wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Chi Dưới

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Về chi phối của đám rối cùng (chọn nhiều đáp án):

a)

Nó chi phối cả ba cơ mông

b)

Nó chi phối tất cả các cơ của vùng đùi sau

c)

Nó chi phối hầu hết các cơ xoay ngoài đùi

d)

Nó chi phối cơ bịt ngoài

2.

Về các nhánh của đám rối cùng (chọn nhiều đáp án):

a)

Cơ vuông đùi và cơ sinh đôi dưới do hai thần kinh khác nhau chi phối

b)

Thần kinh mông dưới chi phối cơ mông nhỡ

c)

Thần kinh cơ hình quả lê do các sợi từ thần kinh cùng 2 tạo nên

d)

Cơ sinh đôi trên và bịt trong do cùng một thần kinh chi phối

3.

Về thần kinh bì đùi sau (chọn nhiều đáp án):

a)

Nó là nhánh tách ra từ thân thắt lưng cùng

b)

Ở mông, nó nằm trước (sâu hơn) cơ mông to

c)

Ở mông, nó nằm sau các cơ sinh đôi và cơ bịt trong

d)

Nó chi phối cho da của khoeo, mặt sau đùi phần dưới mông và đáy chậu

4.

Về thần kinh ngồi (chọn nhiều đáp án):

a)

Nó chi phối cho 1 phần cơ khép lớn

b)

Hình chiếu của nó lên bề mặt là đường kẻ nối đỉnh khoeo với 1 điểm ngay phía trong điểm nằm giữa củ ngồi và mấu chuyển lớn

c)

Nó chi phối các cơ bịt trong, sinh đồi và vuông đùi

d)

Đầu dài cơ nhị đầu đùi bắt chéo sau nó từ trong ra ngoài

5.

Về thần kinh mác chung (chọn nhiều đáp án):

a)

Nó tận cùng khi đi tới mặt ngoài cổ xương mác

b)

Nó không chi phối khớp gối

c)

Có thể tìm thấy nó dọc bờ trong gân cơ nhị đầu đùi

d)

Nó chi phối cho một cơ ở mu bàn chân

6.

Về ống cơ khép (chọn nhiều đáp án):

a)

Nó đi từ đỉnh tam giác đùi đến lỗ gân cơ khép

b)

Thành sau của nó được tạo bởi ở trên là cơ khép lớn, ở dưới là cơ khép dài

c)

Nó chứa một nhánh bì và 1 nhánh cơ của thần kinh đùi

d)

Cơ rộng trong không tham gia tạo nên thành ống

7.

Về các cơ ở vùng đùi sau (chọn nhiều đáp án):

a)

Chúng đều có nguyên ủy từ ụ ngồi, trừ đầu ngắn cơ nhị đầu

b)

Chúng đều bám tận vào xương chày

c)

Chúng chỉ có động tác gấp cẳng chân

d)

Chúng nằm sau cơ khép lớn và cơ rộng ngoài

8.

Các cơ dưới đây có thể duỗi đùi (chọn nhiều đáp án):

a)

Cơ bán màng

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ mông to

d)

Đầu ngắn cơ nhị đầu

9.

Về các cơ vùng mông (chọn nhiều đáp án):

a)

Hầu hết (hơn 1/2 số cơ) có tác dụng giạng đùi

b)

Chỉ cơ mông to là cơ duỗi đùi

c)

Cơ căng mạc đùi bám tận vào xương đùi

d)

Cơ bịt ngoài không do đám rối cùng chi phối

10.

Về cơ ở vùng mông (chọn nhiều đáp án):

a)

Phần trước cơ mông nhỡ không bị che phủ bởi cơ mông lớn

b)

Cơ mông to và cơ hình quả lê có đầu nguyên ủy bám vào xương cùng

c)

Chúng được cấp máu bởi động mạch thẹn trong và động mạch bịt

d)

Không cơ nào có tác dụng xoay đùi vào trong

11.

Về nhóm cơ ở vùng cẳng chân sâu (chọn nhiều đáp án):

a)

Cơ dép là cơ gấp cẳng chân

b)

Cơ lớp nông có tác dụng nghiêng trong bàn chân

c)

Có 1 cơ không bám tận vào các xương bàn chân

d)

Tất cả do thần kinh chày chi phối

12.

Về các cơ ở ngăn trước vùng cẳng chân trước (chọn nhiều đáp án):

a)

Các động tác duỗi bàn chân và ngón chân của chúng đối kháng với các cơ vùng cẳng chân sau

b)

Cơ chày trước có động tác hiệp đồng với cơ lớp sâu vùng cẳng chân sau

c)

Chúng đều do nhánh mác nông của thần kinh mác chung chi phối

d)

Chúng được ngăn cách với các cơ ở ngăn ngoài vùng cẳng chân trước bằng 1 vách gian cơ

13.

Về các cơ ở ngăn trước vùng cẳng chân trước (chọn nhiều đáp án):

a)

Đầu nguyên ủy cơ chày trước bám vào xương mác

b)

Gân cơ duỗi các ngón chân dài bám tận vào các ngón chân 1 tới 4

c)

Đầu nguyên ủy cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào vùng mặt trong xương mác

d)

Gân các cơ vùng này phải đi dưới các hãm gân cơ duỗi

14.

