wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẦU TƯ QUỐC TẾ

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Các doanh nghiệp có vốn FDI sáp nhập nhằm (CÂU SAI)

a)

Chống lại khả năng độc quyền và áp lực tăng giá

b)

Tăng khả năng cạnh tranh

c)

Phản ứng lại áp lực cạnh tranh, bảo vệ, củng cố và phát huy thế mạnh của mình.

d)

Sử dụng mạng lưới cung ứng về phân phối để mở rộng thị trường.

2.

Lập Luận chứng kinh tế kĩ thuật bao gồm các công việc (CÂU SAI)

a)

Đánh giá thị trường

b)

Đánh giá hiện trạng môi trường và xúc tiến việc thuê đất

c)

Đánh giá kỹ thuật_công nghệ của dự án

d)

Đánh giá hiệu quả tài chính

3.

Phân tích độ nhạy của dự án. (CÂU SAI)

a)

Phân tích chỉ số NPV chịu ảnh hưởng như thế nào nếu tất cả các yếu tố thay đổi trong các tình huống tốt xấu khác nhau

b)

Là phân tích ảnh hưởng của các chỉ tiêu như IRR và thời gian hoàn vốn tới các chỉ số như giá và chi phí biến đổi với điều kiện các yếu tố khác không đổi

c)

Là phân tích ảnh hưởng trong sự biến động của giá tới các chỉ tiêu tài chính với các yếu tố khác không đổi

d)

Là phân tích ảnh hưởng của chi phí biến đổi tới các chỉ tiêu tài chính với các yếu tố khác không đổi

4.

Hệ số ICOR (CÂU SAI)

a)

Cho biết mối quan hệ giữa đầu tư và tăng trưởng kinh tế

b)

Phản ánh hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

c)

Nếu không đổi thì đầu tư càng nhiều tăng trưởng kinh tế càng cao

d)

Càng lớn càng tốt

5.

Công nghệ (CÂU SAI)

a)

Là hữu hình

b)

Bao gồm trang thiết bị, kỹ năng của con người, thông tin và tổ chức

c)

Bao gồm phần cứng và phần mềm

d)

Là tất cả những gì dùng để biến đổi đầu vào thành đầu ra

6.

Tiềm lực tài chính của doanh nghiệp tốt khi (CÂU SAI)

a)

tỷ số cân đối nợ >1

b)

khả năng thanh toán =1

c)

0< tỷ số cân đối nợ =<1

d)

0,3 < hệ số tự chủ vốn =< 1

7.

FDI có các đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Bên tiếp nhận vốn thường được ưu đãi về mặt lãi suất

b)

Rủi ro cho nhà đầu tư tỷ lệ thuận với tỷ lệ góp vốn

c)

Thường kèm theo chuyển giao công nghệ

d)

Chủ đầu tư nước ngoài tham gia điều hành doanh nghiệp

8.

Chuyển giao công nghệ dưới dạng trao sản phẩm, người bán công nghệ phải thực hiện công việc (CÂU SAI)

a)

Sản xuất dựa trên công nghệ, kỹ thuật đã chuyển giao

b)

Lắp đặt máy móc, dây chuyền công nghệ

c)

Bàn giao một phần thị trường

d)

Bàn giao các kiến thức kĩ thuật áp dụng trong sản xuất

9.

Công ty 100% vốn nước ngoài được thành lập dưới hình thức (CÂU SAI)

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty CP

d)

Chỉ công ty TNHH và công ty CP

10.

Công ty cổ phần có vốn FDI có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Hội đồng quản trị là cơ quan quyết định cao nhất

b)

Được phép phát hành cùng chứng khoán

c)

Là loại công ty đối vốn

d)

Số thành viên đông, ít nhất là 3

11.

Nghiên cứu thị trường là nghiên cứu (CÂU SAI)

a)

Khả năng và tình hình cạnh tranh

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tất cả đều sai

d)

Thói quen, tâm lí người tiêu dùng

e)

Về cung cầu hàng hóa

12.

