wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại Cương Về Hóa Học Trong KHVL

Total questions: 125

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Kết luận nào dưới đây không đúng về nguyên tử?

a)

A. Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton, notron.

b)

B. Trong nguyên tử có 2 loại hạt mang điện là notron và electron.

c)

C. Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

d)

D. Electron chuyển động hỗn độn xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.

2.

Câu 2. Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

A. Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton, notron.

b)

B. Trong nguyên tử có 2 loại hạt không mang điện là notron và electron.

c)

C. Trong nguyên tử có 2 loại hạt mang điện là proton và electron.

d)

D. Trong nguyên tử hạt nơtron không mang điện.

3.

Câu 3. Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

A. Các nguyên tố thuộc nhóm A (nguyên tố họ s, p) thì số electron hóa trị là số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố.

b)

B. Số electron hóa trị của một nguyên tố trùng với số thứ tự của nhóm.

c)

C. Số electron hóa trị là tổng số electron lớp ngoài cùng và số electron thuộc phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất(nếu phân lớp này chưa bão hoà) của nguyên tố.

d)

D. Số electron hoá trị của các nguyên tố cho biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm.

4.

Câu 4. Trong những mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

A. Electron cuối cùng là một e duy nhất, được sắp xếp sau cùng theo mức năng lượng

b)

B. Electron ngoài cùng là các elecron thuộc phân lớp ngoài cùng nhất.

c)

C. Electron độc thân là các electron đứng một mình trong các ô lượng tử.

d)

D. Electron hóa trị gồm electron ngoài cùng và electron của phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất chưa bão hòa.

5.

Câu 5. Sự phân bố các electron trong nguyên tử cacbon ở trạng thái bền là: 1s2 2s2 2p2 ↑↓ ↑↓ ↑ ↑ Đặt trên cơ sở:

a)

A. Nguyên lý vững bền và quy tắc Hund.

b)

B. Nguyên lý vững bền, nguyên lí ngoại trừ Pauli, quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki.

c)

C. Nguyên lí vững bền, nguyên lý ngoại trừ Pauli và quy tắc Hund.

d)

D. Các quy tắc Hund và quy t

6.

Kim cương là một loại vật liệu có nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Mạng lưới tinh thể trong kim cương thuộc kiểu mạng lưới tinh thể nào dưới đây?

a)

Mạng lưới tinh thể phân tử

b)

Mạng lưới tinh thể ion

c)

Mạng lưới tinh thể kim loại

d)

Mạng lưới tinh thể nguyên tử

7.

Liên kết ion trong vật liệu là do

a)

Tương tác giữa các ion tạo thành

b)

Lực hút giữa các ion tạo thành

c)

Lực hút và lực đẩy giữa các ion tạo thành

d)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

8.

Nguyên tử nguyên tố X có 23 electron. Cấu hình electron của X là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d4

9.

Photpho (Z = 15), cấu hình electron của P là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d3

10.

Nguyên tử nguyên tố Silic có 14 electron, cấu hình electron của Si là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

11.

Cho cấu hình electron phân lớp ngoài cùng nhất của nguyên tử nguyên tố R là 4p2. Hãy viết cấu hình electron của R?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d10 4p2

c)

1s2 2s2 2p5 3s2 3p6 4s2 3d10 4p2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p2

12.

Nguyên tử nguyên tố Y có 4 lớp electron và cùng số electron ngoài cùng với nguyên tử nguyên tố X có Z = 17. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Y là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d7

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5

13.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 thì ion tạo nên từ nguyên tử X sẽ có cấu hình

4 lines
14.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 thì ion tạo nên từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào dưới đây:

a)

1s2 2s2 2p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s1

c)

1s2 2s2 2p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

15.

Ion R3+ có 5 electron ở phân lớp 3d ngoài cùng nhất. Cấu hình electron của R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

16.

Biết trong cấu hình của ion R3+ có phân lớp ngoài cùng nhất là 3d3. Cấu hình electron của R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

17.

Ion R3+ có phân lớp ngoài cùng nhất 3d chỉ chứa 1 electron. Cấu hình electron của R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4

18.