Về nhóm cơ vùng cẳng chân sau (chọn nhiều đáp án):

4 lines
15.

Về nhóm cơ vùng cẳng chân sau (chọn nhiều đáp án):

a)

Cơ dép có nguyên ủy từ cả xương chày và xương mác

b)

Cơ bụng chân là cơ duy nhất của nhóm có nguyên ủy từ xương đùi

c)

Nguyên ủy cơ gấp ngón chân cái dài bám vào mặt sau thân xương mác

d)

Nguyên ủy cơ gấp các ngón chân dài bám vào mặt sau thân xương chày

16.

Về các cơ ở ngăn ngoài vùng cẳng chân trước (chọn nhiều đáp án):

a)

Chúng có động tác gấp gan chân (gấp bàn chân)

b)

Chúng là các cơ nghiêng ngoài bàn chân

c)

Chúng đều có nguyên ủy từ mặt ngoài xương mác

d)

Chúng không có tác dụng giữ vòm gan chân

17.

Mô tả đúng về xương vai là

a)

Nó thuộc loại xương ngắn

b)

Nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột xuống

c)

Nó tiếp khớp với xương đòn qua mỏm cùng vai

d)

Nó có hai bờ và ba góc

18.

Mô tả đúng về đầu gần xương cánh tay là

a)

Nó có 1 chỏm ngăn cách phần còn lại của đầu gần bằng cổ phẫu thuật

b)

Nó nối với thân xương tại cỗ giải phẫu

c)

Nó có các củ lớn và bé ngăn cách với nhau bằng rãnh gian củ

d)

Nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay

19.

Mô tả đúng về đầu xa xương cánh tay là

a)

Nó có 1 hố duy nhất là hố vẹt

b)

Nó có hai mổm có thể sờ thấy được ở duới da là các mỏm trên lồi cầu trong và ngoài

c)

Nó tiếp khớp với xương quay tại ròng rọc và xương trụ tại chỏm con

d)

Nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay

20.

Mô tả đúng về xương quay là

a)

Nó là 1 xương dài mà đầu gần to hơn đầu xa

b)

Nó tiếp khớp ở đầu xa với xương thang và xương thê

c)

Nó có 1 cổ lồi là nơi thắt hẹp giữa đầu xa và thân xương

d)

Nó có 1 lồi củ (lồi củ xương quay) cho cơ nhị đầu bám

21.

Mô tả đúng về khuyết trụ của xương quay

a)

Nó nằm ở đầu gần xương quay

b)

Nó nằm ở mặt ngoài của đầu xa xương quay

22.

Mô tả đúng về khuyết trụ của xương quay

a)

Nó nằm ở đầu gần xương quay

b)

Nó nằm ở mặt ngoài của đầu xa xương quay

c)

Nó nằm ở mặt trong của đầu xa xương quay

d)

Nó cùng với chỏm xương trụ tạo nên khớp quay trụ gần

23.

Mô tả nào đúng về xương trụ là

a)

Nó gồm hai đầu và 1 thân xương hình trụ

b)

Nó có hai khuyết ở đầu trên là khuyết ròng rọc và khuyết quay

c)

Nó có 1 mỏm trâm (mỏm trâm trụ) ở thấp mỏm trâm quay

d)

Nó có đầu gần nhỏ hơn đầu xa

24.

Khi bàn tay ở tư thế ngửa , xương quay tiếp khớp ở khớp quay – cổ tay với cặp xương

a)

Xương tháp và xương thang

b)

Xương nguyệt và xương thang

c)

Xương nguyệt và xương thuyền

d)

Xương thuyền và xương móc

25.

Mô tả đúng về các cơ ở bàn tay là

a)

Cơ khép ngón cái được chi phối bởi thần kinh giữa

b)

Các cơ mô cái được chi phối bởi 1 thần kinh đến từ bó sau của đám rối cánh tay

c)

Các cơ giun có nguyên ủy bám vào các gân của cơ gấp các ngón nông

d)

Các cơ gian côt mu tay làm giạng các ngón tay ra xa ngón tay giữa

26.

Mô tả đúng về cơ ngực nhỏ là

a)

Đầu nguyên ủy của nó bám vào mỏm quạ

b)

Nó tạo nên thành sau của nách

c)

Nó được bọc bởi mạc đòn ngực

d)

Cơ gấp các ngón tay nông

27.

Một bệnh nhân không thể gấp các khớp gian đốt ngón gần do liệt cơ

a)

Các cơ gian cốt gan tay

b)

Các cơ gấp ngón tay sâu

c)

Các cơ gian cốt mu tay

d)

Cơ gấp các ngón tay nông

28.

Một bệnh nhân không thể khép cánh tay chủ yếu do liệt

a)

Cơ tròn nhỏ

b)

Cơ trên gai

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ dưới gai

29.

Mô tả đúng về các cơ của chi trên là

a)

Tất cả các cơ nội tại của mô cái bám tận vào nền đốt ngón gần của ngón cái

b)

Tất cả các đầu của cơ tam đầu cánh tay bám vào xương vai

c)

Ngón tay út không có cơ nào mang tên là cơ khép

d)

Các gân cơ gấp các ngón sâu bám vào đốt giữa của các ngón tay

30.