Phần mềm của công nghệ bao gồm (CÂU SAI)

a)

Trang thiết bị, phụ tùng thay thế

b)

Cách thức bố trí, sắp xếp lao động, máy móc

c)

Thông tin, dữ liệu

d)

Đội ngũ lao động có năng lực và trình độ,kinh nghiệm

13.

ODA có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Chủ yếu dafnh cho phát triển cơ sở hạ tầng, y tế, giáo dục

b)

Thường kèm theo các điều kiện nhất định

c)

Là nguồn tài trợ ưu đãi của các chính phủ, các tổ chức quốc tế

d)

Luôn kèm theo chuyển giao công nghệ

14.

Chuyển giao công nghệ giữ độc quyền có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Bên tiếp nhận công nghệ có thể bán lại cho bên thứ 3

b)

Giá công nghệ rất cao

c)

Bên chuyển giao có thể bán cho nhiều người nhưng với điều kiện phải ở các nước khác nhau

d)

Bên chuyển giao có khả năng tiếp cận các khách hàng tốt hơn

15.

Công suất thực tế của dự án. (CÂU SAI)

a)

Được dùng làm cơ sở tính toán các chi tiêu tương ứng của dự án

b)

Là công suất dự tính đạt được trong điều kiện máy móc hoạt động 24h/ngày và 365 ngày/năm

c)

Phụ thuộc vào các yếu tố khác như tay nghề công nhân, nguồn cung cấp NVL

d)

Có thể tính dựa trên công suất thiết kế

16.

Các chỉ tiêu Đánh giá tiềm lực tài chính của doanh nghiêp.(CÂU SAI)

a)

Tỷ số cân đối nợ

b)

Thời hạn thu hồi vốn DT từ LN

c)

Khả năng thanh toán

d)

Hệ số tự chủ vốn

17.

Thông qua hoạt động chuyển giao công nghệ, bên chuyển giao (CÂU SAI)

a)

Tăng lợi nhuận mà không cần sản xuất

b)

Có khả năng cải tiến và hoàn thiện CN chuyển giao

c)

Tạo thêm đối thủ cạnh tranh khi chuyển giao công nghệ bị phát tán

d)

Có khả năng tiếp cận khách hàng tốt hơn

18.

Hoạt động chuyển giao công nghệ là một tất yếu khách quan bởi (CÂU SAI)

a)

Tác động của cách mạng khoa học công nghệ

b)

Cơ chế thị trường buộc bên tiếp nhận lựa chọn

c)

Sự phát triển không đều về khoa học công nghệ giữa các quốc gia

d)

Công nghệ không còn giá trị đối với quốc gia chuyển giao

19.

Tín dụng thương mại của tư nhân có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Ngân hàng cho vay vốn không tham giá vào hoạt động của doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp vay vốn toàn quyền sử dụng vốn vay

c)

Tuy có ràng buộc nhưng độ rủi roc ho nhà đầu tư thường lớn

d)

Lợi nhuận của chủ đầu tư nước ngoài phụ thuộc vào hoạt động SC KD của doanh nghiệp mà họ bỏ vốn

20.

Chuyển giao dọc là chuyển giao từ giai đoạn (CÂU ĐÚNG)

a)

Sản xuất đại trà

b)

Nghiên cứu khoa học để phát minh ra công nghệ

c)

Triển khai thực nghiệm

d)

Triển khai sản xuất

21.

Đặc trưng cơ bản của các DN liên doanh có vốn FDI ở Việt Nam (ĐÚNG)

a)

Được thành lập dưới dạnh công ty cổ phần hoặc công ty TNHH

b)

Bên Việt Nam thường là các DN tư nhân

c)

Chỉ cho phép áp dụng nguyên tắc nhất trí

d)

Bên Việt Nam thường góp vốn với tỷ lệ lớn chủ yếu bằng quyền sử dụng đất

22.

Theo quy định của VN, giá trị góp vốn bằng Công nghệ trong các dự án FDI (ĐÚNG)

a)

Không quy định

b)

Từ 3-5%

c)

Trên 10%

d)

Từ 0-8%

23.

Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của Dự án (ĐÚNG)

a)

Hệ số tự chủ vốn

b)

Tỷ số cân đối nợ

c)

Khả năng thanh toán

d)

Số vòng quay của vốn lưu động

24.

