theo chiều từ trên xuống dưới.
32.
Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Công thức hợp chất với hidrogen và oxide cao nhất lần lượt là
a)
RH3, R2O3.
b)
RH4, RO2.
c)
RH4, R2O5.
d)
RH2, RO3.
33.
Nguyên tố R có số điện tích hạt nhân là 7. Công thức hợp chất với hydrogen và công thức oxide cao nhất là
a)
RH2, RO.
b)
RH3, R2O5.
c)
RH4, RO2.
d)
RH, R2O7.
34.
[CTST-SGK] Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
a)
2 electron.
b)
3 electron.
c)
1 electron.
d)
4 electron.
35.
[CD - SBT] Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng
a)
nhường 6 electron.
b)
nhận 2 electron.
c)
nhường 8 electron.
d)
nhận 6 electron.
36.
CTST-SBT] Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử lithium và chlorine có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của lần lượt các khí hiếm nào dưới đây?
a)
Hellum và argon.
b)
Helium và neon.
c)
Neon và argon.
d)
Argon và helium.
37.
[CTST-SBT] Trong phân tử HBr, nguyên tử hydrogen và bromine đã lần lượt đạt cấu hình electron bền của các khí hiếm nào dưới đây?
a)
Neon và argon.
b)
Helium và xenon.
c)
Helium và radon.
d)
Helium và krypton.
38.
Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
a)
phân tử.
b)
ion.
c)
cation.
d)
anion.
39.
Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành
a)
phân tử.
b)
ion.
c)
cation.
d)
anion.
40.
Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?
a)
Ca → Ca2+ + 2e.
b)
Ca → Ca2+ + 1e.
c)
Ca + 2e → Ca2+.
d)
Ca + 1e → Ca2+.
41.
Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?
a)
O → O2- + 2e.
b)
O → O2- + 1e.
c)
O + 2e → O2-.
d)
O + 1e → O2-.
42.
[KNTT - SBT] Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
a)
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
b)
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.
c)
Hợp chất ion dễ hoá lỏng.
d)
Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.
43.
[CTST - SBT] Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là
a)
sodium chloride (NaCl).
b)
glucose (C6H12O6).
c)
sucrose (C12H22O11).
d)
fructose (C6H12O6).
44.
Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:
a)
nhận thêm 1 electron.
b)
nhường đi 2 electron.
c)
nhận thêm 2 electron.
d)
nhường đi 6 electron.
45.
Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:
a)
nhận thêm 1 electron.
b)
nhường đi 2 electron.
c)
nhận thêm 2 electron.
d)
nhường đi 6 electron.
46.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?
a)
KCl.
b)
H2S.
c)
CO2.
d)
Cl2.
47.
Chất nào sau đây là hợp chất ion?
a)
H2CO3.
b)
Na2O.
c)
NO2.
d)
O3.
48.
Hợp hất nào sau đây có không chứa liên kết ion trong phân tử ?
a)
NaBr.
b)
PH3.
c)
KF.
d)
Al2O3.
49.
Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết
a)
ion.
b)
cộng hóa trị.
c)
kim loại.
d)
hidro.
50.
Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa
a)
hai phi kim khác nhau.
b)
kim loại điển hình với phi kim yếu.
c)
hai phi kim giống nhau.
d)
hai kim loại với nhau.
51.
[KNTT - SBT] Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
a)
H2.
b)
HCl.
c)
CH4.
d)
N2.
52.
[CTST - SBT] Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực?
a)
O₂.
b)
CO2.
c)
NH3.
d)
HCl.
53.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:
a)
O = C ® O.
b)
O = C = O.
c)
O - C = O.
d)
O = C ¬ O.
54.
[KNTT - SBT] Liên kết σ là liên kết được hình thành do
a)
sự xen phủ bên của 2 orbital.
b)
cặp electron chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
55.
[KNTT - SBT] Liên kết π là liên kết được hình thành do
a)
sự xen phủ bên của 2 orbital.
b)
cặp electron chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
56.
[KNTT - SBT] Các liên kết trong phân tử oxygen gồm
a)
2 liên kết π.
b)
1 liên kết σ và 1 liên kết π.
c)
2 liên kết σ.
d)
1 liên kết σ.
57.
[KNTT - SGK] Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là
a)
4 và 0.
b)
2 và 0.
c)
1 và 1.
d)
5 và 1.
58.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng nhận thêm 2 electron.
b)
Cho cấu hình electron của N (Z =7) : 1s22s22p3, vậy nitrogen thuộc nguyên tố p.
c)
Liên kết hóa học trong phân tử Cl2 là liên kết công hóa trị phân cực.
d)
Liên kết trong phân tử H2 được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s.
59.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết.
a)
cộng hóa trị không cực.
b)
cộng hóa trị phân cực.
c)
ion.
d)
hiđro.
60.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết.
a)
cộng hóa trị có cực.
b)
hiđro.
c)
cộng hóa trị không cực.
d)
ion.
61.
Các chất mà phân tử không phân cực là: .
a)
HBr, CO2, CH4.
b)
Cl2, CO2, C2H2.
c)
NH3, Br2, C2H4.
d)
HCl, C2H2, Br2.
62.
[CD - SBT] Trong phân tử HF, số cặp electron dùng chung và cặp electron hoá trị riêng của nguyên tử F lần lượt là:
a)
1 và 3.
b)
2 và 2.
c)
3 và 1.
d)
1 và 4.
63.
[CD - SBT] Trong phân tử PH3, số cặp electron dùng chung và cặp electron hoá trị riêng của nguyên tử P lần lượt là:
a)
1 và 3.
b)
2 và 2.
c)
3 và 1.
d)
1 và 4.
64.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital như hình dưới đây?

a)

H2.

b)

HF.

c)

Br2

d)

O2.

65.

Nguyên tử Y có 4 neutron và số khối bằng 7. Kí hiệu nguyên tử của Y là

a)

b)

c)

d)