Nguyên tử nguyên tố Y có Z = 28. Cấu hình electron của ion Y2+ là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d8

19.

Nguyên tử X có Z = 26. Cấu hình của ion X2+ là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

20.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 64, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2

21.

Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử X là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Cấu hình electron của X+ là

4 lines
22.

Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 3p6. Vậy cấu hình electron nào dưới đây không thể là của nguyên tử nguyên tố tạo ra ion đó?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

23.

Oxit ứng với số oxi hóa cao nhất của X với O là X2O3. Biết X có 3 lớp e. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

s2 2s2 2p6 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

24.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 15. Công thức oxit cao nhất của X là

a)

XO2

b)

XO3

c)

X2O3

d)

X2O5

25.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 25. Công thức oxit cao nhất của X là

a)

XO4

b)

X2O7

c)

X2O3

d)

X2O5

26.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 25. Số oxi hóa dương cao nhất của X là

a)

+7

b)

+2

c)

+5

d)

+9

27.

Ion nào dưới đây là ion dễ được tạo thành nhất khi nguyên tố X có Z = 26 tham gia phản ứng oxi hóa- khử?

a)

X+

b)

X2+

c)

X

d)

X2-

28.

Trong cùng một lớp, electron thuộc phân lớp nào có mức năng lượng thấp nhất?

a)

p

b)

f

c)

s

d)

d

29.

Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử X là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số electron của X là

4 lines
30.

Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 16. Hỏi X có bao nhiêu electron hóa trị?

4 lines
31.

Cho cấu hình e của nguyên tử X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2. Kết luận nào sau đây là đúng về số electron hóa trị của X?

4 lines
32.

Cho cấu hình e của nguyên tử X là 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^8 4s^2. Kết luận nào sau đây là đúng về số electron hóa trị của X?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

33.

Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng nhất là 3p^3. Chọn đáp án đúng?

4 lines
34.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron và có phân lớp ngoài cùng nhất là 3p^4. Kết luận nào dưới đây là đúng về X?

4 lines
35.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 15. Tính chất đặc trưng của nguyên tố X là

a)

Phi kim

b)

Khí hiếm

c)

Kim loại

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

36.

Clo có cấu hình electron là 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5, phát biểu đúng về tính chất đặc trưng của Clo và số electron ngoài cùng của Clo là:

a)

Kim loại, 5

b)

Phi kim, 7

c)

Kim loại, 7

d)

Phi kim, 5

37.

Một ngyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^2. Kết luận đúng là

a)

X là kim loại

b)

X là phi kim

c)

X vừa là kim loại, vừa là phi kim

d)

X là khí hiếm

38.

Nguyên tố S (Z = 16) có tính chất đặc trưng là

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

39.

Nguyên tố K (Z = 19) có tính chất đặc trưng là

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

40.

Nguyên tố X có 3 lớp electron, 5 electron ngoài cùng. Vậy X có

a)

Z = 15, là kim loại

b)

Z = 15, là phi kim

c)

Z = 13, là kim loại

d)

Z = 17, là phi kim

41.

Cation X^3+, Y^-, đều có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 3p^6. Kết luận đúng là

a)

X, Y là kim loại

b)

X, Y là phi kim

c)

X là kim loại, Y là phi kim

d)

X là phi kim, Y là kim loại.

42.

Trong tinh thể NaCl A. Các ion Na+ và ion Cl- góp chung cặp electron hình thành liên kết. B. Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết. C. Nguyên tử Na và nguyên tử Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện D. Các ion Na+ và ion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.

4 lines
43.

Cho nguyên tố K (Z = 19) và Cl (Z = 17). Liên kết hóa học giữa K và Cl thuộc loại A. Liên kết cộng hóa trị phân cực. B. Liên kết ion. C. Liên kết cộng hóa trị không phân cực. D. Liên kết kim loại.

4 lines
44.

Cho nguyên tử của nguyên tố X và nguyên tố Ycó cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là ns2np5 và ns1(n > 2). Liên kết hóa học được hình thành giữa X và Y là A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị. C. Liên kết cho – nhận. D. Liên kết hiđro.

4 lines
45.