Phân tích thị trường của dự án FDI (ĐÚNG)

a)

LÀ phân tích nhu cầu của người tiêu dùng để quyết định: sản xuất gì? Số lượng bao nhiêu? Chất lượng?

b)

Là phân tích các yếu tố cạnh tranh của dự án trên thị trường như: Sản phaarn được sản xuất bằng cách nào, chi phí, chất lượng ?

c)

Là xác định các chỉ tiêu: sản lượng thuần của dự án, số cung gia tăng, số lượng tiêu thụ dự kiến, tiết kiệm tài nguyên

d)

Là căn cứ quan trọng nhất để cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định có cấp phép GPĐT hay không

25.

Giai đoạn khai thác vận hành dự án FDI được tính từ khi (ĐÚNG)

a)

Tất cả đều sai

b)

Hình thành ý đồ đầu tư đến khi được cấp phép

c)

Dự án được bàn giao đến khi thanh lý dự án

d)

Dự án được cấp phép đầu tư đến khi bàn giao công trình

26.

Cách chia dự án FDI thành dự án 'BCC' liên doanh hay 100% vốn nước ngoài là dựa vào (ĐÚNG)

a)

Lĩnh vực kinh doanh của dự án

b)

Tính chất vật ch

c)

Mức độ tập trung của dự án

d)

Hình thức đầu tư của dự án

27.

Dự án FDI cơ hội có sai số cho phép lên đến (đúng)

a)

A. 20%

b)

B. 40%

c)

C. 30%

d)

D. 10%

28.

Công ty FDI TNHH có thể (ĐÚNG)

a)

A. Phát hành cổ phiếu ra công chứng để huy động vốn

b)

B. Tăng vốn bằng cách kết nạp các thành viên mới

c)

C. Chuyển nhượng vốn tự do cho người nhà của các thành viên trong công ty

d)

D. Không hạn chế số lượng các thành viên tham gia

e)

E. Tất cả các đáp án trên

29.

Bên giảm giá 10% với đơn hàng có só lượng > 10.000 T (ĐÚNG)

a)

A. Là định giá cạnh tranh

b)

B. Là phương pháp định giá Cost - plus

c)

C. Là định giá theo tâm lí

d)

D. Là phương pháp đánh giá theo thị trường

30.

Phân tích các yếu tố SWOT đối với dự án về công ty du lịch lữ hành (ĐÚNG)

a)

A. S - Có nhiều công ty du lịch cùng cạnh tranh

b)

B. Không có câu nào đúng

c)

C. T - Đội ngũ hướng dẫn viên chưa chuyên nghiệp

d)

D. O - Đa dạng, phong phú về loại hình dịch vụ

e)

E. W - Đời sống xã hội ngày càng cao, người dân có xu hướng đi du lịch nhiều hơn.

31.

Phương pháp dự báo nhu cầu theo mức độ tăng trưởng bình quân (ĐÚNG)

a)

A. Áp dụng khi số liệu thu thập được trong quá khứ có dao động quanh đồ thị hàm số bậc nhất

b)

B. Áp dụng theo công thức y = ax+b

c)

C. Áp dụng theo công thức Sn = S0 ( 1+ q )^n

d)

D. Áp dụng theo công thức Sn = S0 + nd

32.

Khi phân tích kinh tế - xã hội phải trừ các khoản sau (ĐÚNG)

a)

A. Tất cả đều sai

b)

B. Thuế, trợ cấp, tiền lương và doanh thu

c)

C. Phần thuế không được miễn giảm, trợ cấp, tiền lương

d)

D. Trợ cấp, phần thuế miễn giảm

33.

Muốn sản lượng hòa vốn là nhỏ nhất thì (ĐÚNG)

a)

A. Không phương án nào sai

b)

B. P tăng, F giảm, v giảm

c)

C. P giảm, F tăng, v tăng

d)

D. Không phương án n

34.