Gãy xương đốt bàn tay thứ nhất có thể làm tổn thương chỗ bám tận của cơ

a)

Cơ giạng ngón cái ngắn

b)

Cơ gấp ngón cái ngắn

c)

Cơ đối chiếu ngón cái

d)

Cơ khép ngón cái

31.

Mô tả đúng về vị trí của hãm gân gấp cổ tay là

a)

Nó nằm nông hơn các thần kinh trụ và giữa

b)

Nó nằm sâu hơn các thần kinh trụ và giữa

c)

Nó nằm sâu hơn thần kinh trụ và nông hơn thần kinh giữa

d)

Nó nằm nông hơn thần kinh trụ và sâu hơn thần kinh giữa

32.

Nếu thắt thân động mạch ngực cùng vai nhánh không bị tắc trong các nhánh sau là

a)

Nhánh cùng vai

b)

Nhánh ngực

c)

Nhánh đòn

d)

Nhánh ngực trên

33.

Mô tả đúng về động mạch quay là

a)

Nó đi qua ống cổ tay

b)

Nó đi cùng thần kinh gian cốt sau ở cẳng tay

c)

Nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông

d)

Nó tách ra động mạch chính ngón cái

34.

Các động mạch sau đây đều không là nhánh của động mạch cánh tay trừ

a)

Động mạch quặt ngược quay

b)

Động mạch quặt ngược trụ

c)

Động mạch bên trụ trên

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

35.

Các động mạch sau đây đều là nhánh của động mạch dưới đòn trừ

a)

Động mạch ngực trong

b)

Động mạch trên vai

c)

Động mạch sườn cổ

d)

Động mạch dưới vai

36.

Mô tả đúng về động mạch nách là

a)

Nó đi giữa cơ ngực lớn và cơ ngực bé

b)

Nó được hai tĩnh mạch nách đi kèm

c)

Nó nằm giữa động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay

d)

Nó chạy dọc bờ ngoài cơ quạ cánh tay

37.

Mạch máu đầu tiên có khả năng bị tắc bởi 1 cục máu đông từ các tĩnh mạch chi dưới là

a)

Các nhánh của tĩnh mạch thận

b)

Các nhánh của động mạch vành

c)

Các mao mạch dạng xoang của gan

d)

Các nhánh của các động mạch phổi

38.

Mô tả đúng về đám rối cánh tay là

4 lines
39.

Mô tả đúng về đám rối cánh tay là

a)

Nó chỉ chứa các sợi thần kinh có nguồn gôc từ rễ trước các thần kinh sống

b)

Nó chỉ chứa các sợi thần kinh bắt nguồn từ các nhánh (ngành) trước các thần kinh sống

c)

Mỗi thân được tạo nên bởi các sợi bắt nguồn từ trên một nhánh trước thần kinh sống

d)

Tất cả các thân trực tiếp tách ra các nhánh cơ

40.

Mô tả đúng về thần kinh trụ là

a)

Nó chạy dọc bên trong (liên quan với) ba động mạch lớn của chi trên

b)

Nó vận động cơ gấp cổ tay trụ và các cơ duỗi cổ tay trụ

c)

Nó vận động một nửa số cơ nội tại của bàn tay

d)

Nó chạy sát dọc động mạch trụ từ nguyên ủy tới nơi tận cùng của động mạch này

41.

Mô tả về thần kinh quay là

a)

Nó đi qua tam giác cánh tay tam đầu cùng động mạch bên trụ trên

b)

Nó vận động toàn bộ các cơ ở mặt sau cánh tay và cẳng tay

c)

Nó đi qua rãnh giữa mỏm trên lồi cầu ngoài và mỏm khuỷu

d)

Nó đi qua rãnh nhị đầu ngoài cùng động mạch quay

42.

Mô tả đúng về thần kinh cơ bì là

a)

Nó tách ra từ thân trên đám rối cánh tay

b)

Nó đi vào mô dưới da ngay sau khi xuyên qua cơ quạ cánh tay

c)

Nó chi phối cho hai cơ gấp cẳng tay (tại khớp khuỷu)

d)

Nó cảm giác cho vùng da ở giữa mặt sau cẳng tay

43.

Mô tả đúng về thần kinh nách là

a)

Nó là nhánh tận của bó ngoài đám rối cánh tay

b)

Nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch dưới vai

c)

Nó là thần kinh vừa vận động vừa cảm giác

d)

Nó chỉ vận động cho một cơ : delta

44.

Mô tả đúng về thần kinh bì cẳng tay trong là

a)

Nó chỉ cảm giác cho da mặt trong cẳng tay

b)

Nó bắt chéo trước động mạch cánh tay trên đường đi xuống

c)

Nó không liên quan với tĩnh mạch nền trên đường đi

d)

Nó tách ra từ bó trong đám rối cánh tay

45.

Mô tả đúng về thần kinh giữa là

a)

Nó luôn đi theo đường dọc giữa cánh tay, khuỷu tay và cẳng tay

b)

Nó thường bắt chéo sau độ

46.

Mô tả đúng về thần kinh giữa là

a)

Nó luôn đi theo đường dọc giữa cánh tay, khuỷu tay và cẳng tay

b)

Nó thường bắt chéo sau động mạch cánh tay

c)

Nó vận động cho tất cả các cơ gấp cổ tay

d)

Nó cảm giác cho hầu hết da gan bàn tay và gan các ngón tay

47.

