wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12-Vocab 12

Total questions: 123

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
forgetful (a)
a)
hay quên
b)
trầm lặng, ít nói
c)
vừa kịp lúc
d)
tự do
2.
forgettable (a)
a)
có thể quên, đáng quên
b)
thừa nhận
c)
tuân theo, tuân thủ
d)
rảnh rỗi
3.
unforgettable (a)
a)
không thể quên được, đáng nhớ
b)
hay quên
c)
trầm lặng, ít nói
d)
vừa kịp lúc
4.
(pull) the plug
a)
đình chỉ, ngưng (chương trình, dự án)
b)
có thể quên, đáng quên
c)
thừa nhận
d)
tuân theo, tuân thủ
5.
(dispute)
a)
tranh cãi, tranh luận
b)
không thể quên được, đáng nhớ
c)
hay quên
d)
trầm lặng, ít nói
6.
(contradict)
a)
nói trái lại, mâu thuẫn với
b)
đình chỉ, ngưng (chương trình, dự án)
c)
có thể quên, đáng quên
d)
thừa nhận
7.
(facilitate)
a)
tạo điều kiện, làm cho thuận tiện
b)
tranh cãi, tranh luận
c)
không thể quên được, đáng nhớ
d)
hay quên
8.
(oversee)
a)
giám sát
b)
nói trái lại, mâu thuẫn với
c)
đình chỉ, ngưng (chương trình, dự án)
d)
có thể quên, đáng quên
9.
(get) rid of
a)
loại bỏ, tống khứ
b)
tạo điều kiện, làm cho thuận tiện
c)
tranh cãi, tranh luận
d)
không thể quên được, đáng nhớ
10.
(come) down with ST
a)
bị mắc (một bệnh gì đó)
b)
giám sát
c)
nói trái lại, mâu thuẫn với
d)
đình chỉ, ngưng (chương trình, dự án)
11.
(break) out
a)
bùng nổ, bùng phát
b)
loại bỏ, tống khứ
c)
tạo điều kiện, làm cho thuận tiện
d)
tranh cãi, tranh luận
12.
(break) out of ST
a)
thoát ra khỏi cái gì
b)
bị mắc (một bệnh gì đó)
c)
giám sát
d)
nói trái lại, mâu thuẫn với
13.
(bring) about ST
a)
mang lại, dẫn đến cái gì
b)
bùng nổ, bùng phát
c)
loại bỏ, tống khứ
d)
tạo điều kiện, làm cho thuận tiện
14.
(broaden)
a)
mở rộng (kinh nghiệm, hiểu biết)
b)
thoát ra khỏi cái gì
c)
bị mắc (một bệnh gì đó)
d)
giám sát
15.
(extend)
a)
kéo dài, mở rộng (không gian, thời gian)
b)
mang lại, dẫn đến cái gì
c)
bùng nổ, bùng phát
d)
loại bỏ, tống khứ
16.
(enlarge)
a)
mở rộng, phóng to (không gian)
b)
mở rộng (kinh nghiệm, hiểu biết)
c)
thoát ra khỏi cái gì
d)
bị mắc (một bệnh gì đó)
17.
(loosen)
a)
thả lỏng, nới lỏng
b)
kéo dài, mở rộng (không gian, thời gian)
c)
mang lại, dẫn đến cái gì
d)
bùng nổ, bùng phát
18.
ST (originate)
a)
bắt nguồn
b)
mở rộng, phóng to (không gian)
c)
mở rộng (kinh nghiệm, hiểu biết)
d)
thoát ra khỏi cái gì
19.