Bên chuyển giao công nghệ sẽ gặp rủi ro (ĐÚNG)

a)

Bị lệ thuộc vào bên nhận công nghệ

b)

Mất tiền khi mua công nghệ nhưng khôntg đạt đư��c hiệu quả như mong muốn

c)

Bị lộ bí mật công nghệ

d)

Công nghệ bị đánh giá cao hơn so với thực tế

35.

Thu nhập của chủ đầu tư không phụ thuộc vào kết uqar kinh doanh nếu họ ĐT theo hình thức (ĐÚNG)

a)

FPI

b)

Tín dụng thương mại

c)

FDI

d)

ODA

e)

Tín dụng thương mại và ODA

36.

Chuyển giao công nghệ (ĐÚNG)

a)

Các bên phải là các tổ chức kinh tế, khoa học công nghệ có tư cách pháp nhân

b)

Thông qua các con đường như : thương mại và đầu tư trực tiếp

c)

Các bên nước ngoài bằng hoạt động thực tiễn hoặc hành vi pháp lý tạo cho bên kia một năng lực công nghệ nhất định

d)

Gồm hai bên

e)

Tất cả các ý trên đều đúng

37.

Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho đối với doanh nghiệp mỹ phẩm, thuốc, thực phẩm thường áp dụng là (ĐÚNG)

a)

Phương pháp tính giá bình quân

b)

Phương pháp FIFO

c)

Phương pháp nhận diện

d)

Phương pháp LIFO

38.

Việc lập một đơn vị riêng để thực hiện 1 kế hoạch, chương trình, chiến lược của công ty trong một thời gian nhất định là (ĐÚNG)

a)

Cơ cấu theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo mạng lưới

c)

Cơ cấu tổ chức theo bộ phận

39.

Chuyển giao công nghệ dưới dạng chìa khoa trao tay (ĐÚNG)

a)

Có chi phí thấp

b)

Là mức độ chuyển giao công nghệ sản xuất

c)

Bên tiếp nhận phải có kinh nghiệm trong việc nhập khẩu kỹ thuật, lắp đặt vận hành thiết bị

d)

Người mua chỉ việc nhận công trình và bước ngay vào sản xuất

40.

FDI thường có các đặc điểm (CÂU SAI)

a)

  Thường kèm chuyển giao công nghệ

b)

Chủ đầu tư nước ngoài tham gia điều hành doanh nghiệp

c)

Bên tiếp nhận vốn thường được ưu đãi về mặt lãi suất

d)

A)  Rủi ro cho nhà đầu tư tỷ lệ thuận với tỷ lệ góp vốn

41.

Công ty 100% vốn nước ngoài được thành lập dưới hình thức (CÂU SAI)

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty Cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

42.

Động cơ của các nhà đầu tư trực tiếp nước ngoài là (CÂU SAI)

a)

Xâm nhập và khai thác thị trường nơi đầu tư

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Tiếp cận nguồn nguyên liệu

d)

Tranh thủ nguồn lao động chất lượng cao

43.

BCC có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Lợi nhuận dựa trên tỷ lệ góp vốn

b)

Là hợp đồng phân chia sản phẩm

c)

Hợp tác trên cơ sở BCC gọn nhẹ, NĐT có thể lựa chọn thành lập pháp nhân mới hay không tùy thuộc vào quy mô dự án ĐT

d)

Chỉ phù hợp với dự án quy mô nhỏ

44.

Dự án đầu tư (CÂU SAI)

a)

Là tổng thể các giải pháp nhiều mặt để sử dụng các nguồn lực hiện tại để đạt được các mục tiêu trong tương lai

b)

Có quy mô lớn, tầm doanh nghiệp trở lên

c)

Có hình thức là một tập hồ sơ, tài liệu

d)

Có thể là dự án kinh tế hoặc xã hội

45.

Đầu tư gián tiếp có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Số lượng cổ phần mua không giới hạn

b)

Doanh nghiệp có khả năng phân tán rủi ro kinh doanh trong những người mua cổ phiếu, trái phiếu

c)

Số lượng cổ phần mua có giới hạn thường chỉ chiếm từ 10% đến 25% vốn pháp định

d)

Bên tiếp nhận đầu tư chủ động hoàn toàn trong kinh doanh

46.