Các cơ sau đều có tác dụng gấp cẳng tay. Trong các cơ này, cơ được thần kinh quay chi phối là

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ cánh tay quay

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ sấp tròn

48.

Một bệnh nhân bị tổn thương nặng thần kinh quay do gãy phần 3 dưới xương cánh tay sẽ có các triệu chứng

a)

Mất duỗi cổ tay, dẫn đến bàn tay rơi

b)

Cử động sấp cẳng tay yếu đi

c)

Mất cảm giác ở mặt gan tay ngón cái

d)

Không thể đối chiếu ngón cái

49.

Tổn thương thần kinh quay dẫn tới tình trạng

a)

Bàn tay hình móng vuốt

b)

Bàn tay rơi

c)

Bàn tay khỉ

d)

Hội chứng ống cổ tay

50.

Trong các nhóm thần kinh sau, nhóm có liên quan mật thiết với xương cánh tay và có thể bị tổn thương khi gãy xương cánh tay

a)

Nách, cơ bì, quay

b)

Nách, giữa, trụ

c)

Nách, quay trụ

d)

Nách, giữa, cơ bì

51.

Tổn thương thần kinh trụ gây liệt các cơ

a)

Các cơ gian cốt gan tay và cơ khép ngón tay

b)

Các cơ gian cốt mu tay và hai cơ giun bên ngoài

c)

Hai cơ giun bên trong và cơ đối chiếu ngón cái

d)

Cơ giạng ngón cái ngắn và các cơ gian cốt gan tay

52.

Một vết thương do dao dâm làm đứt động mạch mũ cánh tay sau ở lỗ tứ giác, thần kinh có thể bị tổn thương là

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh nách

c)

Thần kinh ngực lưng

d)

Thần kinh trên vai

53.

Một nạn nhân tai nạn ô tô bị liệt tất cả các cơ giạng cánh tay, ở tình trạng này, phần đám rối cánh tay bị tổn thương là

a)

Thân giữa và bó sau

b)

Bó trong

c)

Bó ngoài

d)

Thân trên và bó trong

54.

Một tổn thương thần kinh quay khi nó đi trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay gây ra tình trạng

(a)  

55.

bị tổn thương là

a)

Thân giữa và bó sau

b)

Bó trong

c)

Bó ngoài

d)

Thân trên và bó trong

56.

Một tổn thương thần kinh quay khi nó đi trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay gây ra tình trạng

a)

Tê ở mặt trong cẳng tay

b)

Không thể đối chiếu ngón cái

c)

Yếu trong sấp cẳng tay

d)

Không thể duỗi bàn tay

57.

Một bệnh nhân có gãy gian lồi cầu xương cánh tay không thể vận động được một cơ bám tận vào xương đậu. Thần kinh có khả năng bị tổn thương nhất là

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh cơ bì

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh trụ

58.

Cử động giạng các ngón tay (ra xa trục giữa bàn tay, đi qua ngón giữa) bị mất nếu

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh cơ bì

59.

Thần kinh ngực lưng chi phối cho 1 cơ có động tác

a)

Giạng cánh tay

b)

Xoay ngoài cánh tay

c)

Khép xương vai

d)

Duỗi, khép và xoay trong cánh tay

60.

Một nạn nhân bị ngã xuống từ trên cao, đầu cổ bị đẩy mạnh đột ngột sang phải khi va đập (làm giãn rộng góc vai – cổ trái) tổn thương có thể xảy ra là

a)

Đứt các rễ trên của đám rối cánh tay bên trái

b)

Đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay bên trái

c)

Đứt các rễ trên của đám rối cánh tay phải

d)

Đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay phải

61.

Một bệnh nhân không thể duỗi khớp gian đốt ngón gần của ngón nhẫn, cặp thần kinh có thể bị tổn thương là

a)

Các thần kinh quay và giữa

b)

Các thần kinh quay và nách

c)

Các thần kinh quay và trụ

d)

Các thần kinh trụ và giữa

62.

Một bệnh nhân than phiền là mất cảm giác ở các mặt trước và sau phần ba trong bàn tay và một ngón tay rưỡi phía trong, thần kinh có thể bị tổn thương là

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh trụ

63.

Các cơ giạng cánh tay bị liệt là do tổn thương cặp thần kinh nào

a)

Thần kinh nách và cơ bì

b)

Thần kinh ngực lưng và thần kinh dưới vai trên

c)

Thần kinh trên vai và thần kinh nách

d)

Th

64.

Các cơ giạng cánh tay bị liệt là do tổn thương cặp thần kinh nào

a)

Thần kinh nách và cơ bì

b)

Thần kinh ngực lưng và thần kinh dưới vai trên

c)

Thần kinh trên vai và thần kinh nách

d)

Thần kinh quay và thần kinh dưới vai dưới

65.

Trong các cặp thần kinh sau đây, cặp chi phối cho cơ vận động khớp bàn tay đốt ngón tay của ngón nhẫn là

a)

Giữa và trụ

b)

Quay và giữa

c)

Cơ bì và trụ

d)

Trụ và quay

66.

Không ngửa được cẳng tay (liệt cơ ngửa và cơ nhị đầu) có thể là hậu quả của tổn thương cặp thần kinh

a)

Cơ bì và giữa

b)

Nách và quay

c)

Quay và cơ bì

d)

Giữa và trụ

67.