(popular) with SB
a)
được ai ưa chuộng, ngưỡng mộ, được lòng ai
b)
thả lỏng, nới lỏng
c)
kéo dài, mở rộng (không gian, thời gian)
d)
mang lại, dẫn đến cái gì
20.
judgment (n)
a)
sự phán xét, xét xử, ý kiến
b)
bắt nguồn
c)
mở rộng, phóng to (không gian)
d)
mở rộng (kinh nghiệm, hiểu biết)
21.
cramming (n)
a)
sự nhồi nhét, luyện thi
b)
được ai ưa chuộng, ngưỡng mộ, được lòng ai
c)
thả lỏng, nới lỏng
d)
kéo dài, mở rộng (không gian, thời gian)
22.
assessment (n)
a)
sự đánh giá
b)
sự phán xét, xét xử, ý kiến
c)
bắt nguồn
d)
mở rộng, phóng to (không gian)
23.
(encompass) = (include)
a)
bao gồm, chứa đựng
b)
sự nhồi nhét, luyện thi
c)
được ai ưa chuộng, ngưỡng mộ, được lòng ai
d)
thả lỏng, nới lỏng
24.
(experience)
a)
trải nghiệm
b)
sự đánh giá
c)
sự phán xét, xét xử, ý kiến
d)
bắt nguồn
25.
(pamper)
a)
nuông chiều
b)
bao gồm, chứa đựng
c)
sự nhồi nhét, luyện thi
d)
được ai ưa chuộng, ngưỡng mộ, được lòng ai
26.
(rectify) = (correct)
a)
sửa lại cho đúng
b)
trải nghiệm
c)
sự đánh giá
d)
sự phán xét, xét xử, ý kiến
27.
(integrate)
a)
tích hợp, hội nhập
b)
nuông chiều
c)
bao gồm, chứa đựng
d)
sự nhồi nhét, luyện thi
28.
(revise) => revision (n)
a)
xem lại, ôn tập
b)
sửa lại cho đúng
c)
trải nghiệm
d)
sự đánh giá
29.
(mind) your p's and q's
a)
lịch sự, cư xử đúng mực
b)
tích hợp, hội nhập
c)
nuông chiều
d)
bao gồm, chứa đựng
30.
discourteous (a)
a)
khiếm nhã, bất lịch sự
b)
xem lại, ôn tập
c)
sửa lại cho đúng
d)
trải nghiệm
31.
polite (a)
a)
lịch sự
b)
lịch sự, cư xử đúng mực
c)
tích hợp, hội nhập
d)
nuông chiều
32.
unkind (a)
a)
không tử tế, không tốt
b)
khiếm nhã, bất lịch sự
c)
xem lại, ôn tập
d)
sửa lại cho đúng
33.
(dismiss)
a)
sa thải, bác bỏ
b)
lịch sự
c)
lịch sự, cư xử đúng mực
d)
tích hợp, hội nhập
34.
(misunderstand)
a)
hiểu nhầm, hiểu sai
b)
không tử tế, không tốt
c)
khiếm nhã, bất lịch sự
d)
xem lại, ôn tập
35.
You have a point there.
a)
đồng ý
b)
sa thải, bác bỏ
c)
lịch sự
d)
lịch sự, cư xử đúng mực
36.
income (n)
a)
thu nhập
b)
hiểu nhầm, hiểu sai
c)
không tử tế, không tốt
d)
khiếm nhã, bất lịch sự
37.
inspiration (n)
a)
nguồn cảm hứng
b)
đồng ý
c)
sa thải, bác bỏ
d)
lịch sự
38.
downside (n)
a)
khuyết điểm, bất lợi
b)
thu nhập
c)
hiểu nhầm, hiểu sai
d)
không tử tế, không tốt
39.
moveable (a)
a)
có thể di chuyển
b)
nguồn cảm hứng
c)
đồng ý
d)
sa thải, bác bỏ
40.
moving (a)
a)
cảm động
b)
khuyết điểm, bất lợi
c)
thu nhập
d)
hiểu nhầm, hiểu sai
41.
unpredictable (a)
a)
không thể đoán trước
b)
có thể di chuyển
c)
nguồn cảm hứng
d)
đồng ý
42.
uncertain (a)
a)
không chắc chắn
b)
cảm động
c)
khuyết điểm, bất lợi
d)
thu nhập
43.
seasoned (a)
a)
dày dặn kinh nghiệm
b)
không thể đoán trước
c)
có thể di chuyển
d)
nguồn cảm hứng
44.