Trong số các phân tử sau, phân tử nào được hình thành từ liên kết cộng hoá trị A. KCl B. CO2 C. MgO D. NaCl

4 lines
46.

Trong số các phân tử sau, phân tử nào được hình thành từ liên kết ion A. HCl B. CO2 C. MgO D. SO2

4 lines
47.

Mỗi electron chuyển động xung quanh hạt nhân được đặc trưng bởi A. Hạt nhân của nguyên tử chứa electron đó. B. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó. C. Ô lượng tử chứa electron đó. D. Bốn số lượng tử (n, l, 푚푙, ms).

4 lines
48.

Cho các phát biểu về số lượng tử phụ ℓ như dưới đây. Hãy cho biết phát biểu nào sai ? A. Đặc trưng cho phân lớp electron mà electron đó chiếm chỗ. B. Xác định tên hay kí hiệu của AO C. Là các số nguyên thỏa mãn 0 ≤ ℓ ≤ n D. Xác định tổng số AO trong một phân lớp

4 lines
49.

Trong những mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. Những electron trong cùng một ô lượng tử thì có cùng giá trị 3 số lượng tử n, 푚푙, ms B. Mỗi ô lượng tử chứa tối đa 2 electron. C. Mỗi phân lớp gồm các electron có các số lượng tử n,l như nhau. D. Trong nguyên tử nhiều electron, không thể có 2 electron mà trạng thái của chúng được đặc trưng bằng một tập hợp 4 số lượng tử giống nhau.

4 lines
50.

Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

4 lines
51.

Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp n-1

b)

Số lượng tử từ 푚 푙 có các giá trị từ -n đến n

c)

Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của orbital nguyên tử.

d)

Số lượng tử phụ có các giá trị từ 0 đến n-1

52.

Số lượng tử chính và số lượng tử phụ l lần lượt xác định

4 lines
53.

Số lượng tử chính n cho biết cho đặc điểm nào sau đây của một electron?

a)

Lớp electron

b)

Phân lớp electron

c)

Vị trí obital nguyên tử chứa electron đó

d)

Chiều hướng của electron

54.

Tất cả các electron có số lượng tử n = 4, ℓ = 2 đều thuộc phân lớp

a)

4s

b)

4p

c)

4d

d)

4f

55.

Tất cả các electron có số lượng tử n = 5, ℓ = 1 đều thuộc phân lớp

a)

5s

b)

5p

c)

5d

d)

5f

56.

Các electron có số lượng tử từ obitan ℓ bằng 2 thuộc phân lớp electron nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

57.

Lớp electron N bao gồm tất cả các electron có số lượng tử chính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Có bao nhiêu electron thỏa mãn n = 4?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

59.

Có bao nhiêu electron có n + l = 4

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

60.

Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

a)

n = 3, l = 1, 푚 푙 = -2, m s = + 1/2

b)

n = 2, l = 2, 푚 푙 = +2, m s = - 1/2

c)

n = 3, l = 1, 푚 푙 = +1, m s = + 1/2

d)

n = 4, l = 0, 푚 푙 = -1, m s = - 1/2

61.

Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

4 lines
62.

Câu 15. Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

a)

(5, 3, +2, +1/2)

b)

(2, 1, +2, -1/2)

c)

(3, 3, -4, +1/2)

d)

(3, 2, +3, +1/2)

63.

Câu 16. Cho biết các số lượng tử chính và phụ của electron ứng với phân lớp 4s?

a)

n = 4, l = 1

b)

n = 4, l = 3

c)

n = 4, l = 0

d)

n = 4, l = 2

64.

Câu 17. Cho biết các số lượng tử chính và phụ của electron ứng với phân lớp 3p?

a)

n = 3, l = 1

b)

n = 3, l = 0

c)

n = 3, l = 3

d)

n = 3, l = 2

65.

Câu 18. Các electron thuộc phân lớp 3p có tổng giá trị số lượng tử chính và phụ (n + l) bằng

4 lines
66.

Câu 19. Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 5 của nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p2 là:

a)

(2, 0, 0, +1/2)

b)

(2, 0, 0, -1/2)

c)

(2, 1, 0, +1/2)

d)

(2, 1, -1, +1/2)

67.