Tín dụng thương mại của tư nhân có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Doanh nghiệp vay vốn toàn quyền sử dụng vốn vay

b)

Tuy có ràng buộc nhưng độ rủi ro cho nhà đầu tư thường lớn

c)

Lợi nhuận của chủ đầu tư nước ngoài phụ thuộc vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp mà họ bỏ vốn

d)

Ngân hàng cho vay vốn không tham gia vào hoạt động của doanh nghiệp

47.

Khi cho vay vốn, các tổ chức tín dụng thường chú ý (CÂU SAI)

a)

Năng lực của người vay

b)

Vốn của người vay

c)

Bảo lãnh của bên thứ 3

d)

A và B

48.

Vốn ODA theo dự án (CÂU SAI)

a)

Có tính chất ưu đãi

b)

Có điều kiện cụ thể

c)

Có thể là viện trợ song phương

d)

Chỉ cần xác định một mục tiêu chung để phân bổ vốn

49.

ODA có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Là nguồn tài trợ ưu đãi của các chính phủ, các tổ chức quốc tế

b)

Thường kèm theo điều kiện nhất định

c)

Chủ yếu dành cho phát triển cơ sở hạ tầng, y tế, giáo dục

d)

Luôn kèm theo chuyển giao công nghệ

50.

Công ty cổ phần có vốn FDI có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Được phép phát hành chứng khoán

b)

Là pháp nhân của nước đầu tư vốn

c)

Là công ty đối vốn

d)

Số thành viên đông, ít nhất là 3

51.

Công ty trách nhiệm hữu hạn có vốn FDI có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Là loại công ty đối vốn

b)

Việc chuyển nhượng vốn giữa các thành viên trong công ty diễn ra tự do

c)

Tên công ty bắt buộc có chữ TNHH

d)

Có thể thêm tăng vốn điều lệ bằng cách kế nạp thành viên mới

52.

Công ty liên doanh có vốn FDI tại Việt Nam có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Là pháp nhân của Việt Nam

b)

Có thể thành lập dưới hình thức công ty TNHH hoặc công ty Cổ phần

c)

Thường kèm theo chuyên giao công nghệ

d)

Là loại công ty đối nhân, đối vốn

53.

Cồng ty 100% vốn nước ngoài có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Là pháp nhân của nước tiếp nhận đầu tư

b)

Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên ghi trong hợp đồng và điều lệ doanh nghiệp

c)

Có sự khác nhau giữa các nền văn hóa nên tạo ra sự phức tạp trong

d)

Hình thức pháp lý do nhà đầu tư nước ngoài lựa chọn trong khuôn khổ pháp luật của nước sở tại

54.

Khu kinh tế có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Là khu vực có ranh giới xác định không có dân cư sinh sồng

b)

Là khu đa chức năng, được tổ chức các khu đa chức năng: khu bảo thuế, khu giải trí,…

c)

Tuân thủ theo pháp luật hiện hành và có quy chế pháp lý riêng

d)

Sản xuất các sản phẩm công nghiệp, dịch vụ cho sản xuất công nghiệp

55.

Dự án BOT có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Là văn bản kí kết giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam với nhà đầu tư nước ngoài

b)

Sau khi xây dựng nhà đầu tư chuyển giao công trình cho cơ quan nhà nước, cơ quan nhà nước tạo điều kiện để nhà đầu tư khai tác công trình đó trong một thời hạn nhất định để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận hợp lý

c)

Nhà đầu tư được hưởng các ưu đãi đặc quyền

d)

Là vốn đầu tư của tư nhân vào cơ sở hạ tầng

56.

Hợp tác trên cơ sở doanh nghiệp liên doanh có đặc điểm (CÂU SAI)

a)

Là một hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam

b)

Thực hiện theo hợp đồng phân chia sản phẩm

c)

Các bên tham gia thành lập pháp nhân mới

d)

Mức độ rủi ro phụ thuộc vào tỷ lệ góp vốn

57.