Những mô tả sau đây về khớp vai đều đúng trừ

a)

Nó là 1 khớp chỏm cầ

b)

Nó là một khớp hoạt dịch

c)

Nó là một khớp nhiều trục

d)

Nó là một khớp xoan

68.

Tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay đều đúng trừ

a)

Nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay

b)

Nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài

c)

Nó ở gần tĩnh mạch nền hơn tĩnh mạch đầu

d)

Nó là điểm mà tại đó động mạch cánh tay thường chia thành các động mạch quay và trụ

69.

Một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út , tất cả các cơ sau sẽ bị tổ thương, trừ

a)

Gân cơ gấp các ngón sâu

b)

Gân cơ duỗi các ngón

c)

Cơ gian cốt mu tay

d)

Cơ gian cốt gan tay

70.

Các mô tả sau đât về cử động ngửa cẳng tay đều đúng trừ

a)

Ngửa là làm tay hướng ra trước

b)

Cử động ngửa bị mất một phần khi thần kinh quay bị đứt lúc đi qua cánh tay

c)

Nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay

d)

Nó cần đến sự tham gia của các khớp quay trụ gần và xa

71.

Những mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng trừ

a)

Nó là một trong số hai nhánh tận của động mạch cánh tay

b)

Nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn: đoạn chếch và đoạn thẳng

c)

Nó được cơ gấp cổ tay trụ tùy hành trên suốt chiều dài cẳng tay

d)

Nó tiếp nối rộng rãi với động mạch quay ở cổ tay và gan tay

72.

Những mô tả sau đây về cung gan tay nông đều đúng trừ

a)

Nó do nhánh tận động mạch quay nối với nhánh tận động mạch trụ tạo nên

b)

Nó nằm dưới cân gan tay , trên các gân gấp nông các ngón tay

c)

Nó phân nhánh đi vào 7 bờ ngón tay để cấp máu cho 3, 5 ngón tay bên trong

d)

Nó có nối tiếp với cung động mạch gan tay sâu

73.

Vòng nối động mạch quanh vai có sự tham gia của tất cả các động mạch sau, trừ

a)

Động mạch lưng vai (vai sau)

b)

Động mạch trên vai

c)

Động mạch dưới vai

d)

Động mạch bên trụ trên

74.

Các cơ sau đây đều do các nhánh bên từ bó sau đám rối cánh tay chi phối, trừ

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ tròn rộng

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ dưới gai

75.

Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép, trừ

a)

Gân cơ gấp ngón tay cái dài

b)

Thần kinh trụ

c)

Thần kinh giữa

d)

Gân cơ gấp các ngón nông

76.

Nếu các sợi thần kinh trong các rễ C5 và C6 của đám rối cánh tay bị tổn thương(liệt Erb – Duchenne), liệt xảy ra ở tất cả các cơ sau đây, trừ

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ cánh tay quay

d)

Cơ cánh tay

77.

Liệt mà làm mất khớp gian đốt ngón xa của ngón trỏ cũng sẽ gây nên tất cả các tình trạng sau đây, trừ

a)

Liệt tương tự của ngón tay giữa

b)

Teo mô cái

c)

Mất cảm giác trên phần xa của ngón tay trỏ

d)

Liệt toàn bộ của ngón cái

78.

Khi thần kinh giữa bị chèn ép trong ống cổ tay do viêm bao hoạt dịch của các gân gấp chúng, các mô tả sau về dấu hiệu tổn thương thần kinh đúng, trừ

a)

Các cơ gian cốt gan tay và mu tay bình thường

b)

Cơ khép ngón cái không bị teo

c)

Mô cái bẹt

d)

Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm

79.

Tất cả mô tả sau đây về thần kinh nách đều đúng, trừ

4 lines
80.

Tất cả mô tả sau đây về thần kinh nách đều đúng, trừ

a)

Nó tách ra từ bó sau đám rối cánh tay

b)

Nó nằm sát với cổ phẫu thuật xương cánh tay

c)

Nó chi phối cho cơ tròn lớn

d)

Nó có thể bị tổn thương khi chỏm xương cánh tay trật xuống dưới

81.

Tổn thương thần kinh giữa dần đến liệt tất cả các cơ sau đây, trừ

a)

Cơ gấp các ngón nông

b)

Cơ đối chiếu ngón cái

c)

Hai cơ giun bên trong

d)

Cơ sấp tròn

82.

Mô tả đúng về nhóm các cơ vận động đai ngực là

a)

Cơ ngực bé nâng xương vai

b)

Tất cả các cơ nhóm này có đầu nguyên ủy không bám vào xương của chi trên

c)

Cơ răng trước khép xương vai

d)

Cơ thang do đám rối cánh tay chi phối

83.

Các mô tả sau đây về thần kinh quay đều đúng trừ

a)

Mang các sợi từ ngành trước các thần kinh sống từ c5 đến N1

b)

Chi phối cho các cơ ở mặt sau chi trên

c)

Tận cùng bằng hai nhánh nông và sâu khi đi đến rãnh thần kinh quay

d)

Tách ra từ bó sau đám rối cánh tay

84.

Mô tả đúng về thần kinh quay

a)

Nó đi qua lỗ tứ giác để đi vào vùng cánh tay sau

b)

Ở cánh tay nó xuyên qua vách gian cơ ngoài

c)

Nó đi sau mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay

d)

Nó đi giữa cơ cánh tay quay và cơ duỗi cổ tay quay dài ngay trước khi tận cùng

85.