Câu 20. Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 6 của nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p2 là:

a)

(2, 0, 0, +1/2)

b)

(2, 0, 0, -1/2)

c)

(2, 1, 0, +1/2)

d)

(2, 1, -1, +1/2)

68.

Câu 21. Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 3 của nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p2 là

a)

(2, 0, 0, +1/2)

b)

(2, 0, 0, -1/2)

c)

(2, 1, 0, +1/2)

d)

(2, 1, -1, +1/2)

69.

Câu 22. Đâu là bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của nguyên tử có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2

a)

(3, 2, -2, +1/2)

b)

(3, 2, -2, -1/2)

c)

(4, 0, 0, -1/2)

d)

(4, 0, 0, +1/2) và (4, 0, 0, -1/2)

70.

Câu 23. Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 4s có thể nhận các số lượng tử bằng bao nhiêu?

a)

(4, 0, 0, +1/2)

b)

(4, 0, 0, -1/2)

c)

cả A và B đều đúng

d)

Tất cả đều sai

71.

Câu 24. Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 3p có thể nhận các số lượng tử n, l, 푚푙, ms bằng bao nhiêu?

a)

(3, 1, 0, +1/2)

b)

(3, 1, 0, -1/2)

c)

(3, 1, +1, -1/2)

d)

Cả A, B, C đều đúng.

72.

Câu 25. Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 3d có thể nhận các số lượng tử n, l, 푚푙, ms bằng bao nhiêu?

a)

(3, 1, 0, +1/2)

b)

(3, 2, 0, -1/2)

73.

Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 3d có thể nhận các số lượng tử n, l, 푚푙, m s bằng bao nhiêu?

a)

(3, 1, 0, +1/2)

b)

(3, 2, 0, -1/2)

c)

(3, 1, +2, -1/2)

d)

(3, 2, +3, +1/2)

74.

Cho biết các số lượng tử của electron được điền thứ 7 của phân lớp 4d?

a)

(4, 2, -2, -1/2)

b)

(4, 1, -1, -1/2)

c)

(4, 2, 0, -1/2)

d)

(4, 2, -1, -1/2)

75.

Biết ion R3+ có 4 e ở phân lớp 3d ngoài cùng. Bộ 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử nguyên tố R là

a)

(3, 2, -1, +1/2)

b)

(3, 2, 0, + 1/2)

c)

(3, 2, +2, +1/2)

d)

(4, 0, 0, -1/2)

76.

Cho nguyên tử X có Z = 40. Cho biết bộ 4 số lượng tử ứng với electron cuối cùng trong phân lớp 3p của X?

a)

(3, 1, +1, +1/2)

b)

(3, 1, +1, -1/2)

c)

(3, 2, +1, +1/2)

d)

(3, 2, +1, -1/2)

77.

Bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trong nguyên tử X (Z = 36) là:

a)

(4, 1, +1, -1/2)

b)

(4, 1, 0, -1/2)

c)

(4, 1, -1, +1/2)

d)

(4, 2, 0, -1/2)

78.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 20 trong nguyên tử nguyên tố X (Z = 34) là:

a)

(4, 1, -1, -1/2)

b)

(4, 0, 0, -1/2)

c)

(4, 1, -1, +1/2)

d)

(4, 0, 0, +1/2)

79.

Nguyên tố R có 4 lớp electron, 6 electron hóa trị, là nguyên tố họ d. Bộ các số lượng tử ứng với e cuối cùng và e ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố R lần lượt là:

a)

e cuối (3, 2, +1, +1/2); e ngoài (4, 0, 0, -1/2)

b)

e cuối (3, 2, +2, +1/2); e ngoài (4, 0, 0, +1/2)

c)

e cuối (4, 0, 0, -1/2); e ngoài (3, 2, +1, +1/2)

d)

e cuối (4, 0, 0, +1/2); e ngoài (3, 2, +2, +1/2)

80.

Cho nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử mang bộ bốn số lượng tử sau: n = 4, l = 2, 푚푙 = +2, m s = +1/2. Cấu hình electron của X

4 lines
81.

