wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi thực vật Nhìn Ảnh

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đây là Bột Gì

a)

Gạo

b)

Bắp

c)

Ý Dĩ

d)

Khoai Tây

2.

Đây là Bột Gì

a)

Gạo

b)

Bắp

c)

Ý Dĩ

d)

Khoai Tây

3.

Đây là Bột Gì

a)

Gạo

b)

Bắp

c)

Ý Dĩ

d)

Khoai Tây

4.

Đây là Bột Gì

a)

Gạo

b)

c)

Ý Dĩ

d)

Khoai Tây

5.

Đây là Bột Gì

a)

Gạo

b)

c)

Đậu Xanh

d)

Khoai Tây

6.

Đây là Bột Gì

a)

Gạo

b)

c)

Đậu Xanh

d)

Khoai Tây

7.

Đây là Bột Gì

a)

Gạo

b)

c)

Sắn Dây

d)

Khoai Tây

8.

Đây là Gì

a)

Lông che chở kiểu đa bào 1 dãy

b)

Lông che chở đơn bào

c)

Lông che chở chân đơn bào, đầu đa bào hình sao

d)

Lông che chở đơn bào một dãy

9.

Đây là

a)

Lông che chở kiểu đa bào 1 dãy

b)

Lông che chở đơn bào

c)

Lông che chở chân đơn bào, đầu đa bào hình sao

d)

Lông che chở đơn bào một dãy

10.

Đây Là Gì

a)

Lông che chở kiểu đa bào 1 dãy

b)

Lông che chở đơn bào

c)

Lông che chở chân đơn bào, đầu đa bào hình sao

d)

Lông che chở đơn bào một dãy

11.

Đây Là Gì

a)

Lông che chở kiểu đa bào 1 dãy

b)

Lông che chở đơn bào

c)

Lông che chở chân đơn bào, đầu đa bào hình sao

d)

Lông che chở đơn bào một dãy

12.

Đây Là Gì

a)

Lông che chở kiểu đa bào 1 dãy

b)

Lông che chở đơn bào hình móc câu

c)

Lông che chở chân đơn bào, đầu đa bào hình sao

d)

Lông che chở đơn bào một dãy

13.

Đây là kiểu lổ khí nào

a)

Lỗ khí kiểu trực bào

b)

Lỗ khí kiểu vòng bào

c)

Lỗ khí kiểu dị bào

d)

Lỗ khí kiểu song bào

14.

Đây là kiểu lổ khí nào

a)

Lỗ khí kiểu trực bào

b)

Lỗ khí kiểu vòng bào

c)

Lỗ khí kiểu dị bào

d)

Lỗ khí kiểu song bào

15.

Đây là kiểu lổ khí nào

a)

Lỗ khí kiểu trực bào

b)

Lỗ khí kiểu vòng bào

c)

Lỗ khí kiểu dị bào

d)

Lỗ khí kiểu song bào

16.

Đây là kiểu lổ khí nào

a)

Lỗ khí kiểu trực bào

b)

Lỗ khí kiểu vòng bào

c)

Lỗ khí kiểu dị bào

d)

Lỗ khí kiểu song bào

17.

Đây là kiểu lổ khí nào

a)

Lỗ khí kiểu trực bào

b)

Lỗ khí kiểu hỗn bào

c)

Lỗ khí kiểu dị bào

d)

Lỗ khí kiểu song bào

18.

Đây là bộ phận

a)

Ống tiết (cắt ngang)

b)

Lông tiết

c)

Ống tiết (cắt dọc)

d)

Tế bào tiết

19.

Đây là bộ phận

a)

Ống tiết (cắt ngang)

b)

Lông tiết

c)

Ống tiết (cắt dọc)

d)

Tế bào tiết

20.

Đây là bộ phận

a)

Ống tiết (cắt ngang)

b)

Lông tiết

c)

Ống tiết (cắt dọc)

d)

Tế bào tiết

21.

Đây là bộ phận

a)

Ống tiết (cắt ngang)

b)

Lông tiết

c)

Ống tiết (cắt dọc)

d)

Tế bào tiết

22.

Đây là cái gì

a)

Tinh thể calci oxalat hình kim

b)

Calci oxalat hình cầu gai

c)

Tinh thể calci oxalat hình khối

d)

Calci oxalat hình cầu chóp

23.

Đây là cái gì

a)

Tinh thể calci oxalat hình kim

b)

Calci oxalat hình cầu gai

c)

Tinh thể calci oxalat hình khối

d)

Calci oxalat hình cầu chóp

24.