Các mô tả sau đây về nhánh của thần kinh quay đều đúng trừ

a)

Nhánh nông thần kinh quay là 1 nhánh bì

b)

Nhánh sâu thần kinh quay xuyên qua cơ ngửa

c)

Các nhánh bên thần kinh quay chi phối cho 7 cơ

d)

Nhánh sâu thần kinh quay có thể tổn thương khi gãy cổ xương đùi

86.

Thành phần mà thần kinh quay hay nhánh của nó không có liên quan là

a)

Rãnh thần kinh quay xương cánh tay

b)

Động mạch cánh tay sâu

c)

Vách gian cơ ngoài của cánh tay

d)

Cơ nhị đầu cánh tay

87.

Tổn thương thần kinh quay ở phần 3 dưới cánh tay sẽ ảnh hưởng đến những nhánh sau trừ

(a)  

88.

Tổn thương thần kinh quay ở phần 3 dưới cánh tay sẽ ảnh hưởng đến những nhánh sau trừ

a)

Nhánh chi phối cơ ngửa

b)

Các nhánh chi phối cho các cơ duỗi bàn tay

c)

Nhánh bì cánh tay sau

d)

Nhánh nông

89.

Dấu hiệu vuốt trụ sẽ rõ rệt hơn khi thần kinh trụ tổn thương ở mức

a)

Ở nách

b)

Ở khuỷu

c)

Ở cánh tay

d)

Ở cổ tay

90.

Các mô tả sau về thần kinh trụ đều đúng trừ

a)

Nó mang các sợi từ ngành trước các thần kinh sống C8 và N1

b)

Nó xuyên qua vách gian cơ trong từ trước ra sau

c)

Nó đi giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ

d)

Nó đi sau hãm gân gấp cổ tay

91.

Mô tả sau về các nhánh của thần kinh trụ đều đúng trừ

a)

Nhánh nông thần kinh trụ không chi phối cơ nào

b)

Nhánh sâu thần kinh trụ chi phối cho 1 phần các cơ mô cái gan tay

c)

Nhánh mu tay thần kinh trụ chi phối cho da nửa trong mu bàn tay

d)

Các nhánh của thần kinh trụ chi phối nửa trong cơ gấp các ngón tay sâu

92.

Tổn thương thần kinh trụ ở vùng gan cổ tay , nhánh nào sau đây không bị ảnh hưởng

a)

Nhánh sâu

b)

Nhánh nông

c)

Nhánh bì mu tay

d)

Nhánh gan tay

93.

Thần kinh trụ có tất cả các liên quan sau trừ

a)

Đi ở phía trong các động mạch nách và cánh tay

b)

Xuyên qua vách gian cơ cánh tay trong cùng động mạch bên trụ trên

c)

Đi giữa hai đầu cơ gấp cổ tay trụ

d)

Ở cẳng tay, đi về phía ngoài động mạch trụ

94.

Các mô tả sau về thần kinh giữa đều đúng trừ

a)

Nó chứa các sợi từ ngành trước các thần kinh sống C5-C8 và N1

b)

Nó đi qua ống cổ tay

c)

Nhánh thần kinh gian cốt trước của nó chi phối cơ gấp các ngón nông

d)

Nó đi sau cơ gấp các ngón nông

95.

Các mô tả sau về các nhánh của thần kinh giữa đều đúng trừ

a)

Nó không phân nhánh bên lúc đi qua cánh tay và nách

b)

Nhánh bì gan tay tách ra ở phần dưới cẳng tay

c)

N

96.

Các mô tả sau về các nhánh của thần kinh giữa đều đúng trừ

a)

Nó không phân nhánh bên lúc đi qua cánh tay và nách

b)

Nhánh bì gan tay tách ra ở phần dưới cẳng tay

c)

Nhánh gian cốt trước đi cùng động mạch gian cốt trước

d)

Nhánh mô cái chi phối các cơ giun 1, 2

97.

Liên quan đúng của thần kinh giữa là

a)

Nó bắt chéo sau động mạch cánh tay

b)

Ở khuỷu nó nằm sau trẽ gân cơ nhị đầu

c)

Nó đi sau cơ sấp tròn

d)

Ở cẳng tay, càng xuống dưới nó càng gần bờ trong cơ gấp các ngón nông

98.

Chèn ép thần kinh giữa trong ống cổ tay(sau hãm gân gấp) gây những dấu hiệu sau trừ

a)

Mất cảm giác mô cái gan tay

b)

Yếu cử động gấp các ngón tay 1, 2, 3

c)

Các nhánh chi phối các cơ gấp bàn tay và sấp cẳng tay không bị ảnh hưởng

d)

Tê bì và dị cảm ở 3 ngón tay rưỡi phía ngoài

99.

Các mô tả về thần kinh cơ bì đều đúng trừ

a)

Nó chứa các sợi từ ngành trước các thần kinh sống C6, 7, 8

b)

Nó chi phối cho các cơ gấp cẳng tay(2 cơ chính trong số 4 cơ)

c)

Nó cảm giác cho mặt ngoài cẳng tay

d)

Thần kinh cơ bì chứa các sợi từ các rễ trên của đám rối cánh tay

100.