Câu 33. Cho nguyên tố của nguyên tố X có electron cuối cùng phân bổ vào nguyên tố mang bộn số lượng tử sau: n = 4, l = 2, 푚 푙 = +2, m s = +1/2. Cấu hình electron của X là

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 6 4d 5 5s 2

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 6 4d 10 5s 2

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 6 4d 4 5s 2

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 6 5s 2 4d 2

82.

Câu 34. Cho nguyên tố của nguyên tố X có electron cuối cùng phân bổ vào nguyên tố mang bộn số lượng tử sau: n = 3, l = 2, 푚 푙 = +2, m s = -1/2. Cấu hình electron của X là

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1

83.

Câu 35. Cấu trúc electron của nguyên tố nguyên tố X, Y lần lượt có 3 lớp electron và 4 lớp electron. Cả 2 nguyên tố đều có cùng 4 electron ở lớp ngoài cùng. Bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của X và Y lần lượt là:

4 lines
84.

Câu 36. Cho nguyên tử X có electron cuối cùng (3, 2, +2, -1/2). Cấu hình electron và số electron hóa trị của X là

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2, có 2 e hóa trị.

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2, có 6 e hóa trị.

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 3d 4, có 4 e hóa trị

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2, có 7 e hóa trị.

85.

Câu 37. Cho nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng mang bộ bốn số lượng tử sau: n = 3, l = 2, 푚 푙 = 0, m s = -1/2. Cấu hình electron của X là

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 8

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 8 4s 2 8

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2

86.

Câu 38. Electron cuối cùng của X có bộ các số lượng tử là (4, 1, +1, +1/2). Đặc điểm của nguyên tử nguyên tố X là:

a)

X có 4 lớp electron, 8 electron hóa trị

b)

X có 4 lớp electron, 4 e

87.

Nguyên tử nguyên tố X có bao nhiêu electron độc thân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Có bao nhiêu electron thỏa mãn (2, 1, 0, +1/2)?

a)

Không có electron nào

b)

1 electron

c)

2 electron

d)

3 electron

89.

Có bao nhiêu cấu hình electron mà electron cuối cùng thỏa mãn: n + l = 3 và 푚 푙 + m s = -1/2?

a)

1 cấu hình

b)

2 cấu hình

c)

3 cấu hình

d)

4 cấu hình

90.

Cho biết electron mang bộ 4 số lượng tử (2, 0, 0, -1/2) là electron thứ mấy trong nguyên tử?

a)

Thứ 3

b)

Thứ 4

c)

Thứ 5

d)

Thứ 6

91.

Cho biết electron mang bộ 4 số lượng tử (3, 2, -1, -1/2) là electron thứ mấy trong nguyên tử?

a)

23

b)

27

c)

28

d)

26

92.

Ion R 3+ có electron cuối (4, 2, -1, +1/2). Nguyên tử nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là

a)

41

b)

43

c)

40

d)

39

93.

Trong số những nguyên tử nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z là 4, 11, 20, 26, những cặp nguyên tố nào có số lượng tử phụ (ℓ) của electron cuối cùng trong nguyên tử giống nhau?

a)

4 và 20

b)

20 và 26

c)

11 và 26

d)

4 và 26

94.

Nguyên tố X, Y có e cuối cùng có bộ số lượng tử lần lượt là (4, 0, 0, +1/2) và (3, 1, -1, -1/2). Cho biết các nguyên tố trên là kim loại hay phi kim?

a)

X, Y đều là kim loại

b)

X, Y đều là phi kim

c)

X là kim loại,Y là phi kim

d)

Y là kim loại, X là phi kim

95.

Electron cuối cùng của X, Y lần lượt mang bộ 4 số lượng tử (3, 1, -1, +1/2) và (4, 1, 0, -1/2). Nguyên tố X, Y có thể tạo được hợp chất nào sau đây?

a)

XY

b)

X3Y

c)

XY2

d)

XY3

96.

Biểu thức tích phân của nguyên lý 1 trong Nhiệt động học là

a)

U = Q + A

b)

U = Q + A

c)

U = Q + A

d)

U = Q + A

97.