(reminisce)
a)
nhớ lại, hồi tưởng
b)
không chắc chắn
c)
cảm động
d)
khuyết điểm, bất lợi
45.
distortion (n) = misrepresentation (n)
a)
sự bóp méo, xuyên tạc
b)
dày dặn kinh nghiệm
c)
không thể đoán trước
d)
có thể di chuyển
46.
(meet) a demand/need
a)
đáp ứng nhu cầu
b)
nhớ lại, hồi tưởng
c)
không chắc chắn
d)
cảm động
47.
industrial action (n)
a)
cuộc đình công
b)
sự bóp méo, xuyên tạc
c)
dày dặn kinh nghiệm
d)
không thể đoán trước
48.
driving rain (n)
a)
mưa nặng hạt
b)
đáp ứng nhu cầu
c)
nhớ lại, hồi tưởng
d)
không chắc chắn
49.
(go) on tour
a)
đi lưu diễn
b)
cuộc đình công
c)
sự bóp méo, xuyên tạc
d)
dày dặn kinh nghiệm
50.
a big break (n)
a)
cơ hội đổi đời
b)
mưa nặng hạt
c)
đáp ứng nhu cầu
d)
nhớ lại, hồi tưởng
51.
(get) one's foot in the door of
a)
bước chân khởi đầu vào
b)
đi lưu diễn
c)
cuộc đình công
d)
sự bóp méo, xuyên tạc
52.
(rise) to fame
a)
trở nên nổi tiếng
b)
cơ hội đổi đời
c)
mưa nặng hạt
d)
đáp ứng nhu cầu
53.
psychological (a)
a)
thuộc về tâm lý
b)
bước chân khởi đầu vào
c)
đi lưu diễn
d)
cuộc đình công
54.
(arrest) the spread of ST
a)
kìm hãm, hạn chế sự lây lan
b)
trở nên nổi tiếng
c)
cơ hội đổi đời
d)
mưa nặng hạt
55.
(play) truant
a)
trốn học
b)
thuộc về tâm lý
c)
bước chân khởi đầu vào
d)
đi lưu diễn
56.
(put) into practice
a)
đưa vào thực tiễn
b)
kìm hãm, hạn chế sự lây lan
c)
trở nên nổi tiếng
d)
cơ hội đổi đời
57.
highly recommend
a)
đánh giá cao, đáng gợi ý
b)
trốn học
c)
thuộc về tâm lý
d)
bước chân khởi đầu vào
58.
(know) SB's place
a)
cư xử theo đúng vị trí, địa vị xã hội
b)
đưa vào thực tiễn
c)
kìm hãm, hạn chế sự lây lan
d)
trở nên nổi tiếng
59.
(stay) focused
a)
tập trung
b)
đánh giá cao, đáng gợi ý
c)
trốn học
d)
thuộc về tâm lý
60.
(apply) oneself to ST
a)
chuyên tâm vào cái gì
b)
cư xử theo đúng vị trí, địa vị xã hội
c)
đưa vào thực tiễn
d)
kìm hãm, hạn chế sự lây lan
61.
unfailing support (n)
a)
sự hỗ trợ liên tục, không ngừng nghỉ
b)
tập trung
c)
đánh giá cao, đáng gợi ý
d)
trốn học
62.
(extend) gratitude to
a)
bày tỏ lòng biết ơn
b)
chuyên tâm vào cái gì
c)
cư xử theo đúng vị trí, địa vị xã hội
d)
đưa vào thực tiễn
63.
set SB's sights (high) on ST
a)
đặt mục tiêu vào cái gì và mong muốn điều đó xảy ra sớm hơn
b)
sự hỗ trợ liên tục, không ngừng nghỉ
c)
tập trung
d)
đánh giá cao, đáng gợi ý
64.