Mô tả đúng về thần kinh cơ bì là

a)

Nó xuyên qua cơ tròn to

b)

Gần khuỷu, nó xuyên qua mạc và đi vào da ở bờ trong gân cơ nhị đầu

c)

Nhánh cơ gần(cao) nhất của nó đi vào cơ quạ cánh tay

d)

Ở cánh tay, nó đi giữa xương cánh tay và cơ cánh tay

101.

Các mô tả sau về thần kinh nách đều đúng trừ

a)

Nó chi phối toàn bộ vùng da phủ trên cơ delta

b)

Nhánh trước của nó đi giữa cổ phẫu thuật xương cánh tay và cơ delta

c)

Nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch mũ cánh tay sau

d)

Nó chi phối cơ tròn bé

102.

Mô tả đúng về thần kinh nách là

a)

Nó có thể bị tổn thương trong gãy giữa thân xương cánh tay

b)

Nó có thể bị tổn thương trong trật khớp vai ra trước và xuống dưới

c)

Nó nằm ở trong thần kinh quay

d)

Nhánh bì cánh tay trên ngoài tách ra từ thân chính thần kinh nách

103.

Động tác bị ảnh hưởn

4 lines
104.

Động tác bị ảnh hưởng nhất khi liệt thần kinh nách là

a)

Giạng cánh tay

b)

Gấp cánh tay

c)

Duỗi cánh tay

d)

Xoay cánh tay

105.

Các mô tả sau đây về đám rối cánh tay đều đúng trừ

a)

Nó chi phối cho tất cả các cơ tham gia vận động chi trên

b)

Thần kinh dưới vai dưới tách ra từ nó sau, chi phối cơ dưới vai và cơ tròn lớn

c)

Các cơ ngực(lớn và bé) do nhánh bên từ các bó chi phối

d)

Đám rối có 5 nhánh tận và nhiều nhánh bên

106.

Mô tả đúng về các thần kinh bì trong của chi trên là

a)

Thần kinh bì cánh tay trong chi phối cho toàn bộ mặt trong cánh tay

b)

Thần kinh bì cẳng tay trong chỉ cảm giác cho mặt trong cẳng tay

c)

Thần kinh bì cẳng tay trong xuyên qua mạc đi vào da ở phần ba giữa cánh tay

d)

Cả hai thần kinh cùng là nhánh từ bó trong

107.

Mô tả đúng về liên quan của động mạch nách là

a)

Nó được cơ ngực lớn chia thành ba đoạn

b)

Nó đi dọc ở phía trong tĩnh mạch nách

c)

Nó được tiếp tục bởi động mạch cánh tay ở ngang bờ dưới cơ ngực to

d)

Tên các bó của đám rối cánh tay không thể hiện vị trí của mỗi bó so với động mạch nách

108.

Các mô tả sau về nhánh bên và tiếp nối của động mạch nách đều đúng trừ

a)

Động mạch ngực ngoài tách ra ở đoạn sau cơ ngực bé

b)

Nhánh dưới vai của động mạch nách tiếp nối với các động mạch vai sau và trên vai của động mạch dưới đòn

c)

Các nhánh mũ cánh tay trước và sau tách ra ở đoạn dưới cơ ngực bé

d)

Để chi trên không bị hoại tử, cần thắt động mạch nách ở dưới nguyên ủy động mạch dưới vai

109.

Mô tả đúng về động mạch cánh tay

a)

Nó chạy tiếp theo động mạch nách sau khi động mạch nách tách ra động mạch cánh tay sâu

b)

Nó chia thành các nhánh tận ở ngang đường nếp gấp khuỷu

c)

Nó chạy dọc sau bờ trong cơ nhị đầu

d)
110.

Các mô tả sau về động mạch cánh tay đều đúng trừ

a)

Nó thường tận cùng ở ngang mức cổ xương quay

b)

Nhánh lớn nhất của nó là động mạch cánh tay sâu

c)

Nó đi xuống cùng thần kinh giữa, lúc đầu ở trong, sau bắt chéo sua thần kinh để nằm phía ngoài

d)

Nó đi dọc ở phía trong thần kinh trụ

111.

Các động mạch dưới đây đều là nhánh bên của động mạch cánh tay trừ

a)

Động mạch bên quay

b)

Động mạch bên trụ trên

c)

Động mạch cánh tay sâu

d)

Động mách bên trụ dưới

112.

Mô tả đúng về động mạch cánh tay là

a)

Cơ tùy hành của nó là cơ quạ cánh tay

b)

Nó chạy dọc theo bờ ngoài cơ nhị đầu cánh tay

c)

Nó tách ra 5 nhánh bên

d)

Nó bị thần kinh giữa bắt chéo trước từ ngoài vào trong , trên đường đi từ trên xuống dưới

113.

Các mô tả sau đây về động mạch cánh tay sâu đều đúng trừ

a)

Nó là 1 trong 3 nhánh bên lớn nhất của động mạch cánh tay

b)

Nó chui qua tam giác bả vai – tam đầu để đi tới vùng cánh tay sau

c)

Nó là nhánh bên lớn nhất của động mạch cánh tay

d)

Cấp máu nuôi dưỡng cho vùng cánh tay sau

114.