Biểu thức nào sau đây xác định nhiệt của một quá trình thuận nghịch đắng áp?

a)

H = n.C P .(T 2 -T 1 )

b)

H = n.C.(V 1 -V 2 )

c)

H = n.C.(T 2 -T 1 )

d)

H = U + Cpư .(T 2 -T 1 )

98.

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB ↔ cC + dD (trong đó a, b, c, d là hệ số tỉ lượng của các chất A, B, C, D). Biểu thức nào sau đây được dùng để tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?

a)

G pư = (a.G A + b.G B ) – (c.G C + d.G D )

b)

H pư = (c.H C + d.H D ) – (a.H A + b.H B )

c)

S pư = (cS C + dS D ) – (aS A + bS B )

d)

G pư = H pư – T.S pư

99.

Tại điều kiện chuẩn, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào tương ứng với nhiệt cháy chuẩn của C 2 H 5 OH (l )?

a)

C 2 H 5 OH (l ) + 2O 2(k) →3H 2 O (k) + 2CO (k)

b)

C 2 H 5 OH (l ) + 3O 2(k) →3H 2 O (k) + 2CO 2(k)

c)

2C (r) + 1/2 O 2(k) + 3H 2(k) → C 2 H 5 OH (l )

d)

C 2 H 4(k) + H 2 O (k) → C 2 H 5 OH (l )

100.

Tại điều kiện chuẩn, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào tương ứng với nhiệt sinh chuẩn của CH 3 COOH (k)?

a)

2C (r) + 2H 2(k) + O 2(k ) → CH 3 COOH (k)

b)

CH 3 COOH (l) + 3O 2(k) → 2CO 2(k) + 2H 2 O (k)

c)

2C (r) + 2H 2(k) + O 2(k) → CH 3 COOH (l)

d)

2C (r) + 4H (k) + 2O (k) → CH 3 COOH (k)

101.

Trong các phản ứng sau đây, dựa vào hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào để xác định nhiệt cháy của FeO?

a)

3FeO (r) + 1/2O 2(k) → Fe 3 O 4(r)

b)

2Fe (r) + O 2(k) → 2FeO (r)

c)

3Fe (r) + 2O 2(k) → Fe 3 O 4(r)

d)

2FeO (r) + 1/2O 2(k) → Fe 2 O 3(r)

102.

Đốt cháy 1 mol C (r) ở 25 o C, P = 1atm theo phương trình phản ứng: C (r) + 1/2O 2(k) → CO 2(k) thấy giải phóng 26,41 (kCal). Nhiệt cháy của C (r) trong điều kiện này là

4 lines
103.

Xác định nhiệt cháy chuẩn của CH 4, biết

4 lines
104.

Nhiệt cháy của C (r) trong điều kiện này là

a)

Chưa xác định được

b)

-26,41 (kCal/mol)

c)

-42,82 (kCal/mol)

d)

26,41 (kCal/mol)

105.

Xác định nhiệt cháy chuẩn của CH 4, biết nhiệt sinh chuẩn của CO 2, H 2 O, CH 4 lần lượt là -393,4 (kJ/mol); -241,83 (kJ/mol) và -74,85 (kJ/mol) ?

a)

-802,21 (kJ/mol)

b)

-560,38 (kJ/mol)

c)

-634,33 (kJ/mol)

d)

-128,56 (kJ)

106.

Trong các phản ứng sau đây, trường hợp nào có nhiệt đẳng tích bằng nhiệt đẳng áp?

a)

C 2 H 2(k) + H 2(k) → C 2 H 4(k)

b)

CuO (r) + CO (k) → Cu (r) + CO 2(k)

c)

NH 4 Cl (k) → NH 3(k) + HCl (k)

d)

C 2 H 6(k) + 7/2O 2(k) → 2CO 2(k) + 3H 2 O (l)

107.

Đốt cháy 0,1 mol H 2 ở 55 o C, P = 1atm theo phương trình: H 2(k) +1/2O 2(k) →H 2 O (k) thấy giải phóng 2208 (J). Coi các chất khí là khí lý tưởng, hằng số khí lý tưởng R = 8,314 (J/mol.K). Phát biểu đúng là

4 lines
108.