(perform) duty
a)
thực hiện nhiệm vụ
b)
bày tỏ lòng biết ơn
c)
chuyên tâm vào cái gì
d)
cư xử theo đúng vị trí, địa vị xã hội
65.
out of danger
a)
thoát khỏi nguy hiểm, qua cơn nguy hiểm
b)
đặt mục tiêu vào cái gì và mong muốn điều đó xảy ra sớm hơn
c)
sự hỗ trợ liên tục, không ngừng nghỉ
d)
tập trung
66.
out of place
a)
không đúng chỗ
b)
thực hiện nhiệm vụ
c)
bày tỏ lòng biết ơn
d)
chuyên tâm vào cái gì
67.
out of control
a)
mất kiểm soát
b)
thoát khỏi nguy hiểm, qua cơn nguy hiểm
c)
đặt mục tiêu vào cái gì và mong muốn điều đó xảy ra sớm hơn
d)
sự hỗ trợ liên tục, không ngừng nghỉ
68.
out of order
a)
bị hỏng
b)
không đúng chỗ
c)
thực hiện nhiệm vụ
d)
bày tỏ lòng biết ơn
69.
(have) a good understanding of
a)
có hiểu biết, có kiến thức tốt về cái gì
b)
mất kiểm soát
c)
thoát khỏi nguy hiểm, qua cơn nguy hiểm
d)
đặt mục tiêu vào cái gì và mong muốn điều đó xảy ra sớm hơn
70.
(bear) a (passing) resemblance to
a)
giống hệt với
b)
bị hỏng
c)
không đúng chỗ
d)
thực hiện nhiệm vụ
71.
(take) a particular/special liking for
a)
cực kỳ đam mê cái gì
b)
có hiểu biết, có kiến thức tốt về cái gì
c)
mất kiểm soát
d)
thoát khỏi nguy hiểm, qua cơn nguy hiểm
72.
(express) a strong preference for
a)
thể hiện sự ưu ái, ưu tiên ... hơn
b)
giống hệt với
c)
bị hỏng
d)
không đúng chỗ
73.
(absorb) information/knowledge
a)
tiếp thu kiến thức, thông tin
b)
cực kỳ đam mê cái gì
c)
có hiểu biết, có kiến thức tốt về cái gì
d)
mất kiểm soát
74.
(derive) ST from
a)
nhận được, có được từ; có nguồn gốc từ...
b)
thể hiện sự ưu ái, ưu tiên ... hơn
c)
giống hệt với
d)
bị hỏng
75.
at the cutting edge of
a)
ở giai đoạn mới nhất, tiên tiến nhất
b)
tiếp thu kiến thức, thông tin
c)
cực kỳ đam mê cái gì
d)
có hiểu biết, có kiến thức tốt về cái gì
76.
a slim chance (n)
a)
cơ hội mong manh
b)
nhận được, có được từ; có nguồn gốc từ...
c)
thể hiện sự ưu ái, ưu tiên ... hơn
d)
giống hệt với
77.
(cause/do) damage (to...)
a)
gây hại, gây tổn thương (tới...)
b)
ở giai đoạn mới nhất, tiên tiến nhất
c)
tiếp thu kiến thức, thông tin
d)
cực kỳ đam mê cái gì
78.
on account of
a)
do, vì
b)
cơ hội mong manh
c)
nhận được, có được từ; có nguồn gốc từ...
d)
thể hiện sự ưu ái, ưu tiên ... hơn
79.
in regard to
a)
về, đối với
b)
gây hại, gây tổn thương (tới...)
c)
ở giai đoạn mới nhất, tiên tiến nhất
d)
tiếp thu kiến thức, thông tin
80.
in comparison with
a)
so sánh với
b)
do, vì
c)
cơ hội mong manh
d)
nhận được, có được từ; có nguồn gốc từ...