Giai đoạn triển khai thực hiện dự án FDI bao gồm (CÂU SAI)

a)

Lập hồ sơ xin duyệt thiết kế xây dựng

b)

Tuyển dụng và đào tạo lao động

c)

Thực hiện các thủ tục hành chính của DN mới

d)

Xin giấy chứng nhận đầu tư (giai đoạn hình thành có rồi)

58.

Xây dựng dự án FDI khả thi là công việc của giai đoạn (ĐÚNG)

a)

Hình thành dự án

b)

Khai thác dự án

c)

Vận hành dự án

d)

Triển khai thực hiện dự án

59.

Sau khi dự án FDI được cấp phép đầu tư, DN bước bào giai đoạn (ĐÚNG)

a)

Khai thác - vận hành dự án

b)

Hình thành dự án

c)

Triển khai dự án

d)

Kết thúc dự án

60.

Để hình thành một dự án FDI, chủ đầu tư thường dựa vào (ĐÚNG)

a)

Luật pháp của nước tiếp nhận và nước xuất khẩu FDI

b)

Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của ngành, địa phương

c)

Khả năng của bên tiếp nhận

d)

Tất cả đều đúng

61.

Dự án FDI tiền khả thi (ĐÚNG)

a)

Là cơ sở để chủ đầu tư xin cấp giấy phép đầu tư (đối với các dự án có quy mô NHỎ)

b)

Sai số cho phép là +_ 20%

c)

Là loại dự án có mức độ chi tiết lớn trong các dự án FDI

d)

Tất cả đều đúng

62.

Dự án FDI cơ hội có sai số cho phép lên đến (ĐÚNG)

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

63.

Trong dự án FDI (ĐÚNG)

a)

Luôn có sự phối hợp điều hành giữa nhà đầu tư trong nước và nước ngoài

b)

Chuyển giao công nghệ là đòi hỏi bắt buộc phải có

c)

Có sự gặp gỡ, cọ xát giữa các nền văn hóa trong quá trình dự án hoạt động

d)

Mức độ rủi ro tương tự các dự án đầu tư trong nước

64.

Cách chia dự án FDI thành dự án BCC, liên doanh, hay 100% vốn là dựa vào

a)

Hình thức đầu tư của dự án

b)

Linh vực kinh doanh của dự án

c)

Mức độ tập trung của dự án

d)

Tính vật chất của dự án

65.

Dự án có sản phẩm mang tính công cộng thường xuất hiện dưới hình thức (ĐÚNG)

a)

FPI

b)

BCC

c)

BOT

d)

ODA

66.

Doanh nghiệp liên doanh giống doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài ở các điểm (ĐÚNG)

a)

Đều là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Đều là pháp nhân nước sở tại

c)

Đều là hình thức đầu tư trực tiếp

d)

A và B

67.

Đặc trưng cơ bản nhất của các doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài ở Việt Nam (ĐÚNG)

a)

Thuộc sở hữu hoàn toàn của người nước ngoài và là pháp nhân nước ngoài

b)

Thường là chi nhánh của các Công ty đa quốc gia

c)

Nhà nước VN tạo ưu đãi bằng cách cấp đất đai, phương tiện, vật chất khác để tiến hành hoạt động kinh doanh

d)

Phần lớn là các DN có quy mô lớn

68.

Đầu tư quốc tế là một hình thức di chuyển quốc tế về (ĐÚNG)

a)

Tư bản nói chung

b)

Tiền

c)

Tài sản

d)

Vốn và con người

69.

Tỷ lệ góp vốn theo quy định của luật VN để chủ đầu tư giành quyền quản lý trong dự án FDI là (ĐÚNG)

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

30% hoặc 20% trong trường hợp đặc biệt

70.

Tác động tiêu cực của dự án FDI đối với các nước xuất khẩu vốn

a)

Gây ra ô nhiễm môi trường

b)

Cạn kiệt nguồn tài nguyên

c)

Gây ảnh hưởng tới khoảng cách giàu nghèo giữa các vùng

d)

Ảnh hưởng tạm thời tới cán cân thanh toán

e)

Tất cả các ý trên

71.

Công ty liên doanh có thể thành lập dưới hình thức

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty tư nhân

d)

Hợp tác xã

72.