Đốt cháy 0,1 mol H 2 ở 55 o C, P = 1atm theo phương trình: H 2(k) + 1/2 O 2(k) → H 2 O (k) thấy giải phóng 2208 (J). Coi các chất khí là khí lý tưởng, hằng số khí lý tưởng R = 8,314 (J/mol.K). Biến thiên nội năng của phản ứng trên là

4 lines
109.

Ở 25 o C hiệu ứng nhiệt của phản ứng C (r) +1/2O 2(k) → CO (k) trong điều kiện thể tích không đổi là -102,202 (kJ/mol). Tính biến thiên nội năng khi 24g C phản ứng như trên ở cùng điều kiện.

4 lines
110.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol etan theo phản ứng: C 2 H 6(k) + 7/2O 2(k) → 2CO 2(k) + 3H 2 O (k). Ở điều kiện áp suất P = 1atm, nhiệt độ 25 o C không đổi phản ứng tỏa ra 52,41 (kJ). Hãy tính biến thiên nội năng của phản ứng? Biết R = 8,314 J/mol.K

4 lines
111.

Ở điều kiện áp suất P = 1atm, nhiệt độ 25 o C không đổi phản ứng tỏa ra 52,41 (kJ). Hãy tính biến thiên nội năng của phản ứng? Biết R = 8,314 J/mol.K

4 lines
112.

Đốt cháy 0,2 mol C (r) ở 25 o C, P = 1atm theo phương trình phản ứng: 2C (r) + O 2(k) → 2CO (k) thấy giải phóng 4,282 (kCal). Biết hằng số khí lí tưởng R = 1,987 (cal/mol.K). Biến thiên nội năng của phản ứng là

4 lines
113.

Đốt cháy 0,2 mol CO (k) ở 25 o C, P = 1atm theo phản ứng : 2CO (k) + O 2(k) → 2CO 2 (k) thấy giải phóng 5,282 kcal. Biết hằng số khí lí tưởng R = 1,987 (cal/mol.K). Biến thiên nội năng của phản ứng là

4 lines
114.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 4NO + 3O 2 + 2H 2 O → 4H + + 4NO 3 - Biết rằng nhiệt sinh của NO 3 -, NO, H 2 O lần lượt là -204,81(kJ/g), 90,37(kJ/mol); -284,84(kJ/mol) và nhiệt sinh của H + coi như bằng 0 (Cho N = 14, O = 16, H = 1)?

4 lines
115.

Đốt cháy 0,2 mol C (r) ở 25 o C, P = 1atm theo phương trình phản ứng: 2C (r) + O 2(k) → 2CO (k) thấy biến thiên nội năng của phản ứng có giá trị là -18,145 (kJ). Biết hằng số khí lí tưởng R = 8,314 (J/mol.K). Giá trị nhiệt sinh chuẩn của CO (k) và biến thiên entanpi của phản ứng trên là

4 lines
116.

Cho biết hiệu ứng nhiệt cuả các phản ứng ở điều kiện chuẩn như sau: 2H 2 (k) + O 2 (k) → 2H 2 O (k) ∆H 0 = - 483,66 (kJ) N 2 (k) + 3 H 2 (k) → 2NH 3 (k) ∆H 0 = 92,39 (kJ) NO 2 (k) → 1/2N 2(k) + O 2 (k) ∆H 0

4 lines
117.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng 4NH3 (k) + 7O2 (k) →4NO2 (k) + 6H2O ( k), cho biết phản ứng tỏa hay thu nhiệt ở điều kiện chuẩn?

a)

∆H0pư = -1422,84 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H0pư = -1098,28 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H0pư = -788,98(kJ), phản ứng tỏa nhiệt

d)

∆H0pư = 1053,28 (kJ), phản ứng thu nhiệt

118.

Ở 25oC hiệu ứng nhiệt của phản ứng C (r) +1/2 O2(k) → CO (k) trong điều kiện thể tích không đổi là -102,202 kJ/mol. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp khi 24g C phản ứng như trên ở cùng điều kiện.

a)

-201,926 (kJ)

b)

-203,165 (kJ)

c)

-100,963 (kJ)

d)

Tất cả đều sai.

119.