81.
in company with = together with
a)
cùng với
b)
về, đối với
c)
gây hại, gây tổn thương (tới...)
d)
ở giai đoạn mới nhất, tiên tiến nhất
82.
compelling (a)
a)
hấp dẫn, thuyết phục
b)
so sánh với
c)
do, vì
d)
cơ hội mong manh
83.
promising (a)
a)
đầy hứa hẹn
b)
cùng với
c)
về, đối với
d)
gây hại, gây tổn thương (tới...)
84.
(make) effort
a)
nỗ lực
b)
hấp dẫn, thuyết phục
c)
so sánh với
d)
do, vì
85.
(have) a brief chat
a)
có một cuộc trò chuyện ngắn
b)
đầy hứa hẹn
c)
cùng với
d)
về, đối với
86.
(garner) attention
a)
thu hút sự chú ý
b)
nỗ lực
c)
hấp dẫn, thuyết phục
d)
so sánh với
87.
(remember) SB to SB
a)
gửi lời chào, hỏi thăm của ai tới ai
b)
có một cuộc trò chuyện ngắn
c)
đầy hứa hẹn
d)
cùng với
88.
(lead) an active life
a)
sống 1 cuộc sống tích cực, năng động
b)
thu hút sự chú ý
c)
nỗ lực
d)
hấp dẫn, thuyết phục
89.
unusual (a)
a)
bất thường, kì lạ
b)
gửi lời chào, hỏi thăm của ai tới ai
c)
có một cuộc trò chuyện ngắn
d)
đầy hứa hẹn
90.
ordinary (a)
a)
bình thường
b)
sống 1 cuộc sống tích cực, năng động
c)
thu hút sự chú ý
d)
nỗ lực
91.
strange (a)
a)
kỳ lạ
b)
bất thường, kì lạ
c)
gửi lời chào, hỏi thăm của ai tới ai
d)
có một cuộc trò chuyện ngắn
92.
nine times out of ten
a)
gần như luôn luôn
b)
bình thường
c)
sống 1 cuộc sống tích cực, năng động
d)
thu hút sự chú ý
93.
offensive (a) = unpleasant
a)
khó chịu, kinh tởm
b)
kỳ lạ
c)
bất thường, kì lạ
d)
gửi lời chào, hỏi thăm của ai tới ai
94.
insulting (a)
a)
xúc phạm, khiếm nhã
b)
gần như luôn luôn
c)
bình thường
d)
sống 1 cuộc sống tích cực, năng động
95.
abusive (a)
a)
lạm dụng, lăng mạ
b)
khó chịu, kinh tởm
c)
kỳ lạ
d)
bất thường, kì lạ
96.
(go) through the roof
a)
tăng vọt, tăng mạnh một cách đột ngột
b)
xúc phạm, khiếm nhã
c)
gần như luôn luôn
d)
bình thường
97.
on red alert
a)
trong tình trạng sẵn sàng chuẩn bị
b)
lạm dụng, lăng mạ
c)
khó chịu, kinh tởm
d)
kỳ lạ
98.
disturbing (a)
a)
làm xáo trộn, làm náo loạn, làm phiền
b)
tăng vọt, tăng mạnh một cách đột ngột
c)
xúc phạm, khiếm nhã
d)
gần như luôn luôn
99.
(ease) off = (lessen)
a)
làm giảm, làm dịu đi
b)
trong tình trạng sẵn sàng chuẩn bị
c)
lạm dụng, lăng mạ
d)
khó chịu, kinh tởm
100.
(fill) in
a)
điền vào, thay thế
b)
làm xáo trộn, làm náo loạn, làm phiền
c)
tăng vọt, tăng mạnh một cách đột ngột
d)
xúc phạm, khiếm nhã
101.
leading (a)
a)
chính, trung tâm
b)
làm giảm, làm dịu đi
c)
trong tình trạng sẵn sàng chuẩn bị
d)
lạm dụng, lăng mạ
102.
the lion's share
a)
phần lớn nhất
b)
điền vào, thay thế
c)
làm xáo trộn, làm náo loạn, làm phiền
d)
tăng vọt, tăng mạnh một cách đột ngột
103.
severe (a)
a)
nghiêm trọng, khắc nghiệt, khắt khe
b)
chính, trung tâm
c)
làm giảm, làm dịu đi
d)
trong tình trạng sẵn sàng chuẩn bị
104.