Ưu điểm của Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

a)

Chủ động trong việc điều hành doanh nghiệp

b)

DN 100% VNN toàn quyền điều hành doanh nghiệp

c)

Công nghệ đưa vào tối tân nhất

d)

Tất cả các ý trên

73.

Giai đoạn khai thác vận hành dự án FDI được tính từ khi (ĐÚNG)

a)

Dự án được cấp phép đầu tư đền khi bàn giao công trình

b)

Hình thành ý đồ đầu tư đến khi được cấp phép

c)

Dự án được bàn giao đến khi thanh lý dự án

d)

Tất cả đều sai

74.

Chỉ số ICOR lớn đồng nghĩa với (ĐÚNG)

a)

Hiệu quả đầu tư của một nền kinh tế là cao

b)

Hiệu quả đầu tư của một nền kinh tế là thấp

c)

Hiệu quả đầu tư của một dự án là cao

d)

Hiệu quả đầu tư của một dự án là thấp

75.

Đối tượng nhận viện trợ ODA là (ĐÚNG)

a)

Chính phủ các nước đang và kém phát triển

b)

Doanh nghiệp các nước đang và kém phát triển

c)

Cá nhân c

76.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài là loại hình

a)

Các nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phiếu

b)

Chủ sở hữu vốn đồng thời là người trực tiếp quản lý và điều hành hoạt động sử dụng vốn

c)

Quyền sở hữu vốn và quyền sử dụng vốn tách rời nhau

d)

Nhà đầu tư nước ngoài hỗ trợ chính phủ

77.

Tín dụng thương mại có đặc điểm (ĐÚNG)

a)

Quyền sở hữu vốn và quyền sử dụng vốn tách rời nhau

b)

Nhà đầu tư gián tiếp điều hành doanh nghiệp

c)

Phạm vi đầu tư có giới hạn

d)

Tất cả các ý trên

78.

Phương pháp bình quân số học trong dự báo nhu cầu thị trường (câu sai)

a)

Áp dụng tập hợp số liệu thu thập đều đặn qua các năm

b)

Sử dụng công thức Sn = S0 + nd

c)

Sử dụng công thức Sn= S0(1 +Q)^N

d)

Có th

79.

Dự án được coi là sử dụng vốn có hiệu quả khi (Câu sai)

a)

Số vòng quay của vốn lưu động lớn

b)

Tỷ lệ cân đối nợ lớn

c)

Mức doanh lợi lớn

d)

Thời hạn thu hồi vốn ĐT từ lợi nhuận và khấu hao nhỏ

80.

Muốn kéo dài chu kì sống của sản phẩm, có thể thực hiện (Câu sai)

a)

Thay đổi mẫu mã, tạo thêm công dụng cho sản phẩm

b)

Bán ra thị trường nước ngoài, nơi chưa có sản phẩm này

c)

Chuyển giao công nghệ tạo ra sản phẩm

d)

Rút lui khỏi thị trường, chuyển sang loại hình khác

81.

Việc bán hàng hóa với giá 199,99$ không phải định giá theo (câu sai)

a)

Giá tâm lý

b)

Giá thuê mua

c)

Giá cạnh tranh

d)

Giá biên tế

82.

Vốn lưu động bao gồm các khoản (câu sai)

a)

Hàng bán chịu

b)

Phụ thùng thay thế

c)

Vốn góp bằng công nghệ

d)

Lương công nhân

83.

Tiềm lực tài chính của doanh nghiệp tốt khi (câu sai)

a)

khả năng thanh toán = 1

b)

0,3< hệ số tự chủ vốn<1

c)

Tỷ số cân đối nợ >1

84.

Tỷ suất sinh lời nội bộ - IRR (câu sai)

a)

Được tính theo công thức xác định từ hai giá trị NPV và R

b)

Là mức lãi suất được dùng làm hệ số chiết khấu nội bộ

c)

Dùng để tính dòng lưu chuyển doanh thu và chi phí

d)

Được tính trực tiếp theo công thức xác định từ doanh thu và chi phí

85.