Cho phản ứng: H2(k) + 1/2 O2(k) → H2O (k) tự xảy ra ở 600K và ∆G của phản ứng ở nhiệt độ này là -41,239 (kJ). Hãy tính ∆H của phản ứng ở 600K, phản ứng tỏa hay thu nhiệt?

a)

∆Hpư = 920,7 (kJ), phản ứng thu nhiệt

b)

∆Hpư = -24,424 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆Hpư = -139,667,5 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

d)

∆Hpư = -68,053 (kJ), phản ứng toả nhiệt

120.

Khi khử Fe2O3 bằng Al xảy ra phản ứng như sau: Fe2O3 (r) + Al (r) → Al2O3 (r) +Fe (r) Biết rằng ở 25 0C và dưới áp suất 1atm, cứ khử được 32g Fe2O3 (r) thì giải phóng 169,39 (kJ) và ΔH0 298,s (Al2O3 (r)) = -1669,79 (kJ/mol). Biết Fe=56, O=16. Giá trị ΔH0 298 của phản ứng và nhiệt sinh chuẩn của Fe2O3 (r) lần lượt là:

a)

ΔHpư = 846,93 (kJ) và ΔH0 298,s (Fe2O3 (r)) = - 2416,72 (kJ/mol)

b)

ΔHpư = 244 (kJ) và ΔH0 298,s (Fe2O3 (r)) = - 423,87 (kJ/mol)

c)

ΔHpư = - 846,93 (kJ) và ΔH0 298,s (Fe2O3 (r)) = 822,86 (kJ/mol)

d)

ΔHpư = - 846,95 (kJ) và ΔH0 298,s (Fe2O3 (r)) = - 822,84 (kJ/mol)

121.

Câu 22. Cho phản ứng CuO(r) + CO(k) →Cu(r) + CO2(k) và các đại lượng G0 298 (CuO(r)) = -128 (kJ/mol); G0 298 (CO(k)) = -137,1 (kJ/mol); G0 298 (CO2(k)) = -394,4 (kJ/mol); G0 298 (Cu) = 0 (kJ/mol); S0 298 (CuO(r)) = 42,6 (J/mol.K); S0 298 (CO(k)) = 197,9 (J/mol.K); S0 298 (CO2(k)) = 213,6 (J/mol.K); S0 298 (Cu(r)) = 33,1 (J/mol.K). Giả sữa ΔH0, ΔS0của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Phát biệu nào sau đây đúng:

a)

A. ΔH0 298 (pư) = -127,452 (kJ), phản ứng tở nhiệt

b)

B. ΔH0 298 (pư) = 127,452 (kJ), phản ứng thu nhiệt

c)

C. ΔH0 298 (pư) = 1718,3 (kJ), phản ứng thu nhiệt

d)

D. ΔH0 298 (pư) = -127,452 (kJ), phản ứng thu nhiệt

122.

Câu 23. Cần tiêu tốn nhiệt lượng bằng bao nhiêu để điều chỉ 3,2 kg Cu(r) từ CuO(r) và C(r) ? (Cho biết Cu = 64) CuO(r) + C(r)↔ Cu(r) + CO(k)∆H0 298,s (kJ/mol) -157,32 0 0 -110,5

4 lines
123.

Câu 24. Cần tiêu tốn nhiệt lượng bằng bao nhiêu để điều chỉ 1000g canxi cacbua CaC2(r) từ canxi oxit và cacbon C(r) ? Biết Ca = 40, C = 12. CaO(r) + 3C(r)→ CaC2(r) + CO(k)∆H0 298,s (kJ/mol) -634,44 0 -49,41 -110,4

4 lines
124.

Câu 25. Tính lượng nhiệt cần thiết để đun nóng 0,5 kg nưộc từ 25oC đến khi nưộc sôi dưới áp suất khí quyền. Biết nhiệt dung của nưộc trong khoảng nhiệt độ đó là 74,48 (J/mol.K).

a)

A. 157,2 (kJ)

b)

B. 212,06 (kJ)

c)

C. 52,42 (kJ)

d)

D. 2330,5 (kJ)

125.

Câu 26. Nhiệt dung đẳng áp của NaOH tt (M = 40g) trong khoảng nhi

4 lines