(get) back at = (avenge)
a)
trả thù, trả đũa
b)
phần lớn nhất
c)
điền vào, thay thế
d)
làm xáo trộn, làm náo loạn, làm phiền
105.
(condemn)
a)
kết án, kết tội
b)
nghiêm trọng, khắc nghiệt, khắt khe
c)
chính, trung tâm
d)
làm giảm, làm dịu đi
106.
(sell) oneself short
a)
tự hạ thấp bản thân
b)
trả thù, trả đũa
c)
phần lớn nhất
d)
điền vào, thay thế
107.
(bank) on = (be) reliant on
a)
dựa vào, phụ thuộc vào
b)
kết án, kết tội
c)
nghiêm trọng, khắc nghiệt, khắt khe
d)
chính, trung tâm
108.
(subscribe) to ST
a)
đồng ý, tán thành cái gì
b)
tự hạ thấp bản thân
c)
trả thù, trả đũa
d)
phần lớn nhất
109.
an old hand
a)
người có nhiều kinh nghiệm
b)
dựa vào, phụ thuộc vào
c)
kết án, kết tội
d)
nghiêm trọng, khắc nghiệt, khắt khe
110.
(put) aside
a)
để dành, gạt sang một bên
b)
đồng ý, tán thành cái gì
c)
tự hạ thấp bản thân
d)
trả thù, trả đũa
111.
(acknowledge)
a)
công nhận, thừa nhận
b)
người có nhiều kinh nghiệm
c)
dựa vào, phụ thuộc vào
d)
kết án, kết tội
112.
ST is no joke
a)
không phải trò đùa, thật sự nghiêm trọng, không dễ dàng
b)
để dành, gạt sang một bên
c)
đồng ý, tán thành cái gì
d)
tự hạ thấp bản thân
113.
straightforward (a)
a)
đơn giản, dễ dàng, thẳng thắn
b)
công nhận, thừa nhận
c)
người có nhiều kinh nghiệm
d)
dựa vào, phụ thuộc vào
114.
consent (n)
a)
sự đồng ý
b)
không phải trò đùa, thật sự nghiêm trọng, không dễ dàng
c)
để dành, gạt sang một bên
d)
đồng ý, tán thành cái gì
115.
frowned upon
a)
bị phản đối, không tán thành
b)
đơn giản, dễ dàng, thẳng thắn
c)
công nhận, thừa nhận
d)
người có nhiều kinh nghiệm
116.
at liberty
a)
tự do
b)
sự đồng ý
c)
không phải trò đùa, thật sự nghiêm trọng, không dễ dàng
d)
để dành, gạt sang một bên
117.
at a loose end
a)
rảnh rỗi
b)
bị phản đối, không tán thành
c)
đơn giản, dễ dàng, thẳng thắn
d)
công nhận, thừa nhận
118.
in the nick of time
a)
vừa kịp lúc
b)
tự do
c)
sự đồng ý
d)
không phải trò đùa, thật sự nghiêm trọng, không dễ dàng
119.
abide by ST
a)
tuân theo, tuân thủ
b)
rảnh rỗi
c)
bị phản đối, không tán thành
d)
đơn giản, dễ dàng, thẳng thắn
120.
reticent (a)
a)
trầm lặng, ít nói
b)
vừa kịp lúc
c)
tự do
d)
sự đồng ý
121.
(vouch) for ST
a)
thừa nhận
b)
tuân theo, tuân thủ
c)
rảnh rỗi
d)
bị phản đối, không tán thành
122.
(regret) to V
a)
tiếc khi phải làm gì
b)
hối tiếc vì đã làm gì
123.
(regret) Ving
a)
hối tiếc vì đã làm gì
b)
tiếc khi phải làm gì