Khi muốn các cơ cẳng tay không bị xơ hóa sau khi thắt, vị trị hợp lí nhất trong các vị trí thắt động mạch cánh tay dưới đây là

a)

Phía trên của động mạch cánh tay sâu

b)

Phía dưới của động mạch cánh tay sâu

c)

Phía trên của động mạch bên trụ dưới

d)

Phía dưới của động mạch bên trụ dưới

115.

Các mô tả sau đây về tiếp nối của động mạch cánh tay đều đúng trừ

a)

Tiếp nối với động mạch nách: động mạch cánh tay sâu với các động mạch mũ cánh tay trước và sau

b)

Tiếp nối với động mạch quay: động mạch bên quay với động mạch quặt ngược quay

c)

Tiếp nối với động mạch trụ: động mạch bên trụ trên với động mạch quặt ngư

116.

Các mô tả dưới đây về động mạch quay đều đúng trừ

a)

Nó là 1 trong 2 nhánh tận của động mạch cánh tay

b)

Cơ tùy hành của nó là cơ gấp cổ tay quay

c)

Nó đi cùng với nhánh nông thần kinh quay, dưới cơ cánh tay quay

d)

Nó tận cùng bằng cách liên tiếp với cung gan tay sâu

117.

Các mô tả sau đây về động mạch quay đều đúng trừ

a)

Ở cẳng tay, nó đi theo đường kẻ nối điểm giữa nếp gấp khuỷu tới rãnh mạch quay

b)

Cơ tùy hành của động mạch là cơ cánh tay quay

c)

Nó nằm phía ngoài so với nhánh nông thần kinh quay

d)

Nó trở thành cung động mạch gan tay sâu sau khi tách ra động mạch chính ngón cái(hoặc quay ngón trỏ)

118.

Mô tả đúng về động mạch quay là

a)

Nó đi cùng với nhánh sâu thần kinh quay tạo thành bó mạch thần kinh quay

b)

Nó được tùy hành bởi cơ gấp cổ tay quay

c)

Nó có 2 cung tiếp nối với động mạch trụ ở cổ tay

d)

Nhánh bên cuối cùng của nó là động mạch gan tay nông

119.

Các nhánh động mạch dưới đây đều là nhánh bên của động mạch quay trừ

a)

Động mạch gian cốt quặt ngược

b)

Động mạch quặt ngược quay

c)

Nhánh gan tay nông

d)

Nhánh gan cổ tay

120.

Các mô tả sau về động mạch quay đều đúng trừ

a)

Nó trở thành cung gan tay sâu sau khi tách ra động mạch chính ngón cái

b)

Nó đi giữa hai đầu cơ gian cốt mu tay một trước khi vào gan tay

c)

Nó không tách ra nhánh nào lúc đi qua vùng mu cổ tay

d)

Ở cẳng tay nó đi trong vùng vách ngăn giữa các cơ vùng cẳng tay sau và vùng cẳng tay trước

121.

Các mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng trừ

a)

Ở phần trên cẳng tay nó đi sau các cơ sấp tròn, gấp cổ tay quay và gan tay dài

b)

Nhánh gian cốt

122.

Các mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng trừ

a)

Ở phần trên cẳng tay nó đi sau các cơ sấp tròn, gấp cổ tay quay và gan tay dài

b)

Nhánh gian cốt chung động mạch trụ chia thành 2 nhánh gian cốt trước và sau

c)

Nó trở thành cung gan tay nông sau khi tách ra nhánh gan tay sâu

d)

Nó bắt chéo trước thần kinh giữa trên đường đi

123.

Mô tả đúng về động mạch trụ là

a)

Nó đi sát gần thần kinh trụ trên suốt đường đi

b)

Ở phần trên cẳng tay, nó đi sau cơ gấp các ngón nông và trước cơ gấp các ngón sâu

c)

Nó là nguồn dẫn máu phụ tới cung gan tay nông

d)

Nó không cấp máu cho thần kinh giữa

124.

Các mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng trừ

a)

Nó có 4 cung tiếp nối với động mạch quay ở cổ tay và gan tay

b)

Nó có cùng vị trí nguyên ủy với động mạch quay

c)

Nhánh cuối cùng của nó trước khi liên tiếp với cung gan tay nông là nhánh gan tay sâu

d)

Cơ tùy hành của nó là cơ gan tay dài

125.

Mô tả đúng về cung động mạch gan tay sâu là

a)

Nó nằm sát trước chỏm các xương đốt bàn tay

b)

Nó nhô(lồi) về phía xa hơn so với cung gan tay nông

c)

Nó tách ra 4 động mạch gan tay chung

d)

Nó đi dọc theo bên cạnh nhánh sâu thần kinh trụ

126.

Các mô tả sau đây về cung động mạch gan tay nông đều đúng trừ

a)

Nhánh tận động mạch trụ có thể nối với nhánh gan tay nông hay nhánh khác của động mạch quay(động mạch chính ngón cái hay động mạch quay ngón trỏ) để khép kín cung nông

b)

Cung nông chỉ là 1 trong hai nguồn dẫn máu tới các động mạch gan ngón tay riêng

c)

Điểm lồi ra xa nhất của cung nông ở ngang mức đường kẻ ngang qua gan tay, dọc theo bờ dưới của ngón tay cái giạng hết mức

d)

Ở phần giữa gan tay cung nông nằm sau các gân gấp và các thần