Tiêu chuẩn lựa chọn dự án (câu sai)

a)

IRR

b)

Thời gian hoàn vốn

c)

NPV

d)

Điểm hòa vốn

86.

Phân tích điểm hòa vốn cho biết

a)

Quan hệ giữa sản lượng, giá cả, chi phí và lợi nhuận

b)

giá cả

c)

sản lượng

d)

lợi nhuận

87.

Vốn lưu động không bao gồm

a)

hàng bán chịu

b)

NL tồn kho

c)

CP đền bù, giải phóng mặt bằng

d)

tiền mặt

88.

Xác định địa điểm đặt dự án là

a)

A)  Phân tích hiện trạng mặt bằng và cơ sở hạ tầng của địa điểm

b)

A)  Phân tích đặc điểm thuận lợi và mặt chưa thuận lợi và cách khắc phục

c)

A)  Xác đinh mức thuê địa điểm

d)

A)  Tất cả các ý trên

89.

Giá biên tế là giá

a)

theo thị trường

b)

theo giá thuê mua

c)

theo giá độc quyền

d)

đáp án khác

90.

Giá trị hiện tại thuần NPV:

a)

cho biết lãi suất cao nhất mà DN đạt được

b)

có thể dùng để xác định lượng hòa vốn và doanh thu hòa vốn của DA

c)

Chỉ tiêu so sánh các DA có quy mô vốn tương đồng và thời gian đầu tư như nhau

d)

tất cả

91.

Bán giảm giá 5% với đơn hàng có số lượng > 10.000T

a)

Định giá cạnh tranh

b)

phương pháp đánh giá theo thị trường

c)

định giá theo tâm lý

d)

phương pháp định giá cost-plus

92.

Hình dáng bên ngoài của sản phẩm phải thể hiện ở đường nét hình khối, màu sắc hoặc kết hợp các yếu tố trên để chế tạo ra sản phẩm công nghiệp được gọi là

a)

Nhãn hiệu hàng hóa

b)

Thiết kế bố trí sản phẩm

c)

Tên thương mại

d)

Kiểu dáng công nghiệp

93.

Công nghệ có các thuộc tính là (CÂU SAI)

a)

Tính hệ thống

b)

Tính kỹ thuật

c)

Tính đặc thù về mục tiêu và địa điểm

d)

Tính sinh thể

94.

Phương thức chuyển giao công nghệ bao gồm (CÂU SAI)

a)

Hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ

b)

Chuyển giao tài liệu công nghệ

c)

Đào tạo cán bộ

d)

Cử chuyên gia sáng phổ biến tư vấn kỹ thuật

95.

Phân tích tài chính và phân tích kinh tế khác nhau ở chỗ (CÂU SAI)

a)

Phân tích tài chính là nhằm mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, phân tích kinh tế là nhằm mục tiêu tối đa hóa lợi ích

b)

Trong phân tích tài chính phải cộng trợ cấp, trong phân tích kinh tế phải trừ trợ cấp

c)

Trong phân tích tài chính phải trừ thuế, trong phân tích kinh tế phải cộng thuế

d)

Tiền lương là chi phí của nhà đầu tư cũng như xã hội

96.

Trách nhiệm của các bên đối với thiết kế xây dựng công trình (CÂU SAI)

a)

Cơ quan thẩm định phải giao lại cho chủ đầu tư một bộ hồ sơ thiết kế đã qua thẩm định có đóng dấu

b)

Tổ chức thẩm vấn thẩm tra chịu trách nhiệm về kết quả thẩm tra

c)

Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về an toàn công trình

d)

Tổ chức khảo sát thiết kế chịu trách nhiệm về chất lượng xây dựng

97.

Thủ tục mở tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp có vốn FDI (CÂU SAI)

a)

Được mở tài khoản nội tệ tại ngân hàng đặt tại Việt Nam

b)

Một số doanh nghiệp được mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài

c)

Các khoản thu chi để xây dựng cơ bản hình thành doanh nghiệp có vốn FDI phải thông qua tài khoản riêng mở tại ngân hàng đặt tại Việt Nam

d)

Không được mở tài khoản ngoại tệ tại ngân hàng đặt ở Việt Nam