Đây là cái gì

a)

Tinh thể calci oxalat hình kim

b)

Calci oxalat hình cầu gai

c)

Tinh thể calci oxalat hình khối

d)

Calci oxalat hình cầu chóp

25.

Đây là Bộ Phận gì , cấu tạo cấp ?

a)

Rễ non (cấu tạo cấp 1)

b)

Rễ già (cấu tạo cấp 2)

26.

Đây là Bộ Phận gì , cấu tạo cấp ?

a)

Rễ non (cấu tạo cấp 1)

b)

Rễ già (cấu tạo cấp 2)

27.

Đây là Vị Trí nào

a)

Mô mềm vỏ

b)

Nội bì

c)

Mô mềm ruột

d)

Trụ bì

28.

Đây là Vị Trí nào

a)

Mô mềm vỏ

b)

Nội bì

c)

Mô mềm ruột

d)

Trụ bì

29.

Đây là Vị Trí nào

a)

Mô mềm vỏ

b)

Nội bì

c)

Mô mềm ruột

d)

Trụ bì

30.

Đây là Vị Trí nào

a)

Mô mềm vỏ

b)

Nội bì

c)

Mô mềm ruột

d)

Trụ bì

31.

Đây là Cấu Tạo

a)

Gỗ cấp 1

b)

Libe cấp 1

c)

Gỗ cấp 2

d)

Libe cấp 2

32.

Đây là Cấu Tạo

a)

Gỗ cấp 1

b)

Libe cấp 1

c)

Gỗ cấp 2

d)

Libe cấp 2

33.

Đây là Cấu Tạo

a)

Gỗ cấp 1

b)

Libe cấp 1

c)

Gỗ cấp 2

d)

Libe cấp 2

34.

Đây Là

a)

Bó vết lá trong mô mềm vỏ

b)

Bó vết lá ngoài mô mềm vỏ

35.

Đây là gì trong cấu tạo cây rễ Cỏ Tranh

a)

Libe cấp 1

b)

Nội bì

c)

Gỗ cấp 1

d)

Trụ bì hóa cương mô

36.

Đây là gì trong cấu tạo cây rễ Cỏ Tranh

a)

Libe cấp 1

b)

Nội bì

c)

Gỗ cấp 1

d)

Trụ bì hóa cương mô

37.

Đây là gì trong cấu tạo cây rễ Cỏ Tranh

a)

Libe cấp 1

b)

Nội bì

c)

Gỗ cấp 1

d)

Trụ bì hóa cương mô

38.

Đây là gì trong cấu tạo cây rễ Cỏ Tranh

a)

Libe cấp 1

b)

Nội bì

c)

Gỗ cấp 1

d)

Trụ bì hóa cương mô

39.

Đây là Bó Libe-gỗ kiểu nào

a)

Bó libe-gỗ kiểu chữ V

b)

Bó libe-gỗ kiểu chồng đơn

40.

Đây là Bó Libe-gỗ kiểu nào

a)

Bó libe-gỗ kiểu chữ V

b)

Bó libe-gỗ kiểu chồng đơn

41.

Đây là gì

a)

Libe cấp 1

b)

Gỗ cấp 2

c)

Libe cấp 2

d)

Gỗ cấp 1

42.

Đây là gì

a)

Libe cấp 1

b)

Gỗ cấp 2

c)

Libe cấp 2

d)

Gỗ cấp 1

43.

Đây là gì

a)

Libe cấp 1

b)

Gỗ cấp 2

c)

Libe cấp 2

d)

Gỗ cấp 1

44.

Đây là gì

a)

Libe cấp 1

b)

Gỗ cấp 2

c)

Libe cấp 2

d)

Gỗ cấp 1

45.

Đây là gì của lá Huệ

a)

Gỗ cấp 1

b)

Cương mô

c)

Libe cấp 1

d)

Lỗ khí

46.

Đây là gì của lá Huệ

a)

Gỗ cấp 1

b)

Cương mô

c)

Libe cấp 1

d)

Lỗ khí

47.

Đây là gì của lá Huệ

a)

Gỗ cấp 1

b)

Cương mô

c)

Libe cấp 1

d)

Lỗ khí

48.

Đây là gì của lá Huệ

a)

Gỗ cấp 1

b)

Cương mô

c)

Libe cấp 1

d)

Lỗ khí